SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 120
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:............................
Câu 1: Chọn mệnh đề KHÔNG đúng?
A. Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.
B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm theo phân tử khối.
C. Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng các ankan tan lẫn trong dầu, mỡ, ...
D. Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước.
Câu 2: Metan được điều chế bằng cách nào sau đây :
A. Cracking C2H6 ở nhiệt độ thích hợp .
B. Đun muối Natri axetat với vôi tôi xút ..
C. Đốt cháy cacbon trong oxi
D. Cho CaC2 tác dụng với nước .
Câu 3: Gọi tên thay thế của chất sau:
A. 2,2-đimetyl-4-etylpentan B. 2 - etyl - 4,4 - đimetylpentan
C. 2,2,4-trimetylhexan D. 3,5,5 - trimetyl hexan
Câu 4: Sản phẩm không được tạo ra khi đun nóng butan có xúc tác thích hợp là
A. CH4 B. C3H8 C. H2 D. C2H4
Câu 5: Dãy gồm các chất mà khi thực hiện clo hóa ankan chỉ cho một sản phẩm monoclo là:
A. etan và propan B. Neopentan và metan C. Isobutan và metan D. etan và 2-metylbutan
Câu 6: Cho 2-metylbutan tác dụng với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện ánh sáng thì thu được sản phẩm chính có tên gọi là
A. 2-brom-2-metylbutan B. 2-brom-3-metylbutan
C. 1- brom -2-metylbutan D. 1- brom -3-metylbutan
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một hợp chất X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Vậy CTPT của X là
A. C2H6 B. C4H10 C. C3H8 D. C3H8O
Câu 8: Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là:
A. pentan B. isopentan. C. Neopentan D. isobutan.
Câu 9: Etilen có những tính chất sau:
(1) Chất khí không màu; (2) Có mùi đặc trưng; (3) Nhẹ hơn metan; (4) Tan tốt trong nước
Tham gia các phản ứng:
(5) Trùng hợp; (6) Cộng; (7) làm mất màu thuốc tím ở điều kiện thường; (8) Thế với dung dịch Br2
Những tính chất nêu sai là:
A. (2) ; (3); (4) ; (8) B. (3) ; (6) ; (8); (7)
C. (1) ; (4); (8) D. (5); (6); (7); (8)
Câu 10: Trong phản ứng cộng của hiđrocacbon không no thì quy tắc Maccopnhicop được áp dụng cho :
A. Anken đối xứng và tác nhân đối xứng.
B. Ankan bất đối và tác nhân bất đối
C. Anken bất đối và tác nhân đối xứng
D. Hydrocacbon không no bất đối và tác nhân bất đối.
Câu 11: Gọi tên của anken sau:
A. 3-etyl-5,5-đimetylhex-2- en B. 2,2-đimetyl-5-etylhex-4- en
C. 3-etyl-5,5-đimetylhex-3 -en D. 4-đimetyl-2,2-đimetylhex- 4 - en
Câu 12: Cho các hợp chất :
Propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-dimetylhex-3-en(III); 1,2-dicloeten (IV).
Số chất có đồng phân hình học là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 13: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm metan và hiđrocacbon Y mạch hở vào bình đựng dd brom (dư). Sau khi phản ứng hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Y là
A. C2H4. B. C3H4. C. C3H6. D. C2H6.
Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là
A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH2=C(CH3)2. D. CH2=CH2.
Câu 15: Số liên kết xich ma có trong phân tử : etilen, axetilen, buta-1,3-đien lần lượt là :
A. 4,2,6 B. 5,3,9 C. 4,3,6 D. 3,5,9
Câu 16: Dựa vào trật tự các liên kết đôi trong ankađien, cho biết có mấy loại ankađien:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 17: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1), ở -800C sản phẩm chính thu được là:
A. 3-brombut-1-en B. 1-brombut-2-en C. 2,3-đibrombutan D. 1,4-đibrombutan
Câu 18: Buta-1,3-đien phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy dưới đây
A. Cl2(as), dd NaNO3, CH4, O2 (t0) B. dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), dd HCl
C. dd NaOH, dd nước clo, H2 (Ni, t0) D. dd Br2, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), H2O (xt, t0)
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 ankađien kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng thêm 11,4g. CTPT của 2 ankađien đó là:
A. C2H2, C3H4 B. C3H4, C4H6 C. C4H6, C5H8 D. C5H8, C6H10
Câu 20: Ankin là hiđrocacbon trong phân tử:
A. có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.
B. có chứa liên kết ba , mạch vòng.
C. có hai liên kết ba cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
D. có một liên kết ba, mạch hở.
Câu 21: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại?
A. Có khối lượng phân tủ lớn hơn kim loại thay thế. B. Có liên kết ba ở đầu mạch
C. Có liên kết ba ở giữa mạch. D. Là ankin phân nhánh.
Câu 22: Cho ankin có CTCT sau: CH ≡ C(CH3) - CH2 - CH2 - CH(C2H5) - CH3
Tên gọi của ankađien đó là:
A. 5 - etyl - 2-metylhex-1-in. B. 2 - etyl-5-metylhex-1-in.
C. 2,5 - đimetylhept-1-in. D. 2,5 - đimetylhex-1-in.
Câu 23: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,4 g kết tủa vàng. Thể tích của C2H4 và C2H2 đo được ở điều kiện chuẩn lần lượt là:
A. 0,896 lít và 0,224 lít B. 0,448 lít và 0,672 lít
C. 0,224 lít và 0,896 lít D. 0,672 lít và 0,448 lít.
Câu 25: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin. Tỉ khối của X đối với H2 là 3,4. Đun nóng nhẹ X có mặt xúc tác Ni thì nó biến thành hỗn hợp Y không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với H2 là 34/6. Công thức phân tử của ankin là :
A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C4H8
Câu 26: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,2-dien B. Vinylaxetilen, axetilen, buta-1,3-dien
C. Axetilen, etyl clorua, buta-1,3-dien D. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,3-dien
Câu 27: Cho các mệnh đề sau :
(1) Etilen, axetilen, buta-1,3-đien đều làm mất màu dung dịch Br2
(2) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
(3) Buta-1,3-đien; but-2-en và but-1-in khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) đều có thể cho cùng một sản phẩm.
(4) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng cộng.
Số phát biểu sai là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28: Có thể nhận biết hai chất khí riêng biệt etilen và axetilen chỉ bằng một dung dịch hóa chất A (không dùng định lượng). Chất A là
A. AgNO3/NH3 B. KMnO4 C. Br2 D. HCl
Câu 29: Hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4 và C2H2. Cho 6,16 lít X (đktc) đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 40 gam. Nếu dẫn hết 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 18 gam kết tủa. Thể tích của C2H6 có trong X là:
A. 4,48 lít B. 1,68 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 30: Cho 13,44 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon khí là anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và còn lại khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Công thức phân tử của anken là
A. C2H4. B. C3H6. C. C2H6. D. C3H4
Cho C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; Br = 80; Cl = 35,5
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 243
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:............................
Câu 1: Dựa vào trật tự các liên kết đôi trong ankađien, cho biết có mấy loại ankađien:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 2: Chọn mệnh đề KHÔNG đúng?
A. Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước.
B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm theo phân tử khối.
C. Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.
D. Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng các ankan tan lẫn trong dầu, mỡ, ...
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một hợp chất X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Vậy CTPT của X là
A. C3H8O B. C3H8 C. C4H10 D. C2H6
Câu 4: Ankin là hiđrocacbon trong phân tử:
A. có chứa liên kết ba , mạch vòng.
B. có một liên kết ba, mạch hở.
C. có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.
D. có hai liên kết ba cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
Câu 5: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1), ở -800C sản phẩm chính thu được là:
A. 1-brombut-2-en B. 3-brombut-1-en C. 1,4-đibrombutan D. 2,3-đibrombutan
Câu 6: Trong phản ứng cộng của hiđrocacbon không no thì quy tắc Maccopnhicop được áp dụng cho :
A. Ankan bất đối và tác nhân bất đối
B. Anken đối xứng và tác nhân đối xứng.
C. Anken bất đối và tác nhân đối xứng
D. Hydrocacbon không no bất đối và tác nhân bất đối.
Câu 7: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại?
