BÀI TẬP ÔN HÓA HỌC 11 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
BÀI 1. KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 1: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi
A. Phản ứng thuận đã kết thúc.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc
C. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau
Câu 2: Hằng số cân bằng của phản ứng chỉ phụ thuộc vào
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Áp suất. D. Chất xúc tác
Câu 3: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng là
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng
C. Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không thay đổi
Câu 4: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì... phát biểu không đúng là
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
C. Số mol các sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng không xảy ra nữa
Câu 5: Chọn khẳng định không đúng
A. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác
B. Cân bằng hóa học là cân bằng động
C. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó
D. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 6: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
A. Chất lỏng. B. Chất rắn. C. Chất khí. D. Mọi chất.
Câu 7: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố sau
A. Nhiệt độ. B. Nồng độ, áp suất
C. Chất xúc tác, diện tích bề mặt. D. cả và
Câu 8: Phản ứng một chiều là
A. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
B. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ sản phẩm tạo thành chất tham gia sản phẩm mà chất tham gia không thể tác dụng với nhau để tạo lại sản phẩm
C. Phản ứng xảy ra theo nhiều chiều khác nhau từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
D. Phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau từ chất tham gia tạo thành sản phẩm mà sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
Câu 9: Phát biểu không đúng khi nói về phản ứng một chiều là
A. Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều từ chất tham gia tạo thành sản phẩm
B. Trong phương trình hóa học, người ta dùng kí hiệu để chỉ chiều phản ứng
C. Sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu
D. Phản ứng diễn ra trong điều kiện xác định
Câu 10: Phản ứng thuận nghịch là
A. Phản ứng xảy ra theo hai chiều giống nhau
B. Phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
C. Phản ứng xảy ra theo một chiều duy nhất
D. Phản ứng xảy ra theo hai chiều khác nhau
Câu 11: Trong phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch
A. Cả hai chiều đều là chiều thuận
B. Cả hai chiều đều là chiều nghịch
C. Chiều từ trái sang phải là chiều thuận, chiều từ phải sang trái là chiều nghịch
D. Chiều từ phải sang trái là chiều thuận, chiều từ trái sang phải là chiều nghịch
Câu 12: Cân bằng hóa học là một cân bằng
A. Đứng yên B. Cố định C. Tĩnh D. Động
Câu 13: Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng với....nên không nhận thấy sự thay đổi thành phần của hệ
A. Tốc độ bằng nhau
B. Khối lượng riêng bằng nhau
C. Tốc độ chêch lệch quá lớn
D. Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
Câu 14: Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
A. Giữ nguyên trạng thái cân bằng
B. Tác động của các yếu tố bên trong hệ lên cân bằng
C. Sự chuyển dịch từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
D. Đáp án khác
Câu 15: Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài như biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động đó. Đây là phát biểu của
A. Nguyên lí Le Chatelier B. Quy tắc Markovnikov
C. Thuyết Bronsted-Lowry D. Quy tắc Zaisev
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 16: Cho phản ứng hóa học
Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm thay đổi trạng thái cân bằng hóa học?
A. Nồng độ của . B. Chất xúc tác
C. Áp suất chung của hệ. D. Nhiệt độ của hệ
Câu 17: Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng (hoi)
A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
C. Cân bằng không thay đổi
D. Phản ứng trở thành một chiều
Câu 18: Cho cân bằng hóa học sau
Có các biện pháp
(1) tăng nhiệt độ
(2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng
(3) hạ nhiệt độ
(4) dùng thêm chất xúc tác
(5) giảm nồng độ
(6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (1), (2), (4), (5) B. (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4), (6) D. (1), (2), (4)
Câu 19: Để cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận, cách làm nào sau đây không đúng?
A. Tăng nhiệt độ của phản ứng B. Giảm nồng độ của
C. Tăng nồng độ của D. Tăng áp suất chung của phản ứng
Câu 20: Cho cân bằng trong bình kín sau:
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
A. , phản ứng tỏa nhiệt B. , phản ứng tỏa nhiệt
C. , phản ứng thu nhiệt D. , phản ứng thu nhiệt
Câu 21: Cho các cân bằng hoá học
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (4)
Câu 22: Cho các cân bằng sau
(1)
(2)
(3)
(4)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (3) và (4). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (2) và (4).
