onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM BÀI TỔNG HIỆU HAI VECTƠ
Câu 1: Cho ba vectơ và khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Cho hình bình hành . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho ba điểm phân biệt . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho bốn điểm phân biệt . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hình bình hành và gọi là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hình bình hành và gọi là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho các điểm phân biệt . Xác định vectơ tổng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hình bình hành . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. B. . C. . D. .
Câu 10: Cho tam giác và lần lượt là trung điểm của . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho lục giác đều có tâm . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?.
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hình vuông , tâm . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho lục giác đều có tâm . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14: Cho tam giác có trọng tâm . Gọi là trung điểm là điểm đối xứng của qua . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho 5 điểm phân biệt . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Cho hình bình hành , tâm . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Gọi 0 là tâm hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Gọi là tâm hình vuông . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho là tâm hình bình hành . Hỏi vectơ bằng vectơ nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Chọn khẳng định sai:
A. Nếu là trung điểm đoạn thì .
B. Nếu là trung điểm đoạn thì .
C. Nếu là trung điểm đoạn thì .
D. Nếu là trung điểm đoạn thì .
Câu 21: Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Chỉ ra vectơ tổng trong các vectơ sau
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho hình bình hành và điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24: Cho tam giác có lần lượt là trung điểm của . Khi đó, các vectơ đối của vectơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hình bình hành tâm . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho bốn điểm phân biệt. Khi đó vectơ bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho 4 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho Cho hình bình hành tâm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30: Cho Cho lục giác đều và là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho 4 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho , vẽ bên ngoài tam giác các hình bình hành , . Xét các mệnh đề:
(I)
(II)
(III)
Mệnh đề đúng là :
A. Chỉ . B. Chỉ (III) . C. (I) và (II) . D. Chỉ (II) .
Câu 34: Cho 5 điểm phân biệt . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35: Cho 6 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 36: Cho tam giác đều cạnh . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho hình vuông có cạnh bằng . Độ dài bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 38: Cho tam giác đều cạnh , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A. cùng hướng với mọi vectơ. B. cùng phương với mọi vectơ.
C. . D. .
Câu 40: Cho hình bình hành tâm ; là trọng tâm tam giác . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 41: Cho tam giác đều có cạnh là trung điểm của . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Gọi là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho tam giác vuông cân tại có . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Cho tam giác đều cạnh , có là đường trung tuyến. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho tam giác có là trọng tâm, là trung điểm . Tìm khẳng định sai.
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Có hai lực cùng tác động vào một vật đứng tại điểm , biết hai lực đều có cường độ là và chúng hợp với nhau một góc . Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. Đáp án khác.
Câu 47: Cho hai lực . Có điểm đặt tại . Tìm cường độ lực tổng hợp của chúng biết và có cùng cường độ lực là , góc hợp bởi và là .
A. B. C. D.
Câu 48: Một giá đỡ được gắn vào tường như hình vẽ:
Trong đó vuông ở . Người ta treo vào điểm một vật nặng . Khi đó lực tác dụng vào bức tường tại điểm :
A. Kéo bức tường theo hướng với cường độ
B. Kéo bức tường theo hướng với cường độ
C. Kéo bức tường theo hướng với cường độ
D. Kéo bức tường theo hướng với cường độ
Câu 49: Cho hai lực và có điểm đặt 0 và tạo với nhau góc . Cường độ của hai lực và đều là .Cường độ tổng hợp lực của hai lực đó là
A. B. C. D.
Câu 50: Cho hai lực và có điểm đặt 0 hợp với nhau một góc . Cường độ của hai lực và đều là .Cường độ tổng hợp lực của hai lực đó là
A. B. C. D.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com 50 Cau trac nghiem bai Tong hieu hai Vecto

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .