SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 409
Họ tên thí sinh:..................................................SBD:......................
Câu 1: Quan sát tế bào của một loài sinh vật thấy có chứa: ti thể, ribôxôm, lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt và
một số thành phần khác. Tế bào này không phải của loài nào sau đây?
A. Thông ba lá. B. Châu chấu. C. Nấm men. D. Vi khuẩn E. coli.
Câu 2: Sử dụng phương pháp nhuộm Gram với 2 chủng vi khuẩn kí hiệu là X và Y cho kết quả như sau: X có màu
đỏ, Y có màu tím. Kết luận nào sau đây đúng:
A. X là vi khuẩn Gram dương, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Y là vi khuẩn Gram âm, có màng
ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra thường nguy hiểm hơn.
B. X là vi khuẩn Gram âm, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Y là vi khuẩn Gram dương, có màng
ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra thường nguy hiểm hơn.
C. X là vi khuẩn Gram dương, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Y là vi khuẩn Gram âm, không có
màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra thường nguy hiểm hơn.
D. X là vi khuẩn Gram âm, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Y là vi khuẩn Gram dương, không có màng
ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra thường nguy hiểm hơn.
Câu 3: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào có ở lưới nội chất trơn mà không có ở lưới nội chất hạt?
(1) Là hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
(2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).
(3) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp một số chất.
(4) làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp pôlisaccarit.
A. (1), (3) B. (4) C. (3), (4) D. (2)
Câu 4: Chức năng của bộ máy Gôngi là:
A. tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.
B. tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi
mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.
C. quang hợp để chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
D. sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.
Câu 5: Điểm khác nhau giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:
A. Ti thể có chứa ADN, lục lạp không chứa ADN.
B. Ti thể được bao bọc bởi lớp màng kép, lục lạp chỉ có màng đơn.
C. Ti thể có chứa nhiều enzim hô hấp, lục lạp có chứa nhiều enzim quang hợp.
D. Ti thể có chứa nhiều enzim quang hợp, lục lạp có chứa nhiều enzim hô hấp.
Câu 6: Tính bán thấm của màng sinh chất để chỉ đặc tính:
A. chỉ có khoảng 50% chất của môi trường qua được màng.
B. các chất qua màng đều phải qua kênh prôtêin.
C. chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ đi qua.
D. chỉ cho một số chất nhất định ra, vào tế bào.
Câu 7: Cho các chất sau: (1) O ; (2) CO ; (3) Nước ; (4) Ion ; (5) Glucose ; (6) Protein.
2 2
Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipid kép là:
A. 1, 2 và 3. B. 2, 3 và 4. C. 5 và 6. D. 1 và 2.
Câu 8: Khi đặt 1 tế bào hồng cầu vào một dung dịch, nước sẽ di chuyển về phía dung dịch........(1)......., nghĩa là về
phía dung dịch có nồng độ chất hòa tan.........(2)...........Phương án điền đúng của (1) và (2) lần lượt là:
A. đẳng trương, cao hơn. B. ưu trương hơn, cao hơn.
C. nhược trương, thấp hơn. D. nhược trương, cao hơn.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự điều hoà hoạt tính của enzim?
A. Các chất ức chế đặc hiệu khi liên kết với enzim sẽ làm biến đổi cấu hình enzim nên enzim không liên kết được
với cơ chất.
Mã đề thi 409 - Trang số : 1
B. Nếu sử dụng chất ức chế hoặc chất hoạt hoá để điều chỉnh hoạt tính enzim sẽ có hiệu quả không cao.
C. Ức chế ngược là kiểu điều hoà trong đó sản phẩm của con đường chuyển hoá sẽ làm bất hoạt enzim xúc tác phản
ứng ở đầu con đường.
D. Tế bào có thể điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất bằng cách điều chỉnh hoạt tính enzim.
Câu 10: Cho những thông tin về enzim như sau:
(1) Enzim liên kết tạm thời với cơ chất tại trung tâm điều chỉnh tạo phức hợp enzim - cơ chất.
