SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKI - KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: LÝ 12 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 50 phút)
MÃ ĐỀ THI: 507
Họ tên thí sinh:..................................................SBD:..................
Câu 1: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
A. Điện tích âm của lá kẽm mất đi B. Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện
C. Điện tích của tấm kẽm không thay đổi. D. Tấm kẽm tích điện dương
Câu 2: Chon câu sai trong các câu sau:
A. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôton.
B. Mỗi phôton bị hấp thụ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron.
C. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng .
D. Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng.
Câu 3: Chiếu lần lượt hai chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
 và  vào catôt của một tế bào quang điện thu được hai
1 2
đường đặc trưng V - A như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Bước sóng của chùm bức xạ 2 lớn hơn bước sóng của chùm
bức xạ 1
B. Tần số của chùm bức xạ 1 lớn hơn tần số của chùm bức xạ 2
C. Cường độ của chùm sáng 1 lớn hơn cường độ của chùm sáng 2
D. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt đối với chùm
bức xạ 1 lớn hơn đối với chùm bức xạ 2
Câu 4: Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng động năng
ban đầu cực đại của electron quang điện
A. Thay tấm kim loại khác có bước sóng giới hạn bé hơn
B. Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt
C. Thay ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn.
D. Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích
−34 8
Câu 5: Giới hạn quang điện của một kim loại là 600 nm. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s. Công
thoát êlectron của kim loại này là
−19 −28 −37 −22
A. 3,3125.10 J. B. 3,3125.10 J. C. 3,3125.10 J. D. 3,3125.10 J.
   
1 2 2 1
Câu 6: Chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng và ( > ) vào một tấm kim loại thì nhận
được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v và v . Khối lượng của điện tử
1 2
bằng
       
hc 1 1 2hc 1 1 hc 1 1 2hc 1 1
       
   
2 2 2 2 2 2 2 2
       
v v   v v   v v   v v  
2 1  1 2 2 1  2 1 1 2  1 2 1 2  2 1
A. B. C. D.
Câu 7: Trong thí nghiệm quang điện ngoài người ta có mắc một biến trở song song với tế bào quang
điện. Nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong r = 0,875 Ω, cực dương của nguồn
nối với catôt và cực âm nối với anôt tế bào quang điện; Ánh sáng kích thích có bước sóng 198,6nm;
-34 8 -19
công thoát điện tử khỏi catot là 2eV. Lấy h = 6,62.10 J.s; c = 3.10 m/s và 1eV = 1,6.10 J. Để triệt
tiêu dòng quang điện thì biến trở R phải có giá trị bé nhất gần với giá trị:
A. 4,25 Ω B. 2,125 Ω C. 4,225 Ω D. 2,225 Ω
Câu 8: Một chùm tia đơn sắc khi được truyền trong chân không có bước sóng  và năng lượng mỗi
photon trong chùm sáng này là  . Khi truyền trong môi trường trong suốt khác, bước sóng của chùm sáng
Mã đề thi 507 - Trang số : 1

này là thì năng lượng mỗi photon trong chùm sáng này sẽ là:
3
 
A. B.  3 C.  D.
3 3
Câu 9: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ . Chiếu vào catốt ánh
0
sáng có bước sóng λ < λ . Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động năng ban
0
đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:
   
c 11 c 11 11 11
A. W =  . B. W =  . C. W = hc  . D. W = hc  .
đmax đmax đmax đmax
   
h  h   
0 0 0 0
Câu 10: Khi chiếu lần lượt 3 bức xạ có lượng tử năng lượng  1;  2;  3 (Với  1 >  2 >  3) vào một
quả cầu kim loại đặt cô lập thì cả bức xạ đều gây hiện tượng quang điện và điện thế cực đại của tấm
kim loại ứng với 3 bức xạ lần lượt là V ; V ; V . Nếu chiếu đồng thời 3 bức xạ trên vào quả cầu kim
1 2 3
loại đó thì điện thế cực đại của quả cầu bây giờ là
A. V . B. V + V + V . C. V . D. V
2 1 2 3 1 3
Câu 11: Hiện tượng quang dẫn là:
A. hiện tượng quang điện ngoài
B. hiện tượng tăng điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. hiện tượng bán dẫn trở thành dẫn điện yếu khi được chiếu sáng thích hợp
D. hiện tượng giảm điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A. Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực.
B. Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
C. Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
D. Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của
quang trở.
-6
Câu 13: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,9.10 m. Chiếu lần lượt vào bán dẫn này các bức
xạ có bước sóng λ = 0,56 μm, λ = 0,28 μm, λ = 3,5 μm và λ = 4,5 μm. Những bức xạ không thể gây ra
1 2 3 4
hiện tượng quang điện ở bán dẫn này có bước sóng là
A. λ , λ và λ . B. λ và λ . C. λ , λ và λ D. λ và λ .
1 2 3 1 2 2 3 4 3 4
Câu 14: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánh trong câu
nào dưới đây?
A. Nguyên tử phát ra một phôtôn mỗi lần bức xạ ánh sáng.
B. Nguyên tử thu nhận một phôtôn mỗi lần hấp thụ ánh sáng.
C. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó.
D. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụ một
phôtôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó.
Câu 15: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Các
chuyển dời có thể xảy ra là:
A. từ M về L. B. từ M về K. C. từ L và K. D. Cả A, B, C đều đúng.
13,6
Câu 16: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức: E  eV (với n = 1, 2, 3, ...). Kích
n
2
n
thích nguyên tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2,856eV,
thấy bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 6,25 lần. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có
-34 8
thể phát ra là bao nhiêu? Biết hằng số Plãng h = 6,625.10 J.s; tốc độ ánh sáng c = 3.10 m/s; điện
-19
tích nguyên tố e = 1,6.10 C
-6 -8 -7 -7
A. 4,059.10 m B. 9,514.10 m C. 6,576.10 m D. 4,349.10 m
Câu 17: Electron của khối khí Hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ n từ trạng thái cơ bản. Tỉ số
Mã đề thi 507 - Trang số : 2
giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong các vạch phổ thu được là:
22 2 2 3
 3nn( 1)  4.(n 1)  4(n 1)  (nn1).( 1)
max max max max
A. B. C. D.
   
2 2
 4.(2n1)  3n  3n  21n
min min min min
Câu 18: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh
sáng phát quang do chất này phát ra không thể là
A. 540 nm. B. 650 nm. C. 620 nm. D. 760 nm.
Câu 19: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze là ánh sáng trắng. B. Tia laze có tính định hướng cao.
C. Tia laze có tính kết hợp cao. D. Tia laze có cường độ lớn.
Câu 20: Chiếu chùm sáng đơn sắc vuông góc với một tấm thủy tinh có bề dày d = 2 cm thì thấy cường
độ chùm tia ló bằng 0,45 cường độ chùm tia tới. Biết rằng khi chùm sáng tới mặt trước và mặt sau
của tấm đều bị phản xạ và hệ số phản xạ (tỉ số giữa cường độ chùm phản xạ và cường độ chùm tới) ở
-1
cả hai mặt đều như nhau. Nếu hệ số hấp thụ của thủy tinh là 10 m thì hệ số phản xạ của thủy tinh
có giá trị:
A. 0,144 B. 0,259 C. 0,544 D. 0,343
Câu 21: Các hạt nhân đồng vị có cùng:
A. Khối lượng B. Số prôtôn C. Số khối D. Số nơtrôn
64
Câu 22: Hạt nhân Zn có số prôtôn và số nơtrôn lần lượt là:
30
A. 64; 30 B. 64; 34 C. 30; 34 D. 30; 64
40
Câu 23: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân K là 8,3 MeV/nuclôn, năng lượng liên kết của hạt nhân
19
này là:
A. 332 MeV B. 157,7 MeV C. 174.3 MeV D. 207,5 MeV
238
Câu 24: Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu, như thế thể tích của hạt nhân U lớn hơn
92
4
thể tích của hạt nhân He
2
A. 595 lần B. 59,5 lần C. 5,95 lần D. 3,595 lần
Câu 25: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclôn tương ứng là A , A , A với A = 2A = 0,5A . Biết năng
X Y Z X Y Z
  
