onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
Câu 1. Cho là hàm số liên tục trên đoạn và là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn . Tích phân từ đến của hàm số được kí hiệu là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Cho hàm số liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Cho hàm số liên tục trên đoạn và và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Biết và . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Biết là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho hàm số liên tục trên và , . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hàm số liên tục trên và , . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 11. Tính được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tính được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Tính được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Kết quả phép tính bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 16. Cho . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17. Biết . Tìm mệnh đề đúng
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Biết rằng . Tính
A. . B. . C. . D.
Câu 20. Biết rằng . Tính giá trị biểu thức
A. . B. . C. . D.
Câu 21. Kết quả phép tính bằng.
A. . B. . C. . D.
Câu 22. Tính
A. . B. . C. . D.
Câu 23. Cho hàm số liên tục, có đạo hàm trên thỏa mãn điều kiện và . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Biết là hàm số liên tục trên và , . Khi đó
bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Biết với . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực . Cho các khẳng định sau:
1) là diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng .
2) .
3) .
Số khẳng định đúng là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc . Tính quãng đường mà ô tô di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong giây cuối cùng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Đồ thị của hàm số trên đoạn như hình vẽ dưới đây(phần cong của đồ thị là một phần của Parabol ). Tính .
.
A. . B. . C. . D. .
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
D
B
C
C
C
D
A
B
A
C
A
C
C
C
D
B
D
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
D
D
D
A
A
D
D
C
A
B
B
A
D
A
B
C
A
B
Câu 1: Cho là hàm số liên tục trên đoạn và là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn . Tích phân từ đến của hàm số được kí hiệu là
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Theo định nghĩa ta có .
Câu 2: Cho hàm số liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Ta có: .
Câu 3: Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Theo lý thuyết tính chất của tích phân nên đáp án C là sai.
Câu 4: Cho hàm số liên tục trên đoạn và và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có
. Vậy .
Câu 5: Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Câu 6: Biết và . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Câu 7: Biết là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có.
Câu 8: Cho hàm số liên tục trên và , . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có: .
Câu 9: Cho hàm số liên tục trên và , . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có
.
Câu 10: Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Ta có:
.
Câu 11: Tính được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Câu 12: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Chọn đáp án C.
Câu 13. Tính được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Câu 14. Tính được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Câu 15. Kết quả phép tính bằng
A.. B.. C.. D.
Lời giải
Ta có:
Câu 16. Cho . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Ta thấy .
Vậy .
Câu 17. Biết . Tìm mệnh đề đúng
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Ta có:
Câu 18: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có:
Chọn đáp án A.
Câu 19. Biết rằng . Tính
A.. B.. C.. D.
Lời giải
Ta có:
Câu 20. Biết rằng . Tính giá trị biểu thức
A.. B.. C.. D.
Lời giải
Ta có: . Do vậy
Câu 21. Kết quả phép tính bằng.
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Ta có:
Câu 22. Tính
A. . B. .
C. . D.
Lời giải
Câu 23. Cho hàm số liên tục, có đạo hàm trên thỏa mãn điều kiện và . Tính
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Từ giả thiết
Mặt khác:
.
Câu 24: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Chọn đáp án D.
Câu 25: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Chọn đáp án D.
Câu 26: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
.
Câu 27: Biết là hàm số liên tục trên và , . Khi đó
bằng.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
.
.
Câu 28: Biết với . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có .
Do đó .
.
.
.
.
Câu 29: Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực . Cho các khẳng định sau:
1) là diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng . 2) . 3) .
Số khẳng định đúng là.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Khẳng định 1 sai vì là diện tích của hình thang cong với là hàm số “không âm” .
Khẳng định 2 sai. Vì .
Khẳng định 3 đúng (theo lý thuyết của tích phân).
Câu 30: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Câu 31: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Câu 32: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
.
Câu 33: Tính tích phân .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Câu 34: Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc . Tính quãng đường mà ô tô di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Thời điểm vật dừng lại là
Quãng đường mà ô tô di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại là:
.
Câu 35: Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong giây cuối cùng.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có Thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là giây. Vậy trong giây cuối cùng thì có giây ô tô chuyển động với vận tốc và giây chuyển động chậm dần đều với vận tốc .
Khi đó quãng đường ô tô di chuyển là .
Câu 36: Đồ thị của hàm số trên đoạn như hình vẽ dưới đây(phần cong của đồ thị là một phần của Parabol ). Tính .
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
.
Ta có bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi , , Parabol , , .
Với qua , nên có pt: ; qua , nên có phương trình: ; qua và có đỉnh nên .
Vậy .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 40 Cau trac nghiem Tich phan giai chi tiet
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .