 Baøi 06
TÖÔNG GIAO GIÖÕA HAI ÑOÀ THÒ
Xét hai đồ thị C: y fx  và D: y gx  .
Phương trình hoành độ giao điểm giữa C và D là: fx gx . 1
Số điểm chung giữa C và D đúng bằng số nghiệm của phương trình 1 .
    
C và D được gọi là tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm
   

fx gx 

.


f x gx 


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Biết rằng đường thẳng yx22 cắt đồ thị
3
hàm số yx x 2 tại điểm duy nhất có tọa độ x ;y . Tìm y .
 
00 0
A. y  4 . B. y  0 . C. y  2 . D. y 1.
0 0 0 0
2
Câu 2. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho hàm số yx21x  có đồ thị
  
C. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. C không cắt trục hoành. B. C cắt trục hoành tại một điểm.
   
C. C cắt trục hoành tại hai điểm. D. C cắt trục hoành tại ba điểm.
3 2 2
Câu 3. Biết rằng đồ thị hàm số yx3x  21x cắt đồ thị hàm số yx 3x 1
tại hai điểm phân biệt A và B . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A. AB 3. B. AB 2 2. C. AB 2. D. AB 1.
2
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx 1 x mxm
 
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
  
1 1


A. m4;. B. m;  ;0 .



  
2 2
  
1 1


C. m0;4. D. m;  ;04;.



  
2 2
3 2
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx3x cắt
đường thẳng ym tại ba điểm phân biệt.
A. m4;0 . B. m 0; .
   
C. m;4. D. m;40;.
3 2
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình xx3 3m1 0 có
ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1.
1 5 5 7 4
A. m . B. 1m . C. 2m . D. 2m .
33 3 3 3
3 2
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình
m 2xx3 21m
có đúng hai nghiệm phân biệt:
1 1 5
A. m , m1. B. m , m .
2 2 2
1 5 5
C. m , m . D. m 1, m .
2 2 2
y
Câu 8. Cho hàm số y fx  xác định trên  và có đồ
3
thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để phương trình fx m 2018 0 có duy nhất
một nghiệm.
x
1
A. m2015, 2019.m B. 2015m 2019.
-1 O
-1
C. m2015, 2019.m D. m2015, 2019.m
32
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx mx  4
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
A. m 0. B. m 3. C. m 3. D. m 0.
32
Câu 10. Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx 3mx  2 có đúng
hai điểm chung với trục hoành.
1 1
3
A. m . B. m 2. C. m . D. m 3.
3
6
2
3
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x 3mx2 0
có một nghiệm duy nhất.
A. 0m 1. B. m1 . C. m 0 . D. m1.
32
y
Câu 12. Hàm số yx2 9x 12x có đồ thị như
hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của tham số m
3
2
để phương trình 2 x 9x 12 xm 0 có sáu 5
4
nghiệm phân biệt.
A. m5.
B. 5m4.
x
C. 4m 5.
O
1 2
D. m4.
y
Câu 13. Cho hàm số y fx xác định trên  và có
 
đồ thị như hình bên. Hỏi với những giá trị nào của
5
tham số thực m thì phương trình fx m có đúng
 
hai nghiệm phân biệt.
A. 01m . B. m 5 .
1
C. m1, m 5. D. 0m 1, m5.
x
3
O 1
y
Câu 14. Cho hàm số y fx xác định trên  và có đồ
 
4
thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để phương trình 20fx m có đúng bốn
 
2
x
nghiệm phân biệt.
A. 08m . B. 0m 4 . O
1
-1
C. mm0, 8. D. 2m 8.
y
Câu 15. Cho hàm số y fx  xác định trên 
3
và có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình
1
fx2  có bao nhiêu nghiệm?
 
