SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 722
Họ tên thí sinh:.............................................SBD: 012........................
Câu 1: Các nghiệm của phương trình là :
A. .a B. . C. . D. .
Câu 2: Cho phương trình có nghiệm , khi đó thỏa :
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho phương trình , đặt phương trình trở thành phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tìm GTNN của hàm số .
A. - 3. B. - 5. C. 2. D. 3.
Câu 5: Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số có 2 chữ số ( các chữ số có thể giống nhau ) ?
A. 10. B. 20. C. 25. D. 5
Câu 6: Xếp ngẫu nhiên 4 nam, 4 nữ thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
A. 8. B. 1152. C. 40320. D. 576.
Câu 7: Một nhóm đi dã ngoại gồm 15 người, muốn chọn 1người làm nhóm trưởng và 1 người làm nhóm phó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 210. B. 45. C. 105. D. 225.
Câu 8: Xét phép thử gieo một súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần. Hỏi không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?
A. 216. B. 18. C. 36. D. 8.
Câu 9: Phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 10: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng bao nhiêu?
A. -2 B. - 3 C. 3 D. 2
Câu 11: Cho bất phương trình . Điều kiện xác định của bất phương trình là
A. và . B. và . C. D.
Câu 12: Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 13: Phương trình có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 14: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Có mấy cách sắp xếp 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam vào một bàn dài 5 chỗ sao cho các học sinh cùng giới thì cạnh nhau?
A. 12 B. 120 C. 24 D. 48
Câu 16: Một bài trắc nghiệm khách quan gồm 10 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó có đúng 1 phương án đúng. Tính xác suất để học sinh không học bài chỉ chọn ngẫu nhiên được 0 điểm? (Học sinh được 0 điểm khi trả lời tất cả các câu đều sai )
A. 1. B. . C. . D. .
Câu 17: Cho khai triển . Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là một số thỏa:
A. Có 5 chữ số. B. Có 4 chữ số. C. Có 6 chữ số. D. Có 3 chữ số.
Câu 18: Cho bất phương trình . Đặt bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Phương trình có tổng bình phương các nghiệm bằng?
A. 16. B. 17. C. 18 D. 15.
Câu 20: Cho phương trình . Tổng tất cả các giá trị m để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt bằng giá trị nào sau đây.
A. 245. B. 125. C. - 255. D. - 235.
Câu 21: Xếp ngẫu nhiên 7 người trên một bàn tròn trong đó có bạn Mai và bạn Thanh. Tính xác suất để Thanh và Mai không ngồi cạnh nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Xét bất phương trình . Điều kiện cần và đủ của m để bất phương trình có nghiệm với mọi x thuộc là
A. . B. C. D.
Câu 23: Tổng của các nghiệm thuộc đoạn của phương trình là giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho một đa giác đều 2n cạnh. Chọn ngẫu nhiên một tứ giác bất kỳ từ các tứ giác được tạo ra từ các đỉnh của đa giác. Xác suất để tứ giác được chọn là hình chữ nhật bằng . Khi đó số cạnh của đa giác bằng:
A. 25. B. 20. C. 15. D. 30.
Câu 25: Cho phương trình . Gọi p, q lần lượt là hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc đoạn sao cho phương trình có nghiệm. Tính :
A. 18. B. 22. C. 14. D. 26.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 845
Họ tên thí sinh:.............................................SBD: 012........................
Câu 1: Cho bất phương trình . Điều kiện xác định của bất phương trình là
A. và . B. C. và . D.
Câu 2: Một nhóm đi dã ngoại gồm 15 người, muốn chọn 1người làm nhóm trưởng và 1 người làm nhóm phó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 105. B. 45. C. 210. D. 225.
Câu 3: Phương trình có tổng bình phương các nghiệm bằng?
A. 16. B. 17. C. 18 D. 15.
Câu 4: Một bài trắc nghiệm khách quan gồm 10 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó có đúng 1 phương án đúng. Tính xác suất để học sinh không học bài chỉ chọn ngẫu nhiên được 0 điểm? (Học sinh được 0 điểm khi trả lời tất cả các câu đều sai )
A. . B. 1. C. . D. .
Câu 5: Phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 6: Cho phương trình , đặt phương trình trở thành phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Tìm GTNN của hàm số .
A. - 5. B. - 3. C. 3. D. 2.
Câu 9: Cho phương trình có nghiệm , khi đó thỏa :
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho khai triển . Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là một số thỏa:
A. Có 6 chữ số. B. Có 3 chữ số. C. Có 5 chữ số. D. Có 4 chữ số.
Câu 11: Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 12: Cho bất phương trình . Đặt bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Xếp ngẫu nhiên 7 người trên một bàn tròn trong đó có bạn Mai và bạn Thanh. Tính xác suất để Thanh và Mai không ngồi cạnh nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng bao nhiêu?
A. - 3 B. -2 C. 3 D. 2
Câu 15: Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số có 2 chữ số ( các chữ số có thể giống nhau ) ?
A. 20. B. 25. C. 5 D. 10.
Câu 16: Xét phép thử gieo một súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần. Hỏi không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?
A. 36. B. 8. C. 18. D. 216.
Câu 17: Cho phương trình . Tổng tất cả các giá trị m để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt bằng giá trị nào sau đây.
A. 245. B. - 235. C. - 255. D. 125.
Câu 18: Các nghiệm của phương trình là :
A. . B. . C. .a D. .
Câu 19: Xét bất phương trình . Điều kiện cần và đủ của m để bất phương trình có nghiệm với mọi x thuộc là
A. B. . C. D.
Câu 20: Có mấy cách sắp xếp 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam vào một bàn dài 5 chỗ sao cho các học sinh cùng giới thì cạnh nhau?
