SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 12 CƠ BẢN
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 426
Họ tên thí sinh:.............................................SBD:.........................
Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 2cm. B. 6cm. C. 3 cm. D. 12 cm.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. l0 rad/s. B. 10π rad/s. C. 5π rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 3: Chọn câu đúng. Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. cơ năng giảm dần.
B. động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
C. động năng và thế năng đều tăng.
D. động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
Câu 4: Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. sớm pha so với li độ.
C. ngược pha với li độ. D. trễ pha so với li độ
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 4 cm/s. B. 0,5 cm/s. C. 3 cm/s. D. 8 cm/s.
Câu 6: Hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)cm, cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0. B. 0,25π. C. π. D. 0,5π.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là 20 cm/s. Gia tốc của vật tại vị trí biên có độ lớn là 2m/s2. Chọn gốc gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí có li độ x = 1cm và chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10t - ) cm. B. x = 2cos(10t + ) cm.
C. x = 4cos(10t - ) cm. D. x = 2cos(10t + ) cm.
Câu 8: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là và (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 112,5 J. B. 225 J. C. 0,1125 J. D. 0,225 J.
Câu 9: Dao động điều hòa của một chất điểm có động năng được mô tả như đồ thị hình 2. Biết khối lượng của chất điểm m=500g; lúc t=0 vật đang đi theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của chất điểm là
A. B.
C. D.
Câu 10: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 100 cm. B. 60 cm. C. 144 cm. D. 80 cm.
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
A. B. C. D.
Câu 12: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2=3m1 thì chu kỳ của con lắc đơn là
A. T2 = T1/9 B. T2 = T1 C. T2 = 3T1 D. T2 = 9T1.
Câu 13: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 14: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số
A. lớn hơn tần số dao động riêng. B. nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. bằng tần số dao động riêng. D. gấp đôi tần số dao động riêng.
Câu 15: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức khi hệ ở giai đoạn ổn định.
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 16: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(cm) và x2=A2 cos)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động này là
A. A = |A1 - A2| B. A = C. A = A1 + A2 D. A =
Câu 17: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 18: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ . Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. B.
C. D.
Câu 19: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Câu 20: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
Câu 21: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. m/s.
Câu 22: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 23: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A. 9 và 8 B. 7 và 8 C. 7 và 6 D. 9 và 10
Câu 24: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. Một phần tư bước sóng B. Một bước sóng C. Nửa bước sóng D. Hai bước sóng
Câu 25: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
B. Một số lẻ lần nửa bước sóng
C. Một số nguyên lần bước sóng
D. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s. B. 10 m/s. C. 20 m/s. D. 600 m/s.
Câu 27: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng B. 3 nút và 2 bụng C. 9 nút và 8 bụng D. 7 nút và 6 bụng
Câu 28: Đơn vị đo cường độ âm là:
A. Oát trên mét (W/m) B. Ben (B)
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2) D. Oát trên mét vuông (W/m2)
Câu 29: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 100 dB B. 50 dB C. 20 dB D. 10 dB
Câu 30: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 1000 lần. B. 40 lần. C. 2 lần. D. 10000 lần.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 12 CƠ BẢN
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 549
Họ tên thí sinh:.............................................SBD:.........................
Câu 1: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A. 9 và 8 B. 9 và 10 C. 7 và 6 D. 7 và 8
Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 40 lần. B. 1000 lần. C. 10000 lần. D. 2 lần.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. 5 rad/s. B. l0 rad/s. C. 10π rad/s. D. 5π rad/s.
Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 12 cm. B. 3 cm. C. 6cm. D. 2cm.
Câu 5: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
B. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(cm) và x2=A2 cos)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động này là
A. A = B. A = A1 + A2 C. A = |A1 - A2| D. A =
Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
A. B. C. D.
Câu 8: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 60 cm. B. 100 cm. C. 80 cm. D. 144 cm.
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2=3m1 thì chu kỳ của con lắc đơn là
A. T2 = T1/9 B. T2 = 9T1. C. T2 = 3T1 D. T2 = T1
Câu 10: Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. trễ pha so với li độ B. ngược pha với li độ.
C. cùng pha với li độ. D. sớm pha so với li độ.
Câu 11: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức khi hệ ở giai đoạn ổn định.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Câu 12: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 10 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 13: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
B. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
C. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
D. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
Câu 14: Đơn vị đo cường độ âm là:
A. Oát trên mét (W/m) B. Niutơn trên mét vuông (N/m2)
C. Oát trên mét vuông (W/m2) D. Ben (B)
Câu 15: Chọn câu đúng. Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
B. cơ năng giảm dần.
C. động năng và thế năng đều tăng.
D. động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là 20 cm/s. Gia tốc của vật tại vị trí biên có độ lớn là 2m/s2. Chọn gốc gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí có li độ x = 1cm và chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2cos(10t + ) cm. B. x = 4cos(10t - ) cm.
C. x = 4cos(10t - ) cm. D. x = 2cos(10t + ) cm.
Câu 17: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số
A. bằng tần số dao động riêng. B. nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. gấp đôi tần số dao động riêng. D. lớn hơn tần số dao động riêng.