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 23: Trong một bình kín chứa 10 lít nitrogen và 10 lít hydrogen ở nhiệt độ và . Sau phản ứng tổng hợp , lại đưa bình về Biết rằng có hydrogen tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
A. B. C. D.
Câu 24: Cho phản ứng
Nồng độ ban đầu của và tương ứng là và . Khi cân bằng, có đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là
A. 40 B. 30 C. 20 D. 10
Câu 25: Nồng độ ban đầu của là a lít, sau 50 giây nồng độ còn lại là lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo là (1.s). Giá trị của a là
A. 0,018 B. 0,016 C. 0,014 D. 0,012
Câu 26: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi 2 lít.
Lúc đầu số mol của khí là , sau 10 phút số mol của khí còn lại 0,12 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo trong khoảng thời gian trên là
A. B. C. D.
Câu 27: Khi nhiệt độ tăng thêm tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở ) tăng lên 81 lần, cần phải thức hiện ở nhiệt độ nào sau đây?
A. B. C. D.
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 28: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí và với nồng độ tương ứng là và . Sau khi phản ứng tổng hợp đạt trạng thái cân bằng ở t chiếm thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng ở của phản ứng có giá trị là
A. 2,500 B. 3,125 C. 0,609 D. 0,500
Câu 29: Cho phản ứng
Ở nhiệt độ hằng số cân bằng của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam và 406,4 gam . Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở , nồng độ của là
A. B. C. D.
Câu 30: Trong một bình kín dung tích lít không đổi có chứa và 2,5a mol ở (có mặt xúc tác ), nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới , áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng tương ứng là . Mối liên hệ giữa và được biểu thị bằng biểu thức
A. B. C. D.
BÀI 2. CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 31: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối acid
A. Dung dịch muối có .
B. Muối cố khả năng phản ứng với base.
C. Muối vẫn còn hydrogen trong phân tử.
D. Muối mà gốc acid vẫn còn hydrogen có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 32: Câu nào không đúng khi nói về và của dung dịch
A. B. C. D.
Câu 33: Trong dung dịch, chất điện li
A. Gộp lại thành các ion B. Phân li thành các ion
C. Phân li thành các nguyên tử D. Cả A, B, C
Câu 34: Phương trình ion cho biết
A. Số mol mỗi chất điện li
B. Bản chất của các nguyên tử
C. Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch điện li
D. Khối lượng của chất điện li
Câu 35: Sự điện li là
A. Quá trình hòa tan của các chất trong dung môi hữu cơ
B. Sự tan của các chất trong nước
C. Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion
D. Cả và
Câu 36: Chất điện li mạnh bao gồm
A. Acid manh B. Base manh
C. Hầu hết các muối tan D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 37: Trong phương trình điện li của chất điện li mạnh
A. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
B. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình hòa tan
C. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
D. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình hòa tan
Câu 38: Chất điện li yếu bao gồm
A. Acid yếu B. Base yếu
C. Muối không tan D. Cả và đều đúng
Câu 39: Trong phương trình điện li của chất điện li yếu
A. Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
B. Dùng hai nửa mũi tên ngược chiều nhau
C. Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li
D. Dùng hai nửa mũi tên cùng chiều nhau
Câu 40: Chất điện li mạnh là chất
A. Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
B. Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
C. Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
D. Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Câu 41: Chất điện li yếu là chất
A. Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
B. Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
C. Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
D. Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Câu 42: Chất không điện li là chất
A. Khi hòa tan trong nước, các phân tử không phân li thành ion
B. Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
C. Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
D. Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
Câu 43: Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry
A. Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton
B. Cả acid và base đều là chất cho proton
C. Cả acid và base đều là chất nhận proton
D. Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton
Câu 44: là
A. Chỉ số đánh giá độ acid của một dung dịch
B. Chỉ số đánh giá độ base của một dung dịch
C. Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch
D. Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh
Câu 45: Chất chỉ thị acid-base là chất
A. Không thay đổi màu sắc khi thay đổi
B. Có màu sắc biến đổi theo giá trị của dung dịch
C. Giúp biến đổi từ môi trường acid thành môi trường base
D. Giúp biến đổi từ môi trường base thành môi trường acid
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 46: Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?
A. B. .
C. D.
Câu 47: Dung dịch có là
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Khi hòa tan trong nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Các dung dịch có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) là
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 50: Cho các dung dịch muối (1), (2), (3), (4), (5), (6), . Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (5), (6).