lượng liên kết của từng hạt nhân là E , E , E với ∆E < ∆E < ∆E . Sắp xếp các hạt nhân này theo
X Y Z Z X Y
thứ tự tính bền vững giảm dần là:
A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y
Câu 26: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ:
A. Là thời gian để một nửa số hạt nhân hiện có bị phân rã biến đổi thành hạt nhân khác
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
C. Tăng khi khối lượng của chất phóng xạ tăng
D. Giảm dần theo thời gian
Câu 27: Khi nói về tia alpha, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tia alpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 20000 m/s
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia alpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C. Khi đi trong không khí, tia alpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
4
D. Tia alpha là dòng các hạt nhân heli ( He )
2
210 15
Câu 28: Pôlôni Po là chất phóng xạ , ban đầu có 10 hạt Po thì sau 3 chu kỳ bán rã, số hạt  thu
84
được là:
15 15 14 14
A. 0,5.10 hạt B. 0,33.10 hạt C. 8,75.10 hạt D. 1,25.10 hạt
Câu 29: Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ Coban giảm 10%. Hằng số phóng xạ của
Coban xấp xỉ là:
Mã đề thi 507 - Trang số : 3
-6 -1 -6 -1 -3 -1 -5 -1
A. 29.10 s B. 640.10 s C. 105.10 s D. 92.10 s
206 238
Câu 30: Trong mẫu quặng Urani tìm thấy, người ta thấy có lẫn chì Pb với Urani U. Biết chu kì bán rã
238 9 238 206
của U là 4,5.10 năm. Khi tỉ lệ tìm thấy là cứ 10 nguyên tử Urani U thì có 2 nguyên tử Pb, tuổi của
mẫu quặng trên là:
9 8 8 9
A. 14,49.10 năm B. 11,84.10 năm C. 26,32.10 năm D. 10,44.10 năm
Câu 31: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn:
A. Số khối B. Khối lượng C. Điện tích D. Động lượng
7 A
Câu 32: Phương trình phản ứng hạt nhân có dạng:  Lin X . Với các kí hiệu như sách giáo
3 Z
khoa, thì trị số Z và A là:
A. Z = 5; A = 10 B. Z = 7; A = 8 C. Z = 10; A = 5 D. Z = 4; A = 10
1 3 4
Câu 33: Xét phản ứng hạt nhân: H + T  He . Cho biết m = 1,007825u; m = 3,01615u; m =
H T He
1 1 2
2
4,0026u ; 1u = 931,5 MeV/c . Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ?
A. Thu 19,9 MeV B. Tỏa 19,9 MeV C. Thu 18,7 MeV D. Tỏa 18,7 MeV
235
Câu 34: Trong phản ứng phá vỡ hạt nhân U , năng lượng trung bình tỏa ra khi phân chia một hạt
92
-19
nhân là 200 MeV, lấy e=1,6.10 C . Năng lượng tỏa ra trong quá trình phân chia 1kg Urani trong lò
phản ứng là:
27 13 30 14
A. 512,5.10 MeV B. 8,2.10 J C. 5,125. 10 eV D. 8,2.10 J
Câu 35: Bắn một hạt prôtôn có khối lượng m vào hạt nhân Li đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hai
p
hạt nhân X giống hệt nhau có khối lượng m bay ra với cùng độ lớn vận tốc v và cùng hợp với
x x
o
phương ban đầu của prôtôn một góc 45 . Tốc độ của hạt prôtôn là:
mv 2m v mv m v 2
xx xx xx xx
A. V = B. V = C. V = D. V =
p p p p
m m m
m2
p p p
p
72 41
Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân: Li H  2 He n 15,1MeV . Phản ứng này có tên gọi là:
31 20
A. Phản ứng phóng xạ B. Phản ứng nhiệt hạch
C. Phản ứng thu năng lượng D. Phản ứng phân hạch
Câu 37: Trong các điều kiện sau, điều kiện nào đủ để phản ứng dây chuyền xảy ra:
A. Hệ số nhân nơtrôn lớn hơn hoặc bằng 1
B. Hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1
C. Hệ thống phải nằm trong trạng thái giới hạn
D. Toàn bộ số nơtrôn sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại
Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân phân hạch Urani 235 như sau:
1 235 144 89 1
n U Ba Kr 3 n 200MeV
0 92 56 36 0
2
Biết 1u = 931,5 MeV/c . Độ hụt khối của phản ứng bằng:
A. 0,3148u B. 0,2147u C. 0,2848u D. 0,2248u
  
Câu 39: Xét phản ứng: D + T + n. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D, T, lần lượt là:
m m
2
D T
= 0,0024u, = 0,0087u, m = 0,0305u. Cho u = 931MeV/c . Phản ứng trên là phản ứng:

