SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 297
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:......................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d54s1 D. [Ar]3d44s2
Câu 2: Cho phản ứng khử oxit sắt xảy ra trong lò cao: Fe2O3 + CO X + CO2. Chất X là gì ?
A. Fe3O4 B. FeO C. Fe D. Fe3C
Câu 3: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A. Fe2O3.nH2O B. Fe2O3 khan C. Fe3O4 D. FeCO3
Câu 4: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2
B. 2FeCl3 + 2 KI  2FeCl2 + 2KCl + I2
C. 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S
D. 2FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 5%).
B. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
C. Thép là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 4%).
D. Nguyên tắc sản suất gang là khử Fe trong oxit bằng H2 hay Al ở nhiệt độ cao.
Câu 6: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. H2 B. CO C. Al D. K.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa:
(1); (2); (3)
Vậy X, Y, Z có thể là
A. Fe3O4 , FeCl3, FeCl2 B. FeCO3, FeCl2, CO2 C. Fe3O4, FeCl2, FeCl3 D. Fe2O3, FeCl3, FeCl2
Câu 8: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3,FeCO3, Fe2O3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng giải phóng khí là:
A. 5 B. 6 C. 3 D. 1
Câu 9: Tổng số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 dư tạo ra dung dịch Fe(NO3)2, trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Zn, Ba, Mg là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Có hai dung dịch Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Để phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau làm thuốc thử: a) AgNO3; b) KMnO4/H+; c) HCl; d) NaOH.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Cho các phương pháp sau điều chế :
1. Điện phân dung dịch FeCl2. 2. Khử Fe2O3 bằng Al.
3. Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. 4. Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2.
Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp:
A. 1, 3 B. 3 C. 2, 3 D. 1, 2, 3, 4
Câu 12: Cho 15,35 gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng ,dư thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Khối lượng sắt trong hỗn hợp X là :
A. 5,6 gam B. 14,0 gam C. 28,0 gam D. 11,2 gam
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,808 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y có chứa 137,94 gam muối khan . Giá trị của m là :
A. 41,52 B. 6,72 C. 132,24 D. 31,92
Câu 14: Cho 8,72 gam hỗn hợp X gồm có Fe, Cu và Cr tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 3,2 gam chất không tan và giải phóng 2,24 lít khí H2 (đktc). Thành phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A. 81,16% B. 11,93% C. 51,38% D. 36,70%
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Cũng lượng X trên cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thấy thoát ra 2,8 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 16 gam B. 8 gam C. 14 gam D. 18 gam
Câu 16: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng thì thu được 16,4 gam hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau (Fe,FeO,Fe3O4 và Fe2O3). Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí N2O, sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị m?
A. 14,6g B. 16,4g C. 29,2g D. 11,25g
Câu 17: Hoà tan 15,82 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hoá trị II không đổi) trong dung dịch H2SO4 loãng, lấy dư thu được 5,824 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 7,168 lit SO2 (đktc), sản phẩm khử duy nhất. M là kim loại nào sau đây.
A. Mg B. Cu C. Zn D. Pb
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Crom có màu trắng, ánh bạc dễ bị mờ đi trong không khí
B. Crom là 1 kim loại cứng nhất cắt được thủy tinh
C. Crom là 1 kim loại nặng, khó nóng chảy (D=7,2g/cm3; nhiệt độ nóng chảy ở 1890 độ C)
D. Cấu hình electron của ion Cr3+ là [Ar]3d3
Câu 19: Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với KOH có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr2O3, KCrO2, K2Cr2O7 B. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C. Cr2O3,K2Cr2O7, K2CrO4 D. Cr2O3, K2Cr2O7, KCrO2
Câu 20: Trong các câu sau, câu nào đúng.
A. CrO3 là một oxit axit
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
D. Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là 0, +2, +3, +6
Câu 21: Phát biểu đúng là:
A. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính.
B. Hợp chất Cr(III) có tính oxi hoá đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
C. Cr2O3 tan trong dung dịch HCl loãng hoặc NaOH loãng ở điều kiện thường.
D. Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam
Câu 22: Khi cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch dưới đây, trường hợp nào tạo kết tủa màu trắng?
A. CuSO4 B. CrCl3 C. Fe(NO3)3 D. MgSO4
Câu 23: Có 150ml dung dịch CrCl3 1M tác dụng vừa đủ m gam bột Zn. Giá trị của m là:
A. 14,625 B. 4,875 C. 19,5 D. 9,75
Câu 24: Hòa tan hết 5,4g hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl đặc nóng (lấy dư) thu dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y. Nung Y trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu 7,8g chất rắn. Thành phần phần trăm số mol Cr trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 51,85% B. 48,15% C. 50% D. 64%
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo muối sắt (III)
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 26: Chọn phát biểu đúng:
A. CrO3 là oxit lưỡng tính, Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
B. Trong hợp chất, Crom có số oxi hóa phổ biến là +2, +4, +6.
C. Cr2O3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
D. Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
Câu 27: Cho các chất: Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Số chất tác dụng được với dung dịch chứa FeCl2:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 28:
Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T
Z, T là:
A. NaCrO2, Na2CrO7. B. Cr(OH)3, Na2Cr2O7. C. NaCrO2, Na2CrO4. D. Na2CrO2, Na2CrO4.
Câu 29: Để tác dụng hoàn toàn với 4,64 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng lượng CO dư ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
A. 3,36 gam B. 3,63 gam C. 4,36 gam D. 4,63 gam
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,3M, thu được khí NO và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 30,05. B. 26,925. C. 21,525 D. 5,4
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 420
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:......................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,808 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y có chứa 137,94 gam muối khan . Giá trị của m là :
A. 31,92 B. 6,72 C. 41,52 D. 132,24
Câu 2: Cho 8,72 gam hỗn hợp X gồm có Fe, Cu và Cr tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 3,2 gam chất không tan và giải phóng 2,24 lít khí H2 (đktc). Thành phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A. 51,38% B. 36,70% C. 11,93% D. 81,16%
Câu 3: Có 150ml dung dịch CrCl3 1M tác dụng vừa đủ m gam bột Zn. Giá trị của m là:
A. 19,5 B. 4,875 C. 9,75 D. 14,625
Câu 4: Cho các phương pháp sau điều chế :
1. Điện phân dung dịch FeCl2. 2. Khử Fe2O3 bằng Al.
3. Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. 4. Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2.
Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp:
A. 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 3 D. 2, 3
Câu 5: Cho 15,35 gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng ,dư thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Khối lượng sắt trong hỗn hợp X là :
A. 14,0 gam B. 28,0 gam C. 11,2 gam D. 5,6 gam
Câu 6: Hòa tan hết 5,4g hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl đặc nóng (lấy dư) thu dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y. Nung Y trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu 7,8g chất rắn. Thành phần phần trăm số mol Cr trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 50% B. 51,85% C. 48,15% D. 64%
Câu 7: Trong các câu sau, câu nào đúng.
A. CrO3 là một oxit axit
B. Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là 0, +2, +3, +6
C. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
D. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
Câu 8: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A. Fe2O3.nH2O B. FeCO3 C. Fe3O4 D. Fe2O3 khan
Câu 9: Tổng số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 dư tạo ra dung dịch Fe(NO3)2, trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Zn, Ba, Mg là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 10: Khi cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch dưới đây, trường hợp nào tạo kết tủa màu trắng?
A. MgSO4 B. Fe(NO3)3 C. CuSO4 D. CrCl3
Câu 11: Có hai dung dịch Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Để phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau làm thuốc thử: a) AgNO3; b) KMnO4/H+; c) HCl; d) NaOH.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 12: Chọn phát biểu đúng:
A. Cr2O3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
B. Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
C. Trong hợp chất, Crom có số oxi hóa phổ biến là +2, +4, +6.
D. CrO3 là oxit lưỡng tính, Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Câu 13: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. CO B. Al C. H2 D. K.
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa:
(1); (2); (3)
Vậy X, Y, Z có thể là
A. Fe3O4, FeCl2, FeCl3 B. Fe2O3, FeCl3, FeCl2 C. Fe3O4 , FeCl3, FeCl2 D. FeCO3, FeCl2, CO2
Câu 15: Cho phản ứng khử oxit sắt xảy ra trong lò cao: Fe2O3 + CO X + CO2. Chất X là gì ?
A. Fe3C B. FeO C. Fe D. Fe3O4
Câu 16: Hoà tan 15,82 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hoá trị II không đổi) trong dung dịch H2SO4 loãng, lấy dư thu được 5,824 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 7,168 lit SO2 (đktc), sản phẩm khử duy nhất. M là kim loại nào sau đây.
A. Cu B. Mg C. Pb D. Zn
Câu 17: Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với KOH có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7 B. Cr2O3,K2Cr2O7, K2CrO4
C. Cr2O3, K2Cr2O7, KCrO2 D. Cr2O3, KCrO2, K2Cr2O7
Câu 18: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Thép là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 4%).
B. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 5%).
C. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
D. Nguyên tắc sản suất gang là khử Fe trong oxit bằng H2 hay Al ở nhiệt độ cao.
Câu 19:
Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T
Z, T là:
A. NaCrO2, Na2CrO7. B. Na2CrO2, Na2CrO4. C. Cr(OH)3, Na2Cr2O7. D. NaCrO2, Na2CrO4.
Câu 20: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng thì thu được 16,4 gam hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau (Fe,FeO,Fe3O4 và Fe2O3). Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí N2O, sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị m?
A. 16,4g B. 11,25g C. 29,2g D. 14,6g
Câu 21: Để tác dụng hoàn toàn với 4,64 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng lượng CO dư ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
A. 3,63 gam B. 4,36 gam C. 3,36 gam D. 4,63 gam
Câu 22: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d44s2 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d54s1
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Crom là 1 kim loại cứng nhất cắt được thủy tinh
BCrom là 1 kim loại nặng, khó nóng chảy (D=7,2g/cm3; nhiệt độ nóng chảy ở 1890 độ C)
C. Cấu hình electron của ion Cr3+ là [Ar]3d3
D. Crom có màu trắng, ánh bạc dễ bị mờ đi trong không khí
Câu 24: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + 2 KI  2FeCl2 + 2KCl + I2
B. 2FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
C. 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2
D. 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Cũng lượng X trên cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thấy thoát ra 2,8 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 18 gam B. 8 gam C. 14 gam D. 16 gam
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo muối sắt (III)
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,3M, thu được khí NO và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 21,525 B. 26,925. C. 5,4 D. 30,05.
Câu 28: Cho các chất: Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Số chất tác dụng được với dung dịch chứa FeCl2:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 29: Phát biểu đúng là:
A. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính.
B. Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam
C. Cr2O3 tan trong dung dịch HCl loãng hoặc NaOH loãng ở điều kiện thường.
D. Hợp chất Cr(III) có tính oxi hoá đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
Câu 30: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3,FeCO3, Fe2O3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng giải phóng khí là:
A. 5 B. 6 C. 3 D. 1
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 543
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:......................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Cho phản ứng khử oxit sắt xảy ra trong lò cao: Fe2O3 + CO X + CO2. Chất X là gì ?
A. Fe B. Fe3C C. Fe3O4 D. FeO
Câu 2: Phát biểu đúng là:
A. Hợp chất Cr(III) có tính oxi hoá đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
B. Cr2O3 tan trong dung dịch HCl loãng hoặc NaOH loãng ở điều kiện thường.
C. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính.
D. Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam
Câu 3: Để tác dụng hoàn toàn với 4,64 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng lượng CO dư ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
A. 3,63 gam B. 3,36 gam C. 4,63 gam D. 4,36 gam
Câu 4: Tổng số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 dư tạo ra dung dịch Fe(NO3)2, trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Zn, Ba, Mg là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,808 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y có chứa 137,94 gam muối khan . Giá trị của m là :
A. 31,92 B. 41,52 C. 132,24 D. 6,72
Câu 6: Có hai dung dịch Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Để phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau làm thuốc thử: a) AgNO3; b) KMnO4/H+; c) HCl; d) NaOH.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 7: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. H2 B. Al C. K. D. CO
Câu 8: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d54s1 D. [Ar]3d44s2
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa:
(1); (2); (3)
Vậy X, Y, Z có thể là
A. Fe3O4, FeCl2, FeCl3 B. Fe3O4 , FeCl3, FeCl2 C. Fe2O3, FeCl3, FeCl2 D. FeCO3, FeCl2, CO2
Câu 10: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng thì thu được 16,4 gam hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau (Fe,FeO,Fe3O4 và Fe2O3). Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí N2O, sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị m?
A. 11,25g B. 29,2g C. 16,4g D. 14,6g
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,3M, thu được khí NO và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 26,925. B. 21,525 C. 30,05. D. 5,4
Câu 12: Chọn phát biểu đúng:
A. Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
B. Cr2O3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
C. CrO3 là oxit lưỡng tính, Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
D. Trong hợp chất, Crom có số oxi hóa phổ biến là +2, +4, +6.
Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 5%).
B. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
C. Thép là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 4%).
D. Nguyên tắc sản suất gang là khử Fe trong oxit bằng H2 hay Al ở nhiệt độ cao.
Câu 14: Hòa tan hết 5,4g hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl đặc nóng (lấy dư) thu dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y. Nung Y trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu 7,8g chất rắn. Thành phần phần trăm số mol Cr trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 51,85% B. 64% C. 50% D. 48,15%
Câu 15: Có 150ml dung dịch CrCl3 1M tác dụng vừa đủ m gam bột Zn. Giá trị của m là:
A. 19,5 B. 9,75 C. 14,625 D. 4,875
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Cũng lượng X trên cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thấy thoát ra 2,8 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 18 gam B. 8 gam C. 14 gam D. 16 gam
Câu 17:
Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T
Z, T là:
A. NaCrO2, Na2CrO7. B. Cr(OH)3, Na2Cr2O7. C. Na2CrO2, Na2CrO4. D. NaCrO2, Na2CrO4.
Câu 18: Cho các phương pháp sau điều chế :
1. Điện phân dung dịch FeCl2. 2. Khử Fe2O3 bằng Al.
3. Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. 4. Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2.
Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp:
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3 C. 3 D. 2, 3
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo muối sắt (III)
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 20: Trong các câu sau, câu nào đúng.
A. Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là 0, +2, +3, +6
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. CrO3 là một oxit axit
D. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
Câu 21: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
B. 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S
C. 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2
D. 2FeCl3 + 2 KI  2FeCl2 + 2KCl + I2
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
ACrom là 1 kim loại nặng, khó nóng chảy (D=7,2g/cm3; nhiệt độ nóng chảy ở 1890 độ C)
B. Crom là 1 kim loại cứng nhất cắt được thủy tinh
C. Cấu hình electron của ion Cr3+ là [Ar]3d3
D. Crom có màu trắng, ánh bạc dễ bị mờ đi trong không khí
Câu 23: Cho 15,35 gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng ,dư thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Khối lượng sắt trong hỗn hợp X là :
A. 5,6 gam B. 14,0 gam C. 11,2 gam D. 28,0 gam
Câu 24: Cho các chất: Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Số chất tác dụng được với dung dịch chứa FeCl2:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 25: Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với KOH có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr2O3,K2Cr2O7, K2CrO4 B. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C. Cr2O3, K2Cr2O7, KCrO2 D. Cr2O3, KCrO2, K2Cr2O7
Câu 26: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A. Fe2O3 khan B. Fe2O3.nH2O C. Fe3O4 D. FeCO3
Câu 27: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3,FeCO3, Fe2O3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng giải phóng khí là:
A. 1 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 28: Cho 8,72 gam hỗn hợp X gồm có Fe, Cu và Cr tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 3,2 gam chất không tan và giải phóng 2,24 lít khí H2 (đktc). Thành phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A. 51,38% B. 81,16% C. 11,93% D. 36,70%
Câu 29: Khi cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch dưới đây, trường hợp nào tạo kết tủa màu trắng?
A. Fe(NO3)3 B. CuSO4 C. MgSO4 D. CrCl3
Câu 30: Hoà tan 15,82 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hoá trị II không đổi) trong dung dịch H2SO4 loãng, lấy dư thu được 5,824 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 7,168 lit SO2 (đktc), sản phẩm khử duy nhất. M là kim loại nào sau đây.
A. Pb B. Mg C. Zn D. Cu
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 666
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:......................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
A. Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
B. Trong hợp chất, Crom có số oxi hóa phổ biến là +2, +4, +6.
C. Cr2O3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
D. CrO3 là oxit lưỡng tính, Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Cũng lượng X trên cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thấy thoát ra 2,8 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 8 gam B. 16 gam C. 18 gam D. 14 gam
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,3M, thu được khí NO và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 30,05. B. 5,4 C. 21,525 D. 26,925.
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo muối sắt (III)
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 5: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d54s1 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d44s2
Câu 6: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
A. FeCO3 B. Fe2O3.nH2O C. Fe2O3 khan D. Fe3O4
Câu 7: Phát biểu đúng là:
A. Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam
B. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính.
C. Cr2O3 tan trong dung dịch HCl loãng hoặc NaOH loãng ở điều kiện thường.
D. Hợp chất Cr(III) có tính oxi hoá đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
Câu 8: Trong các câu sau, câu nào đúng.
A. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. CrO3 là một oxit axit
D. Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là 0, +2, +3, +6
Câu 9: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
A. 2FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
B. 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2
C. 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S
D. 2FeCl3 + 2 KI  2FeCl2 + 2KCl + I2
Câu 10: Có 150ml dung dịch CrCl3 1M tác dụng vừa đủ m gam bột Zn. Giá trị của m là:
A. 4,875 B. 14,625 C. 19,5 D. 9,75
Câu 11:
Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T
Z, T là:
A. Cr(OH)3, Na2Cr2O7. B. NaCrO2, Na2CrO4. C. NaCrO2, Na2CrO7. D. Na2CrO2, Na2CrO4.
Câu 12: Cho phản ứng khử oxit sắt xảy ra trong lò cao: Fe2O3 + CO X + CO2. Chất X là gì ?
A. Fe3O4 B. FeO C. Fe D. Fe3C
Câu 13: Khi cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch dưới đây, trường hợp nào tạo kết tủa màu trắng?
A. Fe(NO3)3 B. CuSO4 C. MgSO4 D. CrCl3
Câu 14: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. CO B. K. C. Al D. H2
Câu 15: Hòa tan hết 5,4g hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl đặc nóng (lấy dư) thu dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y. Nung Y trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu 7,8g chất rắn. Thành phần phần trăm số mol Cr trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 48,15% B. 50% C. 51,85% D. 64%
Câu 16: Cho 8,72 gam hỗn hợp X gồm có Fe, Cu và Cr tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 3,2 gam chất không tan và giải phóng 2,24 lít khí H2 (đktc). Thành phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A. 81,16% B. 51,38% C. 36,70% D. 11,93%
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa:
(1); (2); (3)
Vậy X, Y, Z có thể là
A. Fe3O4, FeCl2, FeCl3 B. FeCO3, FeCl2, CO2 C. Fe3O4 , FeCl3, FeCl2 D. Fe2O3, FeCl3, FeCl2
Câu 18: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Nguyên tắc sản suất gang là khử Fe trong oxit bằng H2 hay Al ở nhiệt độ cao.
B. Thép là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 4%).
C. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 5%).
D. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,808 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y có chứa 137,94 gam muối khan . Giá trị của m là :
A. 132,24 B. 6,72 C. 41,52 D. 31,92
Câu 20: Cho 15,35 gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng ,dư thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Khối lượng sắt trong hỗn hợp X là :
A. 28,0 gam B. 11,2 gam C. 5,6 gam D. 14,0 gam
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A. Crom là 1 kim loại cứng nhất cắt được thủy tinh
B. Crom có màu trắng, ánh bạc dễ bị mờ đi trong không khí
CCrom là 1 kim loại nặng, khó nóng chảy (D=7,2g/cm3; nhiệt độ nóng chảy ở 1890 độ C)
D. Cấu hình electron của ion Cr3+ là [Ar]3d3
Câu 22: Cho các chất: Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Số chất tác dụng được với dung dịch chứa FeCl2:
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 23: Có hai dung dịch Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Để phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau làm thuốc thử: a) AgNO3; b) KMnO4/H+; c) HCl; d) NaOH.
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 24: Để tác dụng hoàn toàn với 4,64 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng lượng CO dư ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
A. 3,36 gam B. 3,63 gam C. 4,36 gam D. 4,63 gam
Câu 25: Tổng số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 dư tạo ra dung dịch Fe(NO3)2, trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Zn, Ba, Mg là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 26: Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với KOH có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Cr2O3, KCrO2, K2Cr2O7 B. Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C. Cr2O3, K2Cr2O7, KCrO2 D. Cr2O3,K2Cr2O7, K2CrO4
Câu 27: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3,FeCO3, Fe2O3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng giải phóng khí là:
A. 3 B. 1 C. 5 D. 6
Câu 28: Hoà tan 15,82 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hoá trị II không đổi) trong dung dịch H2SO4 loãng, lấy dư thu được 5,824 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 7,168 lit SO2 (đktc), sản phẩm khử duy nhất. M là kim loại nào sau đây.
A. Mg B. Zn C. Pb D. Cu
Câu 29: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng thì thu được 16,4 gam hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau (Fe,FeO,Fe3O4 và Fe2O3). Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí N2O, sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị m?
A. 11,25g B. 29,2g C. 16,4g D. 14,6g
Câu 30: Cho các phương pháp sau điều chế :
1. Điện phân dung dịch FeCl2. 2. Khử Fe2O3 bằng Al.
3. Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. 4. Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2.
Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp:
A. 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 3 D. 2, 3
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 789
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:......................
Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,
Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32
Câu 1: Phát biểu đúng là:
A. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính.
B. Hợp chất Cr(III) có tính oxi hoá đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
C. Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat, dung dịch muối này chuyển sang màu đỏ da cam
D. Cr2O3 tan trong dung dịch HCl loãng hoặc NaOH loãng ở điều kiện thường.
Câu 2: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
A. [Ar]3d44s2 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d54s1
Câu 3: Hòa tan hết 5,4g hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl đặc nóng (lấy dư) thu dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y. Nung Y trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu 7,8g chất rắn. Thành phần phần trăm số mol Cr trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 50% B. 64% C. 51,85% D. 48,15%
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Thép là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 4%).
B. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 5%).
C. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
D. Nguyên tắc sản suất gang là khử Fe trong oxit bằng H2 hay Al ở nhiệt độ cao.

onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 12 cơ bản năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết Lần 3

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.