SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 668
Họ tên thí sinh:...........................................SBD:...........................
Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD, tìm ảnh của điểm C qua .
A. Điểm D. B. Điểm A.
C. Điểm M đối xứng với D qua C. D. Điểm N đối xứng với C qua D.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành điểm B’ có tọa độ bao nhiêu?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến hình Q thành hình P?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng . Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn đó qua phép tịnh tiến theo vectơ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Cho lục giác đều ABCDEF (các đỉnh đặt theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ) có tâm O, tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 1200.
A. Điểm E. B. Điểm C. C. Điểm D. D. Điểm O.
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành OABC biếtvà B thuộc đường tròn Khi đó quỹ tích của điểm C là đường có phương trình nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng , đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay - 900.
A. B. . C. . D. .
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm ảnh của đường tròn (C) qua .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
B. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu .
Câu 11: Tìm phép dời hình trong các phương án sau sao cho là ảnh của .
A. Phép đồng nhất.
B. Phép tịnh tiến theo .
C. Phép quay tâm P, góc quay 1800.
D. Phép quay tâm P, góc quay 2700.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho và đường thẳng . Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC . Tìm ảnh của M qua phép vị tự tâm A, tỉ số .
A. Điểm G là trọng tâm tam giác . B. Điểm N là trọng tâm tam giác .
C. Điểm K là trung điểm BO. D. Điểm C
Câu 14: Trong mặt phẳng , cho điểm . Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0. Xác định ảnh của đường tròn qua phép vị tự .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng thì được một phép đồng dạng.
B. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.
C. Phép đồng dạng có tính chất bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
D. Phép đồng dạng biến góc thành góc bằng nó.
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho AI = 2IB . Gọi G là trọng tâm . Tìm ảnh của AGI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A, tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 1800.
A. Tam giác COD B. Tam giác COB C. Tam giác AOD D. Tam giác IOC
Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng.
B. Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt.
C. Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng.
D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định được một mặt phẳng.
Câu 19: Cho tứ diện ABCD, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD .
A. Chéo nhau. B. Song song. C. Cắt nhau. D. Trùng nhau.
Câu 20: Cho , mặt phẳng qua cắt theo giao tuyến . Khi đó:
A. cắt . B. . C. và chéo nhau. D. .
Câu 21: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
A. Đường SO, O là giao điểm của AB và CD B. Đường SM, M trung điểm AC
C. Đường SI, với I giao điểm của AC và BD D. Đường SD
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M là trung điểm SA, N là điểm nằm trên SC sao cho SN = 3NC, O là giao điểm của AC và BD . Gọi giao điểm của MN và (ABD) là K. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. K là giao điểm của MN và AD B. K là giao điểm của MN và AC
C. K là giao điểm của MN và BD D. K là giao điểm của MN và AB
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA, G là trọng tâm tam giác ABC và I là giao giểm của CM và SO. Đường thẳng GI không song song với mặt phẳng nào sau đây.
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt thuộc cạnh SA, SC và AB sao cho MN không song AC, MI không song song SB . Mặt phẳng (MNI) cắt các đường thẳng AC, SB, BC lần lượt tại P, Q, R.
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) Ba điểm N, Q, R thẳng hàng.
(II) Ba điểm M, I, Q thẳng hàng.
(III) Ba điểm I, R, P thẳng hàng.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 25: Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tam giác SAB . Gọi là mặt phẳng qua G và song song với cạnh SB và AC . Thiết diện của hình tứ diện SABC cắt bởi mặt phẳng là:
A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Tam giác cân. D. Tam giác.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 791
Họ tên thí sinh:...........................................SBD:...........................
Câu 1: Cho tứ diện ABCD, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD .
A. Cắt nhau. B. Chéo nhau. C. Song song. D. Trùng nhau.
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng thì được một phép đồng dạng.
B. Phép đồng dạng biến góc thành góc bằng nó.
C. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.
D. Phép đồng dạng có tính chất bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M là trung điểm SA, N là điểm nằm trên SC sao cho
SN = 3NC, O là giao điểm của AC và BD . Gọi giao điểm của MN và (ABD) là K. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. K là giao điểm của MN và AD B. K là giao điểm của MN và AB
C. K là giao điểm của MN và BD D. K là giao điểm của MN và AC
Câu 4: Trong mặt phẳng , cho điểm . Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành điểm B’ có tọa độ bao nhiêu?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng , đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay - 900.
A. . B. C. . D. .
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm ảnh của đường tròn (C) qua .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD, tìm ảnh của điểm C qua .