A. Tỏa năng lượng bằng 18,06 MeV B. Thu năng lượng bằng 18,07 MeV
C. Tỏa năng lượng bằng 18,07 MeV D. Thu năng lượng bằng 18,06 MeV
235
Câu 40: Một tàu phá băng nguyên tử có công suất 18 MW. Biết rằng, khi một hạt nhân U phân hạch
-19 23
sẽ tỏa năng lượng 200 MeV, lấy e=1,6.10 C, N =6,02.10 . Coi hiệu suất của quá trình chuyển đổi và
A
sử dụng năng lượng là 25%. Để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày đêm thì khối lượng nhiên liệu
urani như trên cần dùng xấp xỉ là:
A. 1,52 Kg B. 4,55 Kg C. 4553 Kg D. 2,33 Kg
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 507 - Trang số : 4
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKI - KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: LÝ 12 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 50 phút)
MÃ ĐỀ THI: 630
Họ tên thí sinh:..................................................SBD:..................
Câu 1: Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ Coban giảm 10%. Hằng số phóng xạ của
Coban xấp xỉ là:
-6 -1 -6 -1 -3 -1 -5 -1
A. 640.10 s B. 29.10 s C. 105.10 s D. 92.10 s
13,6
Câu 2: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức: E  eV (với n = 1, 2, 3, ...). Kích
 