Câu 18: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng B. 3 nút và 2 bụng C. 7 nút và 6 bụng D. 9 nút và 8 bụng
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 3 cm/s. B. 0,5 cm/s. C. 8 cm/s. D. 4 cm/s.
Câu 20: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 6 m/s. B. m/s. C. m/s. D. 3 m/s.
Câu 21: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. Hai bước sóng B. Một phần tư bước sóng C. Nửa bước sóng D. Một bước sóng
Câu 22: Hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)cm, cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0,5π. B. 0,25π. C. 0. D. π.
Câu 23: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số, cùng phương
D. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
Câu 24: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
B. Một số lẻ lần nửa bước sóng
C. Một số nguyên lần bước sóng
D. Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
Câu 25: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là và (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,1125 J. B. 112,5 J. C. 0,225 J. D. 225 J.
Câu 26: Dao động điều hòa của một chất điểm có động năng được mô tả như đồ thị hình 2. Biết khối lượng của chất điểm m=500g; lúc t=0 vật đang đi theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của chất điểm là
A. B.
C. D.
Câu 27: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ .. Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. B.
C. D.
Câu 28: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 50 dB B. 20 dB C. 10 dB D. 100 dB
Câu 29: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s. B. 60 m/s. C. 600 m/s. D. 10 m/s.
Câu 30: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 12 CƠ BẢN
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 672
Họ tên thí sinh:.............................................SBD:.........................
Câu 1: Chọn câu đúng. Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
B. cơ năng giảm dần.
C. động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
D. động năng và thế năng đều tăng.
Câu 2: Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 6cm. B. 12 cm. C. 2cm. D. 3 cm.
Câu 3: Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với li độ. B. cùng pha với li độ.
C. sớm pha so với li độ. D. trễ pha so với li độ
Câu 4: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. Nửa bước sóng B. Hai bước sóng C. Một phần tư bước sóng D. Một bước sóng
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 0,5 cm/s. B. 8 cm/s. C. 4 cm/s. D. 3 cm/s.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. 10π rad/s. B. l0 rad/s. C. 5 rad/s. D. 5π rad/s.
Câu 8: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số
A. gấp đôi tần số dao động riêng.
B. bằng tần số dao động riêng.
C. lớn hơn tần số dao động riêng.
D. nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 9: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng B. 9 nút và 8 bụng C. 3 nút và 2 bụng D. 7 nút và 6 bụng
Câu 10: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ . Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 50 dB B. 100 dB C. 10 dB D. 20 dB
Câu 12: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 10 m/s. B. 600 m/s. C. 60 m/s. D. 20 m/s.
Câu 13: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 100 cm. B. 144 cm. C. 60 cm. D. 80 cm.
Câu 14: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A. 9 và 8 B. 7 và 8 C. 7 và 6 D. 9 và 10
Câu 15: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(cm) và x2=A2 cos)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động này là
A. A = B. A = |A1 - A2| C. A = D. A = A1 + A2
Câu 16: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 40 lần. B. 2 lần. C. 1000 lần. D. 10000 lần.
Câu 17: Hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)cm, cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. π. B. 0,5π. C. 0. D. 0,25π.
Câu 18: Đơn vị đo cường độ âm là:
A. Oát trên mét (W/m) B. Oát trên mét vuông (W/m2)
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2) D. Ben (B)
Câu 19: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức khi hệ ở giai đoạn ổn định.
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
A. B. C. D.
Câu 21: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. m/s. B. 6 m/s. C. 3 m/s. D. m/s.
Câu 22: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. Một số chẵn lần một phần tư bước sóng B. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
C. Một số nguyên lần bước sóng D. Một số lẻ lần nửa bước sóng
Câu 23: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
B. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
C. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
D. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Câu 24: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2=3m1 thì chu kỳ của con lắc đơn là
A. T2 = 9T1. B. T2 = T1/9 C. T2 = T1 D. T2 = 3T1
Câu 25: Dao động điều hòa của một chất điểm có động năng được mô tả như đồ thị hình 2. Biết khối lượng của chất điểm m=500g; lúc t=0 vật đang đi theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của chất điểm là
A. B.
C. D.
Câu 26: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là 20 cm/s. Gia tốc của vật tại vị trí biên có độ lớn là 2m/s2. Chọn gốc gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí có li độ x = 1cm và chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10t - ) cm. B. x = 2cos(10t + ) cm.
C. x = 4cos(10t - ) cm. D. x = 2cos(10t + ) cm.
Câu 27: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
C. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
Câu 28: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 29: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương
B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
Câu 30: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là và (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,225 J. B. 112,5 J. C. 225 J. D. 0,1125 J.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 12 CƠ BẢN
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 795
Họ tên thí sinh:.............................................SBD:.........................
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. 5 rad/s. B. l0 rad/s. C. 5π rad/s. D. 10π rad/s.
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
A. B. C. D.
Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 600 m/s. B. 60 m/s. C. 10 m/s. D. 20 m/s.
Câu 4: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. m/s.
Câu 5: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A. 7 và 8 B. 9 và 8 C. 7 và 6 D. 9 và 10
Câu 6: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 40 lần. B. 2 lần. C. 1000 lần. D. 10000 lần.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là 20 cm/s. Gia tốc của vật tại vị trí biên có độ lớn là 2m/s2. Chọn gốc gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí có li độ x = 1cm và chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2cos(10t + ) cm. B. x = 4cos(10t - ) cm.
C. x = 2cos(10t + ) cm. D. x = 4cos(10t - ) cm.
Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(cm) và x2=A2 cos)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động này là
A. A = B. A = C. A = A1 + A2 D. A = |A1 - A2|
Câu 9: Chọn câu đúng. Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì
A. động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
B. động năng và thế năng đều tăng.
C. cơ năng giảm dần.
D. động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
Câu 10: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 10 cm/s. C. 50 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 11: Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 12 cm. B. 3 cm. C. 6cm. D. 2cm.
Câu 12: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
C. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
Câu 13: Hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)cm, cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. π. B. 0. C. 0,5π. D. 0,25π.
Câu 14: Đơn vị đo cường độ âm là:
A. Oát trên mét vuông (W/m2) B. Niutơn trên mét vuông (N/m2)
C. Oát trên mét (W/m) D. Ben (B)
Câu 15: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. Hai bước sóng B. Một bước sóng C. Một phần tư bước sóng D. Nửa bước sóng
Câu 16: Dao động điều hòa của một chất điểm có động năng được mô tả như đồ thị hình 2. Biết khối lượng của chất điểm m=500g; lúc t=0 vật đang đi theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của chất điểm là
A. B. C. D.
Câu 17: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng B. 7 nút và 6 bụng C. 9 nút và 8 bụng D. 5 nút và 4 bụng
Câu 18: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 80 cm. B. 144 cm. C. 100 cm. D. 60 cm.
Câu 19: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ . Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. B.
C. D.
Câu 20: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số
A. bằng tần số dao động riêng. B. gấp đôi tần số dao động riêng.
C. nhỏ hơn tần số dao động riêng. D. lớn hơn tần số dao động riêng.
Câu 21: Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. sớm pha so với li độ. B. ngược pha với li độ.
C. trễ pha so với li độ D. cùng pha với li độ.
Câu 22: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. Một số nguyên lần bước sóng B. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
C. Một số lẻ lần nửa bước sóng D. Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2=3m1 thì chu kỳ của con lắc đơn là
A. T2 = 9T1. B. T2 = T1/9 C. T2 = 3T1 D. T2 = T1
Câu 24: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
D. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 25: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là và (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 112,5 J. B. 0,225 J. C. 225 J. D. 0,1125 J.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 3 cm/s. B. 8 cm/s. C. 0,5 cm/s. D. 4 cm/s.
Câu 27: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 50 dB B. 20 dB C. 10 dB D. 100 dB
Câu 28: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng tần số, cùng phương
Câu 29: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
Câu 30: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức khi hệ ở giai đoạn ổn định.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 12 CƠ BẢN
BÀI THI: LÝ 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 918
Họ tên thí sinh:.............................................SBD:.........................
Câu 1: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 2: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 50 dB B. 10 dB C. 20 dB D. 100 dB
Câu 3: Hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)cm, cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0. B. 0,5π. C. π. D. 0,25π.
Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 3 cm. B. 6cm. C. 2cm. D. 12 cm.
Câu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. Một phần tư bước sóng B. Nửa bước sóng C. Một bước sóng D. Hai bước sóng
Câu 6: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và một quả nặng khối lượng m1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2=3m1 thì chu kỳ của con lắc đơn là
A. T2 = T1 B. T2 = 9T1. C. T2 = 3T1 D. T2 = T1/9
Câu 7: Dao động điều hòa của một chất điểm có động năng được mô tả như đồ thị hình 2. Biết khối lượng của chất điểm m=500g; lúc t=0 vật đang đi theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của chất điểm là
A. B. C. D.
Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ . Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. B.
C. D.
Câu 9: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. Một số nguyên lần bước sóng
B. Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
C. Một số lẻ lần nửa bước sóng
D. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
A. B. C. D.
Câu 11: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là và (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 225 J. B. 0,225 J. C. 112,5 J. D. 0,1125 J.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
A. l0 rad/s. B. 10π rad/s. C. 5π rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 13: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
Câu 14: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng tần số, cùng phương
Câu 15: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 10000 lần. B. 1000 lần. C. 40 lần. D. 2 lần.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là 20 cm/s. Gia tốc của vật tại vị trí biên có độ lớn là 2m/s2. Chọn gốc gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí có li độ x = 1cm và chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2cos(10t + ) cm. B. x = 2cos(10t + ) cm.
C. x = 4cos(10t - ) cm. D. x = 4cos(10t - ) cm.
Câu 17: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra 1 tiết mônVật lý lớp 12 cơ bản năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án Lần 1
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.