GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
ĐỀ SỐ 01
1−x
Cauâ 1 : Tập xác định của hàm số: y = 2sin + 3cosx là :
1+x
A. (−1;1) B.(−1;1] C. −1;1 D. R
[ ]
x −1
Cauâ 2 : Tập xác định của hàm số y = là :
cos(x + π )
π kπ π kπ kπ
A.D=R { + } B.D=R { +kπ} C.D=R { } D.D=R { }
4 2 2 2 4
Cauâ 3 : Tìm tập xác định hàm số y = cos2x + 5:
π kπ π
A.R { + } B. R { +kπ} C. R D. R {5}
4 2 2
Cauâ 4 : Tìm tập xác định hàm số y = tan 2x + cot 2x :
π kπ kπ kπ
A. R { + } B. R C. R { } D. R { }
4 2 2 4
Cauâ 5 : GTLN,GTNN của hàm số y = 2 − cosx là:
A.2;-2 B.2;1 C.3;1 D.3;-1
Cauâ 6 : Trong hình sau thì đường nét liền và nét đứt lần lượt là đồ thị của các hàm số
y
nào :
1
−−−−ππππ O ππππ ππππ
–2ππππ 3ππππ ππππ 3ππππ 2ππππ
x
−− −−−−
−−
2 2 2 2
–1
A. y = sinx,y = −sinx B. y = − sinx, y = sinx
C. y = cosx,y = − cosx D. y = − cosx,y = cosx
Cauâ 7 : Phương trình 2sinx − 5 = 0 có các nghiệm là :
5 5 5 5
A.x = arcsin +k2π;x = π − arcsin +k2π B.x = arcsin(− ) +k2π ;x = π − arcsin(- ) +k2π
2 2 2 2
5 5
C.x = arcsin +kπ ;x = π − arcsin +kπ D. PT vô nghiệm
2 2
π 1
Cauâ 8 : Với −π < x < π thì số nghiệm của phương trình sin 2x + = là :
3 2
A.2 B.3 C.4 D. 5
Cauâ 9 : Trong nửa khoảng 0;2π , phương trình có tập nghiệm là:
) cos2x + sinx = 0
[
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 1
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
π π 5π −π π 7π 11π
; ; ; ; ;
A. B.
6 2 6 6 2 6 6
π 5π 7π π 7π 11π
; ; ; ;
C. D.
6 6 6 2 6 6
Cauâ 10 : Cho phương trình: tan 2x + cot 2x = 0 , nghiệm của pt (với k∈Z) là:
π π
A. x = +kπ B. x = +k2π
2 4
π
C. Vô nghiệm D. x = ± +kπ
2
Cauâ 11 : Cho phương trình: cos4x − 3cos2x + 2 = 0 , nghiệm của pt (với k∈Z) là:
π π
A. x = +kπ;x =k2π B. x =kπ,x = ± +kπ
2 6
π π
C. x = ± +k2π,x =k2π D. x = +kπ
3 2
2
Cauâ 12 : Định m để phương trình: msin 2x − (2m − 3)sin 2x − 3(m −1) = 0 , có nghiệm thỏa
−π π
< x <
2 2
3 3 3 3
A. Mọi giá trị m B. 0 < m ≤ C.
Cauâ 13 : Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: sinx+ cosx = 2
5π 3π π 3π
A. B. C. D. −
4 4 4 4
Cauâ 14 : Trong mặt phẳng cho 10 đường thẳng cắt nhau từng đôi một, nhưng không
có 3 đường nào đồng quy. Số giao điểm và số tam giác được tạo thành lần lượt là ?
