SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 152
Họ tên thí sinh:................................................SBD: 120.....................
Câu 1: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 2: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng . Gọi H là trọng tâm của tam giác và là thể tích của khối lăng trụ . Tìm mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Biết chiều cao khối chóp bằng 3cm và diện tích đáy ABCD bằng 10cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 5 cm3 B. 15 cm3 C. 30 cm3 D. 10 cm3
Câu 5: Cho khối chóp có vuông tại . Thể tích khối chóp là:
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 7: Một khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy bằng . Tính khoảng cách hai đáy của khối lăng trụ.
A. B. C. D.
Câu 8: Một khúc gỗ có dạng với độ dài các cạnh được cho như hình bên. Tính thể tích khối đa diện tương ứng
A. 64 B. 48
C. 56 D. 32
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ,. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a. Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc bằng . Tính thể tích hình chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 11: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SC hợp với đáy một góc 45o và AD = 3a, AC = 5a. Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm BC . Tính thể tích khối chóp S.AMC biết
A. B.
C. D.
Câu 13: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và góc tạo bởi B’C và (ABC) bằng 600. Khi đó, thể tích khối lăng trụ ABC .A’B’C’ là
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết góc giữa và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a; tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Khi đó, thể tích khối chóp S.ABC là
A. B.
C. D.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích khối chóp như thế nào?
A. Tăng 2 lần B. Không đổi C. Giảm 2 lần D. Tăng 8 lần
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là trung điểm của AB . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8. Tính thể tích khối chóp S.MCDA .
A. 4 B. 6
C. 16 D. 2
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC; M là điểm trên cạnh SA sao cho .Tính tỷ số
A. B. 3 C. D.
Câu 19: Cho khối chóp S.ABC có thể tích 16a3 . Gọi H; K lần lượt là trung điểm của SB;SC . Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 20: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 21: Cho hình lập phương ABCD .A’B’C’D có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp ABAD bằng:
A. B. C. D.
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , chiều cao hình chóp bằng . Biết diện tích tam giác SBD bằng , tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB)
A. B.
C. D.
Câu 24: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. B.
C. D.
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách giữa AB và SO .
A. B.
C. D.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 275
Họ tên thí sinh:................................................SBD: 120.....................
Câu 1: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ,. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. B. C. D.
Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm BC . Tính thể tích khối chóp S.AMC biết
A. B. C. D.
Câu 4: Một khúc gỗ có dạng với độ dài các cạnh được cho như hình bên. Tính thể tích khối đa diện tương ứng
A. 32 B. 64 C. 48 D. 56
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a. Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc bằng . Tính thể tích hình chóp S.ABCD .
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình lập phương ABCD .A’B’C’D có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp ABAD bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là trung điểm của AB . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8. Tính thể tích khối chóp S.MCDA .
A. 2 B. 16
C. 4 D. 6
Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 9: Cho khối chóp S.ABC có thể tích 16a3 . Gọi H; K lần lượt là trung điểm của SB;SC . Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , chiều cao hình chóp bằng . Biết diện tích tam giác SBD bằng , tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
Câu 11: Cho khối chóp có vuông tại . Thể tích khối chóp là:
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB)
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và góc tạo bởi B’C và (ABC) bằng 600. Khi đó, thể tích khối lăng trụ ABC .A’B’C’ là
A. B.
C. D.
Câu 15: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 8 B. 7 C. 6 D. 9
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a; tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Khi đó, thể tích khối chóp S.ABC là
A. B. C. D.
Câu 17: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SC hợp với đáy một góc 45o và AD = 3a, AC = 5a. Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC; M là điểm trên cạnh SA sao cho .Tính tỷ số
A. B. C. D. 3
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích khối chóp như thế nào?
A. Không đổi B. Tăng 2 lần C. Tăng 8 lần D. Giảm 2 lần
Câu 20: Một khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy bằng . Tính khoảng cách hai đáy của khối lăng trụ.
A. B. C. D.
Câu 21: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Biết chiều cao khối chóp bằng 3cm và diện tích đáy ABCD bằng 10cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 30 cm3 B. 10 cm3 C. 5 cm3 D. 15 cm3
Câu 22: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng . Gọi H là trọng tâm của tam giác và là thể tích của khối lăng trụ . Tìm mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách giữa AB và SO .
A. B.
C. D.
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết góc giữa và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 398
Họ tên thí sinh:................................................SBD: 120.....................
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB)
A. B.
C. D.
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích khối chóp như thế nào?
A. Tăng 8 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 2 lần D. Không đổi
Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết góc giữa và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , chiều cao hình chóp bằng . Biết diện tích tam giác SBD bằng , tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách giữa AB và SO .
A. B.
C. D.
Câu 8: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Biết chiều cao khối chóp bằng 3cm và diện tích đáy ABCD bằng 10cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 10 cm3 B. 30 cm3 C. 5 cm3 D. 15 cm3
Câu 9: Cho khối chóp có vuông tại . Thể tích khối chóp là:
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a. Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc bằng . Tính thể tích hình chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 11: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 9 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD .A’B’C’D có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp ABAD bằng:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SC hợp với đáy một góc 45o và AD = 3a, AC = 5a. Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 15: Một khúc gỗ có dạng với độ dài các cạnh được cho như hình bên. Tính thể tích khối đa diện tương ứng
A. 32 B. 48 C. 64 D. 56
Câu 16: Cho khối lăng trụ đứng . Gọi H là trọng tâm của tam giác và là thể tích của khối lăng trụ . Tìm mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 17: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và góc tạo bởi B’C và (ABC) bằng 600. Khi đó, thể tích khối lăng trụ ABC .A’B’C’ là
A. B.
C. D.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC; M là điểm trên cạnh SA sao cho .Tính tỷ số
A. 3 B. C. D.
Câu 19: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ,. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. B.
C. D.
Câu 21: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm BC . Tính thể tích khối chóp S.AMC biết
A. B.
C. D.
Câu 22: Cho khối chóp S.ABC có thể tích 16a3 . Gọi H; K lần lượt là trung điểm của SB;SC . Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a; tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Khi đó, thể tích khối chóp S.ABC là
A. B.
C. D.
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là trung điểm của AB . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8. Tính thể tích khối chóp S.MCDA .
A. 16 B. 2
C. 4 D. 6
Câu 25: Một khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy bằng . Tính khoảng cách hai đáy của khối lăng trụ.
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 521
Họ tên thí sinh:................................................SBD: 120.....................
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách giữa AB và SO .
A. B.
C. D.
Câu 2: Một khúc gỗ có dạng với độ dài các cạnh được cho như hình bên. Tính thể tích khối đa diện tương ứng
A. 56 B. 32
C. 48 D. 64
Câu 3: Một khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy bằng . Tính khoảng cách hai đáy của khối lăng trụ.
A. B. C. D.
Câu 4: Cho khối chóp S.ABC có thể tích 16a3 . Gọi H; K lần lượt là trung điểm của SB;SC . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a; tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Khi đó, thể tích khối chóp S.ABC là
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là trung điểm của AB . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8. Tính thể tích khối chóp S.MCDA .
A. 16 B. 2
C. 6 D. 4
Câu 7: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 8: Cho khối lăng trụ đứng . Gọi H là trọng tâm của tam giác và là thể tích của khối lăng trụ . Tìm mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 9: Cho khối chóp có vuông tại . Thể tích khối chóp là:
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SC hợp với đáy một góc 45o và AD = 3a, AC = 5a. Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 11: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD .A’B’C’D có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp ABAD bằng:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích khối chóp như thế nào?
A. Giảm 2 lần B. Tăng 8 lần C. Tăng 2 lần D. Không đổi
Câu 15: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 16: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a. Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc bằng . Tính thể tích hình chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , chiều cao hình chóp bằng . Biết diện tích tam giác SBD bằng , tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết góc giữa và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 20: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Biết chiều cao khối chóp bằng 3cm và diện tích đáy ABCD bằng 10cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 15 cm3 B. 5 cm3 C. 10 cm3 D. 30 cm3
Câu 21: Cho hình chóp S.ABC; M là điểm trên cạnh SA sao cho .Tính tỷ số
A. B. 3 C. D.
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB)
A. B.
C. D.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ,. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. B.
C. D.
Câu 24: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và góc tạo bởi B’C và (ABC) bằng 600. Khi đó, thể tích khối lăng trụ ABC .A’B’C’ là
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm BC . Tính thể tích khối chóp S.AMC biết
A. B.
C. D.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 644
Họ tên thí sinh:................................................SBD: 120.....................
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là trung điểm của AB . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8. Tính thể tích khối chóp S.MCDA .