(2) Giải phóng sản phẩm và enzim trở về trạng thái ban đầu.
(3) Enzim kết hợp với cơ chất để cùng tạo nên sản phẩm.
(4) Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo phức hợp enzim - cơ chất.
(5) Enzim liên kết chặt chẽ với cơ chất tại trung tâm điều chỉnh để xúc tác phản ứng.
(6) Enzim tương tác với cơ chất để tạo sản phẩm.
(7) Giải phóng sản phẩm và biến đổi cấu trúc của enzim.
(8) Enzim tương tác với cơ chất để phân giải cơ chất tạo nên sản phẩm.
Thứ tự đúng trong cơ chế tác động của enzim là:
A. 1 → 3 → 7. B. 5 → 8 → 2. C. 3 → 8 → 7. D. 4 → 6 → 2.
Câu 11: Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của enzim?
A. Hoạt tính enzim gia tăng tỉ lệ thuận với sự gia tăng nồng độ của cơ chất.
B. Enzim không còn hoạt tính khi nồng độ của cơ chất quá ít.
C. Hoạt tính enzim tăng khi gia tăng nồng độ cơ chất trong giới hạn của nồng độ enzim.
D. Hoạt tính enzim tỉ lệ nghịch với sự gia tăng nồng độ của cơ chất.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng tự dưỡng đặc trưng chỉ có ở thực vật do chúng có các sắc tố quang hợp.
B. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng tự dưỡng đặc trưng cho thực vật và một số nhóm vi khuẩn có các sắc tố
quang hợp.
C. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng dị dưỡng đặc trưng cho thực vật và một số nhóm vi khuẩn có các sắc tố
quang hợp.
D. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng tự dưỡng đặc trưng cho thực vật và một số nhóm vi khuẩn có các sắc tố
quang hợp trong đó quang năng chuyển thành động năng trong chất hữu cơ.
Câu 13: Khi đề cập đến đường phân (I) và chu trình Crep (II), có bao nhiêu nội dung đúng trong số các nội dung sau
đây?
(1) Nguyên liệu của I là glucôzơ, nguyên liệu của II là axêtyl - coA
(2) Vị trí xảy ra của I ở tế bào chất, còn của II ở màng trong ti thể.
(3) I và II không phải là giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào.
(4) Từ 1 phân tử glucôzơ qua I và II sẽ thu được 4 ATP.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Ghép quá trình chuyển hóa xảy ra trong tế bào (cột A) với các thông tin (cột B) tương ứng sao cho phù hợp.
Quá trình chuyển hóa (A) Thông tin (B)
I. Đường phân a. FADH ; b. hoạt hóa glucôzơ; c. H O; d. NADH;
2 2
II. Chu trình Crep e. ATP; f. màng trong ti thể.
III. Chuỗi truyền electron hô hấp
Phương án lựa chọn đúng là:
A. I - b, d, e. II - a, d, e. III - a, c, d, e, f.
B. I - b, e. II - a, d, e. III - a, c, d, e, f.
C. I - b, d, e. II - a, d, e. III - a, c, d, e.
D. I - d, e. II - a, d, e, f. III - a, c, d, e, f.
Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hóa tổng hợp và quang tổng hợp?
A. Hóa tổng hợp sử dụng năng lượng của các phản ứng ôxi hóa, còn quang tổng hợp là nhờ năng lượng ánh sáng.
B. Cả hai đều là quá trình đồng hóa.
Mã đề thi 409 - Trang số : 2
C. Hóa tổng hợp xuất hiện trước quang tổng hợp.
D. Hóa tổng hợp tiến hóa cao hơn quang tổng hợp.
Câu 16: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp
A B
1. Pha sáng quang hợp diễn ra ở... a. quá trình quang phân li nước. b. hấp thu năng lượng ánh sáng.
2. Sắc tố quang hợp có nhiệm vụ ... c. quá trình cố định CO d. chất nền của lục lạp.
2.
3. Oxi được tạo ra trong quang hợp có e. tổng hợp glucôzơ. f. màng tilacôit.
nguồn gốc từ...
A. 1 - f ; 2 - b ; 3 - a. B. 1 - d ; 2 - e ; 3-- c. C. 1 - d ; 2 - b ; 3 - c. D. 1 - f ; 2 - e ; 3 - a.
Câu 17: Có mấy hoạt sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?
(1) Giải phóng O .
2
(2) Biến đổi khí CO hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat.
2
(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước.
(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP.
(5) Sinh ra các phân tử H O mới.
2
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp?
A. Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.
B. Sản phẩm của quá trình quang hợp (C H O + O ) là nguyên liệu và chất oxi hóa trong hô hấp.
6 12 6 2
C. Quang hợp thu quang năng dự trữ vào chất hữu cơ, hô hấp phân giải chất hữu cơ để chuyển hóa hóa năng này vào
ATP.
D. Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình gắn bó mật thiết với nhau: quang hợp là quá trình dị hóa, hô hấp là quá trình
đồng hóa.
Câu 19: Dựa vào đặc điểm nào sau đây có thể phân biệt rõ sinh vật thuộc giới Khởi sinh hoặc giới Nguyên sinh?
A. Cấu tạo cơ thể đơn bào hoặc đa bào. B. Phương thức sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
C. Cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc nhân thực. D. Phương thức sống hoại sinh hoặc kí sinh.
Câu 20: Nước có tính phân cực là do:
A. 1 phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxi liên kết với 2 nguyên tử hiđrô.
B. liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị.
C. đôi êlectrôn trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxi.
D. liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết ion.
Câu 21: Kết luận đúng khi thủy phân saccarôzơ dưới tác động của enzim là:
A. sản phẩm là glucôzơ và galactôzơ do liên kết glicôzit bị phân hủy.
B. sản phẩm là glucôzơ và fructôzơ do liên kết glicôzit bị phân hủy.
C. sản phẩm là glucôzơ và galactôzơ do liên kết peptit bị phân hủy.
D. sản phẩm là glucôzơ và fructôzơ do liên kết peptit bị phân hủy.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng khi đề cập đến một số tính chất của lipit:
A. nếu chúng ta ăn thức ăn có chứa nhiều mỡ động vật thì nguy cơ bị xơ vữa động mạch cao hơn nhiều so với ăn
thức ăn có chứa nhiều dầu.
B. nếu chúng ta ăn thức ăn có chứa nhiều dầu thì nguy cơ bị xơ vữa động mạch cao hơn nhiều so với ăn thức ăn có
chứa nhiều mỡ động vật.
C. vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) để chống không khí lạnh thấm vào da nên chống được sự
nứt nẻ ở da.
D. côlestêrôn và ơstrôgen đều là những phân tử lipit có tính chất kị nước và cấu trúc mạch thẳng.
Câu 23: Khi nói về các bậc cấu trúc của prôtêin, những nhận định nào sau đây đúng?
(1) Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 giúp cho prôtêin thực hiện được chức năng sinh học của nó.
(2) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ liên kết peptit.
(3) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 1.
(4) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ các liên kết hidrô giữa các axít amin ở gần nhau.
Mã đề thi 409 - Trang số : 3
(5) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 3.
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 4, 5. D. 2, 3.
Câu 24: Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?
A. Kêratin. B. Côlagen. C. Glixêrol. D. Hêmôglôbin.
Câu 25: Hai chuỗi pôlinuclêôtit của phân tử ADN không chỉ liên kết với nhau mà chúng còn xoắn lại quanh một
trục tưởng tượng tạo nên một xoắn kép đều đặn giống như một cầu thang xoắn. Trong đó, các bậc thang là các
……(1)……, còn thành và tay vịn là các ………(2)….. và các ……(3)…. Nội dung đúng tương ứng với (1), (2), (3)
lần lượt là:
A. bazơ nitơ, phân tử đường, nhóm photphat. B. phân tử đường, nhóm photphat, bazơ nitơ.
C. nhóm photphat, bazơ nitơ, phân tử đường. D. phân tử đường, bazơ nitơ, nhóm photphat.
0
Câu 26: Một gen ở E.coli dài 3060A . Trên mạch 1 của gen 150 Ađênin và 250 Timin. Cho các kết luận sau:
(1) Gen có 2300 liên kết hyđrô.
(2) Trong gen có tỉ lệ A/G = 4/5.
(3) Trên mạch 2 có T/A = 3/5.
(4) Nếu trên mạch 2 có 350 Guanin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Xitôzin trên mạch 2 bằng nhau.
Số kết luận đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kỳ tế bào?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.
C. Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian của chu kì tế bào.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
Câu 28: Khi quan sát một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân dưới kính hiển vi, người ta đếm được có tất
cả 16 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào, không thấy màng nhân. Tế bào đó đang ở kì nào của nguyên phân và bộ nhiễm
sắc thể lưỡng bội của tế bào là bao nhiêu?
A. Kì cuối, 2n = 16. B. Kì sau, 2n = 8. C. Kì giữa, 2n = 8. D. Kì sau, 2n = 16.
Câu 29: Trong quá trình giảm phân, NST kép tồn tại ở:
(1) Kì đầu I. (2) Kì giữa I. (3) Kì giữa II.
(4) Kì sau II. (5) Kì sau I. (6) Kì cuối I.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 4, 6.
Câu 30: Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1
hàng trên mặt phẳng xích đạo. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1) Trong tế bào trên có 78 crômatit.
(2) Tế bào trên đang ở kì giữa của nguyên phân.
(3) Kết thúc nguyên phân từ tế bào trên sẽ tạo ra 2 tế bào con giống nhau, mỗi tế bào con đều có 78 NST kép.
(4) Nếu tế bào trên trải qua 2 đợt nguyên phân liên tiếp thì cần môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 234
NST đơn.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 409 - Trang số : 4
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 532
Họ tên thí sinh:..................................................SBD:......................
Câu 1: Nước có tính phân cực là do:
A. liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết cộng hóa trị.
B. 1 phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxi liên kết với 2 nguyên tử hiđrô.
C. đôi êlectrôn trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxi.
D. liên kết giữa ôxi và hidrô trong phân tử nước là liên kết ion.
Câu 2: Khi đặt 1 tế bào hồng cầu vào một dung dịch, nước sẽ di chuyển về phía dung dịch........(1)......., nghĩa là về
phía dung dịch có nồng độ chất hòa tan.........(2)...........Phương án điền đúng của (1) và (2) lần lượt là:
A. đẳng trương, cao hơn. B. nhược trương, thấp hơn.
C. ưu trương hơn, cao hơn. D. nhược trương, cao hơn.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng khi đề cập đến một số tính chất của lipit:
A. vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) để chống không khí lạnh thấm vào da nên chống được sự
nứt nẻ ở da.
B. nếu chúng ta ăn thức ăn có chứa nhiều dầu thì nguy cơ bị xơ vữa động mạch cao hơn nhiều so với ăn thức ăn có
chứa nhiều mỡ động vật.
C. côlestêrôn và ơstrôgen đều là những phân tử lipit có tính chất kị nước và cấu trúc mạch thẳng.
D. nếu chúng ta ăn thức ăn có chứa nhiều mỡ động vật thì nguy cơ bị xơ vữa động mạch cao hơn nhiều so với ăn
thức ăn có chứa nhiều dầu.
Câu 4: Hai chuỗi pôlinuclêôtit của phân tử ADN không chỉ liên kết với nhau mà chúng còn xoắn lại quanh một trục
tưởng tượng tạo nên một xoắn kép đều đặn giống như một cầu thang xoắn. Trong đó, các bậc thang là các
……(1)……, còn thành và tay vịn là các ………(2)….. và các ……(3)…. Nội dung đúng tương ứng với (1), (2), (3)
lần lượt là:
A. phân tử đường, bazơ nitơ, nhóm photphat. B. phân tử đường, nhóm photphat, bazơ nitơ.
C. bazơ nitơ, phân tử đường, nhóm photphat. D. nhóm photphat, bazơ nitơ, phân tử đường.
Câu 5: Trong quá trình giảm phân, NST kép tồn tại ở:
(1) Kì đầu I. (2) Kì giữa I. (3) Kì giữa II.
(4) Kì sau II. (5) Kì sau I. (6) Kì cuối I.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 6. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 5, 6. D. 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 6: Có mấy hoạt sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?
(1) Giải phóng O .
2
(2) Biến đổi khí CO hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat.
2
(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước.
(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP.
(5) Sinh ra các phân tử H O mới.
2
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 7: Chức năng của bộ máy Gôngi là:
A. tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.
B. tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi
mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.
C. sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.
D. quang hợp để chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự điều hoà hoạt tính của enzim?
A. Ức chế ngược là kiểu điều hoà trong đó sản phẩm của con đường chuyển hoá sẽ làm bất hoạt enzim xúc tác phản
ứng ở đầu con đường.
Mã đề thi 532 - Trang số : 1
B. Các chất ức chế đặc hiệu khi liên kết với enzim sẽ làm biến đổi cấu hình enzim nên enzim không liên kết được
với cơ chất.
C. Nếu sử dụng chất ức chế hoặc chất hoạt hoá để điều chỉnh hoạt tính enzim sẽ có hiệu quả không cao.
D. Tế bào có thể điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất bằng cách điều chỉnh hoạt tính enzim.
Câu 9: Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1
hàng trên mặt phẳng xích đạo. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
(1) Trong tế bào trên có 78 crômatit.
(2) Tế bào trên đang ở kì giữa của nguyên phân.
(3) Kết thúc nguyên phân từ tế bào trên sẽ tạo ra 2 tế bào con giống nhau, mỗi tế bào con đều có 78 NST kép.
(4) Nếu tế bào trên trải qua 2 đợt nguyên phân liên tiếp thì cần môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 234
NST đơn.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 10: Cho những thông tin về enzim như sau:
(1) Enzim liên kết tạm thời với cơ chất tại trung tâm điều chỉnh tạo phức hợp enzim - cơ chất.
(2) Giải phóng sản phẩm và enzim trở về trạng thái ban đầu.
(3) Enzim kết hợp với cơ chất để cùng tạo nên sản phẩm.
(4) Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo phức hợp enzim - cơ chất.
(5) Enzim liên kết chặt chẽ với cơ chất tại trung tâm điều chỉnh để xúc tác phản ứng.
(6) Enzim tương tác với cơ chất để tạo sản phẩm.
(7) Giải phóng sản phẩm và biến đổi cấu trúc của enzim.
(8) Enzim tương tác với cơ chất để phân giải cơ chất tạo nên sản phẩm.
Thứ tự đúng trong cơ chế tác động của enzim là:
A. 5 → 8 → 2. B. 3 → 8 → 7. C. 1 → 3 → 7. D. 4 → 6 → 2.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng tự dưỡng đặc trưng cho thực vật và một số nhóm vi khuẩn có các sắc tố
quang hợp trong đó quang năng chuyển thành động năng trong chất hữu cơ.
B. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng dị dưỡng đặc trưng cho thực vật và một số nhóm vi khuẩn có các sắc tố
quang hợp.
C. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng tự dưỡng đặc trưng chỉ có ở thực vật do chúng có các sắc tố quang hợp.
D. Quang hợp là hình thức dinh dưỡng tự dưỡng đặc trưng cho thực vật và một số nhóm vi khuẩn có các sắc tố
quang hợp.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kỳ tế bào?
A. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.
B. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
C. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
D. Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian của chu kì tế bào.
Câu 13: Kết luận đúng khi thủy phân saccarôzơ dưới tác động của enzim là:
A. sản phẩm là glucôzơ và fructôzơ do liên kết glicôzit bị phân hủy.
B. sản phẩm là glucôzơ và galactôzơ do liên kết peptit bị phân hủy.
C. sản phẩm là glucôzơ và fructôzơ do liên kết peptit bị phân hủy.
D. sản phẩm là glucôzơ và galactôzơ do liên kết glicôzit bị phân hủy.
Câu 14: Quan sát tế bào của một loài sinh vật thấy có chứa: ti thể, ribôxôm, lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt và
một số thành phần khác. Tế bào này không phải của loài nào sau đây?
A. Thông ba lá. B. Vi khuẩn E. coli. C. Châu chấu. D. Nấm men.
Câu 15: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào có ở lưới nội chất trơn mà không có ở lưới nội chất hạt?
(1) Là hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
(2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).
Mã đề thi 532 - Trang số : 2
(3) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp một số chất.
(4) làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp pôlisaccarit.
A. (1), (3) B. (2) C. (3), (4) D. (4)
Câu 16: Dựa vào đặc điểm nào sau đây có thể phân biệt rõ sinh vật thuộc giới Khởi sinh hoặc giới Nguyên sinh?
A. Cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc nhân thực.
B. Phương thức sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
C. Cấu tạo cơ thể đơn bào hoặc đa bào.
D. Phương thức sống hoại sinh hoặc kí sinh.
Câu 17: Ghép quá trình chuyển hóa xảy ra trong tế bào (cột A) với các thông tin (cột B) tương ứng sao cho phù hợp.
Quá trình chuyển hóa (A) Thông tin (B)
I. Đường phân a. FADH ; b. hoạt hóa glucôzơ; c. H O; d. NADH;
2 2
II. Chu trình Crep e. ATP; f. màng trong ti thể.
III. Chuỗi truyền electron hô hấp
Phương án lựa chọn đúng là:
A. I - b, d, e. II - a, d, e. III - a, c, d, e.
B. I - b, e. II - a, d, e. III - a, c, d, e, f.
C. I - b, d, e. II - a, d, e. III - a, c, d, e, f.
D. I - d, e. II - a, d, e, f. III - a, c, d, e, f.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp?
A. Sản phẩm của quá trình quang hợp (C H O + O ) là nguyên liệu và chất oxi hóa trong hô hấp.
6 12 6 2
B. Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình gắn bó mật thiết với nhau: quang hợp là quá trình dị hóa, hô hấp là quá trình
đồng hóa.
C. Quang hợp thu quang năng dự trữ vào chất hữu cơ, hô hấp phân giải chất hữu cơ để chuyển hóa hóa năng này vào
ATP.
D. Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.
Câu 19: Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của enzim?
A. Enzim không còn hoạt tính khi nồng độ của cơ chất quá ít.
B. Hoạt tính enzim tỉ lệ nghịch với sự gia tăng nồng độ của cơ chất.
C. Hoạt tính enzim tăng khi gia tăng nồng độ cơ chất trong giới hạn của nồng độ enzim.
D. Hoạt tính enzim gia tăng tỉ lệ thuận với sự gia tăng nồng độ của cơ chất.
Câu 20: Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?
A. Côlagen. B. Kêratin. C. Glixêrol. D. Hêmôglôbin.
Câu 21: Sử dụng phương pháp nhuộm Gram với 2 chủng vi khuẩn kí hiệu là X và Y cho kết quả như sau: X có màu
đỏ, Y có màu tím. Kết luận nào sau đây đúng:
A. X là vi khuẩn Gram dương, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Y là vi khuẩn Gram âm, có màng
ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra thường nguy hiểm hơn.
B. X là vi khuẩn Gram dương, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Y là vi khuẩn Gram âm, không có
màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra thường nguy hiểm hơn.
C. X là vi khuẩn Gram âm, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Y là vi khuẩn Gram dương, không có
màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra thường nguy hiểm hơn.
D. X là vi khuẩn Gram âm, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Y là vi khuẩn Gram dương, có màng
ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra thường nguy hiểm hơn.
Câu 22: Khi nói về các bậc cấu trúc của prôtêin, những nhận định nào sau đây đúng?
(1) Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 giúp cho prôtêin thực hiện được chức năng sinh học của nó.
(2) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ liên kết peptit.
(3) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 1.
(4) Cấu trúc bậc 2 của prôtêin được giữ vững là nhờ các liên kết hidrô giữa các axít amin ở gần nhau.
(5) Khi các liên kết hidrô bị phá vỡ thì bậc cấu trúc của prôtêin bị ảnh hưởng ít nhất là cấu trúc bậc 3.
A. 1, 2, 3. B. 2, 3. C. 1, 3, 4. D. 4, 5.
Câu 23: Tính bán thấm của màng sinh chất để chỉ đặc tính:
A. các chất qua màng đều phải qua kênh prôtêin.
Mã đề thi 532 - Trang số : 3
B. chỉ cho một số chất nhất định ra, vào tế bào.
C. chỉ có khoảng 50% chất của môi trường qua được màng.
D. chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ đi qua.
Câu 24: Khi đề cập đến đường phân (I) và chu trình Crep (II), có bao nhiêu nội dung đúng trong số các nội dung sau
đây?
(1) Nguyên liệu của I là glucôzơ, nguyên liệu của II là axêtyl - coA
(2) Vị trí xảy ra của I ở tế bào chất, còn của II ở màng trong ti thể.
(3) I và II không phải là giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào.
(4) Từ 1 phân tử glucôzơ qua I và II sẽ thu được 4 ATP.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25: Khi quan sát một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân dưới kính hiển vi, người ta đếm được có tất
cả 16 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào, không thấy màng nhân. Tế bào đó đang ở kì nào của nguyên phân và bộ nhiễm
sắc thể lưỡng bội của tế bào là bao nhiêu?
A. Kì cuối, 2n = 16. B. Kì sau, 2n = 8. C. Kì giữa, 2n = 8. D. Kì sau, 2n = 16.
Câu 26: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp
A B
1. Pha sáng quang hợp diễn ra ở... a. quá trình quang phân li nước. b. hấp thu năng lượng ánh sáng.
2. Sắc tố quang hợp có nhiệm vụ ... c. quá trình cố định CO d. chất nền của lục lạp.
2.
3. Oxi được tạo ra trong quang hợp e. tổng hợp glucôzơ. f. màng tilacôit.
có nguồn gốc từ...
A. 1 - d ; 2 - b ; 3 - c. B. 1 - f ; 2 - e ; 3 - a.
C. 1 - d ; 2 - e ; 3-- c. D. 1 - f ; 2 - b ; 3 - a.
Câu 27: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hóa tổng hợp và quang tổng hợp?
A. Hóa tổng hợp tiến hóa cao hơn quang tổng hợp.
B. Hóa tổng hợp xuất hiện trước quang tổng hợp.
C. Cả hai đều là quá trình đồng hóa.
D. Hóa tổng hợp sử dụng năng lượng của các phản ứng ôxi hóa, còn quang tổng hợp là nhờ năng lượng ánh sáng.
Câu 28: Điểm khác nhau giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:
A. Ti thể có chứa nhiều enzim hô hấp, lục lạp có chứa nhiều enzim quang hợp.
B. Ti thể có chứa nhiều enzim quang hợp, lục lạp có chứa nhiều enzim hô hấp.
C. Ti thể có chứa ADN, lục lạp không chứa ADN.
D. Ti thể được bao bọc bởi lớp màng kép, lục lạp chỉ có màng đơn.
Câu 29: Cho các chất sau: (1) O ; (2) CO ; (3) Nước ; (4) Ion ; (5) Glucose ; (6) Protein.
2 2
Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipid kép là:
A. 1 và 2. B. 5 và 6. C. 1, 2 và 3. D. 2, 3 và 4.
0
Câu 30: Một gen ở E.coli dài 3060A . Trên mạch 1 của gen 150 Ađênin và 250 Timin. Cho các kết luận sau:
(1) Gen có 2300 liên kết hyđrô.
(2) Trong gen có tỉ lệ A/G = 4/5.
(3) Trên mạch 2 có T/A = 3/5.
(4) Nếu trên mạch 2 có 350 Guanin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Xitôzin trên mạch 2 bằng nhau.