A.120 ; 45 B.45,120 C.90 ;720 D.720 ;90
Cauâ 15 : Cho đa giác lồi có 12 cạnh . Số đường chéo của đa giác là :
A.54 B.12 C.45 D.21
1 2 3 2
Cauâ 16 : Nêu C + 6C + 6C = 9n −14n thi n băng :
n n n
A. n=0, n=2 B. n=7 C. n=0,n=2,n=7 D.n=8,n=2
10
6
Cauâ 17 : Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển của nhị thức(3x +1) là:
A.61236 B.153090 C.183708 D.20412
6
1
Cauâ 18 : Số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức 2x − là:
2
x
A.144 B.124 C.240 D.214
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 2
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
n
2
2
Cauâ 19 : Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển x − là
x
97. Khi đó n bằng :
A. 8 B.4 C.6 D.5
0 1 2 2 15 15
Cauâ 20 : M= C + 6C + 6 C + ... + 6 C . Khi đó M bằng:
15 15 15 15
15 15 15 15
A. 5 B. 6 C. 7 D. −5
Cauâ 21 : Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố:
“Tổng hai mặt xuất hiện của con súc sắc bằng 9” là:
1 1 1 1
A. B. C. D.
3 6 4 9
Cauâ 22 : Một bình đựng 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Các viên bi này chỉ khác nhau về
màu. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi cùng màu:
1 1 1 2
A. B. C. D.
4 5 6 3
Cauâ 23 : Có hai hộp cùng chứa các viên bi. Hộp thứ nhất có 6 viên bi đỏ, 7 viên bi
xanh. Hộp thứ hai 5 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 viên
bi.Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu xanh.
56 35 30 8
A. B. C. D.
169 169 169 13
Cauâ 24 : Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 1;−2 . Tọa độ ảnh của điểm M qua phép
( )
tịnh tiến theo véc tơ v = 3;−2 là:
( )
M 4;4 M −2;4 M 4;−4 M −2;0
A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
Cauâ 25 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ : 2x −y + 3 = 0 . Ảnh của đường
thẳng Δ qua phép tịnh tiến theo u = 2;−1 có phương trình là:
( )
A. 2x −y + 5 = 0 B. 2x −y − 2 = 0
C. 2x −y − 3 = 0 D. 2x −y −1 = 0
Cauâ 26 : Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng ?
A.2 B.3 C.4 D.1
Cauâ 27 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt cho trước
B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau
C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 đường thẳng và 1 điểm nằm ngoài đường
thẳng đó.
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 3
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm
chung khác nữa.
Cauâ 28 : Cho a,b là 2 đường thẳng song song với nhau. Chọn khẳng định sai:
A.Hai đường thẳng a và b cùng nằm trên một mặt phẳng.
B.Nếu c là đường thẳng song song với a thì c song song hoặc trùng với b
C.Mọi mặt phẳng cắt a đều cắt b
D.Mọi đường thẳng cắt a đều cắt b
Cauâ 29 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với
nhau.
B.Ba mặt phẳng cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó đồng qui
C.Cho 2 đường thẳng chéo nhau, không tồn tại mặt phẳng nào qua đường thẳng này
song song với đường kia
D.Cho 2 mặt phẳng song song đường thẳng nào cắt mặt phẳng này thì không cắt mặt
phẳng kia
Cauâ 30 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Các đường thẳng chéo với AD là :
A. BC,SA B. SB,SC C. SA,AD D. AB,CD
Cauâ 31 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của
(SAD) và (SBC) là:
A. SO B. Sx//AD//BC. C. SA D. SD
Cauâ 32 : Cho tứ diện ABCD.Trên cạnh AB,AC lấy điểm M,N sao cho MN cắt BC tai E
và O là điểm bất kì trong tam giác BCD. Giao tuyến của (OMN) và (BCD) là:
A.OC B.OB C.OD D.OE
Cauâ 33 : Cho tứ diện ABCD.Trên cạnh AB,AC lấy điểm M,N sao cho MN cắt BC tai E
và O là điểm bất kì trong tam giác BCD. Kết luận nào sau đây đúng ?