A. 16 B. 4
C. 2 D. 6
Câu 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm BC . Tính thể tích khối chóp S.AMC biết
A. B.
C. D.
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích khối chóp như thế nào?
A. Không đổi B. Giảm 2 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng 8 lần
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết góc giữa và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB)
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , chiều cao hình chóp bằng . Biết diện tích tam giác SBD bằng , tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
Câu 7: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Biết chiều cao khối chóp bằng 3cm và diện tích đáy ABCD bằng 10cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 15 cm3 B. 30 cm3 C. 5 cm3 D. 10 cm3
Câu 8: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a. Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc bằng . Tính thể tích hình chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC; M là điểm trên cạnh SA sao cho .Tính tỷ số
A. B. C. D. 3
Câu 12: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng . Gọi H là trọng tâm của tam giác và là thể tích của khối lăng trụ . Tìm mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách giữa AB và SO .
A. B.
C. D.
Câu 15: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và góc tạo bởi B’C và (ABC) bằng 600. Khi đó, thể tích khối lăng trụ ABC .A’B’C’ là
A. B.
C. D.
Câu 16: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SC hợp với đáy một góc 45o và AD = 3a, AC = 5a. Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 17: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. B.
C. D.
Câu 18: Một khúc gỗ có dạng với độ dài các cạnh được cho như hình bên. Tính thể tích khối đa diện tương ứng
A. 56 B. 32
C. 48 D. 64
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ,. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. B. C. D.
Câu 20: Cho khối chóp có vuông tại . Thể tích khối chóp là:
A. B.
C. D.
Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a; tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Khi đó, thể tích khối chóp S.ABC là
A. B.
C. D.
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD .A’B’C’D có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp ABAD bằng:
A. B. C. D.
Câu 23: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 24: Cho khối chóp S.ABC có thể tích 16a3 . Gọi H; K lần lượt là trung điểm của SB;SC . Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 25: Một khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy bằng . Tính khoảng cách hai đáy của khối lăng trụ.
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 767
Họ tên thí sinh:................................................SBD: 120.....................
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC; M là điểm trên cạnh SA sao cho .Tính tỷ số
A. B. C. 3 D.
Câu 2: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng . Gọi H là trọng tâm của tam giác và là thể tích của khối lăng trụ . Tìm mệnh đề sai?
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. SC hợp với đáy một góc 45o và AD = 3a, AC = 5a. Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB)
A. B.
C. D.
Câu 7: Một khúc gỗ có dạng với độ dài các cạnh được cho như hình bên. Tính thể tích khối đa diện tương ứng
A. 32 B. 64 C. 48 D. 56
Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là . Tính thể tích khối chóp
A. B. C. D.
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a; tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Khi đó, thể tích khối chóp S.ABC là
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và góc tạo bởi B’C và (ABC) bằng 600. Khi đó, thể tích khối lăng trụ ABC .A’B’C’ là
A. B.
C. D.
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là trung điểm của AB . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8. Tính thể tích khối chóp S.MCDA .
A. 2 B. 4
C. 16 D. 6
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách giữa AB và SO .
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho khối chóp có vuông tại . Thể tích khối chóp là:
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích khối chóp như thế nào?
A. Tăng 2 lần B. Không đổi C. Giảm 2 lần D. Tăng 8 lần
Câu 15: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 16: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Biết chiều cao khối chóp bằng 3cm và diện tích đáy ABCD bằng 10cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 30 cm3 B. 5 cm3 C. 10 cm3 D. 15 cm3
Câu 17: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 9 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 18: Cho hình lập phương ABCD .A’B’C’D có cạnh bằng a. Khi đó thể tích khối chóp ABAD bằng:
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết góc giữa và đáy bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AB = BC = a, AD = 2a. Cho SA vuông với mặt đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc bằng . Tính thể tích hình chóp S.ABCD .
A. B.
C. D.
Câu 21: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm BC . Tính thể tích khối chóp S.AMC biết
A. B.
C. D.
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ,. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. B.
C. D.
Câu 23: Cho khối chóp S.ABC có thể tích 16a3 . Gọi H; K lần lượt là trung điểm của SB;SC . Tính thể tích khối chóp
A. B.
C. D.
Câu 24: Một khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy bằng . Tính khoảng cách hai đáy của khối lăng trụ.
A. B. C. D.
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , chiều cao hình chóp bằng . Biết diện tích tam giác SBD bằng , tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 cơ bản năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết Lần 2
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.