A. Có khối lượng phân tủ lớn hơn kim loại thay thế. B. Có liên kết ba ở giữa mạch.
C. Là ankin phân nhánh. D. Có liên kết ba ở đầu mạch
Câu 8: Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là:
A. isobutan. B. Neopentan C. pentan D. isopentan.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm 2 ankađien kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng thêm 11,4g. CTPT của 2 ankađien đó là:
A. C2H2, C3H4 B. C3H4, C4H6 C. C4H6, C5H8 D. C5H8, C6H10
Câu 10: Cho 13,44 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon khí là anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và còn lại khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Công thức phân tử của anken là
A. C2H4. B. C3H4 C. C3H6. D. C2H6.
Câu 11: Có thể nhận biết hai chất khí riêng biệt etilen và axetilen chỉ bằng một dung dịch hóa chất A (không dùng định lượng). Chất A là
A. HCl B. Br2 C. KMnO4 D. AgNO3/NH3
Câu 12: Hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,4 g kết tủa vàng. Thể tích của C2H4 và C2H2 đo được ở điều kiện chuẩn lần lượt là:
A. 0,672 lít và 0,448 lít. B. 0,448 lít và 0,672 lít
C. 0,896 lít và 0,224 lít D. 0,224 lít và 0,896 lít
Câu 13: Số liên kết xich ma có trong phân tử : etilen, axetilen, buta-1,3-đien lần lượt là :
A. 3,5,9 B. 4,3,6 C. 5,3,9 D. 4,2,6
Câu 14: Gọi tên thay thế của chất sau:
A. 2,2,4-trimetylhexan B. 2 - etyl - 4,4 - đimetylpentan
C. 3,5,5 - trimetyl hexan D. 2,2-đimetyl-4-etylpentan
Câu 15: Buta-1,3-đien phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy dưới đây
A. dd Br2, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), H2O (xt, t0) B. dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), dd HCl
C. Cl2(as), dd NaNO3, CH4, O2 (t0) D. dd NaOH, dd nước clo, H2 (Ni, t0)
Câu 16: Etilen có những tính chất sau:
(1) Chất khí không màu; (2) Có mùi đặc trưng; (3) Nhẹ hơn metan; (4) Tan tốt trong nước
Tham gia các phản ứng:
(5) Trùng hợp; (6) Cộng; (7) làm mất màu thuốc tím ở điều kiện thường; (8) Thế với dung dịch Br2
Những tính chất nêu sai là:
A. (1) ; (4); (8) B. (2) ; (3); (4) ; (8)
C. (3) ; (6) ; (8); (7) D. (5); (6); (7); (8)
Câu 17: Gọi tên của anken sau:
A. 2,2-đimetyl-5-etylhex-4- en B. 3-etyl-5,5-đimetylhex-2- en
C. 3-etyl-5,5-đimetylhex-3 -en D. 4-đimetyl-2,2-đimetylhex- 4 - en
Câu 18: Metan được điều chế bằng cách nào sau đây :
A. Đốt cháy cacbon trong oxi B. Đun muối Natri axetat với vôi tôi xút ..
C. Cho CaC2 tác dụng với nước . D. Cracking C2H6 ở nhiệt độ thích hợp .
Câu 19: Hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4 và C2H2. Cho 6,16 lít X (đktc) đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 40 gam. Nếu dẫn hết 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 18 gam kết tủa. Thể tích của C2H6 có trong X là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,68 lít D. 4,48 lít
Câu 20: Dãy gồm các chất mà khi thực hiện clo hóa ankan chỉ cho một sản phẩm monoclo là:
A. etan và propan B. Neopentan và metan C. etan và 2-metylbutan D. Isobutan và metan
Câu 21: Cho ankin có CTCT sau: CH ≡ C(CH3) - CH2 - CH2 - CH(C2H5) - CH3
Tên gọi của ankađien đó là:
A. 2,5 - đimetylhex-1-in. B. 2,5 - đimetylhept-1-in.
C. 2 - etyl-5-metylhex-1-in. D. 5 - etyl - 2-metylhex-1-in.
Câu 22: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là
A. CH2=CH2. B. CH2=C(CH3)2. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 24: Cho các mệnh đề sau :
(1) Etilen, axetilen, buta-1,3-đien đều làm mất màu dung dịch Br2
(2) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
(3) Buta-1,3-đien; but-2-en và but-1-in khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) đều có thể cho cùng một sản phẩm.
