SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKI - KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 913
Họ tên thí sinh:................................................... SBD: 100.............
Câu 1: Cho các phát biểu như sau:
(1) Tế bào nhân thực có kích thước nhỏ hơn tế bào nhân sơ.
(2) Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan có màng bao bọc.
(4) Vật chất di truyền ở tế bào nhân sơ là ADN trần, dạng vòng, còn ở tế bào nhân thực là ADN xoắn kép,
liên kết với prôtêin histon.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến điểm khác biệt về cấu trúc của tế bào nhân sơ và tế bào nhân
thực?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 2: Vi khuẩn Gram dương mẫn cảm cao với Penicillin và Sulfomamide, vi khuẩn Gram âm mẫn cảm
cao với Streptomycin và Tetracycline. Sử dụng phương pháp nhuộm Gram với 2 vi khuẩn X và Y cho kết
quả sau: X có màu tím, Y có màu đỏ. Nhận định nào sau đây đúng?
A. X là vi khuẩn Gram dương và có thể bị tiêu diệt bởi Penicillin và sulfomamide, Y là vi khuẩn Gram âm
và có thể dùng Streptomycin và tetracycline để tiêu diệt.
B. X là vi khuẩn Gram âm và có thể bị tiêu diệt bởi Penicillin và sulfomamide, Y là vi khuẩn Gram dương
và có thể dùng Streptomycin và tetracycline để tiêu diệt.
C. X là vi khuẩn Gram dương và có thể bị tiêu diệt bởi Streptomycin và tetracycline, Y là vi khuẩn Gram
âm và có thể dùng Penicillin và sulfomamide để tiêu diệt.
D. X là vi khuẩn Gram âm và có thể bị tiêu diệt bởi Streptomycin và tetracycline, Y là vi khuẩn Gram
dương và có thể dùng Penicillin và sulfomamide để tiêu diệt.
Câu 3: Quá trình phân giải chất độc diễn ra trong bào quan nào sau đây khi tế bào gan bị nhiễm độc?
A. Lưới nội chất trơn. B. Bộ máy Gôngi. C. Ti thể. D. Lưới nội chất hạt.
Câu 4: Bộ máy Golgi có cấu trúc đặc trưng là
A. màng đơn, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau, chứa nhiều enzyme.
B. màng đơn, hệ thống xoang dẹp xếp chồng nhau, thông với nhau, đính nhiều ribosome.
C. màng đôi, hệ thống xoang hình ống thông với nhau và thường thông với màng nhân, chứa nhiều enzyme.
D. màng đôi, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau, chứa nhiều enzyme thủy phân.
Câu 5: Ti thể được xem là nhà máy điện của tế bào vì:
A. ti thể là bào quan chỉ có ở thực vật có khả năng quang hợp cung cấp chất hữu cơ cho cơ thể.
B. ti thể có chứa các enzim có khả năng tổng hợp các chất chất hữu cơ cho cơ thể.
C. chức năng chủ yếu của ti thể là tạo ra ATP cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D. vai trò của ti thể là đảm bảo hình thành thoi vô sắc trong phân chia tế bào.
Câu 6: Màng sinh chất có tính khảm - động là do
A. các phân tử protein khảm bên trong lớp phospholipid kép; trong đó chỉ có các phân tử phospholipid có
thể chuyển động linh hoạt trong màng.
B. các phân tử phospholipid khảm bên trong lớp protein; các phân tử phospholipid và protein có thể
chuyển động linh hoạt trong màng.
C. các phân tử protein khảm bên trong lớp phospholipid kép; các phân tử phospholipid và protein có thể
chuyển động linh hoạt trong màng.
D. các phân tử phospholipid khảm bên trong lớp protein; trong đó chỉ có các phân tử protein có thể chuyển
động linh hoạt trong màng.
Mã đề thi 913 - Trang số : 1
Câu 7: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc
vào:
A. nhu cầu của tế bào với loại chất tan đó.
B. sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào.
C. đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.
D. nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.
Câu 8: Trong hiện tượng thẩm thấu, nước luôn chuyển động về phía dung dịch........(1)....... nghĩa là về
phía dung dịch có nồng độ chất hòa tan.........(2)...........