n
2
n
thích nguyên tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2,856eV,
thấy bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 6,25 lần. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có
-34 8
thể phát ra là bao nhiêu? Biết hằng số Plãng h = 6,625.10 J.s; tốc độ ánh sáng c = 3.10 m/s; điện
-19
tích nguyên tố e = 1,6.10 C
-6 -7 -8 -7
A. 4,059.10 m B. 4,349.10 m C. 9,514.10 m D. 6,576.10 m
Câu 3: Hiện tượng quang dẫn là:
A. hiện tượng giảm điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. hiện tượng tăng điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. hiện tượng quang điện ngoài
D. hiện tượng bán dẫn trở thành dẫn điện yếu khi được chiếu sáng thích hợp
Câu 4: Chon câu sai trong các câu sau:
A. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôton.
B. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng .
C. Mỗi phôton bị hấp thụ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron.
D. Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng.
Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn:
A. Khối lượng B. Động lượng C. Số khối D. Điện tích
235
Câu 6: Trong phản ứng phá vỡ hạt nhân U , năng lượng trung bình tỏa ra khi phân chia một hạt
92
-19
nhân là 200 MeV, lấy e=1,6.10 C. Năng lượng tỏa ra trong quá trình phân chia 1kg Urani trong lò
phản ứng là:
14 30 13 27
A. 8,2.10 J B. 5,125. 10 eV C. 8,2.10 J D. 512,5.10 MeV
72 41
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: Li H  2 He n 15,1MeV . Phản ứng này có tên gọi là:
31 20
A. Phản ứng phân hạch B. Phản ứng nhiệt hạch
C. Phản ứng thu năng lượng D. Phản ứng phóng xạ
Câu 8: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánh trong câu
nào dưới đây?
A. Nguyên tử thu nhận một phôtôn mỗi lần hấp thụ ánh sáng.
B. Nguyên tử phát ra một phôtôn mỗi lần bức xạ ánh sáng.
C. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó.
D. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụ một
phôtôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó.
7 A
Câu 9: Phương trình phản ứng hạt nhân có dạng:  Lin X . Với các kí hiệu như sách giáo
3 Z
khoa, thì trị số Z và A là:
A. Z = 4; A = 10 B. Z = 7; A = 8 C. Z = 10; A = 5 D. Z = 5; A = 10
Câu 10: Khi nói về tia alpha, phát biểu nào sau đây là sai:
Mã đề thi 630 - Trang số : 1
4
A. Tia alpha là dòng các hạt nhân heli ( He )
2
B. Khi đi trong không khí, tia alpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia alpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện
D. Tia alpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 20000 m/s
15
210
Câu 11: Pôlôni Po là chất phóng xạ , ban đầu có 10 hạt Po thì sau 3 chu kỳ bán rã, số hạt  thu
84
được là:
14 15 15 14
A. 8,75.10 hạt B. 0,5.10 hạt C. 0,33.10 hạt D. 1,25.10 hạt
−34 8
Câu 12: Giới hạn quang điện của một kim loại là 600 nm. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s. Công
thoát êlectron của kim loại này là
−22 −37 −28 −19
A. 3,3125.10 J. B. 3,3125.10 J. C. 3,3125.10 J. D. 3,3125.10 J.
Câu 13: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh
sáng phát quang do chất này phát ra không thể là
A. 540 nm. B. 650 nm. C. 760 nm. D. 620 nm.
Câu 14: Khi chiếu lần lượt 3 bức xạ có lượng tử năng lượng  ;  ;  (Với  >  >  ) vào một
1 2 3 1 2 3
quả cầu kim loại đặt cô lập thì cả bức xạ đều gây hiện tượng quang điện và điện thế cực đại của tấm
kim loại ứng với 3 bức xạ lần lượt là V ; V ; V . Nếu chiếu đồng thời 3 bức xạ trên vào quả cầu kim
1 2 3
loại đó thì điện thế cực đại của quả cầu bây giờ là
A. V . B. V . C. V D. V + V + V .
1 2 3 1 2 3
-6
Câu 15: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,9.10 m. Chiếu lần lượt vào bán dẫn này các bức
xạ có bước sóng λ = 0,56 μm, λ = 0,28 μm, λ = 3,5 μm và λ =4,5 μm. Những bức xạ không thể gây ra
1 2 3 4
hiện tượng quang điện ở bán dẫn này có bước sóng là
A. λ và λ . B. λ , λ và λ C. λ , λ và λ . D. λ và λ .
3 4 2 3 4 1 2 3 1 2
Câu 16: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
A. Tấm kẽm tích điện dương B. Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện
C. Điện tích âm của lá kẽm mất đi D. Điện tích của tấm kẽm không thay đổi.
Câu 17: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có cường độ lớn. B. Tia laze có tính kết hợp cao.
C. Tia laze là ánh sáng trắng. D. Tia laze có tính định hướng cao.
Câu 18: Trong các điều kiện sau, điều kiện nào đủ để phản ứng dây chuyền xảy ra:
A. Toàn bộ số nơtrôn sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại
B. Hệ số nhân nơtrôn lớn hơn hoặc bằng 1
C. Hệ thống phải nằm trong trạng thái giới hạn
D. Hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1
238
Câu 19: Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu, như thế thể tích của hạt nhân U lớn hơn
92
4
thể tích của hạt nhân He
2
A. 595 lần B. 59,5 lần C. 3,595 lần D. 5,95 lần
Câu 20: Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng động năng
ban đầu cực đại của electron quang điện
A. Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt
B. Thay ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn.
C. Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích
D. Thay tấm kim loại khác có bước sóng giới hạn bé hơn
Câu 21: Chiếu chùm sáng đơn sắc vuông góc với một tấm thủy tinh có bề dày d = 2 cm thì thấy cường
độ chùm tia ló bằng 0,45 cường độ chùm tia tới. Biết rằng khi chùm sáng tới mặt trước và mặt sau
của tấm đều bị phản xạ và hệ số phản xạ (tỉ số giữa cường độ chùm phản xạ và cường độ chùm tới) ở
-1
cả hai mặt đều như nhau. Nếu hệ số hấp thụ của thủy tinh là 10 m thì hệ số phản xạ của thủy tinh
Mã đề thi 630 - Trang số : 2
có giá trị:
A. 0,144 B. 0,259 C. 0,544 D. 0,343
40
Câu 22: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân K là 8,3 MeV/nuclôn, năng lượng liên kết của hạt nhân
19
này là:
A. 332 MeV B. 174.3 MeV C. 157,7 MeV D. 207,5 MeV
206 238
Câu 23: Trong mẫu quặng Urani tìm thấy, người ta thấy có lẫn chì Pb với Urani U. Biết chu kì bán rã
238 9 238 206
của U là 4,5.10 năm. Khi tỉ lệ tìm thấy là cứ 10 nguyên tử Urani U thì có 2 nguyên tử Pb, tuổi của
mẫu quặng trên là:
8 9 9 8
A. 11,84.10 năm B. 10,44.10 năm C. 14,49.10 năm D. 26,32.10 năm
  