2 x
1
A. 2 . B. 0 .
-1 O
-1
C. 6 . D. 4.
Câu 16. Cho hàm số y fx  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên sau:
x  1 0 1 
y
 0  0  0 
y
 
0
1 1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx 1 m có đúng hai
nghiệm.
A. 2m1. B. mm0, 1. C. mm2, 1. D. mm2, 1.
Câu 17. Cho hàm số y fx  xác định trên  1 và liên tục trên từng khoảng xác
định, có bảng biến thiên như sau:
x
 1 
y 


2
y
1

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y fx cắt đường thẳng
 
ym2 1 tại hai điểm phân biệt.
3 3 3
A. 1.m B. 1m 2. C. 1.m D. 1.m
2 2 2
Câu 18. Cho hàm số y fx  xác định trên  0 , liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên như sau:
x  1 
0
y
 

0

2
y
1
 
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình fx m có đúng
hai nghiệm.
A. m 2. B. m1 , m 2. C. m 2. D. m1 , m 2.
Câu 19. Cho hàm số y fx  xác định trên  0 , liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên như sau:
x  1 
0
y  

0

2
y
1
 
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình fx m có ba
 
nghiệm phân biệt.
A. 1 m 2. B. 1 m 2. C. 1 m 2. D. m 2.
Câu 20. Cho hàm số y fx , xác định trên  1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác
   
định và có bảng biến thiên sau:
1
x
 1 0 
y
   


y
3
2
3


Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng ym21 cắt đồ thị
hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt.
A. m2. B. m1. C. m2 , m1. D. m2 , m1.
Câu 21. Giả sử tồn tại hàm số y fx xác định trên  1 , liên tục trên mỗi
   
khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
x 1 
 2 0 1 2

y    0 
0  0


1
y
1
0
0
2
 
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx m có bốn nghiệm.
A. 2 m 0. B. 20m , m 1. C. 2 m 0. D. 2 m 0.
Câu 22. Cho hàm số y fx  xác định trên  2 , liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên sau:
x 
 2 4
0
y
 0   
0


y
1
15


Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx m 0 có nhiều
nghiệm thực nhất.
A. m;1 15; . B. m;15 1; .
       
C. D.
m;115;. m;151;.
Câu 23. Cho hàm số y fx  xác định trên  1, liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên như sau:
1 
1
x 
y

0 

4
y
3
2
1

Khẳng định nào dưới đây là sai?

m1

A. Phương trình fx m có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi .

34m

B. Hàm số đạt cực đại tại x 1.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1.
D. Đồ thị hàm số y fx có ba đường tiệm cận.
 
Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng
m d : ymx11
3
cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt A1;1, , BC.
yx 31x  
9 9 9
A. B. m . C. 0m . D. , m .
m 0. m 0
4 4 4
3 2
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx32x 
C cắt đường thẳng d :1ymx  tại ba điểm phân biệt có hoành độ xx, , x thỏa
12 3
2 2 2
mãn x x x  5 .
1 23
A. m3. B. m3. C. m2. D. m2.
Câu 26. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng dy: x 4 cắt
32
đồ thị hàm số yx  2mx  m34x C tại ba điểm phân biệt A 0;4, , BC
     
m
sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 , với M1;3.
A. m 2 , m 3 . B. m 3 . C. m2 , m3 . D. m2 , m 3 .
Câu 27. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
3 2
để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại ba
d : ymx yx 32x m C
điểm phân biệt AB, , C sao cho ABBC .
A. m1;. B. m;3 . C. m;1. D. m;.
Câu 28. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
32
yx 3mx  6mx8 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành
cấp số cộng.
A. m 1. B. mm2, 1. C. m1. D. m 2.
4 2
Câu 29. Đồ thị hàm số yx  2x có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
2 2
Câu 30. Với điều kiện nào của tham số k thì phương trình 4xx1  1k có bốn
 
nghiệm phân biệt?
A. 02k . B. k 3 . C. 1 k1. D. 0k 1 .
4 2 3
Câu 31. Cho hàm số yx mm 1x m với m là tham số thực. Tìm tất cả các
giá trị của để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
m
A. m1. B. m 2. C. m 2. D. 0m 1.
4 2
Câu 32. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình xx2  2017m 0 có
đúng ba nghiệm.
A. m 2015 . B. m 2016 . C. m 2017 . D. m 2018 .
42
Câu 33. Cho hàm số yx  22m x 4m với m là tham số thực. Có bao
 
nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số đã cho không có điểm chung với trục
hoành?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
2
y
Câu 34. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho
4 2
1
hàm số yx  2x có đồ thị như hình vẽ bên.
ym
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
4 2
phương trình x 2xm có bốn nghiệm phân
-1 1
O x
biệt.
A. 0m 1. B. 0m 1.
C. D.
m1. m 0.
Câu 35. Cho hàm số y fx xác định trên  và có đồ y
 