(1) và (2) lần lượt là:
A. đẳng trương, cao hơn B. ưu trương, cao hơn
C. ưu trương, thấp hơn D. nhược trương, cao hơn
Câu 9: Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò enzim?
A. Khi có enzim xúc tác, tốc độ của một phản ứng có thể tăng hàng triệu lần.
B. Nếu tế bào không có các enzim thì các hoạt động sống không thể duy trì được.
C. Nhờ enzim mà các quá trình sinh hoá trong cơ thể sống xảy ra rất nhạy với tốc độ lớn trong điều kiện
sinh lí bình thường.
D. Enzim chỉ được sử dụng một lần và bị biến đổi sau phản ứng.
Câu 10: Các nghiên cứu cho thấy việc ăn thịt bò khô cùng với nộm đu đủ sẽ giúp mau tiêu hơn so với chỉ
ăn thịt bò khô. Giải thích?
A. Vì trong thịt bò có enzim giúp tiêu hóa tốt tinh bột trong đu đủ.
B. Vì trong đu đủ có enzim papain giúp tiêu hóa tốt prôtêin trong thịt bò.
C. Vì các enzim hệ tiêu hóa người hoạt động tốt hơn khi có đu đủ.
D. Vì các chất trong đu đủ và thịt bò có cùng cấu tạo như nhau.
Câu 11: Khác với chất ức chế, chất hoạt hóa enzim có tác dụng :
A. làm tăng hoạt tính của enzim.
B. làm enzim từ trạng thái hoạt động yếu trở nên hoạt động yếu hơn.
C. gắn với enzim ở trung tâm hoạt động.
D. làm enzim từ dạng hoạt động trở thành trạng thái ngừng hoạt động.
Câu 12: Ở sinh vật có khả năng quang hợp, chúng có sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng mặt trời để
tổng hợp chất hữu cơ (như glucose...) từ các chất vô cơ. Đây là quá trình chuyển hóa năng lượng từ:
A. quang năng thành hóa năng. B. hóa năng thành quang năng.
C. quang năng thành điện năng. D. điện năng thành hóa năng.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Đường phân diễn ra trong tế bào chất, chu trình Krebs xảy ra ở màng trong ti thể.
(2) Nguyên liệu của đường phân là glucôzơ, của chu trình Krebs là axêtyl - coA
(3) Số ATP tạo ra ở chu trình Krebs nhiều hơn ở đường phân.
(4) Sản phẩm của chu trình Krebs có FADH còn đường phân thì không có.
2
Có bao nhiêu phát biểu không đúng về điểm khác nhau giữa đường phân và chu trình Krebs?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Ghép quá trình chuyển hóa xảy ra trong tế bào (cột A) với các sản phẩm tạo thành (cột B) tương
ứng sao cho đúng.
Quá trình chuyển hóa (A) Sản phẩm tạo thành (B)
I. Đường phân 1. H O
2
II. Chu trình Krebs 2. FADH
2
III. Chuỗi chuyền electron 3. Acid pyruvic
4. ATP
5. NADH
Mã đề thi 913 - Trang số : 2
6. CO
2
A. I - 3, 4, 5; II - 2, 4, 5, 6; III - 1, 4. B. I - 2, 4, 5; II - 4, 5, 6; III - 1, 4.
C. I - 3, 4, 5; II - 2, 3, 5, 6; III - 4, 5, 6. D. I - 3, 4; II - 2, 3, 4, 6; III - 2, 4, 5.
Câu 15: Nhận định nào đúng trong các câu sau đây khi nói về hóa tổng hợp và quang tổng hợp?
A. Hóa tổng hợp sử dụng năng lượng của các phản ứng ôxi hóa, còn quang tổng hợp là nhờ năng lượng
ánh sáng.