Số kết luận đúng là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 532 - Trang số : 4
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 655
Họ tên thí sinh:..................................................SBD:......................
Câu 1: Tính bán thấm của màng sinh chất để chỉ đặc tính:
A. chỉ có khoảng 50% chất của môi trường qua được màng.
B. chỉ cho một số chất nhất định ra, vào tế bào.
C. chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ đi qua.
D. các chất qua màng đều phải qua kênh prôtêin.
Câu 2: Dựa vào đặc điểm nào sau đây có thể phân biệt rõ sinh vật thuộc giới Khởi sinh hoặc giới Nguyên sinh?
A. Cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc nhân thực. B. Cấu tạo cơ thể đơn bào hoặc đa bào.
C. Phương thức sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng. D. Phương thức sống hoại sinh hoặc kí sinh.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng khi đề cập đến một số tính chất của lipit:
A. nếu chúng ta ăn thức ăn có chứa nhiều mỡ động vật thì nguy cơ bị xơ vữa động mạch cao hơn nhiều so với ăn
thức ăn có chứa nhiều dầu.
B. côlestêrôn và ơstrôgen đều là những phân tử lipit có tính chất kị nước và cấu trúc mạch thẳng.
C. nếu chúng ta ăn thức ăn có chứa nhiều dầu thì nguy cơ bị xơ vữa động mạch cao hơn nhiều so với ăn thức ăn có
chứa nhiều mỡ động vật.
D. vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) để chống không khí lạnh thấm vào da nên chống được sự
nứt nẻ ở da.
Câu 4: Khi quan sát một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân dưới kính hiển vi, người ta đếm được có tất cả
16 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào, không thấy màng nhân. Tế bào đó đang ở kì nào của nguyên phân và bộ nhiễm
sắc thể lưỡng bội của tế bào là bao nhiêu?
A. Kì cuối, 2n = 16. B. Kì sau, 2n = 16. C. Kì sau, 2n = 8. D. Kì giữa, 2n = 8.
Câu 5: Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của enzim?
A. Enzim không còn hoạt tính khi nồng độ của cơ chất quá ít.
B. Hoạt tính enzim tăng khi gia tăng nồng độ cơ chất trong giới hạn của nồng độ enzim.
C. Hoạt tính enzim gia tăng tỉ lệ thuận với sự gia tăng nồng độ của cơ chất.
D. Hoạt tính enzim tỉ lệ nghịch với sự gia tăng nồng độ của cơ chất.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kỳ tế bào?
A. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.
B. Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian của chu kì tế bào.
C. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
Câu 7: Điểm khác nhau giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:
A. Ti thể có chứa nhiều enzim hô hấp, lục lạp có chứa nhiều enzim quang hợp.
B. Ti thể được bao bọc bởi lớp màng kép, lục lạp chỉ có màng đơn.
C. Ti thể có chứa nhiều enzim quang hợp, lục lạp có chứa nhiều enzim hô hấp.
D. Ti thể có chứa ADN, lục lạp không chứa ADN.
Câu 8: Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?
A. Kêratin. B. Glixêrol. C. Côlagen. D. Hêmôglôbin.
Câu 9: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp
A B
1. Pha sáng quang hợp diễn ra ở... a. quá trình quang phân li nước. b. hấp thu năng lượng ánh sáng.
2. Sắc tố quang hợp có nhiệm vụ ... c. quá trình cố định CO d. chất nền của lục lạp.
2.
3. Oxi được tạo ra trong quang hợp e. tổng hợp glucôzơ. f. màng tilacôit.
có nguồn gốc từ...
A. 1 - f ; 2 - e ; 3 - a. B. 1 - f ; 2 - b ; 3 - a.
C. 1 - d ; 2 - b ; 3 - c. D. 1 - d ; 2 - e ; 3-- c.
0
Câu 10: Một gen ở E.coli dài 3060A . Trên mạch 1 của gen 150 Ađênin và 250 Timin. Cho các kết luận sau:
Mã đề thi 655 - Trang số : 1

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh lớp 10 chuyên năm 2019 2020 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.