(I)Giao điểm của (OMN) và BC là điểm E
(II) Giao điểm của (OMN) và BD là giao điểm của BD và OE
(III) Giao điểm của (OMN) và CD là giao điểm của CD và ON
A.Cả ba đều đúng B.Chỉ có (I) đúng
C.Chỉ có (I) và (II) đúng D. Chỉ có (I) và (III) đúng
Cauâ 34 : Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm
SC. Giao điểm I của AM và (SBD) là :
A.Giao điểm của AM và SO B. Giao điểm của AM và SD
C. Giao điểm của AM và SB D. Giao điểm của AM và BD
Cauâ 35 : Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi G ,G lần lượt là trọng
1 2
tâm tam giác BCD và ACD. Khi đó đoạn thẳng G G bằng :
1 2
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 4
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
a a 2a 3a
A. B. C. D.
4 3 3 2
Cauâ 36 : Cho tứ diện SABC. Trên cạnh SA,SB và SC lần lượt lấy các điểm D,E và F sao
cho DE cắt AB tại I, EF cắt BC tại J , FD cắt AC tại K. Chọn khẳng định sai:
A.(DEF) cắt BC tại J B.I,J,K thẳng hàng
C.AB cắt (DEF) tại I D.SA,BC,CA đồng quy
Cauâ 37 : Cho tứ diện ABCD .Gọi P,Q,R,S lần lượt là các điểm trên cạnh AB,BC,CD và
DA. Nếu 4 điểm P,Q,R,S đồng phẳng . Chọn khẳng định sai:
A.PQ,SR và AC đồng qui hoặc song song
B. PS,RQ và BD đồng qui hoặc song song
C.PQ,RS và AC cắt nhau
D.PQ thuộc mp(ABC)
Cauâ 38 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác, gọi O là giao điểm của AC và BD.
Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (P) qua O song song SA và BC là:
A.Một tam giác B. Một hình thang
C.Một hình bình hành D.Một ngũ giác
Cauâ 39 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Trên AO lấy điểm
I bất kì(I khác A và O). Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (P) qua I song song SA và
BD là:
A.Một tam giác B. Một hình thang
C.Một hình bình hành D.Một ngũ giác
Cauâ 40 : Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.
Mp(GAD) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng :
2 2 2 2
a 2 a 2 a 3 a 3
A. B. C. D.
4 6 4 2
Cauâ 41 : Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Gọi M là trung điểm
AB.MP (P) qua M song song với BC và CD cắt tứ diện theo 1 thiết diện là :
A.Một tam giác cân B. Một tam giác đều
C.Một hình bình hành D.Một tứ giác
Cauâ 42 : Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Gọi I là trung điểm BC
.MP (P) qua I song song với AB và CD cắt tứ diện theo 1 thiết diện có diện tích là :
2 2 2 2
a a a a 3
A. B. C. D.
2 6 4 2
Cauâ 43 : Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh a.Gọi I là trung điểm AB
.MP (P) qua I song song với (BCD). Thiết diện của tứ diện cắt bởi (P) có diện tích là:
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 5
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
2 2 2 2
a 3 a 3 a 3 a 3
A. B. C. D.
4 8 12 16
Cauâ 44 : Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J là trung điểm của AC và AD. Xét mệnh đề sau:
(I) IJ//(BCD)
(II) CD//(BCD)
(III) Giao tuyến của (BCD) và (BIJ) là đường thẳng qua B song song với CD
A.Không có mệnh đề nào đúng B.Chỉ có một mệnh đề đúng
C.Có hai trong ba mệnh đề trên đúng D.Cả ba mệnh đề đều đúng
Cauâ 45 : Cho đường thẳng a và mp(P). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A. b ⊂ (P),b / /a⇒a / /(P)
B.Giả sử a//(P) , khi đó nếu b//(P) thì a//b
C. a / /(P)⇒a / /b,∀b ⊂ (P)
D.Nếu a//(P) thì tồn tại duy nhất một (Q) qua a //(P)
Cauâ 46 : Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J là trọng tâm tam giác ABC, ABD . Tìm khẳng
định đúng:
A.IJ // (ABD) B.IJ // (ACD)
C.IJ // (ABC) D.IJ // (AEF) với E,F là trung điểm của BC và BD
Cauâ 47 : Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD .Trên cạnh BC lấy
điểm M sao cho MB=2MC. Chọn khẳng định đúng:
A.MG // (ABD) B.MG // (BCD)
C.MG // (ADC) D.MG // (ABC)
Cauâ 48 : Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song
với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB ,
O là giao điểm của AC và BD.Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau :
A. MN và SO B. MN và SC C. SO và AD D. SA và BC
Cauâ 49 : Cho hình chóp SABCD với ABCD là hình bình hành tâm O. Cho AD = a;
tam giác SAD là tam giác đều. Gọi I; G lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và SCD.