B. Hóa tổng hợp là quá trình đồng hóa, còn quang tổng hợp là quá trình dị hóa.
C. Quang tổng hợp xuất hiện trước hóa tổng hợp.
D. Hóa tổng hợp tiến hóa cao hơn quang tổng hợp.
Câu 16: Một trong các vai trò của quang hợp là giải phóng dưỡng khí cho sinh vật hô hấp và góp phần
ngăn chặn hiệu ứng nhà kính. Vì qua hai pha của quang hợp, ôxi sẽ được tạo ra và khí cacbônic được sử
dụng. Để thoát khỏi tế bào, ôxi phải trải qua các lớp màng sau:
A. màng tilacôit, màng trong lục lạp, màng ngoài lục lạp, màng sinh chất.
B. màng tilacôit, màng trong ti thể, màng ngoài ti thể, màng sinh chất.
C. màng nhân, màng trong lục lạp, màng ngoài lục lạp, màng sinh chất.
D. màng nhân, màng trong ti thể, màng ngoài ti thể, màng sinh chất.
Câu 17: Để chứng minh nguồn gốc các sản phẩm được tạo ra trong quang hợp, một học sinh sử dụng phân
18
tử CO có ôxi phóng xạ (O ) làm nguyên liệu của quang hợp. Dự đoán nào sau đây là hợp lí nhất?
2
18
A. O sẽ có trong phân tử O giải phóng ra ở pha sáng.
2
18
B. O sẽ có trong phân tử glucose và H O tạo thành ở pha tối.
2
18
C. O sẽ có trong phân tử O giải phóng ở pha sáng và H O tạo thành ở pha tối.
2 2
18
D. O sẽ chỉ có trong phân tử glucose tạo thành ở pha tối.
Câu 18: Chọn chú thích phù hợp với các số từ (1) đến (4) để thể hiện đúng mối quan hệ giữa hô hấp và
quang hợp ở hình sau:
A. (1) - CO ; (2) - H O; (3) - chất hữu cơ ; (4) - O .
2 2 2
B. (1) - chất hữu cơ ; (2) - O ; (3) - CO ; (4) - H O.
2 2 2
C. (1) - CO ; (2) - chất hữu cơ; (3) - H O; (4) - O .
2 2 2
D. (1) - O ; (2) - H O; (3) - chất hữu cơ ; (4) - CO .
2 2 2
Câu 19: Dựa vào đặc điểm nào sau đây có thể phân biệt rõ sinh vật thuộc giới Khởi sinh hoặc giới Nguyên
sinh?
A. Cấu tạo cơ thể đơn bào hoặc đa bào. B. Phương thức sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
C. Cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc nhân thực. D. Phương thức sống hoại sinh hoặc kí sinh.
Câu 20: Khi cho các tinh thể muối ăn (NaCl) vào nước thì nước sẽ đóng vai trò là ....(1)....... hòa tan tinh
thể muối thành các .....(2)......... và tạo thành .......(3)..... dẫn điện được.
(1), (2), (3) lần lượt là:
A. dung môi, ion, dung dịch. B. dung dịch, ion, dung môi.
C. dung môi, nguyên tử, dung dịch. D. dung dịch, nguyên tử, dung môi.
Câu 21: Chức năng của các loại cacbohiđrat là gì?
A. Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.
B. Cấu tạo nên màng tế bào, màng sinh chất.
Mã đề thi 913 - Trang số : 3
C. Là nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
D. Là nguồn năng lượng chính dự trữ của tế bào.
Câu 22: Bác sĩ thường khuyên người cao tuổi không nên ăn nhiều thức ăn chứa:
A. mỡ thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch.
B. mỡ thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
C. mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch.
D. mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
Câu 23: Khi nói về các bậc cấu trúc của prôtêin, những nhận định nào sau đây đúng?
(1) Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 giúp cho prôtêin thực hiện được chức năng sinh học của nó.
(2) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ liên kết peptit.
(3) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 1.
(4) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ các liên kết hidrô giữa các axít amin ở gần nhau.
(5) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 3.
Phương án lựa chọn đúng là :
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 4, 5. D. 2, 3.
Câu 24: Chức năng không có ở prôtêin là
A. tham gia cấu trúc. B. xúc tác quá trình trao đổi chất.
C. điều hòa quá trình trao đổi chất. D. truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 25: Đoạn mạch đơn nào sau đây sẽ là mạch bổ sung với đoạn mạch có thành phần và trật tự sắp xếp
các nuclêôtit như sau: 5’ TTGXXTAGGTT 3’
A. 3’ AAXGGTAXXAA 5’. B. 3’AAXXTAGGXAA 5’.
C. 5’ AAXGGATXXAA 3’. D. 5’AAXXTAGGXAA 3’.
0
Câu 26: Một gen ở E.coli dài 2040A . Trên mạch 1 của gen 220 Xitôzin và 180 Guanin. Cho các kết luận
sau:
(1) Gen có 1550 liên kết hyđrô.
(2) Trong gen có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/2.
(3) Trên mạch 2 có (A + T) < (G+X).
(4) Nếu trên mạch 2 có 100 Ađênin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Ađênin trên mạch 2 bằng nhau.
Số kết luận đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G , G , S, nguyên phân. B. G , S, G , nguyên phân.
1 2 1 2
C. S, G , G , nguyên phân. D. G , G , S, nguyên phân.
1 2 2 1
Câu 28: Khi quan sát một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân dưới kính hiển vi, người ta đếm
được có tất cả 16 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào, không thấy màng nhân. Tế bào đó đang ở kì nào của
nguyên phân và bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của tế bào là bao nhiêu?
A. Kì cuối, 2n = 16. B. Kì sau, 2n = 8. C. Kì giữa, 2n = 8. D. Kì sau, 2n = 16.
Câu 29: Đặc điểm có ở giảm phân nhưng không có ở nguyên phân:
A. Xảy ra sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian.
B. Xảy ra sự phân chia tế bào chất vào kì cuối.
C. Xảy ra sự tiếp hợp cặp đôi của các nhiễm sắc thể kép tương đồng vào kì đầu I.
D. Nhiễm sắc thể co ngắn cực đại và tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kỳ giữa.
Câu 30: Một thỏ cái đẻ 6 con. Biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%, của tinh trùng là 3,125% và tỉ lệ
sống của hợp tử 100%. Số tế bào sinh trứng và số tế bào sinh tinh tham gia vào quá trình trên lần lượt là
A. 3 và 48. B. 12 và 24. C. 12 và 192. D. 12 và 48.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 913 - Trang số : 4
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKI - KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 036
Họ tên thí sinh:................................................... SBD: 100.............
Câu 1: Nhận định nào đúng trong các câu sau đây khi nói về hóa tổng hợp và quang tổng hợp?
A. Hóa tổng hợp là quá trình đồng hóa, còn quang tổng hợp là quá trình dị hóa.
B. Hóa tổng hợp sử dụng năng lượng của các phản ứng ôxi hóa, còn quang tổng hợp là nhờ năng lượng
ánh sáng.
C. Hóa tổng hợp tiến hóa cao hơn quang tổng hợp.
D. Quang tổng hợp xuất hiện trước hóa tổng hợp.
Câu 2: Chức năng không có ở prôtêin là
A. tham gia cấu trúc. B. điều hòa quá trình trao đổi chất.
C. truyền đạt thông tin di truyền. D. xúc tác quá trình trao đổi chất.
Câu 3: Khác với chất ức chế, chất hoạt hóa enzim có tác dụng :
A. làm tăng hoạt tính của enzim.
B. làm enzim từ trạng thái hoạt động yếu trở nên hoạt động yếu hơn.
C. gắn với enzim ở trung tâm hoạt động.
D. làm enzim từ dạng hoạt động trở thành trạng thái ngừng hoạt động.
Câu 4: Một thỏ cái đẻ 6 con. Biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%, của tinh trùng là 3,125% và tỉ lệ
sống của hợp tử 100%. Số tế bào sinh trứng và số tế bào sinh tinh tham gia vào quá trình trên lần lượt là
A. 12 và 24. B. 12 và 48. C. 12 và 192. D. 3 và 48.
Câu 5: Trong hiện tượng thẩm thấu, nước luôn chuyển động về phía dung dịch........(1)....... nghĩa là về
phía dung dịch có nồng độ chất hòa tan.........(2)...........
(1) và (2) lần lượt là:
A. ưu trương, thấp hơn B. nhược trương, cao hơn
C. ưu trương, cao hơn D. đẳng trương, cao hơn
Câu 6: Màng sinh chất có tính khảm - động là do
A. các phân tử protein khảm bên trong lớp phospholipid kép; trong đó chỉ có các phân tử phospholipid có
thể chuyển động linh hoạt trong màng.