(4) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng cộng.
Số phát biểu sai là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 25: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,2-dien B. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,3-dien
C. Vinylaxetilen, axetilen, buta-1,3-dien D. Axetilen, etyl clorua, buta-1,3-dien
Câu 26: Cho các hợp chất :
Propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-dimetylhex-3-en(III); 1,2-dicloeten (IV).
Số chất có đồng phân hình học là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 27: Sản phẩm không được tạo ra khi đun nóng butan có xúc tác thích hợp là
A. CH4 B. C2H4 C. C3H8 D. H2
Câu 28: Dẫn 1,68 lít hh khí X gồm metan và hiđrocacbon Y mạch hở vào bình đựng dd brom (dư). Sau khi phản ứng hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Y là
A. C2H4. B. C3H4. C. C2H6. D. C3H6.
Câu 29: Cho 2-metylbutan tác dụng với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện ánh sáng thì thu được sản phẩm chính có tên gọi là
A. 1-brom-3-metylbutan B. 1- brom -2-metylbutan
C. 2- brom -3-metylbutan D. 2- brom -2-metylbutan
Câu 30: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin. Tỉ khối của X đối với H2 là 3,4. Đun nóng nhẹ X có mặt xúc tác Ni thì nó biến thành hỗn hợp Y không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với H2 là 34/6. Công thức phân tử của ankin là :
A. C4H8 B. C4H6 C. C3H4 D. C2H2
Cho C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; Br = 80; Cl = 35,5
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 366
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:............................
Câu 1: Gọi tên thay thế của chất sau:
A. 3,5,5 - trimetyl hexan B. 2 - etyl - 4,4 - đimetylpentan
C. 2,2,4-trimetylhexan D. 2,2-đimetyl-4-etylpentan
Câu 2: Cho các mệnh đề sau :
(1) Etilen, axetilen, buta-1,3-đien đều làm mất màu dung dịch Br2
(2) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
(3) Buta-1,3-đien; but-2-en và but-1-in khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) đều có thể cho cùng một sản phẩm.
(4) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng cộng.
Số phát biểu sai là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 3: Trong phản ứng cộng của hiđrocacbon không no thì quy tắc Maccopnhicop được áp dụng cho :
A. Hydrocacbon không no bất đối và tác nhân bất đối.
B. Ankan bất đối và tác nhân bất đối
C. Anken đối xứng và tác nhân đối xứng.
D. Anken bất đối và tác nhân đối xứng
Câu 4: Hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4 và C2H2. Cho 6,16 lít X (đktc) đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 40 gam. Nếu dẫn hết 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 18 gam kết tủa. Thể tích của C2H6 có trong X là:
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 1,68 lít
Câu 5: Metan được điều chế bằng cách nào sau đây :
A. Cracking C2H6 ở nhiệt độ thích hợp . B. Đốt cháy cacbon trong oxi
C. Đun muối Natri axetat với vôi tôi xút .. D. Cho CaC2 tác dụng với nước .
Câu 6: Sản phẩm không được tạo ra khi đun nóng butan có xúc tác thích hợp là
A. C3H8 B. C2H4 C. H2 D. CH4
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là
A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH2=C(CH3)2. D. CH2=CH2.
Câu 8: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại?
A. Có liên kết ba ở giữa mạch. B. Có liên kết ba ở đầu mạch
C. Có khối lượng phân tủ lớn hơn kim loại thay thế. D. Là ankin phân nhánh.
Câu 9: Gọi tên của anken sau:
A. 3-etyl-5,5-đimetylhex-2- en B. 3-etyl-5,5-đimetylhex-3 -en
C. 4-đimetyl-2,2-đimetylhex- 4 - en D. 2,2-đimetyl-5-etylhex-4- en
Câu 10: Cho 13,44 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon khí là anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và còn lại khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Công thức phân tử của anken là
A. C2H6. B. C3H6. C. C2H4. D. C3H4
Câu 11: Có thể nhận biết hai chất khí riêng biệt etilen và axetilen chỉ bằng một dung dịch hóa chất A (không dùng định lượng). Chất A là
A. AgNO3/NH3 B. HCl C. Br2 D. KMnO4
Câu 12: Chọn mệnh đề KHÔNG đúng?
A. Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.
B. Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng các ankan tan lẫn trong dầu, mỡ, ...
C. Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước.
D. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm theo phân tử khối.
Câu 13: Dẫn 1,68 lít hh khí X gồm metan và hiđrocacbon Y mạch hở vào bình đựng dd brom (dư). Sau khi phản ứng hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Y là
A. C3H6. B. C3H4. C. C2H4. D. C2H6.
Câu 14: Cho 2-metylbutan tác dụng với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện ánh sáng thì thu được sản phẩm chính có tên gọi là
A. 2- brom -3-metylbutan B. 1- brom -3-metylbutan
C. 2- brom -2-metylbutan D. 1- brom -2-metylbutan
Câu 15: Etilen có những tính chất sau:
(1) Chất khí không màu; (2) Có mùi đặc trưng; (3) Nhẹ hơn metan; (4) Tan tốt trong nước
Tham gia các phản ứng:
(5) Trùng hợp; (6) Cộng; (7) làm mất màu thuốc tím ở điều kiện thường; (8) Thế với dung dịch Br2
Những tính chất nêu sai là:
A. (3) ; (6) ; (8); (7) B. (5); (6); (7); (8)
C. (1) ; (4); (8) D. (2) ; (3); (4) ; (8)
Câu 16: Số liên kết xich ma có trong phân tử : etilen, axetilen, buta-1,3-đien lần lượt là :
A. 3,5,9 B. 4,2,6 C. 5,3,9 D. 4,3,6
Câu 17: Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là:
A. isopentan. B. isobutan. C. pentan D. Neopentan
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 ankađien kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng thêm 11,4g. CTPT của 2 ankađien đó là:
A. C4H6, C5H8 B. C5H8, C6H10 C. C2H2, C3H4 D. C3H4, C4H6
Câu 19: Hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,4 g kết tủa vàng. Thể tích của C2H4 và C2H2 đo được ở điều kiện chuẩn lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,896 lít B. 0,448 lít và 0,672 lít
C. 0,896 lít và 0,224 lít D. 0,672 lít và 0,448 lít.
Câu 20: Dựa vào trật tự các liên kết đôi trong ankađien, cho biết có mấy loại ankađien:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 21: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1), ở -800C sản phẩm chính thu được là:
A. 1-brombut-2-en B. 2,3-đibrombutan C. 3-brombut-1-en D. 1,4-đibrombutan
Câu 22: Cho các hợp chất :
Propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-dimetylhex-3-en(III); 1,2-dicloeten (IV).
Số chất có đồng phân hình học là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một hợp chất X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Vậy CTPT của X là
A. C2H6 B. C4H10 C. C3H8 D. C3H8O
Câu 24: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin. Tỉ khối của X đối với H2 là 3,4. Đun nóng nhẹ X có mặt xúc tác Ni thì nó biến thành hỗn hợp Y không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với H2 là 34/6. Công thức phân tử của ankin là :
A. C4H6 B. C3H4 C. C2H2 D. C4H8
Câu 25: Ankin là hiđrocacbon trong phân tử:
A. có chứa liên kết ba , mạch vòng.
B. có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.
C. có một liên kết ba, mạch hở.
D. có hai liên kết ba cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
Câu 26: Dãy gồm các chất mà khi thực hiện clo hóa ankan chỉ cho một sản phẩm monoclo là:
A. etan và 2-metylbutan B. Isobutan và metan C. etan và propan D. Neopentan và metan
Câu 27: Buta-1,3-đien phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy dưới đây
A. Cl2(as), dd NaNO3, CH4, O2 (t0)
B. dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), dd HCl
C. dd Br2, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), H2O (xt, t0)
D. dd NaOH, dd nước clo, H2 (Ni, t0)
Câu 28: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,3-dien B. Axetilen, etyl clorua, buta-1,3-dien
C. Vinylaxetilen, axetilen, buta-1,3-dien D. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,2-dien
Câu 29: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 30: Cho ankin có CTCT sau: CH ≡ C(CH3) - CH2 - CH2 - CH(C2H5) - CH3
Tên gọi của ankađien đó là:
A. 2,5 - đimetylhex-1-in. B. 2 - etyl-5-metylhex-1-in.
C. 5 - etyl - 2-metylhex-1-in. D. 2,5 - đimetylhept-1-in.
Cho C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; Br = 80; Cl = 35,5
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 489
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:............................
Câu 1: Etilen có những tính chất sau:
(1) Chất khí không màu; (2) Có mùi đặc trưng; (3) Nhẹ hơn metan; (4) Tan tốt trong nước
Tham gia các phản ứng:
(5) Trùng hợp; (6) Cộng; (7) làm mất màu thuốc tím ở điều kiện thường; (8) Thế với dung dịch Br2
Những tính chất nêu sai là:
A. (1) ; (4); (8) B. (3) ; (6) ; (8); (7)
C. (5); (6); (7); (8) D. (2) ; (3); (4) ; (8)
Câu 2: Có thể nhận biết hai chất khí riêng biệt etilen và axetilen chỉ bằng một dung dịch hóa chất A (không dùng định lượng). Chất A là
A. KMnO4 B. AgNO3/NH3 C. Br2 D. HCl
Câu 3: Dựa vào trật tự các liên kết đôi trong ankađien, cho biết có mấy loại ankađien:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 4: Cho các hợp chất :
Propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-dimetylhex-3-en(III); 1,2-dicloeten (IV).
Số chất có đồng phân hình học là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 5: Chọn mệnh đề KHÔNG đúng?
A. Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng các ankan tan lẫn trong dầu, mỡ, ...
B. Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.
C. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm theo phân tử khối.
D. Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một hợp chất X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Vậy CTPT của X là
A. C3H8 B. C3H8O C. C2H6 D. C4H10
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là
A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH2=CH2. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 8: Sản phẩm không được tạo ra khi đun nóng butan có xúc tác thích hợp là
A. CH4 B. C3H8 C. C2H4 D. H2
Câu 9: Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là:
A. pentan B. isobutan. C. isopentan. D. Neopentan
Câu 10: Hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4 và C2H2. Cho 6,16 lít X (đktc) đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 40 gam. Nếu dẫn hết 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 18 gam kết tủa. Thể tích của C2H6 có trong X là:
A. 4,48 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 11: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin. Tỉ khối của X đối với H2 là 3,4. Đun nóng nhẹ X có mặt xúc tác Ni thì nó biến thành hỗn hợp Y không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với H2 là 34/6. Công thức phân tử của ankin là :
A. C4H6 B. C2H2 C. C3H4 D. C4H8
Câu 12: Metan được điều chế bằng cách nào sau đây :
A. Cracking C2H6 ở nhiệt độ thích hợp . B. Cho CaC2 tác dụng với nước .
C. Đun muối Natri axetat với vôi tôi xút .. D. Đốt cháy cacbon trong oxi
Câu 13: Cho các mệnh đề sau :
(1) Etilen, axetilen, buta-1,3-đien đều làm mất màu dung dịch Br2
(2) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
(3) Buta-1,3-đien; but-2-en và but-1-in khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) đều có thể cho cùng một sản phẩm.
(4) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng cộng.
Số phát biểu sai là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 14: Buta-1,3-đien phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy dưới đây
A. Cl2(as), dd NaNO3, CH4, O2 (t0)
B. dd Br2, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), H2O (xt, t0)
C. dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, H2 (Ni, t0), dd HCl
D. dd NaOH, dd nước clo, H2 (Ni, t0)
Câu 15: Hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,4 g kết tủa vàng. Thể tích của C2H4 và C2H2 đo được ở điều kiện chuẩn lần lượt là:
A. 0,672 lít và 0,448 lít. B. 0,224 lít và 0,896 lít
C. 0,896 lít và 0,224 lít D. 0,448 lít và 0,672 lít
Câu 16: Ankin là hiđrocacbon trong phân tử:
A. có chứa liên kết ba , mạch vòng.
B. có hai liên kết ba cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
C. có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.
D. có một liên kết ba, mạch hở.
Câu 17: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 18: Dẫn 1,68 lít hh khí X gồm metan và hiđrocacbon Y mạch hở vào bình đựng dd brom (dư). Sau khi phản ứng hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Y là
A. C3H6. B. C2H4. C. C2H6. D. C3H4.
Câu 19: Gọi tên thay thế của chất sau:
A. 2 - etyl - 4,4 - đimetylpentan B. 2,2,4-trimetylhexan
C. 2,2-đimetyl-4-etylpentan D. 3,5,5 - trimetyl hexan
Câu 20: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại?
A. Có liên kết ba ở giữa mạch. B. Có liên kết ba ở đầu mạch
C. Là ankin phân nhánh. D. Có khối lượng phân tủ lớn hơn kim loại thay thế.
Câu 21: Cho ankin có CTCT sau: CH ≡ C(CH3) - CH2 - CH2 - CH(C2H5) - CH3
Tên gọi của ankađien đó là:
A. 2,5 - đimetylhex-1-in. B. 2 - etyl-5-metylhex-1-in.
C. 2,5 - đimetylhept-1-in. D. 5 - etyl - 2-metylhex-1-in.
Câu 22: Số liên kết xich ma có trong phân tử : etilen, axetilen, buta-1,3-đien lần lượt là :
A. 5,3,9 B. 4,3,6 C. 3,5,9 D. 4,2,6
Câu 23: Trong phản ứng cộng của hiđrocacbon không no thì quy tắc Maccopnhicop được áp dụng cho :
A. Anken đối xứng và tác nhân đối xứng.
B. Hydrocacbon không no bất đối và tác nhân bất đối.
C. Ankan bất đối và tác nhân bất đối
D. Anken bất đối và tác nhân đối xứng
Câu 24: Dãy gồm các chất mà khi thực hiện clo hóa ankan chỉ cho một sản phẩm monoclo là:
A. Isobutan và metan B. etan và propan C. etan và 2-metylbutan D. Neopentan và metan
Câu 25: Cho 2-metylbutan tác dụng với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện ánh sáng thì thu được sản phẩm chính có tên gọi là
A. 2- brom -2-metylbutan B. 1- brom -3-metylbutan
C. 2- brom -3-metylbutan D. 1- brom -2-metylbutan
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 ankađien kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng thêm 11,4g. CTPT của 2 ankađien đó là:
A. C3H4, C4H6 B. C5H8, C6H10 C. C4H6, C5H8 D. C2H2, C3H4
Câu 27: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1), ở -800C sản phẩm chính thu được là:
A. 3-brombut-1-en B. 1,4-đibrombutan C. 1-brombut-2-en D. 2,3-đibrombutan
Câu 28: Gọi tên của anken sau:
A. 4-đimetyl-2,2-đimetylhex- 4 - en B. 3-etyl-5,5-đimetylhex-3 -en
C. 2,2-đimetyl-5-etylhex-4- en D. 3-etyl-5,5-đimetylhex-2- en
Câu 29: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Axetilen, etyl clorua, buta-1,3-dien B. Vinylaxetilen, axetilen, buta-1,3-dien
C. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,2-dien D. Axetilen, vinyl clorua, buta-1,3-dien
Câu 30: Cho 13,44 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon khí là anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và còn lại khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Công thức phân tử của anken là
A. C2H4. B. C3H4 C. C2H6. D. C3H6.
Cho C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; Br = 80; Cl = 35,5
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CƠ BẢN
BÀI THI: HÓA 11 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 612
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:............................
Câu 1: Cho các mệnh đề sau :
(1) Etilen, axetilen, buta-1,3-đien đều làm mất màu dung dịch Br2
(2) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
(3) Buta-1,3-đien; but-2-en và but-1-in khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) đều có thể cho cùng một sản phẩm.
(4) Các hiđrocacbon không no đều tham gia phản ứng cộng.
Số phát biểu sai là
onthicaptoc.com 6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 11 cơ bản năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết Lần 4
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.