C. (1), (3), (6), (8). D. (2), (5), (6), (7).
Câu 51: Cho các muối . Các dung dịch có là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 52: Dãy các chất vừa tác dụng được với dung dịch acid,vừa tác dụng với dung dịch base là
A. B.
C. D.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 53: Cần bao nhiêu gam để pha chế dd có
A. 0,1 gam B. 0,01 gam C. 0,001 gam D. 0,0001 gam
Câu 54: pH của dung dịch là
A. 13 B. 12 C. 1 D. 11
Câu 55: Cho dung dịch chứa và . Thể tích dung dịch cần để trung hòa dung dịch là
A. . B. . C. . D. .
Câu 56: Hòa tan 4,9 vào nước thu dược 1 lít . của thu được là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 57: pH của hỗn hợp dung dịch và là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 12
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 58: Trộn dung dịch gồm vá với dung dịch nồng độ , thu được gam kết tủa và dung dịch có . Giá trị của và lần lượt là
A. 0,15 và 2,330 B. 0,10 và 6,990 . C. C. 0,10 và 4,660 D. 0,05 và 3,495
Câu 59: Trộn dung dịch có với dung dịch gồm và aM, thu được dung dịch có . Giá trị của a là
A. 0,12 B. 0.08 . C. 0,02 . D. 0,10 .
Câu 60: Trộn V1 lít dung dịch có với 2 lít dung dịch có , thu được dung dịch mới cố . Tỉ số : có giá trị là
A. B. C. D.
BÀI 3. ĐƠN CHẤT NITROGEN
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 61: Trong công nghiệp khí nitrogen được sản xuất bằng cách
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. Nhiệt phân
C. Dùng phương pháp dời nước D. Nhiệt phân
Câu 62: Khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B. Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
C. Trong phân tử , mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D. Trong phân tử chứa liên kết 3 rất bền
Câu 63: phản ứng với tạo thành ở điều kiện
A. điều kiện thường B. nhiệt độ cao khoảng
C. nhiệt độ cao khoảng D. nhiệt độ khoảng
Câu 64: Cấu hình electron của Nitrogen là
A. B. C. D.
Câu 65: Khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí là
A. B. C. D.
Câu 66: Nitrogen có vai trò cung cấp...cho cây trồng
A. Đạm nhân tạo B. Đạm tự nhiên C. Phân NPK D. Phân lân
Câu 67: Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở
A. Dạng đơn chất B. Dạng hợp chất
C. Trạng thái rắn D. Cả và đều đúng
Câu 68: Ở điều kiện thường, nitrogen là
A. Chất khí không màu B. Chất lỏng màu vàng nhạt
C. Chất rắn màu đen D. Huyền phù
Câu 69: Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là
A. Nitrogen là chất khí không màu B. Nhẹ hơn không khí
C. Tan nhiều trong nước D. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Câu 70: Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn, chỉ sau
A. Flourine B. Oxygen
C. Chlorine D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 71: Ở nhiệt độ thường, phân tử nitrogen
A. Rất bền, khá trơ về mặt hóa học
B. Rất bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác
C. Kém bền, trơ về mặt hóa học
D. Kém bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác
Câu 72: Nitrogen chủ yếu thể hiện tính
A. Khử B. Oxi hóa C. Acid D. Base
Câu 73: Trong tự nhiên luôn diễn ra các quá trình chuyển hóa nitrogen từ dạng này sang dạng khác theo...
A. Một chu trình tuần hoàn không khép kín
B. Một chu trình không tuần hoàn
C. Một chu trình tuần hoàn khép kín
D. Một chu trình ngẫu nhiên
Câu 74: Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen
A. Được bơm vào các bể chứa để loại bỏ khí oxygen trong sản xuất rượu bia
B. Dập tắt các đám cháy
C. Làm môi trường đông lạnh để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác
D. Làm chất xúc tác cho các phản ứng
Câu 75: Nitrogen nằm ở ô thứ...trong bảng tuần hoàn
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 76: Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”
Hai câu trên mô tả cho phương trình hóa học nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 77: Trong các oxide của nitrogen thì oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với oxygen là
A. B. NO C. D.
Câu 78: Khí nitrogen có thể được tạo thành bằng phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Đốt cháy trong oxygen khi có mặt chất xúc tác
B. Nhiệt phân
C. Nhiệt phân
D. Nhiệt phân
Câu 79: Trong phòng thí nghiệm để điều chế nitrogen, người ta nhiệt phân , nhưng thực tế do chất này kém bền khó bảo quản nên người ta thường trộn hai dung dịch và lại với nhau. là
A. và B. và C. và D. và
Câu 80: Nitrogen có thể tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
A. Hydrogen B. Oxygen
C. Sodium D. Cả và đều đúng
Câu 81: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. B. C. Li D.
Câu 82: Dãy chất nào nitrogen có số oxi hóa tăng dần là
A. B.
C. , D.
Câu 83: Phần trăm khối lượng của trong một oxide của nó là .Tỉ khối của so với He bằng 23 . Xác định CTPT của oxide là
A. B. C. D.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 84: Nguyên tố tạo được hợp chất khí với hydrogen có dạng , trong đó chiếm 17,64% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong oxide cao nhất là
A. B. C. D.
Câu 85: có oxide cao nhất là , trong hợp chất của với hydrogen có khối lượng . Nguyên tố là
A. B. C. D.
Câu 86: Người ta điều chế khí từ phản ứng nhiệt phân muối ammonium nitrate theo phương trình . Biết khi nhiệt phân 32 gam muối thu được 10 gam chất rắn. Hiệu suất của phản ứng này là
A. B. C. D.
Câu 87: Thể tích hỗn hợp và (đkc) cần lấy để điều chế 102 gam là
A. 1075 lít B. 538 lít C. 1075,2 lít D. 537,6 lít
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 88: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam bằng oxygen dư rồi cho sản phẩm vào 200 gam dung dịch . Tổng khối lượng muối thu được là
A. 16,2 B. 25,1 C. 32,8 D. 29,6
Câu 89: Cho phản ứng
Sau một thời gian, nồng độ các chất là . Nồng độ ban đầu của và lần lượt là
A. và B. và C. 1,5M và 3,5M D. và
Câu 90: Hỗn hợp gỗm và trong bình phản ứng ở nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất các khí trong bình thay đổi so với áp suất ban đầu. Biết rằng số mol đã phản ứng là . Thành phần phần trăm số mol trong hỗn hợp ban đầu là
A. B. C. D.
BÀI 4. AMMONIA VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT AMMONIUM
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 91: Tính base của do
A. Trên còn cặp e tự do
B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C. H3tan được nhiều trong nước
D. tác dụng với nước tạo
Câu 92: Để tách riêng ra khỏi hỗn hợp gồm trong công nghiệp người ta đã
A. Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
B. Cho hỗn hợp qua bột nung nóng
C. Nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng .
D. Cho hỗn hợp qua dung dịch đặc
Câu 93: Muối được làm bột nở trong thực phẩm là
A. B. C. D.
Câu 94: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium
A. Muối ammonium bền với nhiệt
B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh
C. Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước
D. Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước
Câu 95: Ammonia là hợp chất của
A. Oxygen và nitrogen B. Hydrogen và nitrogen
C. Oxygen và hydrogen D. Sulfur và nitrogen
Câu 96: Phân tử có cấu trúc
A. Chóp tam giác B. Ngũ giác C. Lăng trụ đứng D. Lục giác đều
Câu 97: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của
A. Nguyên tử hydrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử nitrogen
B. Nguyên tử hydrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác đều mà đỉnh là 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử nitrogen
C. Nguyên tử nitrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là 3 nguyên tử hydrogen
D. Nguyên tử nitrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác đều mà đỉnh là 3 nguyên tử hydrogen
Câu 98: Ammonia là chất
A. Rắn B. Lỏng
C. Khí D. Tồn tại ở dạng nhũ tương
Câu 99: Trong các phát biểu sau về tính chất vật lí của ammonia, phát biểu nào không đúng?
A. Là chất khí không màu B. Mùi khai và xốc
C. Nhẹ hơn không khí D. Ít tan trong nước
Câu 100: Ammonia chủ yếu thể hiện tính...trong các phản ứng hóa học
A. Tính khử B. Tính base
C. Tính oxi hóa D. Cả và đều đúng
Câu 101: Chất xúc tác trong phản ứng tổng hợp ammonia là
A. B. C. D.
Câu 102: Muối ammonium đều được tạo bởi
A. Cation ammonium và anion gốc acid B. Cation gốc acid và anion ammonium
C. Cation kim loại và anion gốc acid
Câu 103: Hầu hết các muối ammonium đều
A. Không tan trong nước B. Tạo keo khi cho vào nước
C. Dễ tan trong nước D. Đáp án khác
Câu 104: Khi đun nóng, các muối ammonium dễ....
Từ thích hợp để điền vào chỗ trống là
A. Tạo kết tủa trên thành ống nghiệm B. Tạo
C. Bị phân hủy D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 105: Úng dụng không phải của ammonia là
A. Sản xuất nitric acid B. Sử dụng làm chất làm lạnh
C. Sản xuất các loại phân đạm D. Sản xuất sulfuric acid
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 106: Chất nào sau đây có thể làm khô khí có lẫn hơi nước?
A. B. đặc C. bột D. rắn
Câu 107: Trong các phản ứng sau, phản ứng đóng vai trồ là chất oxi hóa là
A.
B.
C.
D.
Câu 108: Dãy các chất đều phản ứng với trong điều kiện thích hợp là
A. B.
C. D.
Câu 109: là muối khi tác dụng với dung dịch dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch sinh kết tủa trắng không tan trong . là muối nào trong số các muối sau?
A. B. C. D.
Câu 110: Chất nào sau đây làm khô khí tốt nhất?
A. B. C. D.
Câu 111: Hợp chất nào sau đây nitrogen có số oxi hoá là -3
A. NO B. C. D.
Câu 112: Có ba dung dịch mất nhãn gồm . Dãy hoá chất có thể phân biệt được ba dung dịch là
A. Phenol phtalein và B. Cu và
C. Phenol phtalein; và loãng D. Quỳ tím và dung dịch
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 113: Hỗn hợp gồm và . Cho tác dụng với dung dịch dư, đun nhẹ thu được 9,32 gam kết tủa và 2,24 lít khí thoát rA. Hỗn hợp có khối lượng là
A. 5,28 gam B. 6,60 gam C. 5,35 gam D. 6,35 gam
Câu 114: Trộn dung dịch với dung dịch rồi đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí thu được ở đkc là
A. 22,4 lít B. 13,44 lít C. 9,916 lít D. 1,12 lít
Câu 115: Thể tích khí (ở đkc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam là
A. 0,56 lít. B. 11,20 lít. C. 1,2395 lít. D. 6,1975 lít.
Câu 116: Cho 2,3 gam vào dung dịch . Đun nóng thu được lít khí (đkc). Giá trị của là
A. 1,12 . B. 2,24. C. 3,7185 D. 10,08
Câu 117: Có 2 dung dịch . Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các loại ion) trong số các ion gồm . Làm bay hơi (không xảy ra phản ứng hóa học) của 2 dung dịch thì thu được chất rắn khan lần lượt là
A. 22,9 gam và 12,7 gam B. 25,4 gam và 25,3 gam
C. 22,9 gam và 25,3 gam D. 25,4 gam và 12,7 gam
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 118: Thực hiện phản ứng giữa và (tỉ lệ mol ) trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khi có áp suất giảm so với ban đầu (trong cùng điều kiện). HIệu suất phản ứng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 119: Cho 4 lít và 14 lít vào bình phản ứng ở điều kiện thích hợp, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 120: Muối ammonium dichromate bị nhiệt phân theo phương trình
Khi nhiệt phân 48 gam muối này thấy còn 30 gam hỗn hợp chất rắn và tạp chất không bị biến đổi. Phần trăm tạp chất trong muối là
A. 8,5 B. 6,5 C. 7,5 D. 5,5
BÀI 6. SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 121: Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 5, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 5, nhóm IVA.
Câu 122: Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
A. B. . C. D.
Câu 123: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur
A. chất rắn màu vàng B. không tan trong nước
C. có thấp hơn của nước D. nhiều trong benzen
Câu 124: Ứng dụng nào sau đây không phải của ?
A. Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric. B. Làm chất lưu hóa cao su.
C. Điều chế thuốc súng đen. D. Khử chua đất
Câu 125: Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng chính của sulfur
A. Chế tạo dược phẩm, phẩm nhuộm
B. Sản xuất
C. Lưu hóa cao su
D. Chế tạo diêm, thuốc trừ sâu, diệt nấm
Câu 126: số oxi hóa cao nhất có thể có của sulfur trong các hợp chất là
A. +4 B. +5 C. +6 D. +7
Câu 127: Tính chất hóa học đặc trưng của sulfur là
A. Tính oxi hóa B. Không tham gia phản ứng
C. Tính khử D. Cả và đều đúng
Câu 128: Phát biểu đúng khi nói về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường là
A. Chất rắn, màu vàng B. Không tan trong nước
C. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ D. Cả và
Câu 129: Sulfur không được ứng dụng để
A. Điều chế B. Làm bột nở
C. Lưu hóa cao su D. Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy
Câu 130: Phát biểu không đúng khi nói về sulfur dioxide là
A. Là chất khí màu vàng nhạt B. Mùi xốc, độc
C. Nặng hơn không khí D. Tan nhiều trong nước
Câu 131: Sulfur dioxide được dùng để
A. Tẩy trắng giấy B. Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
onthicaptoc.com 400 Cau trac nghiem on tap Hoa 11 HK1 nam 23 24 theo muc do
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.