Câu 24: Xét phản ứng: D + T + n. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D, T, lần lượt là:
2
m = 0,0024u, m = 0,0087u, m = 0,0305u. Cho u = 931MeV/c . Phản ứng trên là phản ứng:
D T 
A. Tỏa năng lượng bằng 18,07 MeV B. Tỏa năng lượng bằng 18,06 MeV
C. Thu năng lượng bằng 18,07 MeV D. Thu năng lượng bằng 18,06 MeV
Câu 25: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Các
chuyển dời có thể xảy ra là:
A. từ M về L. B. từ M về K. C. từ L và K. D. Cả A, B, C đều đúng.
235
Câu 26: Một tàu phá băng nguyên tử có công suất 18 MW. Biết rằng, khi một hạt nhân U phân hạch
-19 23
sẽ tỏa năng lượng 200 MeV, lấy e=1,6.10 C, N =6,02.10 . Coi hiệu suất của quá trình chuyển đổi và
A
sử dụng năng lượng là 25%. Để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày đêm thì khối lượng nhiên liệu
urani như trên cần dùng xấp xỉ là:
A. 4553 Kg B. 4,55 Kg C. 2,33 Kg D. 1,52 Kg
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A. Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
B. Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
C. Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực.
D. Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của
quang trở.
Câu 28: Bắn một hạt prôtôn có khối lượng m vào hạt nhân Li đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hai
p
hạt nhân X giống hệt nhau có khối lượng m bay ra với cùng độ lớn vận tốc v và cùng hợp với
x x
o
phương ban đầu của prôtôn một góc 45 . Tốc độ của hạt prôtôn là:
mv m v 2 mv 2m v
xx xx xx xx
A. V = B. V = C. V = D. V =
p p p p
m m m
m2
p p p
p
1 3 4
Câu 29: Xét phản ứng hạt nhân: H + T  He . Cho biết m = 1,007825u; m = 3,01615u; m =
H T He
1 1 2
2
4,0026u ; 1u = 931,5 MeV/c . Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ?
A. Tỏa 19,9 MeV B. Thu 18,7 MeV C. Tỏa 18,7 MeV D. Thu 19,9 MeV
Câu 30: Các hạt nhân đồng vị có cùng:
A. Số khối B. Số nơtrôn C. Số prôtôn D. Khối lượng
64
Câu 31: Hạt nhân Zn có số prôtôn và số nơtrôn lần lượt là:
30
A. 64; 30 B. 30; 64 C. 30; 34 D. 64; 34
Câu 32: Electron của khối khí Hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ n từ trạng thái cơ bản. Tỉ số
giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong các vạch phổ thu được là:
2 3 2 22
 4.(n 1)  (nn1).( 1)  4(n 1)  3nn( 1)
max max max max
A.  B.  C.  D. 
2 2
 3n  21n  3n  4.(2n1)
min min min min
Câu 33: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ:
A. Phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
Mã đề thi 630 - Trang số : 3
B. Tăng khi khối lượng của chất phóng xạ tăng
C. Giảm dần theo thời gian
D. Là thời gian để một nửa số hạt nhân hiện có bị phân rã biến đổi thành hạt nhân khác
   
1 2 2 1
Câu 34: Chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng và ( > ) vào một tấm kim loại thì
nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v và v . Khối lượng của
1 2
điện tử bằng
   
hc 1 1 2hc 1 1 hc 1 1 2hc 1 1
A.  B.  C.  D. 
   
22 22 22 22
vv   vv   vv   vv  
1 21 2 2 12 1 2 11 2 1 22 1
Câu 35: Một chùm tia đơn sắc khi được truyền trong chân không có bước sóng  và năng lượng mỗi
photon trong chùm sáng này là  . Khi truyền trong môi trường trong suốt khác, bước sóng của chùm sáng

này là thì năng lượng mỗi photon trong chùm sáng này sẽ là:
3
 
A.  3 B.  C. D.
3 3
Câu 36: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ . Chiếu vào catốt
0
ánh sáng có bước sóng λ < λ . Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động năng
0
ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:
c c
   
11 11 11 11
h h
A. W = hc  . B. W =  . C. W = hc  . D. W =  .
đmax đmax đmax đmax
   
