onthicaptoc.com
50 CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MŨ
DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ CƠ BẢN VÀ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng
A. 1 . B. . C. -1 . D. .
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là:
A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 8: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 9: Tổng các nghiệm của phương trình bằng
A. 0 . B. -2 . C. 2 . D. 1 .
Câu 10: Cho a, b là hai số thực khác 0 , biết: . Tỉ số là:
A. B. C. D.
Câu 11: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng
A. . B. 1 . C. -1 . D. .
Câu 12: Tính tổng biết là các giá trị thực thỏa mãn đẳng thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Khi đó bằng:
A. 17 . B. 1 . C. 5 . D. 3 .
Câu 14: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng
A. 2 . B. 5 . C. 0 . D. 3 .
Câu 15: Cho phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Nghiệm của phương trình là các số vô tỷ.
B. Tổng các nghiệm của một phương trình là một số nguyên.
C. Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.
D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình: là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Giải phương trình .
A. B. . C. . D. .
Câu 20: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 23: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Phương trình có hai nghiệm . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho phương trình . Số nghiệm phương trình là
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 26: Cho phương trình . Số nghiệm phương trình là
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 27: Cho phương trình . Số nghiệm phương trình là
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 28: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Tìm nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30: Tích các nghiệm của phương trình là
A. -2 . B. -4 . C. 4 . D. 2 .
Câu 31: Phương trình có tích các nghiệm là?
A. B. 4 C. D.
Câu 32: Tổng các nghiệm thực của phương trình là:
A. 6 B. -4 C. 3 D. -3
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LÔGARIT HÓA
Câu 33: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình là:
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 37: Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình là:
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 38: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình là:
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 40: Cho phương trình . Tổng các nghiệm của phương trình là:
A. 1 . B. 2 . C. -2 . D. -1 .
Câu 41: Cho phương trình . Tổng các nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho phương trình . Tổng các nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Số giao điểm của các đồ thị hàm số và là
A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1 .
Câu 44: Tính tích các nghiệm thực của phương trình
A. . B. . C. -1 . D. .
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com 50 cau trac nghiem PT Mu

Xem thêm
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho số phức có . Phần ảo của bằng
A. -5 .B. -6 .C. 5 .D. 6 .
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 10 NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.B. -2.C. 2.D. -1.
BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN LÔGARIT
Câu 1: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Câu 2: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Khi đó bằng
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM BÀI MỆNH ĐỀ
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn tên gì?.B. Học toán thật là vui.
BÀl TẬP CUỐI CHƯƠNG V
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 5.31. Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có toạ độ làA. .B. .C. .D. .