A. Điểm N đối xứng với C qua D B. Điểm M đối xứng với D qua C
C. Điểm A D. Điểm D
Câu 9: Cho , mặt phẳng qua cắt theo giao tuyến . Khi đó:
A. cắt . B. . C. và chéo nhau. D. .
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt thuộc cạnh SA, SC và AB sao cho MN không song AC, MI không song song SB . Mặt phẳng (MNI) cắt các đường thẳng AC, SB, BC lần lượt tại P, Q, R.
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) Ba điểm N, Q, R thẳng hàng.
(II) Ba điểm M, I, Q thẳng hàng.
(III) Ba điểm I, R, P thẳng hàng.
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 11: Tìm phép dời hình trong các phương án sau sao cho là ảnh của .
A. Phép quay tâm P, góc quay 2700.
B. Phép tịnh tiến theo .
C. Phép đồng nhất.
D. Phép quay tâm P, góc quay 1800.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng . Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0. Xác định ảnh của đường tròn qua phép vị tự .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14: Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tam giác SAB . Gọi là mặt phẳng qua G và song song với cạnh SB và AC . Thiết diện của hình tứ diện SABC cắt bởi mặt phẳng là:
A. Tam giác cân. B. Tam giác. C. Hình thang. D. Hình bình hành.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn đó qua phép tịnh tiến theo vectơ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC . Tìm ảnh của M qua phép vị tự tâm A, tỉ số .
A. Điểm N là trọng tâm tam giác . B. Điểm G là trọng tâm tam giác .
C. Điểm K là trung điểm BO. D. Điểm C
Câu 17: Cho lục giác đều ABCDEF (các đỉnh đặt theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ) có tâm O, tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 1200.
A. Điểm D B. Điểm O C. Điểm C D. Điểm E
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
C. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu .
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến hình Q thành hình P?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA, G là trọng tâm tam giác ABC và I là giao giểm của CM và SO. Đường thẳng GI không song song với mặt phẳng nào sau đây.
A. B. C. D.
Câu 21: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
A. Đường SM, M trung điểm AC B. Đường SD
C. Đường SO, O là giao điểm của AB và CD D. Đường SI, với I giao điểm của AC và BD
Câu 22: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho AI = 2IB . Gọi G là trọng tâm . Tìm ảnh của AGI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A, tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 1800.
A. Tam giác AOD B. Tam giác IOC C. Tam giác COD D. Tam giác COB
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành OABC biếtvà B thuộc đường tròn Khi đó quỹ tích của điểm C là đường có phương trình nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng.
B. Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt.
C. Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng.
D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định được một mặt phẳng.
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho và đường thẳng . Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 914
Họ tên thí sinh:...........................................SBD:...........................
Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD, tìm ảnh của điểm C qua .
A. Điểm D B. Điểm M đối xứng với D qua C
C. Điểm A D. Điểm N đối xứng với C qua D
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho AI = 2IB . Gọi G là trọng tâm . Tìm ảnh của AGI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A, tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 1800.
A. Tam giác COD B. Tam giác IOC C. Tam giác AOD D. Tam giác COB
Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF (các đỉnh đặt theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ) có tâm O, tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 1200.
A. Điểm D B. Điểm O C. Điểm E D. Điểm C
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho và đường thẳng . Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC . Tìm ảnh của M qua phép vị tự tâm A, tỉ số .
A. Điểm K là trung điểm BO. B. Điểm N là trọng tâm tam giác .
C. Điểm C D. Điểm G là trọng tâm tam giác .
Câu 6: Cho tứ diện ABCD, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD .
A. Song song. B. Cắt nhau. C. Chéo nhau. D. Trùng nhau.
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng.
B. Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng.
C. Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt.
D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định được một mặt phẳng.
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
C. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu .
Câu 9: Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tam giác SAB . Gọi là mặt phẳng qua G và song song với cạnh SB và AC . Thiết diện của hình tứ diện SABC cắt bởi mặt phẳng là:
A. Tam giác cân. B. Hình thang. C. Hình bình hành. D. Tam giác.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA, G là trọng tâm tam giác ABC và I là giao giểm của CM và SO. Đường thẳng GI không song song với mặt phẳng nào sau đây.
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt thuộc cạnh SA, SC và AB sao cho MN không song AC, MI không song song SB . Mặt phẳng (MNI) cắt các đường thẳng AC, SB, BC lần lượt tại P, Q, R.
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) Ba điểm N, Q, R thẳng hàng.
(II) Ba điểm M, I, Q thẳng hàng.
(III) Ba điểm I, R, P thẳng hàng.
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng thì được một phép đồng dạng.
B. Phép đồng dạng biến góc thành góc bằng nó.
C. Phép đồng dạng có tính chất bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
D. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng , đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay - 900.
A. . B. . C. . D.
Câu 14: Cho , mặt phẳng qua cắt theo giao tuyến . Khi đó:
A. cắt . B. . C. và chéo nhau. D. .
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn đó qua phép tịnh tiến theo vectơ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
A. Đường SD B. Đường SM, M trung điểm AC
C. Đường SO, O là giao điểm của AB và CD D. Đường SI, với I giao điểm của AC và BD
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành OABC biếtvà B thuộc đường tròn Khi đó quỹ tích của điểm C là đường có phương trình nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến hình Q thành hình P?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M là trung điểm SA, N là điểm nằm trên SC sao cho SN = 3NC, O là giao điểm của AC và BD . Gọi giao điểm của MN và (ABD) là K. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. K là giao điểm của MN và AB B. K là giao điểm của MN và AC
C. K là giao điểm của MN và AD D. K là giao điểm của MN và BD
Câu 20: Tìm phép dời hình trong các phương án sau sao cho là ảnh của .
A. Phép quay tâm P, góc quay 2700.
B. Phép quay tâm P, góc quay 1800.
C. Phép đồng nhất.
D. Phép tịnh tiến theo .
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm ảnh của đường tròn (C) qua .
A. B. .
C. . D. .
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng . Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0. Xác định ảnh của đường tròn qua phép vị tự .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành điểm B’ có tọa độ bao nhiêu?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 25: Trong mặt phẳng , cho điểm . Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A. . B. . C. . D. .
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 037
Họ tên thí sinh:...........................................SBD:...........................
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành điểm B’ có tọa độ bao nhiêu?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng , đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay - 900.
A. . B. C. . D. .
Câu 3: Cho , mặt phẳng qua cắt theo giao tuyến . Khi đó:
A. cắt . B. . C. và chéo nhau. D. .
Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD, tìm ảnh của điểm C qua .
A. Điểm A B. Điểm D
C. Điểm N đối xứng với C qua D D. Điểm M đối xứng với D qua C
Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng.
B. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định được một mặt phẳng.
C. Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng.
D. Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt.
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho và đường thẳng . Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến hình Q thành hình P?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho AI = 2IB . Gọi G là trọng tâm . Tìm ảnh của AGI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A, tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 1800.
A. Tam giác COB B. Tam giác COD C. Tam giác IOC D. Tam giác AOD
Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.
B. Phép đồng dạng có tính chất bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
C. Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng thì được một phép đồng dạng.
D. Phép đồng dạng biến góc thành góc bằng nó.
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0. Xác định ảnh của đường tròn qua phép vị tự .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm ảnh của đường tròn (C) qua .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng . Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
A. Đường SO, O là giao điểm của AB và CD B. Đường SI, với I giao điểm của AC và BD
C. Đường SM, M trung điểm AC D. Đường SD
Câu 14: Trong mặt phẳng , cho điểm . Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt thuộc cạnh SA, SC và AB sao cho MN không song AC, MI không song song SB . Mặt phẳng (MNI) cắt các đường thẳng AC, SB, BC lần lượt tại P, Q, R.
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) Ba điểm N, Q, R thẳng hàng.
(II) Ba điểm M, I, Q thẳng hàng.
(III) Ba điểm I, R, P thẳng hàng.
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 16: Tìm phép dời hình trong các phương án sau sao cho là ảnh của .
A. Phép đồng nhất.
B. Phép quay tâm P, góc quay 2700.
C. Phép quay tâm P, góc quay 1800.
D. Phép tịnh tiến theo .
Câu 17: Cho lục giác đều ABCDEF (các đỉnh đặt theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ) có tâm O, tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 1200.
A. Điểm C B. Điểm O C. Điểm D D. Điểm E
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn đó qua phép tịnh tiến theo vectơ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M là trung điểm SA, N là điểm nằm trên SC sao cho SN = 3NC, O là giao điểm của AC và BD . Gọi giao điểm của MN và (ABD) là K. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. K là giao điểm của MN và AD
B. K là giao điểm của MN và AB
C. K là giao điểm của MN và BD
D. K là giao điểm của MN và AC
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA, G là trọng tâm tam giác ABC và I là giao giểm của CM và SO. Đường thẳng GI không song song với mặt phẳng nào sau đây.
A. B. C. D.
Câu 21: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC . Tìm ảnh của M qua phép vị tự tâm A, tỉ số .