   
0 0 0 0
Câu 37: Chiếu lần lượt hai chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng  và
1
 vào catôt của một tế bào quang điện thu được hai đường đặc
2
trưng V - A như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tần số của chùm bức xạ 1 lớn hơn tần số của chùm bức xạ 2
B. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt đối với chùm bức
xạ 1 lớn hơn đối với chùm bức xạ 2
C. Bước sóng của chùm bức xạ 2 lớn hơn bước sóng của chùm bức xạ 1
D. Cường độ của chùm sáng 1 lớn hơn cường độ của chùm sáng 2
Câu 38: Trong thí nghiệm quang điện ngoài người ta có mắc một biến trở song song với tế bào quang
điện. Nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong r = 0,875 Ω, cực dương của nguồn
nối với catôt và cực âm nối với anôt tế bào quang điện; Ánh sáng kích thích có bước sóng 198,6nm;
-34 8 -19
công thoát điện tử khỏi catot là 2eV. Lấy h = 6,62.10 J.s; c = 3.10 m/s và 1eV = 1,6.10 J. Để triệt
tiêu dòng quang điện thì biến trở R phải có giá trị bé nhất gần với giá trị:
A. 4,25 Ω B. 2,225 Ω C. 4,225 Ω D. 2,125 Ω
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân phân hạch Urani 235 như sau:
1 235 144 89 1
n U Ba Kr 3 n 200MeV
0 92 56 36 0
2
Biết 1u = 931,5 MeV/c . Độ hụt khối của phản ứng bằng:
A. 0,3148u B. 0,2848u C. 0,2248u D. 0,2147u
Câu 40: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclôn tương ứng là A , A , A với A = 2A = 0,5A . Biết năng
X Y Z X Y Z
 
lượng liên kết của từng hạt nhân là E , E , E với ∆E < ∆E < ∆E . Sắp xếp các hạt nhân này theo
X Y Z Z X Y
thứ tự tính bền vững giảm dần là:
A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 630 - Trang số : 4
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKI - KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: LÝ 12 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 50 phút)
MÃ ĐỀ THI: 753
Họ tên thí sinh:..................................................SBD:...........................
Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân phân hạch Urani 235 như sau:
1 235 144 89 1
n U Ba Kr 3 n 200MeV
0 92 56 36 0
2
Biết 1u = 931,5 MeV/c . Độ hụt khối của phản ứng bằng:
A. 0,2147u B. 0,2248u C. 0,2848u D. 0,3148u
Câu 2: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclôn tương ứng là A , A , A với A = 2A = 0,5A . Biết năng
X Y Z X Y Z
  
lượng liên kết của từng hạt nhân là E , E , E với ∆E < ∆E < ∆E . Sắp xếp các hạt nhân này theo
X Y Z Z X Y
thứ tự tính bền vững giảm dần là:
A. X, Y, Z B. Z, X, Y C. Y, Z, X D. Y, X, Z
Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A. Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực.
B. Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
C. Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của
quang trở.
D. Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
Câu 4: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánh trong câu
nào dưới đây?
A. Nguyên tử thu nhận một phôtôn mỗi lần hấp thụ ánh sáng.
B. Nguyên tử phát ra một phôtôn mỗi lần bức xạ ánh sáng.
C. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó.
D. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụ một
phôtôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó.
Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn:
A. Số khối B. Động lượng C. Khối lượng D. Điện tích
Câu 6: Khi nói về tia alpha, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Khi đi trong không khí, tia alpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
4
B. Tia alpha là dòng các hạt nhân heli ( He )
2
C. Tia alpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 20000 m/s
D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia alpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện
72 41
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: Li H  2 He n 15,1MeV . Phản ứng này có tên gọi là:
31 20
A. Phản ứng phân hạch B. Phản ứng thu năng lượng
C. Phản ứng nhiệt hạch D. Phản ứng phóng xạ
Câu 8: Hiện tượng quang dẫn là:
A. hiện tượng quang điện ngoài
B. hiện tượng tăng điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. hiện tượng bán dẫn trở thành dẫn điện yếu khi được chiếu sáng thích hợp
D. hiện tượng giảm điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
40
Câu 9: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân K là 8,3 MeV/nuclôn, năng lượng liên kết của hạt nhân
19
này là:
A. 207,5 MeV B. 174.3 MeV C. 332 MeV D. 157,7 MeV
Câu 10: Chon câu sai trong các câu sau:
Mã đề thi 753 - Trang số : 1

onthicaptoc.com 4 Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 12 nâng cao năm 2018 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là