-1
1
thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham
x
O
số m để phương trình fx m có sáu nghiệm phân
 
biệt.
-3
A. 0m 4 . B. 03m .
-4
C. 34m . D. 4m3.
4 22
Câu 36. Cho hàm số với là tham số thực. Tìm tất cả các
yx2m 4x m m
giá trị của m đề đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành
độ lập thành một cấp số cộng.
3 3
A. m 1. B. m . C. m, m3. D. m 3.
4 4
x2018
Câu 37. Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y với trục tung.
21x
A. M 0;0 . B. M 0;2018 . C. M 2018;0 . D. M 2018;2018 .
       
21x
2
Câu 38. Biết rằng đồ thị hàm số y và đồ thị hàm số yx x1 cắt nhau
x
tại hai điểm. Kí hiệu xy; , ;x y là tọa độ của hai điểm đó. Tìm .
    yy
1 1 2 2 1 2
A. yy 4. B. yy 6. C. yy 0. D. yy 2.
1 2 1 2 1 2 1 2
21x
và đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu
Câu 39. Đường thẳng yx2 2016 y
x1
điểm chung?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
2x 4
là giao điểm của đường thẳng và đồ thị . Tìm
Câu 40. Gọi MN, dy:1x Cy: 
x1
hoành độ trung điểm x của đoạn thẳng MN .
I
5 5
A. x  . B. x  2 . C. x  1. D. x  .
I I I I
2 2
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y 2mxm 1
2x2
cắt đồ thị hàm số y C tại hai điểm phân biệt.
21x
A. m 1. B. m 0. C. m1. D. m 0.
Câu 42. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt
m dy: x 2m
x3
đồ thị hàm số C tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.
y  
x1
3 1
A. 0m 1. B. mm2, 5. C. 1m . D. 0m .
2 3
Câu 43. Gọi d là đường thẳng đi qua A1;0 và có hệ số góc m . Tìm tất cả các giá trị
x 2
thực của tham số m để d cắt đồ thị hàm số y C tại hai điểm phân biệt
x1
thuộc hai nhánh của đồ thị.
A. m 0. B. m 0. C. m 0. D. 0m 1.
Câu 44. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng dy: xm cắt
21x
đồ thị hàm số y C tại hai điểm AB, sao cho AB 2 2 .
x1
A. mm2, 1. B. mm7, 1. C. mm7, 5. D. mm1, 1.
Câu 45. Tìm giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị
m dy:2x m
2x
tại hai điểm phân biệt và sao cho độ dài ngắn nhất.
hàm số y C A B AB
x1
A. m3 . B. m1. C. m 3 . D. m 1.
Câu 46. Tìm giá trị thực của tham số k sao cho đường thẳng dy: x 21k cắt đồ
21x
thị hàm số y C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A
 
x1
và B đến trục hoành là bằng nhau.
A. k1 . B. k3 . C. k4 . D. k2 .
Câu 47. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng dy: xm cắt đồ thị hàm
21x
số y C tại hai điểm phân biệt AB, sao cho tam giác OAB vuông tại O , với
 
x1
O là gốc tọa độ.
1
A. m2. B. m . C. m 0. D. m 1.
2
Câu 48. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng dy:3 xm cắt đồ thị
21x
hàm số y C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trọng tâm tam giác
 
x1
OAB thuộc đường thẳng :xy2 2 0 , với O là gốc tọa độ.
1 11
A. m2 . B. m . C. m . D. m 0.
5 5
Câu 49. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng dy: 2x m cắt
24x
đồ thị hàm số y C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho 4S  15 , với
 
IAB
x1
I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị.
A. m5 . B. m 5 . C. m5 . D. m 0 .
3
Câu 50. Tìm trên đồ thị hàm số yx 3x 2 C hai điểm AB, mà chúng đối
xứng nhau qua điểm I1;3 .
A. A1;0 và B1;6 . B. A 0;2 và B2;4 .
       
C. A1;4 và B3;2. D. Không tồn tại.
3
x 11
2
Câu 51. Tìm trên đồ thị hàm số y xx3 hai điểm phân biệt AB, mà
3 3
chúng đối xứng nhau qua trục tung.
16 16 16 16
   
   
A. A 3; và B3; . B. A 3; và B3; .
   
   
       
   
3 3 3 3
 
16 16
 
 
C. A ;3 và B ;3 . D. Không tồn tại.
 
   
 
3 3
42
Câu 52. Cho hàm số yx mx m 1 với m là tham số thực, có đồ thị là C . Tìm tọa
 
độ các điểm cố định thuộc đồ thị C.
A. 1;0 và 1;0 . B. 1;0 và 0;1 .
       
C. 2;1 và 2;3. D. 2;1 và 0;1 .
2x2
Câu 53. Cho hàm số y có đồ thị là C. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị C
x1
mà tọa độ là số nguyên?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
x 2
Câu 54. Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số y sao cho khoảng cách từ
x1
M đến trục Oy bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục Ox ?
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
21x
Câu 55. Tìm trên đồ thị hàm số y những điểm M sao cho khoảng cách từ
x1
M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến trục hoành.
A. M2;1 , M4;3. B. M0;1, M4;3.
C. M 0;1 , M 3;2 . D. M 2;1 , M 3;2 .
       
 Baøi 06
TÖÔNG GIAO GIÖÕA HAI ÑOÀ THÒ
Xét hai đồ thị C: y fx  và D: y gx  .
Phương trình hoành độ giao điểm giữa C và D là: fx gx . 1
Số điểm chung giữa C và D đúng bằng số nghiệm của phương trình 1 .
    
C và D được gọi là tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm
   

fx gx 

.


f x gx 


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Biết rằng đường thẳng yx22 cắt đồ thị
3
hàm số yx x 2 tại điểm duy nhất có tọa độ x ;y . Tìm y .
 
00 0
A. y  4 . B. y  0 . C. y  2 . D. y 1.
0 0 0 0
3
Lời giải. Phương trình hoành độ giao điểm: 22xxx  2
3
 xx30  x 0y 2 . Chọn C.
2
Câu 2. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho hàm số yx 21 x  có đồ thị
 
C. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. C không cắt trục hoành. B. C cắt trục hoành tại một điểm.
   
C. C cắt trục hoành tại hai điểm. D. C cắt trục hoành tại ba điểm.
   
Lời giải. Phương trình hoành độ giao điểm của C với trục hoành:
2
xx2 10 x20 x 2.
 
Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm. Chọn B.
3 2 2
Câu 3. Biết rằng đồ thị hàm số yx3x  21x cắt đồ thị hàm số yx 3x 1
tại hai điểm phân biệt A và B . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A. AB 3. B. AB 2 2. C. AB 2. D. AB 1.
3 2 2
Lời giải. Phương trình hoành độ giao điểm: xx3  21xx 3x1

xy 11 
2
32

 xx4 5x20 x1x20 .

xy 21 

Suy ra A 1;1 , B 2;1 AB 1. Chọn D.
   
3 2
Phương trình hoành độ giao điểm .
ax bx cxd 0

xx
0

● Nếu nhẩm được một nghiệm thì phương trình tương đương .
x
0
2

ax b xc 0

● Cô lập tham số m và lập bảng biến thiên hoặc dùng đồ thị.
● Nếu không nhẩm được nghiệm và không cô lập được m thì bài toán được giải quyết
theo hướng tích hai cực trị, cụ thể:
◦ Đồ thị cắt trục hoành đúng ba điểm phân biệt yy. 0.
CD CT
◦ Đồ thị có hai điểm chung với trục hoành  yy.  0.
CD CT
◦ Đồ thị có một điểm chung với trục hoành yy. 0 hoặc hàm số không có cực
CD CT
trị.

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.