onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM BÀI LÔGARIT
Câu 1: Cho là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương ?
A. B. C. D.
Câu 2: Với mọi số thực dương và , mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. với mọi số dương và .
B. với mọi số dương và .
C. với mọi số dương và .
D. với mọi số dương và .
Câu 4: Cho là hai số thực dương tùy ý và . Tìm kết luận đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hai số dương . Mệnh đề nào dưới đây ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 8: Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho và số , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho là các số dương . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Với là các số thực dương tuỷ ý thoả mãn và , giá trị của bằng
A. 2 . B. . C. . D. .
Câu 12: Với là số thực dương tùy ý, bẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Với là số thực dương tùy bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Với mọi số thực dương, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Với lả các số thực dương tùy ý và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Với là số thực dương tuỳ ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Với là các số thực dương tùy ý và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho và , khi đó bằng
A. 4 . B. . C. . D. -4 .
Câu 23: Cho và khi đó bằng
A. -3 . B. . C. . D. 3 .
Câu 24: Cho và , khi đó bằng
A. . B. . C. 5 . D. -5
Câu 25: Cho và , khi đó bằng
A. 2 . B. -2 . C. . D. .
Câu 26: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Với là các số thực dương tùy ý và bẳng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Với là các số thực dương tùy ý và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Với a,b là các số thực dương tùy ý và bằng
A. B. C. D.
Câu 30: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Với là số thực dương tùy bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Với là hai số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho là số thực dương tùy ý khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 37: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
A. . B. C. . D. .
Câu 38: Với là hai số dương tùy ý, bằng
A. B. C. D.
Câu 39: Cho là số thực dương và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 40: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. B. C. D.
Câu 42: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
A. B. C. D.
Câu 43: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
A. B. C. D.
Câu 44: Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho là số thực dương khác 1 . Tính .
A. . B. C. D.
Câu 46: Với là số thực dương tùy ý, bằng:
A. B. C. D.
Câu 47: Cho và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 48: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 4 . B. 5 . C. 2 . D. 32 .
Câu 49: Cho là các số thực dương thỏa mãn và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 50: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 2 . B. 8 . C. 16 . D. 4 .
Câu 51: Với các số thực dương tùy ý, đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 52: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn Giá trị của bằng
A. 4 . B. 2 . C. 16 . D. 8 .
Câu 53: Cho các số thực dương với . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. B. C. D.
Câu 54: Với là các số thực dương tùy ý và khác 1 , đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 55: Với là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 56: Cho là số thực dương khác 2. Tính .
A. B. C. D.
Câu 57: Với mọi là các số thực dương thoả mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 58: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 8 .
Câu 59: Cho . Tính ?
A. . B. . C. . D.
Câu 60: Đặt khi đó bằng
A. B. C. D.
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .