ĐỀKIỂMTRAGIỮAKÌ2LỚP11
TRƯỜNG THPTLƯƠNG THẾ VINH MÔN:TOÁN
Đềthicó5trang Thờigianlàmbài:90phút(50câutrắcnghiệm)
Mãđềthi200
Họvàtên:..........................................................................Lớp:.......................................
p
x 2x1
Câu1. Tìmlim .
2
x!1
x + x2
A.5. B.1. C.0. D.1.
2
x +3x+2
Câu2. Tìm lim .
x!2
x+2
A.1. B.3. C. 2. D.1.
0 0 0 0 0
Câu3. Chohìnhlậpphương ABCD:A BC D .Sốđogócgiữahaiđườngthẳng ABvà DD là
   
A.90 . B.60 . C.45 . D.120 .
Câu4. Cho hai đường thẳng phân biệt a;b và mặt phẳng ( ), trong đó a? ( ). Chọn mệnh đề sai
trongcácmệnhđềsau.
A.Nếubk athìb? ( ). B.Nếubk ( )thìb? a.
C.Nếua? bthìbk ( ). D.Nếub? ( )thìak b.
! !
!
0 0 0 0 0 0
Câu5. Chohìnhlậpphương ABCD:A BC D cạnha.Tínhđộdàivéc-tơ x = AB +AD theoa.
p p p p
! ! ! !
A. x = 2a 2. B. x = 2a 6. C. x = a 2. D. x = a 6.
Câu6. Cho hình chóp S:ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SA? (ABCD). Góc giữa SA và (SBD)

[ [ d d
A. ASD. B. ASO. C. ASB. D.SAB.
3 2
x (1+a )x+a
Câu7. Tìmlim .
3 3
x!a
x a
2 2 2
2a 2a 1 2 2a 1
A. . B. . C. . D. .
2 2
a +3 3a 3 3
1 1 1
Câu8. Tìmlimu biếtu = + +:::+ .
n n
2 2 2
2 1 3 1 n 1
3 3 2 4
A. . B. . C. . D. .
4 5 3 3
Câu9. Cho f(x)vàg(x)làhaihàmsốliêntụctạiđiểm x .Khẳngđịnhnàosauđâysai?
0
A.Hàmsố f(x)g(x)liêntụctạiđiểm x . B.Hàmsố f(x):g(x)liêntụctạiđiểm x .
0 0
f(x)
C.Hàmsố liêntụctạiđiểm x . D.Hàmsố f(x)+g(x)liêntụctạiđiểm x .
0 0
g(x)
Câu10. Hàmsốnàosauđâygiánđoạntại x = 2?
Trang1/5Mãđề200
3x4
4 2
A.y = . B.y = sinx. C.y = x 2x +1. D.y = tanx.
x2
 p 
3
3
Câu11. Tìm lim x+1 x +2 .
x!+1
A.1. B.1. C.+1. D.1.
8
1 12
>
>
>
nếu x> 2
>
> 3
<
x2 x 8
Câu12. Chohàmsố f(x) = .Vớigiátrịnàocủathamsốmthìhàmsốcó
>
> 2
>
m
>
>
:
x+ 2m nếu x 2
2
giớihạntại x = 2?
A.m = 3hoặcm =2. B.m = 1hoặcm = 3. C.m = 0hoặcm = 1. D.m = 2hoặcm = 1.
3 2
Câu13. Mộtchấtđiểmchuyểnđộngvớiphươngtrình s(t) = t 3t 9t(tđượctínhbằnggiây, s(t)
đượctínhbằngmét).Tínhvậntốccủachuyểnđộngtạithờiđiểmt = 5giây.
A.28mét/giây. B.36mét/giây. C.12mét/giây. D.5mét/giây.
1 1 1
n1
Câu14. TínhtổngS =1+ +:::+(1) +:::
2 n
6 6 6
7 6 6 7
A.S = . B.S = . C.S = . D.S = .
6 7 7 6
2
(3n1)(3n) a
Câu15. Dãy số (u ) với u = có giới hạn bằng phân số tối giản . Hãy tính giá trị
n n
3
(4n5) b
củaa:b.
A.192. B.68. C.32. D.128.
5
Câu16. Tínhđạohàmcủahàmsốy = cos x.
0 4 0 4 0 4 0 4
A.y =5cos xsinx. B.y = 5cos xsinx. C.y = 5cosxsin x . D.y =5cosxsin x .
Câu17. Trongcácmệnhđềdướiđây,mệnhđềnàosai?
A.Nếulimu = +1vàlimv = a> 0thìlim(u v ) = +1.
n n n n
u
n
B.Nếulimu = a, 0vàlimv =1thìlim = 0.
n n
v
n
u
n
C.Nếulimu = a> 0vàlimv = 0thìlim = +1.
n n
v
n
u
n
D.Nếulimu = a< 0;limv = 0vàv > 0vớimọinthìlim =1.
n n n
v
n
2 3
n 3n
Câu18. Tínhgiớihạnlim .
3
2n +5n2
1 3 1
A. . B.0. C. . D. .
5 2 2
3
Câu19. Hệsốgóccủatiếptuyếnvớiđồthịhàmsố f(x) =x tạiđiểm M(2;8)là
A.192. B.12. C.12. D.192.
p 
2
Câu20. Tìm lim x + x+2x .
x!1
A.2. B.1. C. 1. D.+1.
Trang2/5Mãđề200
Câu21. ChohìnhchópS:ABCDcóđáylàhìnhthoitâmOvàSA = SC;SB= SD.Trongcácmệnh
đềsaumệnhđềnàosai?
A. AC? SD. B. BD? AC. C. BD? SA. D. AC? SA.
2x+a
0
Câu22. Hàmsố f(x) = có f (4) = 13.Khiđógiátrịcủaalà
x+5
A.a = 11. B.a = 21. C.a =3. D.a = 3.
4 2
x 3x +2
Câu23. Tìmlim .
3
x!1
x +2x3
5 2 1
A. . B. . C. . D.+1.
2 5 5
8p
>
x1
>
>
>
nếu x, 1
>
<
x1
Câu24. Chohàmsố f(x) = .Tìmađểhàmsốliêntụctại x = 1.
> 0
>
>
>
>
:
a nếu x = 1
1 1
A.a = 0. B.a = . C.a = . D.a = 1.
2 2
p 
2
Câu25. Tìm lim x + x+2+ x+2 .
x!1
3
A. . B.0. C.1. D.2.
2
Câu26. ChohìnhchópS:ABCDcóđáylàhìnhchữnhật,SA? (ABCD).GócgiữaSBvà(SAD)là
gócnàotrongcácphươngándướiđây?
[ d d [
A. BSD. B.SBA. C. BSA. D.SBD.
3 2
Câu27. Chohàmsốy = x +mx +3x5vớimlàthamsố.Tìmtậphợp M tấtcảcácgiátrịcủam
0
đểy = 0cóhainghiệmphânbiệt.
A. M = (3;3). B. M = (1;3][[3;+1).
C. M =R. D. M = (1;3)[(3;+1).
Câu28. Cho hình chóp S:ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SA = SB = SC. Gọi H là
trungđiểmcủacạnh BC.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.SH? (SBC). B.SH? (BC). C.SH? AC. D.SH? (ABC).
Câu29. Trongcácgiớihạnsau,giớihạnnàocógiátrịbằng0?
! ! !
n n n
2 5 4
n
A.lim . B.lim . C.lim . D.lim2 .
3 3 3
3 4
(4x+1) (2x+1)
Câu30. Chohàmsố f(x) = .Tính lim f(x).
7
x!1
(3+2x)
A.2. B.8. C.4. D.0.
Câu31. Tìmdạnghữutỉcủasốthậpphânvôhạntuầnhoàn P = 2;1313131313:::.
212 213 211 211
A. P = . B. P = . C. P = . D. P = .
99 100 100 99
2
mx 7x+5
Câu32. Tìmtấtcảcácgiátrịthựccủathamsốmthỏamãn lim =4.
2
x!1
2x +8x1
Trang3/5Mãđề200
A.m =4. B.m =8. C.m = 2. D.m =3.
Câu33. Trongcácmệnhđềsau,mệnhđềnàođúng?
A.Trongkhônggian,nếumộtđườngthẳngvuônggócvớimộttronghaiđườngthẳngvuônggócvới
nhauthìđườngthẳngđósongsongvớiđườngthẳngcònlại.
B.Trongkhônggian,nếumộtđườngthẳngvuônggócvớimộttronghaiđườngthẳngsongsongthì
đườngthẳngđóvuônggócvớiđườngthẳngcònlại.
C.Trongkhônggian,nếuhaiđườngthẳngcùngvuônggócvớimộtđườngthẳngthìhaiđườngthẳng
đósongsongvớinhau.
D.Trongkhônggian,nếuhaiđườngthẳngcùngvuônggócvớimộtđườngthẳngthìhaiđườngthẳng
đóvuônggócvớinhau.
Câu34. Chohìnhchóp S:ABCDcóđáylàhìnhchữnhậttâm O,cạnh SAvuônggócvớimặtphẳng
đáy.Hỏitrongcácmặtbêncủahìnhchóp,cóbaonhiêumặtlàtamgiácvuông?
A.4. B.3. C.2. D.1.
8
>
>
>
3x+b khi x1
>
<
Câu35. Biết hàm số f(x) = liên tục tại x = 1: Mệnh đề nào dưới đây
>
>
>
>
:
x+a khi x>1
đúng?
A.a = b2. B.a =2b. C.a = 2b. D.a = b+2.
3 0
Câu36. Chohàmsốy = x 3x+2017.Bấtphươngtrìnhy < 0cótậpnghiệmlà
A.S = (1;1). B.S = (1;1)[(1;+1).
C.S = (1;+1). D.S = (1;1).
Câu37. Tínhđạohàmcủahàmsốy = sin2xcosx.
0 0 0 0
A.y = 2cosx+sinx. B.y = 2sinx+cos2x. C.y = 2cos2x+sinx. D.y = 2cosxsinx.
x+1
Câu38. Tính lim .

x!1 x1
A.0. B.+1. C.1. D.1.
3
2+3n2n
Câu39. Tínhgiớihạncủadãysốu = .
n
3n2
2
A. . B.1. C.1. D.+1.
3
2
2x 3x+7
Câu40. Tínhđạohàmcủahàmsốy = .
2
x +2x+3
2 2
7x +2x+23 7x 2x23
0 0
A.y = . B.y = .
 
2 2
2 2
x +2x+3 x +2x+3
2 3 2
7x 2x23 8x +3x +14x+5
0 0
C.y = . D.y = .

2 2
2
x +2x+3
x +2x+3
 
!
!
0 0 0 0 0 0
Câu41. Chohìnhlậpphương ABCD:A BC D .Tínhcos BD;AC .
Trang4/5Mãđề200
   
! !
! !
0 0 0 0
A.cos BD;AC = 0. B.cos BD;AC = 1.
p
   
! !
! 1 ! 2
0 0 0 0
C.cos BD;AC = . D.cos BD;AC = .
2 2
Câu42. Chotứdiện ABCD.Mệnhđềnàodướiđâylàmệnhđềđúng?
! ! ! ! ! ! ! !
A. BC+AB= DADC. B. ACAD = BDBC.
! ! ! ! ! ! ! !
C. ABAC = DBDC. D. ABAD =CD+BC.
p
b
3 0 0 0
Câu43. Hàmsố f(x) = ax + có f (1) = 1; f (2) =2Khiđó f ( 2)bằng:
x
12 2 12
A. . B. . C.2. D. .
5 5 5
0 0 0 0 0 0
Câu44. Chohìnhhộp ABCD:A BC D .Gọi I;J lầnlượtlàtrungđiểmcủa AB vàCD .Khẳngđịnh
nàodướiđâylàđúng?
! ! !
! ! ! ! !
0 0 0 0
A. AI =CJ. B. D A = IJ. C. BI = D J. D. A I = JC.
!
2
4x 3x+1
Câu45. Chohaisốthựcavàbthỏamãn lim axb = 0.Khiđóa+bbằng
x!+1
x+2
A.4. B.4. C.7. D.7.
2n1

Câu46. Giớihạncủadãysố(u )vớiu = ; n2N là
n n
3n
2 1
A.2. B. . C.1. D. .
3 3
p
3
Câu47. Tínhđạohàmcủahàmsốy = (x 5) x.
p p
7 5 5 7 5 5 1
0 0 0 2 0 2
2 5
A.y = x . B.y = x . C.y = 3x . D.y = 3x .
p p p p
2 2
2 x 2 x 2 x 2 x
Câu48. Cho hình chóp S:ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC)và SA = 2AB = 2a.Gọi làgócgiữađườngthẳng SC vàmặtphẳng (ABC),khẳngđịnhnào
sauđâyđúng?
     
A.60 < < 90 . B. < 30 . C. = 90 . D.30 < < 60 .
n+1 n+1
3:2 2:3
Câu49. Tínhgiớihạnlim .
n
4+3
3 6
A. . B.0. C. . D.6.
2 5
Câu50. Chotứdiệnđều ABCD.Gócgiữahaiđườngthẳng ABvàCDbằng
   
A.30 . B.60 . C.45 . D.90 .
----------HẾT----------
Trang5/5Mãđề200
ĐỀKIỂMTRAGIỮAKÌ2LỚP11
TRƯỜNG THPTLƯƠNG THẾ VINH MÔN:TOÁN
Đềthicó5trang Thờigianlàmbài:90phút(50câutrắcnghiệm)
Mãđềthi201
Họvàtên:..........................................................................Lớp:.......................................
Câu1. Cho hình chóp S:ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA? (ABCD). Góc giữa SB và (SAD) là
gócnàotrongcácphươngándướiđây?
d [ [ d
A. BSA. B. BSD. C.SBD. D.SBA.
3 4
(4x+1) (2x+1)
Câu2. Chohàmsố f(x) = .Tính lim f(x).
7
x!1
(3+2x)
A.8. B.4. C.0. D.2.
0 0 0 0 0
Câu3. Chohìnhlậpphương ABCD:A BC D .Sốđogócgiữahaiđườngthẳng ABvà DD là
   
A.45 . B.120 . C.90 . D.60 .
3 2
Câu4. Một chất điểm chuyển động với phương trình s(t) = t 3t 9t (t được tính bằng giây, s(t)
đượctínhbằngmét).Tínhvậntốccủachuyểnđộngtạithờiđiểmt = 5giây.
A.36mét/giây. B.5mét/giây. C.12mét/giây. D.28mét/giây.
2 3
n 3n
Câu5. Tínhgiớihạnlim .
3
2n +5n2
1 1 3
A. . B.0. C. . D. .
5 2 2
x+1
Câu6. Tính lim .

x!1
x1
A.1. B.1. C.+1. D.0.
3
Câu7. Hệsốgóccủatiếptuyếnvớiđồthịhàmsố f(x) =x tạiđiểm M(2;8)là
A.12. B.12. C.192. D.192.
Câu8. Cho hình chóp S:ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
đáy.Hỏitrongcácmặtbêncủahìnhchóp,cóbaonhiêumặtlàtamgiácvuông?
A.1. B.4. C.2. D.3.
p
x 2x1
Câu9. Tìmlim .
2
x!1
x + x2
A.1. B.5. C.0. D.1.
2
x +3x+2
Câu10. Tìm lim .
x!2
x+2
A.1. B.3. C. 2. D.1.
Trang1/5Mãđề201
2
(3n1)(3n) a
Câu11. Dãy số (u ) với u = có giới hạn bằng phân số tối giản . Hãy tính giá trị
n n
3
(4n5) b
củaa:b.
A.68. B.128. C.192. D.32.
p 
2
Câu12. Tìm lim x + x+2x .
x!1
A. 1. B.+1. C.2. D.1.
Câu13. Tìmdạnghữutỉcủasốthậpphânvôhạntuầnhoàn P = 2;1313131313:::.
213 211 212 211
A. P = . B. P = . C. P = . D. P = .
100 100 99 99
Câu14. Trongcácgiớihạnsau,giớihạnnàocógiátrịbằng0?
! ! !
n n n
5 2 4
n
A.lim . B.lim2 . C.lim . D.lim .
3 3 3
5
Câu15. Tínhđạohàmcủahàmsốy = cos x.
0 4 0 4 0 4 0 4
A.y =5cosxsin x . B.y =5cos xsinx. C.y = 5cosxsin x . D.y = 5cos xsinx.
3 0
Câu16. Chohàmsốy = x 3x+2017.Bấtphươngtrìnhy < 0cótậpnghiệmlà
A.S = (1;+1). B.S = (1;1).
C.S = (1;1)[(1;+1). D.S = (1;1).
Câu17. ChohìnhchópS:ABCDcóđáylàhìnhthoitâmOvàSA = SC;SB= SD.Trongcácmệnh
đềsaumệnhđềnàosai?
A. AC? SD. B. BD? SA. C. AC? SA. D. BD? AC.
2
mx 7x+5
Câu18. Tìmtấtcảcácgiátrịthựccủathamsốmthỏamãn lim =4.
2
x!1
2x +8x1
A.m = 2. B.m =3. C.m =8. D.m =4.
0 0 0 0 0 0
Câu19. Chohìnhhộp ABCD:A BC D .Gọi I;J lầnlượtlàtrungđiểmcủa AB vàCD .Khẳngđịnh
nàodướiđâylàđúng?
! ! ! ! ! ! ! !
0 0 0 0
A. BI = D J. B. A I = JC. C. AI =CJ. D. D A = IJ.
Câu20. Tínhđạohàmcủahàmsốy = sin2xcosx.
0 0 0 0
A.y = 2sinx+cos2x. B.y = 2cosx+sinx. C.y = 2cosxsinx. D.y = 2cos2x+sinx.
 p 
3
3
Câu21. Tìm lim x+1 x +2 .
x!+1
A.1. B.+1. C.1. D.1.
2x+a
0
Câu22. Hàmsố f(x) = có f (4) = 13.Khiđógiátrịcủaalà
x+5
A.a =3. B.a = 11. C.a = 3. D.a = 21.
n+1 n+1
3:2 2:3
Câu23. Tínhgiớihạnlim .
n
4+3
3 6
A. . B.6. C.0. D. .
2 5
Trang2/5Mãđề201
p 
2
Câu24. Tìm lim x + x+2+ x+2 .
x!1
3
A.0. B.1. C. . D.2.
2
4 2
x 3x +2
Câu25. Tìmlim .
3
x!1
x +2x3
2 5 1
A.+1. B. . C. . D. .
5 2 5
Câu26. Trongcácmệnhđềsau,mệnhđềnàođúng?
A.Trongkhônggian,nếumộtđườngthẳngvuônggócvớimộttronghaiđườngthẳngvuônggócvới
nhauthìđườngthẳngđósongsongvớiđườngthẳngcònlại.
B.Trongkhônggian,nếumộtđườngthẳngvuônggócvớimộttronghaiđườngthẳngsongsongthì
đườngthẳngđóvuônggócvớiđườngthẳngcònlại.
C.Trongkhônggian,nếuhaiđườngthẳngcùngvuônggócvớimộtđườngthẳngthìhaiđườngthẳng
đósongsongvớinhau.
D.Trongkhônggian,nếuhaiđườngthẳngcùngvuônggócvớimộtđườngthẳngthìhaiđườngthẳng
đóvuônggócvớinhau.
3 2
Câu27. Chohàmsốy = x +mx +3x5vớimlàthamsố.Tìmtậphợp M tấtcảcácgiátrịcủam
0
đểy = 0cóhainghiệmphânbiệt.
A. M = (1;3][[3;+1). B. M =R.
C. M = (3;3). D. M = (1;3)[(3;+1).
 
!
!
0 0 0 0 0 0
Câu28. Chohìnhlậpphương ABCD:A BC D .Tínhcos BD;AC .
   
! 1 !
! !
0 0 0 0
A.cos BD;AC = . B.cos BD;AC = 1.
2
p
   
! 2 !
! !
0 0 0 0
C.cos BD;AC = . D.cos BD;AC = 0.
2
2
2x 3x+7
Câu29. Tínhđạohàmcủahàmsốy = .
2
x +2x+3
2 2
7x +2x+23 7x 2x23
0 0
A.y = . B.y = .
 
2 2
2 2
x +2x+3 x +2x+3
2 3 2
7x 2x23 8x +3x +14x+5
0 0
C.y = . D.y = .

2 2
2
x +2x+3
x +2x+3
! !
!
0 0 0 0 0 0
Câu30. ChohìnhlậpphươngABCD:A BC D cạnha.Tínhđộdàivéc-tơ x = AB +AD theoa.
p p p p
! ! ! !
A. x = 2a 2. B. x = a 6. C. x = a 2. D. x = 2a 6.
Câu31. Cho hình chóp S:ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SA = SB = SC. Gọi H là
trungđiểmcủacạnh BC.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.SH? (SBC). B.SH? (ABC). C.SH? (BC). D.SH? AC.
Trang3/5Mãđề201
8p
>
x1
>
>
>
nếu x, 1
>
<
x1
Câu32. Chohàmsố f(x) = .Tìmađểhàmsốliêntụctại x = 1.
>
0
>
>
>
>
:
a nếu x = 1
1 1
A.a = 1. B.a = . C.a = . D.a = 0.
2 2
p
b
3 0 0 0
Câu33. Hàmsố f(x) = ax + có f (1) = 1; f (2) =2Khiđó f ( 2)bằng:
x
12 2 12
A. . B.2. C. . D. .
5 5 5
1 1 1
n1
Câu34. TínhtổngS =1+ +:::+(1) +:::
2 n
6 6 6
7 6 7 6
A.S = . B.S = . C.S = . D.S = .
6 7 6 7
3 2
x (1+a )x+a
Câu35. Tìmlim .
3 3
x!a
x a
2 2 2
2a 2a 1 2 2a 1
A. . B. . C. . D. .
2 2
a +3 3 3 3a
Câu36. Cho hình chóp S:ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC)và SA = 2AB = 2a.Gọi làgócgiữađườngthẳng SC vàmặtphẳng (ABC),khẳngđịnhnào
sauđâyđúng?
     
A.30 < < 60 . B. < 30 . C. = 90 . D.60 < < 90 .
!
2
4x 3x+1
Câu37. Chohaisốthựcavàbthỏamãn lim axb = 0.Khiđóa+bbằng
x!+1
x+2
A.7. B.7. C.4. D.4.
p
3
Câu38. Tínhđạohàmcủahàmsốy = (x 5) x.
p p
7 5 1 7 5 5 5
0 0 2 0 0 2
5 2
A.y = x . B.y = 3x . C.y = x . D.y = 3x .
p p p p
2 2
2 x 2 x 2 x 2 x
8
1 12
>
>
>
nếu x> 2
>
> 3
<
x2 x 8
Câu39. Chohàmsố f(x) = .Vớigiátrịnàocủathamsốmthìhàmsốcó
>
2
>
>
m
>
>
:
x+ 2m nếu x 2
2
giớihạntại x = 2?
A.m = 0hoặcm = 1. B.m = 3hoặcm =2. C.m = 1hoặcm = 3. D.m = 2hoặcm = 1.
1 1 1
Câu40. Tìmlimu biếtu = + +:::+ .
n n
2 2 2
2 1 3 1 n 1
3 4 3 2
A. . B. . C. . D. .
4 3 5 3
Câu41. Hàmsốnàosauđâygiánđoạntại x = 2?
3x4
4 2
A.y = sinx. B.y = x 2x +1. C.y = . D.y = tanx.
x2
Câu42. Chotứdiện ABCD.Mệnhđềnàodướiđâylàmệnhđềđúng?
! ! ! ! ! ! ! !
A. ACAD = BDBC. B. BC+AB= DADC.
! ! ! ! ! ! ! !
C. ABAD =CD+BC. D. ABAC = DBDC.
Trang4/5Mãđề201

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020 2021 THPT Lương Thế Vinh có đáp án

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.