B. các phân tử protein khảm bên trong lớp phospholipid kép; các phân tử phospholipid và protein có thể
chuyển động linh hoạt trong màng.
C. các phân tử phospholipid khảm bên trong lớp protein; các phân tử phospholipid và protein có thể
chuyển động linh hoạt trong màng.
D. các phân tử phospholipid khảm bên trong lớp protein; trong đó chỉ có các phân tử protein có thể chuyển
động linh hoạt trong màng.
Câu 7: Khi cho các tinh thể muối ăn (NaCl) vào nước thì nước sẽ đóng vai trò là ....(1)....... hòa tan tinh
thể muối thành các .....(2)......... và tạo thành .......(3)..... dẫn điện được.
(1), (2), (3) lần lượt là:
A. dung môi, nguyên tử, dung dịch. B. dung môi, ion, dung dịch.
C. dung dịch, nguyên tử, dung môi. D. dung dịch, ion, dung môi.
Câu 8: Bác sĩ thường khuyên người cao tuổi không nên ăn nhiều thức ăn chứa:
A. mỡ thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
B. mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch.
C. mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
D. mỡ thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch.
Mã đề thi 036 - Trang số : 1
Câu 9: Đặc điểm có ở giảm phân nhưng không có ở nguyên phân:
A. Nhiễm sắc thể co ngắn cực đại và tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kỳ giữa.
B. Xảy ra sự phân chia tế bào chất vào kì cuối.
C. Xảy ra sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian.
D. Xảy ra sự tiếp hợp cặp đôi của các nhiễm sắc thể kép tương đồng vào kì đầu I.
0
Câu 10: Một gen ở E.coli dài 2040A . Trên mạch 1 của gen 220 Xitôzin và 180 Guanin. Cho các kết luận
sau:
(1) Gen có 1550 liên kết hyđrô.
(2) Trong gen có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/2.
(3) Trên mạch 2 có (A + T) < (G+X).
(4) Nếu trên mạch 2 có 100 Ađênin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Ađênin trên mạch 2 bằng nhau.
Số kết luận đúng là:
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 11: Dựa vào đặc điểm nào sau đây có thể phân biệt rõ sinh vật thuộc giới Khởi sinh hoặc giới Nguyên
sinh?
A. Phương thức sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
B. Phương thức sống hoại sinh hoặc kí sinh.
C. Cấu tạo cơ thể đơn bào hoặc đa bào.
D. Cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc nhân thực.
Câu 12: Để chứng minh nguồn gốc các sản phẩm được tạo ra trong quang hợp, một học sinh sử dụng phân
18
tử CO có ôxi phóng xạ (O ) làm nguyên liệu của quang hợp. Dự đoán nào sau đây là hợp lí nhất?
2
18
A. O sẽ có trong phân tử glucose và H O tạo thành ở pha tối.
2
18
B. O sẽ có trong phân tử O giải phóng ra ở pha sáng.
2
18
C. O sẽ chỉ có trong phân tử glucose tạo thành ở pha tối.
18
D. O sẽ có trong phân tử O giải phóng ở pha sáng và H O tạo thành ở pha tối.
2 2
Câu 13: Đoạn mạch đơn nào sau đây sẽ là mạch bổ sung với đoạn mạch có thành phần và trật tự sắp xếp
các nuclêôtit như sau: 5’ TTGXXTAGGTT 3’
A. 5’AAXXTAGGXAA 3’. B. 3’AAXXTAGGXAA 5’.
C. 5’ AAXGGATXXAA 3’. D. 3’ AAXGGTAXXAA 5’.
Câu 14: Chọn chú thích phù hợp với các số từ (1) đến (4) để thể hiện đúng mối quan hệ giữa hô hấp và
quang hợp ở hình sau:
A. (1) - CO ; (2) - H O; (3) - chất hữu cơ ; (4) - O .
2 2 2
B. (1) - CO ; (2) - chất hữu cơ; (3) - H O; (4) - O .
2 2 2
C. (1) - chất hữu cơ ; (2) - O ; (3) - CO ; (4) - H O.
2 2 2
D. (1) - O ; (2) - H O; (3) - chất hữu cơ ; (4) - CO .
2 2 2
Câu 15: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G , G , S, nguyên phân. B. G , G , S, nguyên phân.
2 1 1 2
C. G , S, G , nguyên phân. D. S, G , G , nguyên phân.
1 2 1 2
Mã đề thi 036 - Trang số : 2
Câu 16: Bộ máy Golgi có cấu trúc đặc trưng là
A. màng đôi, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau, chứa nhiều enzyme thủy phân.
B. màng đôi, hệ thống xoang hình ống thông với nhau và thường thông với màng nhân, chứa nhiều enzyme.
C. màng đơn, hệ thống xoang dẹp xếp chồng nhau, thông với nhau, đính nhiều ribosome.
D. màng đơn, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau, chứa nhiều enzyme.
Câu 17: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ
thuộc vào:
A. đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.
B. nhu cầu của tế bào với loại chất tan đó.
C. sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào.
D. nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Đường phân diễn ra trong tế bào chất, chu trình Krebs xảy ra ở màng trong ti thể.
(2) Nguyên liệu của đường phân là glucôzơ, của chu trình Krebs là axêtyl - coA
(3) Số ATP tạo ra ở chu trình Krebs nhiều hơn ở đường phân.
(4) Sản phẩm của chu trình Krebs có FADH còn đường phân thì không có.
2
Có bao nhiêu phát biểu không đúng về điểm khác nhau giữa đường phân và chu trình Krebs?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 19: Quá trình phân giải chất độc diễn ra trong bào quan nào sau đây khi tế bào gan bị nhiễm độc?
A. Ti thể. B. Lưới nội chất trơn. C. Bộ máy Gôngi. D. Lưới nội chất hạt.
Câu 20: Ghép quá trình chuyển hóa xảy ra trong tế bào (cột A) với các sản phẩm tạo thành (cột B) tương
ứng sao cho đúng.
Quá trình chuyển hóa (A) Sản phẩm tạo thành (B)
I. Đường phân 1. H O
2
II. Chu trình Krebs 2. FADH
2
III. Chuỗi chuyền electron 3. Acid pyruvic
4. ATP
5. NADH
6. CO
2
A. I - 2, 4, 5; II - 4, 5, 6; III - 1, 4. B. I - 3, 4, 5; II - 2, 4, 5, 6; III - 1, 4.
C. I - 3, 4, 5; II - 2, 3, 5, 6; III - 4, 5, 6. D. I - 3, 4; II - 2, 3, 4, 6; III - 2, 4, 5.
Câu 21: Ở sinh vật có khả năng quang hợp, chúng có sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng mặt trời để
tổng hợp chất hữu cơ (như glucose...) từ các chất vô cơ. Đây là quá trình chuyển hóa năng lượng từ:
A. điện năng thành hóa năng. B. quang năng thành điện năng.
C. quang năng thành hóa năng. D. hóa năng thành quang năng.
Câu 22: Cho các phát biểu như sau:
(1) Tế bào nhân thực có kích thước nhỏ hơn tế bào nhân sơ.
(2) Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan có màng bao bọc.
(4) Vật chất di truyền ở tế bào nhân sơ là ADN trần, dạng vòng, còn ở tế bào nhân thực là ADN xoắn kép,
liên kết với prôtêin histon.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến điểm khác biệt về cấu trúc của tế bào nhân sơ và tế bào nhân
thực?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 23: Khi nói về các bậc cấu trúc của prôtêin, những nhận định nào sau đây đúng?
(1) Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 giúp cho prôtêin thực hiện được chức năng sinh học của nó.
(2) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ liên kết peptit.
Mã đề thi 036 - Trang số : 3
(3) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 1.
(4) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ các liên kết hidrô giữa các axít amin ở gần nhau.
(5) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 3.
Phương án lựa chọn đúng là :
A. 4, 5. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 2, 3.
Câu 24: Ti thể được xem là nhà máy điện của tế bào vì:
A. vai trò của ti thể là đảm bảo hình thành thoi vô sắc trong phân chia tế bào.
B. ti thể là bào quan chỉ có ở thực vật có khả năng quang hợp cung cấp chất hữu cơ cho cơ thể.
C. chức năng chủ yếu của ti thể là tạo ra ATP cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D. ti thể có chứa các enzim có khả năng tổng hợp các chất chất hữu cơ cho cơ thể.
Câu 25: Chức năng của các loại cacbohiđrat là gì?
A. Cấu tạo nên màng tế bào, màng sinh chất.
B. Là nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Là nguồn năng lượng chính dự trữ của tế bào.
D. Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.
Câu 26: Các nghiên cứu cho thấy việc ăn thịt bò khô cùng với nộm đu đủ sẽ giúp mau tiêu hơn so với chỉ
ăn thịt bò khô. Giải thích?
A. Vì trong thịt bò có enzim giúp tiêu hóa tốt tinh bột trong đu đủ.
B. Vì các chất trong đu đủ và thịt bò có cùng cấu tạo như nhau.
C. Vì trong đu đủ có enzim papain giúp tiêu hóa tốt prôtêin trong thịt bò.
D. Vì các enzim hệ tiêu hóa người hoạt động tốt hơn khi có đu đủ.
Câu 27: Vi khuẩn Gram dương mẫn cảm cao với Penicillin và Sulfomamide, vi khuẩn Gram âm mẫn cảm
cao với Streptomycin và Tetracycline. Sử dụng phương pháp nhuộm Gram với 2 vi khuẩn X và Y cho kết
quả sau: X có màu tím, Y có màu đỏ. Nhận định nào sau đây đúng?
A. X là vi khuẩn Gram âm và có thể bị tiêu diệt bởi Streptomycin và tetracycline, Y là vi khuẩn Gram
dương và có thể dùng Penicillin và sulfomamide để tiêu diệt.
B. X là vi khuẩn Gram dương và có thể bị tiêu diệt bởi Streptomycin và tetracycline, Y là vi khuẩn Gram
âm và có thể dùng Penicillin và sulfomamide để tiêu diệt.
C. X là vi khuẩn Gram dương và có thể bị tiêu diệt bởi Penicillin và sulfomamide, Y là vi khuẩn Gram âm
và có thể dùng Streptomycin và tetracycline để tiêu diệt.
D. X là vi khuẩn Gram âm và có thể bị tiêu diệt bởi Penicillin và sulfomamide, Y là vi khuẩn Gram dương
và có thể dùng Streptomycin và tetracycline để tiêu diệt.
Câu 28: Một trong các vai trò của quang hợp là giải phóng dưỡng khí cho sinh vật hô hấp và góp phần
ngăn chặn hiệu ứng nhà kính. Vì qua hai pha của quang hợp, ôxi sẽ được tạo ra và khí cacbônic được sử
dụng. Để thoát khỏi tế bào, ôxi phải trải qua các lớp màng sau:
A. màng tilacôit, màng trong lục lạp, màng ngoài lục lạp, màng sinh chất.
B. màng nhân, màng trong ti thể, màng ngoài ti thể, màng sinh chất.
C. màng tilacôit, màng trong ti thể, màng ngoài ti thể, màng sinh chất.
D. màng nhân, màng trong lục lạp, màng ngoài lục lạp, màng sinh chất.
Câu 29: Khi quan sát một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân dưới kính hiển vi, người ta đếm
được có tất cả 16 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào, không thấy màng nhân. Tế bào đó đang ở kì nào của
nguyên phân và bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của tế bào là bao nhiêu?
A. Kì cuối, 2n = 16. B. Kì sau, 2n = 8. C. Kì sau, 2n = 16. D. Kì giữa, 2n = 8.
Câu 30: Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò enzim?
A. Nhờ enzim mà các quá trình sinh hoá trong cơ thể sống xảy ra rất nhạy với tốc độ lớn trong điều kiện
sinh lí bình thường.
B. Nếu tế bào không có các enzim thì các hoạt động sống không thể duy trì được.
C. Enzim chỉ được sử dụng một lần và bị biến đổi sau phản ứng.
D. Khi có enzim xúc tác, tốc độ của một phản ứng có thể tăng hàng triệu lần.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 036 - Trang số : 4
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKI - KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 159
Họ tên thí sinh:................................................... SBD: 100.............
Câu 1: Khi cho các tinh thể muối ăn (NaCl) vào nước thì nước sẽ đóng vai trò là ....(1)....... hòa tan tinh
thể muối thành các .....(2)......... và tạo thành .......(3)..... dẫn điện được.
(1), (2), (3) lần lượt là:
A. dung dịch, nguyên tử, dung môi. B. dung dịch, ion, dung môi.
C. dung môi, nguyên tử, dung dịch. D. dung môi, ion, dung dịch.
Câu 2: Các nghiên cứu cho thấy việc ăn thịt bò khô cùng với nộm đu đủ sẽ giúp mau tiêu hơn so với chỉ
ăn thịt bò khô. Giải thích?
A. Vì các chất trong đu đủ và thịt bò có cùng cấu tạo như nhau.
B. Vì trong đu đủ có enzim papain giúp tiêu hóa tốt prôtêin trong thịt bò.
C. Vì trong thịt bò có enzim giúp tiêu hóa tốt tinh bột trong đu đủ.
D. Vì các enzim hệ tiêu hóa người hoạt động tốt hơn khi có đu đủ.
Câu 3: Một trong các vai trò của quang hợp là giải phóng dưỡng khí cho sinh vật hô hấp và góp phần ngăn
chặn hiệu ứng nhà kính. Vì qua hai pha của quang hợp, ôxi sẽ được tạo ra và khí cacbônic được sử dụng.
Để thoát khỏi tế bào, ôxi phải trải qua các lớp màng sau:
A. màng tilacôit, màng trong ti thể, màng ngoài ti thể, màng sinh chất.
B. màng nhân, màng trong lục lạp, màng ngoài lục lạp, màng sinh chất.
C. màng tilacôit, màng trong lục lạp, màng ngoài lục lạp, màng sinh chất.
D. màng nhân, màng trong ti thể, màng ngoài ti thể, màng sinh chất.
Câu 4: Chức năng không có ở prôtêin là
A. xúc tác quá trình trao đổi chất. B. tham gia cấu trúc.
C. điều hòa quá trình trao đổi chất. D. truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 5: Ti thể được xem là nhà máy điện của tế bào vì:
A. ti thể là bào quan chỉ có ở thực vật có khả năng quang hợp cung cấp chất hữu cơ cho cơ thể.
B. vai trò của ti thể là đảm bảo hình thành thoi vô sắc trong phân chia tế bào.
C. chức năng chủ yếu của ti thể là tạo ra ATP cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D. ti thể có chứa các enzim có khả năng tổng hợp các chất chất hữu cơ cho cơ thể.
Câu 6: Đặc điểm có ở giảm phân nhưng không có ở nguyên phân:
A. Xảy ra sự tiếp hợp cặp đôi của các nhiễm sắc thể kép tương đồng vào kì đầu I.
B. Xảy ra sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian.
C. Nhiễm sắc thể co ngắn cực đại và tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kỳ giữa.
D. Xảy ra sự phân chia tế bào chất vào kì cuối.
Câu 7: Trong hiện tượng thẩm thấu, nước luôn chuyển động về phía dung dịch........(1)....... nghĩa là về
phía dung dịch có nồng độ chất hòa tan.........(2)...........
(1) và (2) lần lượt là:
A. đẳng trương, cao hơn B. ưu trương, cao hơn
C. ưu trương, thấp hơn D. nhược trương, cao hơn
Câu 8: Bác sĩ thường khuyên người cao tuổi không nên ăn nhiều thức ăn chứa:
A. mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
B. mỡ thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo no nên dễ gây xơ vữa động mạch.
C. mỡ thực vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch.
D. mỡ động vật vì chúng chứa nhiều axit béo không no và côlesteron nên dễ gây xơ vữa động mạch.
Câu 9: Đoạn mạch đơn nào sau đây sẽ là mạch bổ sung với đoạn mạch có thành phần và trật tự sắp xếp
Mã đề thi 159 - Trang số : 1

onthicaptoc.com 4 Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 10 nâng cao năm 2018 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án

Xem thêm
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2023 – 2024, TIỀN GIANG
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO .........
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
SỞ GD&ĐT ................. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH LỚP 10
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
SỞ GD & ĐT ...........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............