onthicaptoc.com
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:
a. b. c. d.
Câu2: Phương trình chính tắc của Elip có tâm sai e = , độ dài trục nhỏ bằng 12 là:
a. b. c. d.
Câu3: Cho Elip có phương trình : . Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng:
a. 15 b. 30 c. 40 d. 60
Câu4: Đường thẳng y = kx cắt Elip tại hai điểm phân biệt:
a. đối xứng nhau qua gốc toạ độ O b.đối xứng nhau qua trục Oy
c. đối xứng nhau qua trục Ox d. các kết a, b, c đều sai
Câu5: Cho Elip (E): . M là điểm nằm trên (E) . Lúc đó đoạn thẳng OM thoả:
a. OM ≤ 3 b.3 ≤ OM ≤ 4 c. 4 ≤ OM ≤ 5 d. OM ≥ 5
Câu6: Cho Elip (E): và đường thẳng (d): x = - 4 cắt (E) tại hai điểm M, N. Khi đó:
a. MN = b.MN = c. MN = d. MN =
Câu7: Cho Elip (E) có các tiêu điểm F1( - 4; 0 ), F2( 4; 0 ) và một điểm M nằm trên (E) biết rằng chu vi của tam giác MF1F2 bằng 18. Lúc đó tâm sai của (E) là:
a. e = b.e = c. e = - d. e =
Câu8: Biết Elip(E) có các tiêu điểm F1( -; 0 ), F2( ; 0 ) và đi qua M( - ; ). Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ . Khi đó:
a. NF1+ MF2 = b.NF2 + MF1 = c.NF2 – NF1 = d. NF1 + MF1 = 8
Câu 9
Hypebol có hai tiêu điểm là F1(-2;0) và F2(2;0) và một đỉnh A(1;0) có phương trình là:
Câu 10
Hypebol có hai đường tiệm cận vuông góc với nhau, độ dài trục thực bằng 6, có phương trình chính tắc là:
Câu11
Hypebol có hai đường chuẩn là:
Câu 12
Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol có có phương trình là:
Câu 13
Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:
Câu 14
Hypebol có tâm sai và đi qua điểm có phương trình chính tắc là:
Câu 15
Hypebol 3x2 – y2 = 12 có tâm sai là:
Câu 16
Hypebol có
(A) Hai đỉnh A1(-2;0), A2(2;0) và tâm sai ;
(B) Hai tiêu điểm F1(-2;0), F2(2;0) và tâm sai ;
(C) Hai đường tiệm cận và tâm sai ;
(D) Hai đường tiệm cận và tâm sai .
Câu 17 : Parabol có pt : y2 =x có:
< A> F(;0); < B> :x=- ; p= ; d(F;)=;
Câu 18 : Điểm nào là tiêu điểm của parabol y2 =x ?
F(;0) ; F(-;0); F(0; ) ; F(;0);
Câu 19 :Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2=x ?
x= ; x=-; x=-; x=;
Câu 20 :Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol y2=x là:
d(F,)=; d(F,)=; d(F,)=; d(F,)=;
Câu 21 : PTchính tắc của parabol mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng là:
y2=x; y2=x; y2=3x; y2=6x;
Câu 22 :Cho parabol y2=4x (P).Điểm M thuộc(P) và MF=3thì hoành độ của M là:
1 ; 3 ; ; 2;
Câu 23 :Cho parabol (P),có độ dài dây cung MN của parabol vuông góc với Ox là 3. Vậy
khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn là:
12; 3; 6; đáp số khác;
Câu 24 :Cho parabol(P) y2=16x.Một đường thẳng đi qua tiêu điểm F của (P) có hệ số góc là 1 cắt (P) tại M và N.Độ dài MN bằng:
28; 32; 40; 20;
Câu 25: Cho phương trình tham số của đường thẳng(d):
Phương trình nào là phương trình tổng quát của (d)?
A.2x+y-1=0 B.2x+y+1=0 C.x+2y+2=0 D.x+2y-2=0
Câu 26: Đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và vuông góc với vectơ =(2;3) có phương trình chính tắc là :
A. B. C.. D.
Câu 27: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng 3x-4y-3=0 bằng bao nhiêu?
A. B. 2 C. D.
Câu 28: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn:
A. x2 + 2y2 - 4x - 8y + 1 = 0 B.4x2 + y2 - 10x - 6y -2 = 0
C. x2 + y2 - 2x - 8y + 20 = 0 D.x2 + y2 - 4x +6y - 12 = 0
Câu 29: Cho elip (E): có tâm sai bằng bao nhiêu?
A. e= B.e= C.e= D.e=-
Câu 30: Một elip có trục lớn bằng 26,tâm sai e=.Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu?
A. 5 B.10 C.12 D.24
Câu 31: Phương trình hai tiệm cận y= .Là của phương trình chính tắc (H)nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 32: Đường thẳng nào là đương chuẩn của parabol y2= - 4x?
A.x=2 B.x=1 C.x=4 D.x=

Câu 33 : Tứ giác ABCD là hình gí nếu thoả điều kiện AC - BC = DC
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình vuông
Câu 34 : Cho tam giác ABC đều cạnh a . Độ dài của tổng hai véctơ AB và AC bằng :
A. 2a
B. a
C.
D.
Câu 35 : Trong hệ trục tọa độ cho ba điểm A(1 ; 3) , B(-3 ; 4) , G(0 ; 3) . Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC .
A. (2 ; 2)
B. (2 ; -2)
C. (2 ; 0)
D. (0 ; 2)
Câu 36 : Đường thẳng đi qua A( -1 ; 2 ) , nhận n (- 2 ; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là :
A. x + y + 4 = 0
B. x – 2y + 4 = 0
C. x – 2y – 4 = 0
D. – x + 2y – 4 = 0
Câu 37 : Cho điểm M( 1 ; 2) và d: 2x + y – 5 = 0 .Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là :
A.
B.
C.
D.
Câu 38 : Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol : có phương trình :
A. x2 + y = 4
B. x2 + y2 = 1
C. x2 + y2 = 5
D. x2 + y2 = 3 .
Câu 39 : Cho đường thẳng D và một điểm F thuộc D . Tập hợp các điểm M sao cho là một :
A. Elíp
B. Hypebol
C. Parabol
D. Đường tròn
Câu 40 :Viết phương trình chính tắc của Hypebol , biết giá trị tuyệt đối hiệu các bán kính qua tiêu của điểm M bất kỳ trên hypebol là 8 , tiêu cự bằng 10 .
A.
B.
C.
D. hoặc
Câu 41 :Viết phương trình của Hypebol có 2c = 10 , 2a = 8 và tiêu điểm nằm trên trục Oy
A.
B.
C.
D. hoặc
Câu 42 : Hypebol có hai tiêu điểm là :
A. F1(- 2 ; 0) ; F2(2 ; 0)
B. F1(- 3 ; 0) ; F2(3 ; 0)
C. F1(- 4 ; 0) ; F2(4 ; 0)
D. F1(- 5 ; 0) ; F2(5 ; 0)
Câu 43 :Viết phương trình Parabol (P) có tiêu điểm F(3 ; 0) và đỉnh là gốc tọa độ O
A. y2 = -2x
B. y2 = 6x
C. y2 = 12x
D.
Câu 44 :Xác định tiêu điểm của Parabol có phương trình y2 = 6x
A. (0 ; -3)
B. (0 ; 3)
C.
D.
Câu 45 : Trong các phương trình sau , phương trình nào biểu diễn một elíp có khoảng cách giữa các đường chuẩn là và tiêu cự 6 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 46 : Cho elíp có phương trình 16x2 + 25y2 = 100 . Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có hoành độ x = 2 đến hai tiêu điểm .
A. 5
B.
C.
D.
Câu 47 : Đường thẳng qua M(1 ; 1) và cắt elíp (E) : 4x2 + 9y2 = 36 tại hai điểm M1 , M2 sao cho MM1 = MM2 có phương trình là
A. 2x + 4y – 5 = 0
B. 16x – 15y + 100 = 0
C. 4x + 9y – 13 = 0
D. x + y + 5 = 0
Câu 48 : Cho điểm A(3 ; 0) , gọi M là một điểm tuỳ ý trên (P) : y2 = x . Tìm giá trị nhỏ nhất của AM .
A. 4
B.
C.
D.
Câu 49 : Cho M là một điểm thuộc (P) : y2 = 64x , N là một điểm thuộc đường thẳng (d) : 4x + 3y +46 = 0 .Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng MN .
A. 2
B. 4
C.
D.
Câu 50 : Giả sử đường tròn ( O ) tiếp xúc với đường thẳng D . Quỹ tích tâm các đường tròn thay đổi nhưng tiếp xúc với ( O ) và (d ) tại hai điểm phân biệt là :
A. Một Parabol
B. Một elíp
C. Một đường tròn
D. Một hypebol

onthicaptoc.com

onthicaptoc.com 50 cau trac nghiem elip

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.