Mặt phẳng (α) đi qua I và song song với SA, BC . Thiết diện tạo bởi hình chóp
SABCD và (α) có chu vi là :
7a a 2a 3a
A. B. C. D.
3 3 3 4
Cauâ 50 : Cho S.ABCD có đáy là hình bình hành .Gọi M.N,Q lần lượt là trung điểm
của BC,CD và SA.Thiết diện của mp(MNQ) với hình chóp là:
A.Tam giác B.Tứ giác C.Ngũ giác D.Lục giác
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 6
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
ĐỀ SỐ 02
2sinx +1
Cauâ 1 : Điều kiện xác định của hàm số y = là :
1− cosx
π π
A. x ≠ +kπ B. x ≠ k2π C. x ≠ +k2π D. x ≠ kπ
2 2
1− sin x
Cauâ 2 : Điều kiện xác định của hàm số y = là:
2
sin x
π π
A. x ≠ +kπ B. x ≠ k2π C. x ≠ +k2π D. x ≠ kπ
2 2
2
Cauâ 3 : Tập giá trị của hàm số y = cos2x + 4sin x − 2 là:
A. [-2 ; 3] B. [-1 ; 1] C. [-2 ; 2] D. [-1 ; 3]
Cauâ 4 : Chọn phát biểu Sai
A. Các hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π
B. Các hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ π
C. Hàm số y = sinx đồng biến trên 0;π .
( )
D. Hàm số y = cosx nghịch biến trên (0;π ) .
5π 5π
Cauâ 5 : M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y = 4sin x − − 3cos x - .
4 4
Khi đó :
A. M = 5; m = - 5 B. M = 1; m = -1
C. M = 7; m = 1 D. M = 1; m = 7
Cauâ 6 : Đồ thị hàm số y = tanx − 2 đi qua
π π π
M( ;−1) N(1; ) P(− ;1)
A. O(0;0) B. C. D.
4 4 4
Cauâ 7 : Phương trình sinx = cosx có nghiệm là
π π
A.x = +k2π B. x = ± +k2π
4 4
π 5π
C. x = +k2π ∨ x = +k2π D. Một kết quả khác
4 4
2
Cauâ 8 : Phương trình 2sin x −1 = 0 có nghiệm là :
π π
A. x = +k2π B. x = +kπ
4 4
π π π π
C. x = +k D. x = +k
4 2 4 4
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 7
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
2
Cauâ 9 : Phương trình 2sin x + sinx − 3 = 0 có nghiệm là
π π π
A. kπ B. +kπ C. +k2π D. − +k2π
2 2 6
Cauâ 10 : Phương trình sinx.cosx.cos2x = 0 có nghiệm là
π π π
A. kπ B. k C. k D. k
2 4 8
Cauâ 11 : Phương trình sinx + 3 cosx = 2 có nghiệm là:
π π 5π 5π
A. +k2π B. − +kπ C. +k2π D. +kπ
6 6 6 6
Cauâ 12 : Phương trình tanx = cotx có nghiệm là :
π π π π π π
A. + (k +1) B. +kπ C. +k D. +kπ
2 2 2 4 2 2
2
Cauâ 13 : Phương trình 2cos x + 5sinx = 4 có nghiệm âm lớn nhất bằng
7π 5π 11π π
A. − B. − C. − D. −
6 6 6 6
Cauâ 14 : Một họa sĩ có 8 bức tranh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các bức
tranh này theo một thứ tự nhất định
A.40 320 B.20 160 C. 360 D. 10 620
Cauâ 15 : Một lớp học có 10 học sinh được chọn, bầu vào 3 chức vụ khác nhau: lớp
trưởng, lớp phó, thư ký (không kiêm nhiệm). Số cách lựa chọn khác nhau là:
