SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN
BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 591
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng
A. Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật.
B. Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm.
C. Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ.
D. Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động.
Câu 2: Hệ quy chiếu gồm có:
A. Một hệ toạ độ gắn trên vật mốc
B. Một thước đo chiều dài và đồng hồ
C. Một hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian
D. Vật được chọn làm mốc và đồng hồ
Câu 3: Chọn câu đúng về chuyển động thẳng đều.
A. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
D. Quãng đường đi được s tỉ lệ với thời gian chuyển động t
Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về tọa độ của chất điểm chuyển động thẳng đều:
A. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
B. Tọa độ có thể âm dương hoặc bằng không
C. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
D. Độ lớn của hiệu tọa độ điểm đầu và điểm cuối của chất điểm trong thời gian khảo sát có thể khác với quãng đường vật đi được trong thời gian đó
Câu 5: Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A với vận tốc 54 km/h. Cho AB = 108 km. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
A. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 12min, tại vị trí cách A 43,2 km
B. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30min, tại vị trí cách A 36 km
C. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30min, tại vị trí cách A 54 km
D. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 12min, tại vị trí cách A 54 km
Câu 6: Hai xe chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km. Xe 1 có tốc độ 15km/h chạy liên tục. Xe 2 khởi hành sớm hơn 1h nhưng dọc đường nghỉ lại 2h. Để tới B cùng lúc với xe 1 thì xe 2 chạy với tốc độ là:
A. 20km/h B. 25 km/h C. 12km/h D. 24km/h
Câu 7: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị tọa độ - thời gian như hình vẽ. Hãy chọn phát biểu sai:
A. Vật chuyển động theo chiều dương
B. Tốc độ trung bình của chuyển động là v = 10 cm/s
C. Phương trình chuyển động là x = 10(t -1) (cm;s)
D. Quãng đường vật đi được trong 3s đầu là 20 cm
Câu 8: Chọn câu đúng:
A. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
B. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
D. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
Câu 9: Chọn câu sai:
A. Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là một đường thẳng
B. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng song song với trục Ot
C. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đồ thị vận tốc - thời gian là đường thẳng
D. Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là một phần của đường parabol.
Câu 10: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 - 2t2. Cho biết tính chất của chuyển động:
A. Chuyển động thẳng đều B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C. Chuyển động tròn đều D. Chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 11: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình (m;s). Quãng đường vật đi được trong 10s là:
A. 50m B. 100m C. 150m D. 75m
Câu 12: Một ô tô chuyển động với vận tốc 36 km/h thì người lái xe quan sát thấy một cái hố cách mình 25m. Hỏi xe phải hãm phanh với gia tốc bằng bao nhiêu để ô tô có thể dừng lại sát miệng hố:
A. a = - 2 cm/s2 B. a = - 2 m/s2 C. a = 2 m/s2 D. a = - 25,92 cm/s2
Câu 13: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu khảo sát chuyển động chuyển động, tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m, kết luận nào sau đây sai:
A. Phương trình chuyển động của vật là x = 28 - 4t (với x tính bằng mét và t tính bằng giây)
B. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
C. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5s
D. Vận tốc của vật có độ lớn là 4 m/s
Câu 14: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường S trong thời gian t. Thời gian vật đi 3/4 đoạn đường cuối là:
A. B. C. D.
Câu 15: Một vật thứ nhất chuyển động qua A vào lúc 8h với tốc độ không đổi v1 = 40m/s chạy về phía B . Sau đó 1s một vật thứ hai từ B bắt đầu chạy về A chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 2m/s2, biết A cách B là 45m. Chọn B làm gốc toạ độ, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian lúc vật thứ hai bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật lần lượt là:
A. x1 = 5 - 40t (m) ; x2 = - t2 (m) B. x1 = 40t (m); x2 = 45 - t2 + 2t. (m)
C. x1 = 45 - 40t (m) ; x2 = t2 (m) D. x1 = 40t (m); x2 = 44 - t2 + 2t. (m)
Câu 16: Chuyển động nào sau đây được xem là chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động của chiếc lá rơi trong không khí
B. Chuyển động của người khi nhảy dù
C. Chuyển động của hạt bụi trong không khí
D. Chuyển động của mẫu giấy trong bình rút hết không khí
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do ?
A. Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Gia tốc rơi tự do của tất cả các vật luôn có giá trị như nhau
C. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi
D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian
Câu 18: Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết 4s, nếu tăng khối lượng viên bi đó lên 3m thì khi thả vật rơi từ vị trí đó, thời gian rơi sẽ là:
A. 2s B. s C. 4s D. 12s
Câu 19: Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao nào đó, khi chạm đất nó có vận tốc là 30m/s; cho g=10m/s2.Thời gian vật rơi và độ cao lúc thả vật là
A. 2s và 20m B. 3,5s và 52m C. 3s và 45m D. 3s và 80m.
Câu 20: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 2 là 14,73m. Suy ra gia tốc trọng trường ở nơi làm thí nghiệm là:
A. 9,82 m/s2 B. 9,81 m/s2 C. 9,80 m/s2 D. 7,36 m/s2
Câu 21: Đại lượng đo bằng số vòng quay của vật chuyển động tròn đều trong một đơn vị thời gian là:
A. Gia tốc hướng tâm B. Tần số của chuyển động tròn đều
C. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều D. Chu kì quay
Câu 22: Các hạt nước bắn ra từ một điểm M trên bánh xe đang quay đều quanh trục có phương như thế nào:
A. Hướng theo bán kính bánh xe
B. Theo phương vuông góc với bán kính của bánh xe
C. Hướng 45o so với bán kính bánh xe
D. Một hướng khác
Câu 23: Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn, đường kính 0,8m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của vật (xem chuyển động là tròn đều) là:
A. v = 12,57 m/s; a = 394,78 m/s2 B. v = 4 m/s; a = 31,4 m/s2
C. v = 25,13 m/s; a = 789,57 m/s2 D. v = 12,57 m/s; a = 31,4 m/s2
Câu 24: Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ?
A. vp/vg=18 B. vp/vg=12 C. vp/vg=16 D. vp/vg=32
Câu 25: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh). Biết tốc độ dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km. Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là :
A. 32500km B. 34879km C. 35400km D. 36000km
Câu 26: Kết luận nào sau đây là sai, khi sử dụng công thức cộng vận tốc
A. Khi vuông góc với nhau
B. Khi ngược hướng thì độ lớn v13 =
C. Khi cùng hướng thì
D. Khi cùng hướng thì v13 = v12 + v23
Câu 27: Người quan sát trên mặt đất thấy “Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây”, nguyên nhân là:
A. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Tây sang Đông
B. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Đông sang Tây
C. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất theo chiều từ Đông sang Tây
D. Trái Đất chuyển động quanh Mặt trời theo chiều từ Tây sang Đông
Câu 28: Hai bến sông A và B cách nhau 60km nằm dọc theo bờ sông, biết rằng vận tốc của canô lúc nước yên lặng là 18km/h và vận tốc dòng nước so với bờ là 2km/h. Nếu đi ngược dòng từ B về A thì thời gian chuyển động là:
A. 3,75h B. 4,75h C. 2h D. 3h
Câu 29: Một canô vượt qua dòng sông theo hướng vuông góc với bờ sông với tốc độ 6 m/s đối với mặt nước, tốc độ của dòng nước là 2m/s. Tìm bề rộng của dòng sông biết canô sang bờ bên kia mất 2 phút.
A. 560m B. 758,95m C. 240m D. 720m
Câu 30: Đại lượng nào cho biết mức độ chính xác của các phép đo các đại lượng vật lý:
A. Sai số tuyệt đối B. Sai số tỉ đối C. Sai số hệ thống D. Sai số dụng cụ
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN
BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 714
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
Câu 1: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường S trong thời gian t. Thời gian vật đi 3/4 đoạn đường cuối là:
A. B. C. D.
Câu 2: Đại lượng đo bằng số vòng quay của vật chuyển động tròn đều trong một đơn vị thời gian là:
A. Gia tốc hướng tâm B. Chu kì quay
C. Tần số của chuyển động tròn đều D. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Câu 3: Các hạt nước bắn ra từ một điểm M trên bánh xe đang quay đều quanh trục có phương như thế nào:
A. Hướng theo bán kính bánh xe
B. Theo phương vuông góc với bán kính của bánh xe
C. Một hướng khác
D. Hướng 45o so với bán kính bánh xe
Câu 4: Đại lượng nào cho biết mức độ chính xác của các phép đo các đại lượng vật lý:
A. Sai số tỉ đối B. Sai số hệ thống C. Sai số tuyệt đối D. Sai số dụng cụ
Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về tọa độ của chất điểm chuyển động thẳng đều:
A. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. Tọa độ có thể âm dương hoặc bằng không
D. Độ lớn của hiệu tọa độ điểm đầu và điểm cuối của chất điểm trong thời gian khảo sát có thể khác với quãng đường vật đi được trong thời gian đó
Câu 6: Chọn câu sai:
A. Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là một phần của đường parabol.
B. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng song song với trục Ot
C. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đồ thị vận tốc - thời gian là đường thẳng
D. Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là một đường thẳng
Câu 7: Chọn câu đúng:
A. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
B. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
C. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
D. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
Câu 8: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị tọa độ - thời gian như hình vẽ. Hãy chọn phát biểu sai:
A. Quãng đường vật đi được trong 3s đầu là 20 cm
B. Vật chuyển động theo chiều dương
C. Tốc độ trung bình của chuyển động là v = 10 cm/s
D. Phương trình chuyển động là x = 10(t -1) (cm;s)
Câu 9: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 2 là 14,73m. Suy ra gia tốc trọng trường ở nơi làm thí nghiệm là:
A. 9,81 m/s2 B. 9,82 m/s2 C. 9,80 m/s2 D. 7,36 m/s2
Câu 10: Chọn câu đúng về chuyển động thẳng đều.
A. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
B. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v
C. Quãng đường đi được s tỉ lệ với thời gian chuyển động t
D. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
Câu 11: Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A với vận tốc 54 km/h. Cho AB = 108 km. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
A. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 12min, tại vị trí cách A 43,2 km
B. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30min, tại vị trí cách A 36 km
C. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30min, tại vị trí cách A 54 km
D. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 12min, tại vị trí cách A 54 km
Câu 12: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh). Biết tốc độ dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km. Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là :
A. 35400km B. 34879km C. 32500km D. 36000km
Câu 13: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình (m;s). Quãng đường vật đi được trong 10s là:
A. 75m B. 150m C. 100m D. 50m
Câu 14: Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn, đường kính 0,8m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của vật (xem chuyển động là tròn đều) là:
A. v = 12,57 m/s; a = 31,4 m/s2 B. v = 4 m/s; a = 31,4 m/s2
C. v = 25,13 m/s; a = 789,57 m/s2 D. v = 12,57 m/s; a = 394,78 m/s2
Câu 15: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu khảo sát chuyển động chuyển động, tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m, kết luận nào sau đây sai:
A. Vận tốc của vật có độ lớn là 4 m/s
B. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5s
C. Phương trình chuyển động của vật là x = 28 - 4t (với x tính bằng mét và t tính bằng giây)
D. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng
A. Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ.
B. Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm.
C. Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật.
D. Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động.
Câu 17: Hệ quy chiếu gồm có:
A. Một hệ toạ độ gắn trên vật mốc
B. Một thước đo chiều dài và đồng hồ
C. Một hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian
D. Vật được chọn làm mốc và đồng hồ
Câu 18: Một ô tô chuyển động với vận tốc 36 km/h thì người lái xe quan sát thấy một cái hố cách mình 25m. Hỏi xe phải hãm phanh với gia tốc bằng bao nhiêu để ô tô có thể dừng lại sát miệng hố:
A. a = - 2 cm/s2 B. a = 2 m/s2 C. a = - 25,92 cm/s2 D. a = - 2 m/s2
Câu 19: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 - 2t2. Cho biết tính chất của chuyển động:
A. Chuyển động thẳng đều B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C. Chuyển động thẳng chậm dần đều D. Chuyển động tròn đều
Câu 20: Kết luận nào sau đây là sai, khi sử dụng công thức cộng vận tốc
A. Khi vuông góc với nhau
B. Khi ngược hướng thì độ lớn v13 =
C. Khi cùng hướng thì
D. Khi cùng hướng thì v13 = v12 + v23
Câu 21: Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết 4s, nếu tăng khối lượng viên bi đó lên 3m thì khi thả vật rơi từ vị trí đó, thời gian rơi sẽ là:
A. 4s B. 12s C. 2s D. s
Câu 22: Người quan sát trên mặt đất thấy “Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây”, nguyên nhân là:
A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt trời theo chiều từ Tây sang Đông
B. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Đông sang Tây
C. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Tây sang Đông
D. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất theo chiều từ Đông sang Tây
Câu 23: Hai xe chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km. Xe 1 có tốc độ 15km/h chạy liên tục. Xe 2 khởi hành sớm hơn 1h nhưng dọc đường nghỉ lại 2h. Để tới B cùng lúc với xe 1 thì xe 2 chạy với tốc độ là:
A. 20km/h B. 25 km/h C. 12km/h D. 24km/h
Câu 24: Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ?
A. vp/vg=12 B. vp/vg=16 C. vp/vg=32 D. vp/vg=18
Câu 25: Chuyển động nào sau đây được xem là chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động của chiếc lá rơi trong không khí
B. Chuyển động của hạt bụi trong không khí
C. Chuyển động của mẫu giấy trong bình rút hết không khí
D. Chuyển động của người khi nhảy dù
Câu 26: Một canô vượt qua dòng sông theo hướng vuông góc với bờ sông với tốc độ 6 m/s đối với mặt nước, tốc độ của dòng nước là 2m/s. Tìm bề rộng của dòng sông biết canô sang bờ bên kia mất 2 phút.
A. 758,95m B. 560m C. 720m D. 240m
Câu 27: Hai bến sông A và B cách nhau 60km nằm dọc theo bờ sông, biết rằng vận tốc của canô lúc nước yên lặng là 18km/h và vận tốc dòng nước so với bờ là 2km/h. Nếu đi ngược dòng từ B về A thì thời gian chuyển động là:
A. 4,75h B. 3h C. 2h D. 3,75h
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do ?
A. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi
B. Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
C. Gia tốc rơi tự do của tất cả các vật luôn có giá trị như nhau
D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian
Câu 29: Một vật thứ nhất chuyển động qua A vào lúc 8h với tốc độ không đổi v1 = 40m/s chạy về phía B . Sau đó 1s một vật thứ hai từ B bắt đầu chạy về A chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 2m/s2, biết A cách B là 45m. Chọn B làm gốc toạ độ, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian lúc vật thứ hai bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật lần lượt là:
A. x1 = 5 - 40t (m) ; x2 = - t2 (m)
B. x1 = 45 - 40t (m) ; x2 = t2 (m)
C. x1 = 40t (m); x2 = 44 - t2 + 2t. (m)
D. x1 = 40t (m); x2 = 45 - t2 + 2t. (m)
Câu 30: Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao nào đó, khi chạm đất nó có vận tốc là 30m/s; cho g=10m/s2.Thời gian vật rơi và độ cao lúc thả vật là
A. 3s và 45m B. 3s và 80m. C. 2s và 20m D. 3,5s và 52m
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN
BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 837
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
Câu 1: Hai xe chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km. Xe 1 có tốc độ 15km/h chạy liên tục. Xe 2 khởi hành sớm hơn 1h nhưng dọc đường nghỉ lại 2h. Để tới B cùng lúc với xe 1 thì xe 2 chạy với tốc độ là:
A. 24km/h B. 20km/h C. 25 km/h D. 12km/h
Câu 2: Hệ quy chiếu gồm có:
A. Một hệ toạ độ gắn trên vật mốc
B. Một hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian
C. Một thước đo chiều dài và đồng hồ
D. Vật được chọn làm mốc và đồng hồ
Câu 3: Một vật thứ nhất chuyển động qua A vào lúc 8h với tốc độ không đổi v1 = 40m/s chạy về phía B . Sau đó 1s một vật thứ hai từ B bắt đầu chạy về A chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 2m/s2, biết A cách B là 45m. Chọn B làm gốc toạ độ, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian lúc vật thứ hai bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật lần lượt là:
A. x1 = 40t (m); x2 = 44 - t2 + 2t. (m)
B. x1 = 5 - 40t (m) ; x2 = - t2 (m)
C. x1 = 45 - 40t (m) ; x2 = t2 (m)
D. x1 = 40t (m); x2 = 45 - t2 + 2t. (m)
Câu 4: Các hạt nước bắn ra từ một điểm M trên bánh xe đang quay đều quanh trục có phương như thế nào:
A. Một hướng khác
B. Hướng 45o so với bán kính bánh xe
C. Theo phương vuông góc với bán kính của bánh xe
D. Hướng theo bán kính bánh xe
Câu 5: Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ?
A. vp/vg=18 B. vp/vg=32 C. vp/vg=12 D. vp/vg=16
Câu 6: Chọn câu sai:
A. Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là một đường thẳng
B. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng song song với trục Ot
C. Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là một phần của đường parabol.
D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đồ thị vận tốc - thời gian là đường thẳng
Câu 7: Hai bến sông A và B cách nhau 60km nằm dọc theo bờ sông, biết rằng vận tốc của canô lúc nước yên lặng là 18km/h và vận tốc dòng nước so với bờ là 2km/h. Nếu đi ngược dòng từ B về A thì thời gian chuyển động là:
A. 2h B. 4,75h C. 3,75h D. 3h
Câu 8: Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn, đường kính 0,8m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của vật (xem chuyển động là tròn đều) là:
A. v = 12,57 m/s; a = 31,4 m/s2 B. v = 25,13 m/s; a = 789,57 m/s2
C. v = 12,57 m/s; a = 394,78 m/s2 D. v = 4 m/s; a = 31,4 m/s2
Câu 9: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 - 2t2. Cho biết tính chất của chuyển động:
A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều B. Chuyển động thẳng chậm dần đều
C. Chuyển động tròn đều D. Chuyển động thẳng đều
Câu 10: Chọn câu đúng về chuyển động thẳng đều.
A. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
C. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v
D. Quãng đường đi được s tỉ lệ với thời gian chuyển động t
Câu 11: Người quan sát trên mặt đất thấy “Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây”, nguyên nhân là:
A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt trời theo chiều từ Tây sang Đông
B. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Tây sang Đông
C. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Đông sang Tây
D. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất theo chiều từ Đông sang Tây
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nói về tọa độ của chất điểm chuyển động thẳng đều:
A. Độ lớn của hiệu tọa độ điểm đầu và điểm cuối của chất điểm trong thời gian khảo sát có thể khác với quãng đường vật đi được trong thời gian đó
B. Tọa độ có thể âm dương hoặc bằng không
C. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
D. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
Câu 13: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường S trong thời gian t. Thời gian vật đi 3/4 đoạn đường cuối là:
A. B. C. D.
Câu 14: Đại lượng nào cho biết mức độ chính xác của các phép đo các đại lượng vật lý:
A. Sai số dụng cụ B. Sai số tỉ đối C. Sai số hệ thống D. Sai số tuyệt đối
Câu 15: Một ô tô chuyển động với vận tốc 36 km/h thì người lái xe quan sát thấy một cái hố cách mình 25m. Hỏi xe phải hãm phanh với gia tốc bằng bao nhiêu để ô tô có thể dừng lại sát miệng hố:
A. a = 2 m/s2 B. a = - 2 m/s2 C. a = - 2 cm/s2 D. a = - 25,92 cm/s2
Câu 16: Một canô vượt qua dòng sông theo hướng vuông góc với bờ sông với tốc độ 6 m/s đối với mặt nước, tốc độ của dòng nước là 2m/s. Tìm bề rộng của dòng sông biết canô sang bờ bên kia mất 2 phút.
A. 240m B. 560m C. 720m D. 758,95m
Câu 17: Chọn câu đúng:
A. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
B. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
D. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
Câu 18: Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết 4s, nếu tăng khối lượng viên bi đó lên 3m thì khi thả vật rơi từ vị trí đó, thời gian rơi sẽ là:
A. 12s B. s C. 2s D. 4s
Câu 19: Đại lượng đo bằng số vòng quay của vật chuyển động tròn đều trong một đơn vị thời gian là:
A. Chu kì quay B. Gia tốc hướng tâm
C. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều D. Tần số của chuyển động tròn đều
Câu 20: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu khảo sát chuyển động chuyển động, tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m, kết luận nào sau đây sai:
A. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
B. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5s
C. Phương trình chuyển động của vật là x = 28 - 4t (với x tính bằng mét và t tính bằng giây)
D. Vận tốc của vật có độ lớn là 4 m/s
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị tọa độ - thời gian như hình vẽ. Hãy chọn phát biểu sai:
A. Quãng đường vật đi được trong 3s đầu là 20 cm
B. Vật chuyển động theo chiều dương
C. Tốc độ trung bình của chuyển động là v = 10 cm/s
D. Phương trình chuyển động là x = 10(t -1) (cm;s)
Câu 22: Kết luận nào sau đây là sai, khi sử dụng công thức cộng vận tốc
A. Khi cùng hướng thì v13 = v12 + v23
B. Khi ngược hướng thì độ lớn v13 =
C. Khi cùng hướng thì
D. Khi vuông góc với nhau
Câu 23: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh). Biết tốc độ dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km. Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là :
A. 35400km B. 34879km C. 36000km D. 32500km
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng
A. Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ.
B. Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật.
C. Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động.
D. Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm.
Câu 25: Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A với vận tốc 54 km/h. Cho AB = 108 km. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
A. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 12min, tại vị trí cách A 43,2 km
B. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30min, tại vị trí cách A 36 km
C. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30min, tại vị trí cách A 54 km
D. Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 12min, tại vị trí cách A 54 km
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do ?
A. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian
B. Gia tốc rơi tự do của tất cả các vật luôn có giá trị như nhau
C. Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi
Câu 27: Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao nào đó, khi chạm đất nó có vận tốc là 30m/s; cho g=10m/s2.Thời gian vật rơi và độ cao lúc thả vật là
A. 3s và 80m. B. 2s và 20m C. 3s và 45m D. 3,5s và 52m
Câu 28: Chuyển động nào sau đây được xem là chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động của mẫu giấy trong bình rút hết không khí
B. Chuyển động của người khi nhảy dù
C. Chuyển động của chiếc lá rơi trong không khí
D. Chuyển động của hạt bụi trong không khí
Câu 29: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 2 là 14,73m. Suy ra gia tốc trọng trường ở nơi làm thí nghiệm là:
A. 9,80 m/s2 B. 7,36 m/s2 C. 9,81 m/s2 D. 9,82 m/s2
Câu 30: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình (m;s). Quãng đường vật đi được trong 10s là:
A. 100m B. 50m C. 150m D. 75m
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN
BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 960
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do ?
A. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi
B. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian
C. Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. Gia tốc rơi tự do của tất cả các vật luôn có giá trị như nhau
Câu 2: Chọn câu đúng:
A. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
B. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C. Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
D. Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
Câu 3: Chuyển động nào sau đây được xem là chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động của hạt bụi trong không khí
B. Chuyển động của mẫu giấy trong bình rút hết không khí
C. Chuyển động của người khi nhảy dù
D. Chuyển động của chiếc lá rơi trong không khí
Câu 4: Kết luận nào sau đây là sai, khi sử dụng công thức cộng vận tốc
A. Khi ngược hướng thì độ lớn v13 =
B. Khi vuông góc với nhau
C. Khi cùng hướng thì
D. Khi cùng hướng thì v13 = v12 + v23
Câu 5: Một ô tô chuyển động với vận tốc 36 km/h thì người lái xe quan sát thấy một cái hố cách mình 25m. Hỏi xe phải hãm phanh với gia tốc bằng bao nhiêu để ô tô có thể dừng lại sát miệng hố:
A. a = 2 m/s2 B. a = - 25,92 cm/s2 C. a = - 2 cm/s2 D. a = - 2 m/s2
Câu 6: Hệ quy chiếu gồm có:
A. Một hệ toạ độ gắn trên vật mốc
B. Một hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian
C. Vật được chọn làm mốc và đồng hồ
D. Một thước đo chiều dài và đồng hồ
Câu 7: Một vật thứ nhất chuyển động qua A vào lúc 8h với tốc độ không đổi v1 = 40m/s chạy về phía B . Sau đó 1s một vật thứ hai từ B bắt đầu chạy về A chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 2m/s2, biết A cách B là 45m. Chọn B làm gốc toạ độ, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian lúc vật thứ hai bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật lần lượt là:
A. x1 = 5 - 40t (m) ; x2 = - t2 (m)
B. x1 = 40t (m); x2 = 45 - t2 + 2t. (m)
C. x1 = 40t (m); x2 = 44 - t2 + 2t. (m)
D. x1 = 45 - 40t (m) ; x2 = t2 (m)
Câu 8: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị tọa độ - thời gian như hình vẽ. Hãy chọn phát biểu sai:
A. Tốc độ trung bình của chuyển động là v = 10 cm/s
B. Quãng đường vật đi được trong 3s đầu là 20 cm
C. Phương trình chuyển động là x = 10(t -1) (cm;s)
D. Vật chuyển động theo chiều dương
Câu 9: Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao nào đó, khi chạm đất nó có vận tốc là 30m/s; cho g=10m/s2.Thời gian vật rơi và độ cao lúc thả vật là