A. Điểm N là trọng tâm tam giác . B. Điểm C
C. Điểm K là trung điểm BO. D. Điểm G là trọng tâm tam giác .
Câu 22: Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tam giác SAB . Gọi là mặt phẳng qua G và song song với cạnh SB và AC . Thiết diện của hình tứ diện SABC cắt bởi mặt phẳng là:
A. Tam giác cân. B. Hình thang. C. Tam giác. D. Hình bình hành.
Câu 23: Cho tứ diện ABCD, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD .
A. Chéo nhau. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau. D. Song song.
Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
B. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu .
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành OABC biếtvà B thuộc đường tròn Khi đó quỹ tích của điểm C là đường có phương trình nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CƠ BẢN
BÀI THI: TOÁN 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 160
Họ tên thí sinh:...........................................SBD:...........................
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng thì được một phép đồng dạng.
B. Phép đồng dạng có tính chất bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
C. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.
D. Phép đồng dạng biến góc thành góc bằng nó.
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt thuộc cạnh SA, SC và AB sao cho MN không song AC, MI không song song SB . Mặt phẳng (MNI) cắt các đường thẳng AC, SB, BC lần lượt tại P, Q, R.
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) Ba điểm N, Q, R thẳng hàng. (II) Ba điểm M, I, Q thẳng hàng.
(III) Ba điểm I, R, P thẳng hàng.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 3: Tìm phép dời hình trong các phương án sau sao cho là ảnh của .
A. Phép tịnh tiến theo .
B. Phép đồng nhất.
C. Phép quay tâm P, góc quay 1800.
D. Phép quay tâm P, góc quay 2700.
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng . Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm SA, G là trọng tâm tam giác ABC và I là giao giểm của CM và SO. Đường thẳng GI không song song với mặt phẳng nào sau đây.
A. B. C. D.
Câu 6: Trong mặt phẳng , cho điểm . Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0. Xác định ảnh của đường tròn qua phép vị tự .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC . Tìm ảnh của M qua phép vị tự tâm A, tỉ số .
A. Điểm N là trọng tâm tam giác . B. Điểm G là trọng tâm tam giác .
C. Điểm K là trung điểm BO. D. Điểm C
Câu 9: Cho tứ diện ABCD, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD .
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Chéo nhau. D. Cắt nhau.
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho AI = 2IB . Gọi G là trọng tâm . Tìm ảnh của AGI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A, tỉ số và phép quay tâm O, góc quay 1800.
A. Tam giác COD B. Tam giác COB C. Tam giác IOC D. Tam giác AOD
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Ảnh của đường tròn đó qua phép tịnh tiến theo vectơ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
A. Đường SD B. Đường SO, O là giao điểm của AB và CD
C. Đường SI, với I giao điểm của AC và BD D. Đường SM, M trung điểm AC
Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu .
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
D. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Câu 14: Cho tứ diện SABC có G là trọng tâm tam giác SAB . Gọi là mặt phẳng qua G và song song với cạnh SB và AC . Thiết diện của hình tứ diện SABC cắt bởi mặt phẳng là:
A. Tam giác. B. Tam giác cân. C. Hình thang. D. Hình bình hành.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho và đường thẳng . Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến theo vectơ .
A. B. C. D.
Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
A. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định được một mặt phẳng.
B. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng.
C. Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng.
D. Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt.
Câu 17: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M là trung điểm SA, N là điểm nằm trên SC sao cho SN = 3NC, O là giao điểm của AC và BD . Gọi giao điểm của MN và (ABD) là K. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. K là giao điểm của MN và AB B. K là giao điểm của MN và AC
C. K là giao điểm của MN và BD D. K là giao điểm của MN và AD
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành điểm B’ có tọa độ bao nhiêu?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 19: Cho lục giác đều ABCDEF (các đỉnh đặt theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ) có tâm O, tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 1200.
A. Điểm E B. Điểm O C. Điểm D D. Điểm C
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành OABC biếtvà B thuộc đường tròn Khi đó quỹ tích của điểm C là đường có phương trình nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 21: Cho hình chữ nhật ABCD, tìm ảnh của điểm C qua .
A. Điểm N đối xứng với C qua D B. Điểm D C. Điểm M đối xứng với D qua C D. Điểm A
Câu 22: Cho , mặt phẳng qua cắt theo giao tuyến . Khi đó:
A. . B. . C. và chéo nhau. D. cắt .
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng , đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay - 900.
A. . B. . C. . D.
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến hình Q thành hình P?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm ảnh của đường tròn (C) qua .
A. . B. .
C. . D. .
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CƠ BẢN
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 cơ bản năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết Lần 3
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.