SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKII - KHỐI 11
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 617
Họ tên thí sinh:................................................SBD:....................
Câu 1: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử
cacbon:
A. bậc 2 và bậc 3 B. Bậc 3 và bậc 4 C. Bậc 1 và bậc 2 D. bậc 1 và bậc 4
Câu 2: Anlyl có công thức cấu tạo là:
A. CH -CH=CH- B. CH =CH- C. CH≡C- D. CH =CH-CH -
3 2 2 2
Câu 3: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo chiếm
38,38% về khối lượng. Công thức phân tử của X là:
A. C H B. C H C. C H D. C H
3 8 4 10 5 12 2 6
Câu 4: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính?
A. CH -CH -CHBr-CH Br B. CH -CH -CHBr-CH
3 2 2 3 2 3
C. CH Br-CH -CH -CH Br D. CH -CH -CH -CH Br
2 2 2 2 3 2 2 2
Câu 5: Gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau:
C C CH
CH CH
3
3
H C CH
CH
3
3
A. 4,5-đimetylhex-2-in B. 4-isopropylpent-2-in
C. 2,3-đimetylhex-4-in D. 2-isopropylpent-3-in
Câu 6: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C H và 0,2 mol H . Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác một thời
2 4 2
gian, thu được hỗn hợp B . Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br 0,075M. Hiệu suất phản
2
ứng giữa etilen và hiđro là:
A. 75% B. 50% C. 100% D. 25%
H SOđ (1:1)
2 4
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: C H -NO + HNO X + H O. X là:

6 5 2 3 2
A. o-đinitrobenzen B. p-đinitrobenzen C. 2,4,6-trinitrobenzen D. m-đinitrobenzen
0 0
1500 C 600 C T
  
lamlanhnhanh C botFe
Câu 8: Cho sơ đồ sau: X Y Z C H -Br
6 5
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Metan, axetilen, benzen, brom
B. Metan, axetilen, benzen, axit bromhidric
C. Etilen, axetilen, benzen, brom
D. Metan, etilen, benzen, brom
NaOH

Câu 9: Khả năng phản ứng thế của R-Cl trong phản ứng: R-Cl R-OH. Được xếp theo chiều
tăng dần từ trái sang phải là:
A. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua.
B. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua.
C. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua.
D. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
Câu 10: Số đồng phân ứng với công thức C H ClF là:
2 2
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Mã đề thi 617 - Trang số : 1
Câu 11: Cho các phát biểu sau về ancol:
(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon no.
(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro.
(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn.
(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4.
(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH) .
2
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:
A. C H O (n2) B. C H O (n3) C. C H O (n2) D. C H O (n3)
n 2n n 2n n 2n-2 n 2n x
0
Câu 13: Lên men 100 ml ancol etylic 15 . T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men là
và khối lượng ri ng của ancol nguy n chất là , g ml.
A. 14,7 gam B. 35,6 gam C. 12, 52 gam D. 29,2 gam
Câu 14: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 52,98% Br về khối
o
lượng. Đun X với H SO đậm đặc ở 180 C thu được 1 anken duy nhất. Tên gọi của X là:
2 4
A. Butan1ol. B. Pentan3ol . C. Butan2ol. D. Pentan1ol
Câu 15: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C H O. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT tác
8 10
dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch NaOH?
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4
Câu 16: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. Na, HCl, KOH, dung dịch Br . B. K, NaOH, Br (Fe, t ), HNO .
2 2 3
C. Na, KOH, CaCO , CH COOH. D. CO + H O, Na, NaOH, HCHO.
3 3 2 2
Câu 17: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH OH, CH COOH, C H OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát
3 3 6 5
ra 672 ml kh (đktc) và dung dịch Y . Cô cạn dung dịch Y thu được rắn có khối lượng là:
1 1
A. 3,61 gam B. 4,7 gam C. 4,76 gam D. 4,04 gam
Câu 18: Cho các mệnh đề sau:
1) Anđehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl >C=O
2) Anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
3) Anđehit và xeton đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm.
4) Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic.
5) Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit.
Số mệnh đề đúng là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 19: T n thay thế của hợp chất:
H
CH CH C CHO
3
CHO CH
3
A. 2,3-đimetylbutanđial B. 1,2-đimetylbutanđial
C. 2,3-đimetyletanđial D. 1,2-đimetylsuxinanđehit
0
Br ddNaOH CuO,t
2
  
Câu 20: Cho sơ đồ: M Y Z OHC-CH -CHO
2
Chất M là:
Mã đề thi 617 - Trang số : 2
A. propan B. Propen C. Xiclopropan D. Propin
Câu 21: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO trong dung dịch NH dư thu được
3 3
21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:
A. HCHO. B. CH =CH-CHO. C. OHC-CHO. D. CH CHO.
2 3
Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hóa
hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản
phâm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO /NH , thu được 5,4 gam Ag. Giá trị của m là:
3 3
A. 0,81 B. 0,85 C. 1,35 D. 1,53
Câu 23: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH CHO, C H OH, HCOOCH . B. CH CHO, C H , CH OH.
3 2 5 3 3 2 4 3
C. CH OH, C H OH, CH CHO. D. C H (OH) , CH OH, CH CHO.
3 2 5 3 2 4 2 3 3
Câu 24: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chất lỏng không màu, mùi giấm B. Tan vô hạn trong nước.
C. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic. D. Không hòa tan được đá vôi.
HCOONa  A C H OH B D E (COOH)
2 5 2
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất A, B, D có thể là
A. H ; C H ; (CHO) . B. H ; C H ; C H (OH) .
2 4 6 2 2 2 4 2 4 2
C. CH ; C H ; (CHO) . D. H ;C H ; C H (OH) .
4 2 2 2 2 4 6 2 4 2
Câu 26: Cho 25 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau
phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y, thu được 38,8 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của hai axit trong X là:
A. C H O và C H O . B. C H O và C H O . C. C H O và C H O . D. C H O và C H O
3 6 2 4 8 2 2 4 2 3 6 2 2 4 2 3 4 2 3 4 2 4 6 2
Câu 27: Cho các chất sau: (1) CH =CHCH OH ; (2) CH (CHO) ; (3) HCOOCH=CH ; (4)
2 2 2 2 2
CH =CHCOOH
2
Chọn phát biểu đúng là:
A. (1), (2) , (3) đều tác dụng được với Na.
B. Trong bốn chất trên, chỉ có một chất cho phản ứng tráng gương.
C. (2), (3), (4) là các đồng phân.
D. Thực hiện phản ứng cháy với từng chất thì (1), (2), (3) đều cho số mol H O bé hơn số mol CO .
2 2
Câu 28: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:
A. Axit axetic > axit cacbonic > phenol B. Axit cacbonic > axit axetic > phenol
C. Phenol > axit axetic > axit cacbonic D. Axit axetic > phenol > axit cacbonic
Câu 29: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
A. Na và quỳ tím. B. Dung dịch AgNO /NH và quỳ tím.
3 3
C. Na và nước brom D. Dung dịch AgNO /NH và nước brom.
3 3
Câu 30: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được
hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H O. Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:
2
- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H (ở đktc).
2
- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO /NH dư tạo được 1 gam Ag.
3 3
- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 1 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ.
Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:
A. 85,71%. B. 87,5%. C. 80,32%. D. 75,23%.
Cho: H=1; O=16; Ag=108; Na=23; K=39; Cl=35,5; Br=80; C=12
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 617 - Trang số : 3
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKII - KHỐI 11
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 740
Họ tên thí sinh:................................................SBD:....................
Câu 1: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic. B. Không hòa tan được đá vôi.
C. Tan vô hạn trong nước. D. Chất lỏng không màu, mùi giấm
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH CHO, C H , CH OH. B. C H (OH) , CH OH, CH CHO.
3 2 4 3 2 4 2 3 3
C. CH OH, C H OH, CH CHO. D. CH CHO, C H OH, HCOOCH .
3 2 5 3 3 2 5 3
Câu 3: Anlyl có công thức cấu tạo là:
A. CH -CH=CH- B. CH =CH- C. CH≡C- D. CH =CH-CH -
3 2 2 2
Câu 4: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 52,98% Br về khối lượng.
o
Đun X với H SO đậm đặc ở 180 C thu được 1 anken duy nhất. Tên gọi của X là:
2 4
A. Butan2ol. B. Pentan3ol . C. Butan1ol. D. Pentan1ol
Câu 5: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C H và 0,2 mol H . Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác một thời
2 4 2
gian, thu được hỗn hợp B . Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br 0,075M. Hiệu suất phản
2
ứng giữa etilen và hiđro là:
A. 50% B. 75% C. 100% D. 25%
0
Br ddNaOH
CuO,t
2
  