A.30 B.1000 C.720 D.120
Cauâ 16 : Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 cái cà vạt. Để chọn 1 quần, 1 áo, 1 cà vạt,
thì số cách chọn khác nhau là:
A.13 B.72 C. 12 D. 3
Cauâ 17 : Với đa giác lồi 10 cạnh thì số đường chéo là :
A.90 B. 45 C. 35 D.30
2 x−4 2 3 3
Cauâ 18 : Nghiệm của phương trình x C = A .C −xC là :
x−1 4 x+1 x−1
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
6
3
Cauâ 19 : Trong biểu thức khai triển của 1−x , hệ số của số hạng chứa x là :
( )
A. – 6 B. – 20 C. – 8 D.20
10 19 29
Cauâ 20 : Hệ số của x y trong khai triểm (x – 2y) là :
19 10 19 10 10 10
A. 2 C B. −2 C C. C D. −C
29 29 29 29
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 8
GV: Nguyễn Phan Bảo Khánh Nguyên – Trường Lý Tự Trọng – Nha Trang. 0914455164
n
1
4
5
Cauâ 21 : Tổng các hệ số trong khai triển +x là 1024. Tìm hệ số chứa x .
x
A.120 B.210 C. 792 D. 972
n
1
Cauâ 22 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển x − biết :
x
2 n-2 2 3 3 n−3
C C + 2C C +C C =100
n n n n n n
A.9 B. 8
C. 6 D. Đáp số khác
Cauâ 23 : Gieo ngẫu nhiên 2 con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của các biến
cố sau. A” Tổng số chấm suất hiện là 7”. C”Tích số chấm suất hiện là 12”
1 30 5 1
A. B. C. D.
6 36 18 9
Cauâ 24 : Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ
hộp đó. Tính xắc suất để viên bi lấy ra có màu đỏ.
5 1 2 3
A. B. C. D.
11 3 3 4
Cauâ 25 : Trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh của trường THPT có 10 học sinh đạt giải
trong đó có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Nhà trường muốn chọn một nhóm 5 học
sinh trong 10 học sinh trên để tham dự buổi lễ tuyên dương khen thưởng cuối học kỳ
1 năm học 2016 – 2017 do Tỉnh tổ chức. Tính xác suất để chọn được một nhóm gồm 5
học sinh mà có cả nam và nữ, biết số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ
2 5 2 1
A. B. C. D.
3 7 3 4
Cauâ 26 : Cho X là tập hợp gồm 6 số tự nhiên lẻ và 4 số tự nhiên chẵn. Chọn ngẫu
nhiên từ tập X ba số tự nhiên. Tính xác suất chọn được ba số tự nhiên có tích là một số
chẵn.
5 2 2 1
A. B. C. D.
6 5 7 4
Cauâ 27 : Một lớp có 20 học sinh , trong đó có 2 cán bộ lớp. Chọn ra 3 học sinh. Tính
xác suất để có ít nhất 1 cán bộ lớp.
5 2 2 27
A. B. C. D.
6 5 7 95
Biết M −3;2 là ảnh của M 1;−2 qua , M 2;3 là ảnh của qua . Tọa
( ) ( ) T ( ) M T
Cauâ 28 : u v
độ u +v = ?
A.(1;5) B. (1; -5) C. (-1;- 5) D. (-1; 5)
Bộ đề ôn tập môn Toán 11 – Học kì I , 2016 – 2017 . Trang : 9
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.