A. 3s và 45m B. 2s và 20m C. 3,5s và 52m D. 3s và 80m.
Câu 10: Người quan sát trên mặt đất thấy “Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây”, nguyên nhân là:
A. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Đông sang Tây
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt trời theo chiều từ Tây sang Đông
C. Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ Tây sang Đông
D. Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất theo chiều từ Đông sang Tây
Câu 11: Hai bến sông A và B cách nhau 60km nằm dọc theo bờ sông, biết rằng vận tốc của canô lúc nước yên lặng là 18km/h và vận tốc dòng nước so với bờ là 2km/h. Nếu đi ngược dòng từ B về A thì thời gian chuyển động là:
A. 3,75h B. 2h C. 4,75h D. 3h
Câu 12: Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ?
A. vp/vg=18 B. vp/vg=16 C. vp/vg=32 D. vp/vg=12
Câu 13: Chọn câu đúng về chuyển động thẳng đều.
A. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
C. Quãng đường đi được s tỉ lệ với thời gian chuyển động t
D. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v
Câu 14: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 2 là 14,73m. Suy ra gia tốc trọng trường ở nơi làm thí nghiệm là:
A. 7,36 m/s2 B. 9,82 m/s2 C. 9,81 m/s2 D. 9,80 m/s2
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng
A. Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm.
B. Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật.
C. Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động.
D. Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ.
Câu 16: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu khảo sát chuyển động chuyển động, tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m, kết luận nào sau đây sai:
A. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5s
B. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
C. Phương trình chuyển động của vật là x = 28 - 4t (với x tính bằng mét và t tính bằng giây)
D. Vận tốc của vật có độ lớn là 4 m/s
Câu 17: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình (m;s). Quãng đường vật đi được trong 10s là:
A. 150m B. 75m C. 50m D. 100m
Câu 18: Đại lượng nào cho biết mức độ chính xác của các phép đo các đại lượng vật lý:
A. Sai số tỉ đối B. Sai số dụng cụ C. Sai số hệ thống D. Sai số tuyệt đối
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về tọa độ của chất điểm chuyển động thẳng đều:
A. Tọa độ có thể âm dương hoặc bằng không
B. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. Độ lớn của hiệu tọa độ điểm đầu và điểm cuối của chất điểm trong thời gian khảo sát có thể khác với quãng đường vật đi được trong thời gian đó
D. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
Câu 20: Một canô vượt qua dòng sông theo hướng vuông góc với bờ sông với tốc độ 6 m/s đối với mặt nước, tốc độ của dòng nước là 2m/s. Tìm bề rộng của dòng sông biết canô sang bờ bên kia mất 2 phút.
A. 720m B. 560m C. 758,95m D. 240m
Câu 21: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 - 2t2. Cho biết tính chất của chuyển động:
A. Chuyển động thẳng đều B. Chuyển động tròn đều
C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều D. Chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 22: Đại lượng đo bằng số vòng quay của vật chuyển động tròn đều trong một đơn vị thời gian là:
A. Chu kì quay B. Gia tốc hướng tâm
C. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều D. Tần số của chuyển động tròn đều

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 chuyên năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án Lần 1

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.