Câu 6: Cho sơ đồ: M Y Z OHC-CH -CHO
2
Chất M là:
A. propan B. Xiclopropan C. Propin D. Propen
Câu 7: Cho các mệnh đề sau:
1) Anđehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl >C=O
2) Anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
3) Anđehit và xeton đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm.
4) Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic.
5) Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit.
Số mệnh đề đúng là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 8: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính?
A. CH -CH -CH -CH Br B. CH -CH -CHBr-CH
3 2 2 2 3 2 3
C. CH Br-CH -CH -CH Br D. CH -CH -CHBr-CH Br
2 2 2 2 3 2 2
Câu 9: Cho các phát biểu sau về ancol:
(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon no.
(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro.
(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn.
(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4.
(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH) .
2
Mã đề thi 740 - Trang số : 1
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 10: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
A. Dung dịch AgNO /NH và quỳ tím. B. Dung dịch AgNO /NH và nước brom.
3 3 3 3
C. Na và nước brom D. Na và quỳ tím.
Câu 11: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. Na, HCl, KOH, dung dịch Br . B. K, NaOH, Br (Fe, t ), HNO .
2 2 3
C. Na, KOH, CaCO , CH COOH. D. CO + H O, Na, NaOH, HCHO.
3 3 2 2
HCOONa  A C H OH B D E (COOH)
2 5 2
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất A, B, D có thể là
A. H ; C H ; C H (OH) . B. CH ; C H ; (CHO) .
2 2 4 2 4 2 4 2 2 2
C. H ;C H ; C H (OH) . D. H ; C H ; (CHO) .
2 4 6 2 4 2 2 4 6 2
NaOH

Câu 13: Khả năng phản ứng thế của R-Cl trong phản ứng: R-Cl R-OH. Được xếp theo chiều
tăng dần từ trái sang phải là:
A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua.
C. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua. D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua.
Câu 14: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:
A. C H O (n2) B. C H O (n3) C. C H O (n3) D. C H O (n2)
n 2n n 2n n 2n x n 2n-2
Câu 15: Số đồng phân ứng với công thức C H ClF là:
2 2
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 16: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:
A. Axit axetic > axit cacbonic > phenol B. Axit axetic > phenol > axit cacbonic
C. Phenol > axit axetic > axit cacbonic D. Axit cacbonic > axit axetic > phenol
Câu 17: Cho 25 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau
phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y, thu được 38,8 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của hai axit trong X là:
A. C H O và C H O . B. C H O và C H O . C. C H O và C H O . D. C H O và C H O
2 4 2 3 6 2 3 6 2 4 8 2 2 4 2 3 4 2 3 4 2 4 6 2
Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hóa
hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản
phâm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO /NH , thu được 5,4 gam Ag. Giá trị của m là:
3 3
A. 1,53 B. 1,35 C. 0,81 D. 0,85
Câu 19: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH OH, CH COOH, C H OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát
3 3 6 5
ra 672 ml kh (đktc) và dung dịch Y . Cô cạn dung dịch Y thu được rắn có khối lượng là:
1 1
A. 4,76 gam B. 3,61 gam C. 4,7 gam D. 4,04 gam
Câu 20: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo
chiếm 38,38% về khối lượng. Công thức phân tử của X là:
A. C H B. C H C. C H D. C H
5 12 3 8 4 10 2 6
Câu 21: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO trong dung dịch NH dư thu được
3 3
21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:
A. HCHO. B. CH CHO. C. CH =CH-CHO. D. OHC-CHO.
3 2
Câu 22: Cho các chất sau: (1) CH =CHCH OH ; (2) CH (CHO) ; (3) HCOOCH=CH ; (4)
2 2 2 2 2
CH =CHCOOH
2
Chọn phát biểu đúng là:
A. (2), (3), (4) là các đồng phân.
B. Trong bốn chất trên, chỉ có một chất cho phản ứng tráng gương.
C. Thực hiện phản ứng cháy với từng chất thì (1), (2), (3) đều cho số mol H O bé hơn số mol CO .
2 2
Mã đề thi 740 - Trang số : 2
D. (1), (2) , (3) đều tác dụng được với Na.
0
Câu 23: Lên men 100 ml ancol etylic 15 . T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men là
và khối lượng ri ng của ancol nguy n chất là , g ml.
A. 29,2 gam B. 12, 52 gam C. 35,6 gam D. 14,7 gam
Câu 24: T n thay thế của hợp chất:
H
CH CH
C CHO
3
CHO CH
3
A. 1,2-đimetylsuxinanđehit B. 2,3-đimetylbutanđial
C. 2,3-đimetyletanđial D. 1,2-đimetylbutanđial
Câu 25: Gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau:
C C CH
CH CH
3
3
H C CH
CH
3
3
A. 4-isopropylpent-2-in B. 2,3-đimetylhex-4-in
C. 4,5-đimetylhex-2-in D. 2-isopropylpent-3-in
Câu 26: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được
hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H O. Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:
2
- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H (ở đktc).
2
- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO /NH dư tạo được 1 gam Ag.
3 3
- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 1 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ.
Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:
A. 75,23%. B. 85,71%. C. 80,32%. D. 87,5%.
Câu 27: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C H O. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT tác
8 10
dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch NaOH?
A. 4 B. 6. C. 3. D. 5.
0 0
1500 C 600 C T
  
lamlanhnhanh C botFe
Câu 28: Cho sơ đồ sau: X Y Z C H -Br
6 5
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Metan, axetilen, benzen, brom B. Metan, etilen, benzen, brom
C. Metan, axetilen, benzen, axit bromhidric D. Etilen, axetilen, benzen, brom
H SOđ (1:1)
2 4
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: C H -NO + HNO X + H O. X là:

6 5 2 3 2
A. m-đinitrobenzen B. 2,4,6-trinitrobenzen C. o-đinitrobenzen D. p-đinitrobenzen
Câu 30: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử
cacbon:
A. Bậc 1 và bậc 2 B. Bậc 3 và bậc 4 C. bậc 1 và bậc 4 D. bậc 2 và bậc 3
Cho: H=1; O=16; Ag=108; Na=23; K=39; Cl=35,5; Br=80; C=12
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 740 - Trang số : 3
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG THI HKII - KHỐI 11
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 863
Họ tên thí sinh:................................................SBD:....................
Câu 1: Số đồng phân ứng với công thức C H ClF là:
2 2
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 2: Cho 25 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau
phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y, thu được 38,8 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của hai axit trong X là:
A. C H O và C H O . B. C H O và C H O . C. C H O và C H O D. C H O và C H O .
2 4 2 3 6 2 2 4 2 3 4 2 3 4 2 4 6 2 3 6 2 4 8 2
Câu 3: Cho các mệnh đề sau:
1) Anđehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl >C=O
2) Anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
3) Anđehit và xeton đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm.
4) Khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic.
5) Nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit.
Số mệnh đề đúng là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
0
Br ddNaOH CuO,t
2
  
Câu 4: Cho sơ đồ: M Y Z OHC-CH -CHO
2
Chất M là:
A. Propin B. Propen C. propan D. Xiclopropan
Câu 5: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính?
A. CH -CH -CH -CH Br B. CH Br-CH -CH -CH Br
3 2 2 2 2 2 2 2
C. CH -CH -CHBr-CH Br D. CH -CH -CHBr-CH
3 2 2 3 2 3
Câu 6: Ankan có mạch cacbon không phân nhánh là ankan mà trong phân tử chỉ chứa các nguyên tử
cacbon:
A. Bậc 1 và bậc 2 B. bậc 2 và bậc 3 C. bậc 1 và bậc 4 D. Bậc 3 và bậc 4
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C H và 0,2 mol H . Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác một thời
2 4 2
gian, thu được hỗn hợp B . Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br 0,075M. Hiệu suất phản
2
ứng giữa etilen và hiđro là:
A. 75% B. 50% C. 100% D. 25%
Câu 8: T n thay thế của hợp chất:
H
CH CH CHO
C
3
CHO CH
3
A. 1,2-đimetylbutanđial B. 1,2-đimetylsuxinanđehit
C. 2,3-đimetyletanđial D. 2,3-đimetylbutanđial
Câu 9: Dẫn m gam hơi ancol metylic ua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được
hỗn hợp X gồm axit, anđehit, ancol metylic và H O. Tiến hành ba thí nghiệm sau với X:
2
- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với Na (dư) thu được 5, 4 l t H (ở đktc).
2
- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch AgNO /NH dư tạo được 1 gam Ag.
3 3
Mã đề thi 863 - Trang số : 1
- Thí nghiệm 3: Cho X tác dụng với 1 ml dung dịch NaOH 1M thì phản ứng vừa đủ.
Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol metylic là:
A. 85,71%. B. 87,5%. C. 75,23%. D. 80,32%.
Câu 10: Anlyl có công thức cấu tạo là:
A. CH =CH-CH - B. CH =CH- C. CH -CH=CH- D. CH≡C-
2 2 2 3
Câu 11: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với với AgNO trong dung dịch NH dư thu được
3 3
21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:
A. OHC-CHO. B. CH CHO. C. CH =CH-CHO. D. HCHO.
3 2
Câu 12: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Na, HCl, KOH, dung dịch Br . B. Na, KOH, CaCO , CH COOH.
2 3 3

C. CO + H O, Na, NaOH, HCHO. D. K, NaOH, Br (Fe, t ), HNO .
2 2 2 3
Câu 13: Một hiđrocacbon no X tác dụng với clo (askt) thu được một dẫn xuất monoclo, trong đó clo
chiếm 38,38% về khối lượng. Công thức phân tử của X là:
A. C H B. C H C. C H D. C H
5 12 2 6 4 10 3 8
Câu 14: Gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau:
CH C C CH
CH
3
3
H C CH CH
3 3
A. 4-isopropylpent-2-in B. 4,5-đimetylhex-2-in
C. 2-isopropylpent-3-in D. 2,3-đimetylhex-4-in
NaOH

Câu 15: Khả năng phản ứng thế của R-Cl trong phản ứng: R-Cl R-OH. Được xếp theo chiều
tăng dần từ trái sang phải là:
A. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua. B. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
C. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua. D. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua.
Câu 16: Về tính axit của các chất, chọn cách sắp xếp đúng:
A. Axit axetic > axit cacbonic > phenol B. Axit cacbonic > axit axetic > phenol
C. Phenol > axit axetic > axit cacbonic D. Axit axetic > phenol > axit cacbonic
H SOđ (1:1)
2 4
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: C H -NO + HNO  X + H O. X là:
6 5 2 3 2
A. o-đinitrobenzen B. 2,4,6-trinitrobenzen C. p-đinitrobenzen D. m-đinitrobenzen
Câu 18: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
A. Dung dịch AgNO /NH và quỳ tím. B. Dung dịch AgNO /NH và nước brom.
3 3 3 3
C. Na và quỳ tím. D. Na và nước brom
Câu 19: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C H O. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT tác
8 10
dụng được với Na và không tác dụng với dung dịch NaOH?
A. 6. B. 4 C. 5. D. 3.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hóa
hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản
phâm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO /NH , thu được 5,4 gam Ag. Giá trị của m là:
3 3
A. 0,85 B. 1,35 C. 0,81 D. 1,53
0 0
1500 C 600 C T
  
lamlanhnhanh C botFe
Câu 21: Cho sơ đồ sau: X Y Z C H -Br
6 5
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Etilen, axetilen, benzen, brom B. Metan, etilen, benzen, brom
C. Metan, axetilen, benzen, brom D. Metan, axetilen, benzen, axit bromhidric
Mã đề thi 863 - Trang số : 2
HCOONa  A C H OH B D E (COOH)
2 5 2
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất A, B, D có thể là
A. H ; C H ; (CHO) . B. H ; C H ; C H (OH) .
2 4 6 2 2 2 4 2 4 2
C. CH ; C H ; (CHO) . D. H ;C H ; C H (OH) .
4 2 2 2 2 4 6 2 4 2
Câu 23: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 52,98% Br về khối
o
lượng. Đun X với H SO đậm đặc ở 180 C thu được 1 anken duy nhất. Tên gọi của X là:
2 4
A. Pentan3ol . B. Butan1ol. C. Pentan1ol D. Butan2ol.
0
Câu 24: Lên men 100 ml ancol etylic 15 . T nh khối lượng axit axetic thu được biết hiệu suất l n men là
và khối lượng ri ng của ancol nguy n chất là , g ml.
A. 35,6 gam B. 12, 52 gam C. 29,2 gam D. 14,7 gam
Câu 25: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH OH, CH COOH, C H OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát
3 3 6 5
ra 672 ml kh (đktc) và dung dịch Y . Cô cạn dung dịch Y thu được rắn có khối lượng là:
1 1
A. 3,61 gam B. 4,7 gam C. 4,76 gam D. 4,04 gam
Câu 26: Công thức chung của ancol đơn chức có một nối đôi, mạch hở là:
A. C H O (n2) B. C H O (n2) C. C H O (n3) D. C H O (n3)
n 2n n 2n-2 n 2n n 2n x
Câu 27: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH OH, C H OH, CH CHO. B. C H (OH) , CH OH, CH CHO.
3 2 5 3 2 4 2 3 3
C. CH CHO, C H , CH OH. D. CH CHO, C H OH, HCOOCH .
3 2 4 3 3 2 5 3
Câu 28: Cho các chất sau: (1) CH =CHCH OH ; (2) CH (CHO) ; (3) HCOOCH=CH ; (4)
2 2 2 2 2
CH =CHCOOH
2
Chọn phát biểu đúng là:
A. (2), (3), (4) là các đồng phân.
B. Trong bốn chất trên, chỉ có một chất cho phản ứng tráng gương.
C. (1), (2) , (3) đều tác dụng được với Na.
D. Thực hiện phản ứng cháy với từng chất thì (1), (2), (3) đều cho số mol H O bé hơn số mol CO .
2 2
Câu 29: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tan vô hạn trong nước. B. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
C. Không hòa tan được đá vôi. D. Chất lỏng không màu, mùi giấm
Câu 30: Cho các phát biểu sau về ancol:
(1) Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon no.
(2) Tất cả các ancol đều không thể cộng hợp hiđro.
(3) Tất cả các ancol đều tan nước vô hạn.
(4) Chỉ có ancol bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có ancol bậc 4.
(5) Các ancol đa chức đều có thể hòa tan Cu(OH) .
2
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Cho: H=1; O=16; Ag=108; Na=23; K=39; Cl=35,5; Br=80; C=12
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 863 - Trang số : 3

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.