A. 48 B. 120 C. 12 D. 24
Câu 21: Xếp ngẫu nhiên 4 nam, 4 nữ thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
A. 40320. B. 8. C. 1152. D. 576.
Câu 22: Tổng của các nghiệm thuộc đoạn của phương trình là giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Phương trình có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 24: Cho một đa giác đều 2n cạnh. Chọn ngẫu nhiên một tứ giác bất kỳ từ các tứ giác được tạo ra từ các đỉnh của đa giác. Xác suất để tứ giác được chọn là hình chữ nhật bằng . Khi đó số cạnh của đa giác bằng:
A. 15. B. 30. C. 20. D. 25.
Câu 25: Cho phương trình . Gọi p, q lần lượt là hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc đoạn sao cho phương trình có nghiệm. Tính :
A. 18. B. 22. C. 26. D. 14.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 968
Họ tên thí sinh:.............................................SBD: 012........................
Câu 1: Phương trình có tổng bình phương các nghiệm bằng?
A. 16. B. 17. C. 15. D. 18
Câu 2: Xếp ngẫu nhiên 4 nam, 4 nữ thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
A. 1152. B. 40320. C. 8. D. 576.
Câu 3: Cho phương trình có nghiệm , khi đó thỏa :
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho khai triển . Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là một số thỏa:
A. Có 3 chữ số. B. Có 5 chữ số. C. Có 6 chữ số. D. Có 4 chữ số.
Câu 5: Cho phương trình , đặt phương trình trở thành phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho phương trình . Gọi p, q lần lượt là hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc đoạn sao cho phương trình có nghiệm. Tính :
A. 18. B. 26. C. 22. D. 14.
Câu 7: Phương trình có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 8: Tổng của các nghiệm thuộc đoạn của phương trình là giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Có mấy cách sắp xếp 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam vào một bàn dài 5 chỗ sao cho các học sinh cùng giới thì cạnh nhau?
A. 48 B. 120 C. 12 D. 24
Câu 10: Một bài trắc nghiệm khách quan gồm 10 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó có đúng 1 phương án đúng. Tính xác suất để học sinh không học bài chỉ chọn ngẫu nhiên được 0 điểm? (Học sinh được 0 điểm khi trả lời tất cả các câu đều sai )
A. . B. . C. . D. 1.
Câu 11: Cho bất phương trình . Đặt bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Các nghiệm của phương trình là :
A. . B. . C. . D. .a
Câu 13: Xếp ngẫu nhiên 7 người trên một bàn tròn trong đó có bạn Mai và bạn Thanh. Tính xác suất để Thanh và Mai không ngồi cạnh nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho bất phương trình . Điều kiện xác định của bất phương trình là
A. B. C. và . D. và .
Câu 15: Tìm GTNN của hàm số .
A. 2. B. - 3. C. 3. D. - 5.
Câu 16: Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 17: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Xét bất phương trình . Điều kiện cần và đủ của m để bất phương trình có nghiệm với mọi x thuộc là
A. . B. C. D.
Câu 19: Xét phép thử gieo một súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần. Hỏi không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?
A. 36. B. 18. C. 216. D. 8.
Câu 20: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng bao nhiêu?
A. 2 B. 3 C. - 3 D. -2
Câu 21: Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số có 2 chữ số ( các chữ số có thể giống nhau ) ?
A. 5 B. 20. C. 25. D. 10.
Câu 22: Phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 1. B. Vô số. C. 0. D. 2.
Câu 23: Cho phương trình . Tổng tất cả các giá trị m để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt bằng giá trị nào sau đây.
A. - 255. B. - 235. C. 245. D. 125.
Câu 24: Cho một đa giác đều 2n cạnh. Chọn ngẫu nhiên một tứ giác bất kỳ từ các tứ giác được tạo ra từ các đỉnh của đa giác. Xác suất để tứ giác được chọn là hình chữ nhật bằng . Khi đó số cạnh của đa giác bằng:
A. 20. B. 30. C. 25. D. 15.
Câu 25: Một nhóm đi dã ngoại gồm 15 người, muốn chọn 1người làm nhóm trưởng và 1 người làm nhóm phó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 45. B. 210. C. 225. D. 105.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 091
Họ tên thí sinh:.............................................SBD: 012........................
Câu 1: Tổng của các nghiệm thuộc đoạn của phương trình là giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phương trình có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 3: Cho bất phương trình . Đặt bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Xét bất phương trình . Điều kiện cần và đủ của m để bất phương trình có nghiệm với mọi x thuộc là
A. B. C. D. .
Câu 5: Cho một đa giác đều 2n cạnh. Chọn ngẫu nhiên một tứ giác bất kỳ từ các tứ giác được tạo ra từ các đỉnh của đa giác. Xác suất để tứ giác được chọn là hình chữ nhật bằng . Khi đó số cạnh của đa giác bằng:
A. 15. B. 25. C. 20. D. 30.
Câu 6: Cho phương trình . Tổng tất cả các giá trị m để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt bằng giá trị nào sau đây.
A. - 255. B. - 235. C. 125. D. 245.
Câu 7: Xếp ngẫu nhiên 4 nam, 4 nữ thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
A. 1152. B. 40320. C. 576. D. 8.
Câu 8: Cho bất phương trình . Điều kiện xác định của bất phương trình là
A. B. C. và . D. và .
Câu 9: Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 10: Cho khai triển . Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là một số thỏa:
A. Có 4 chữ số. B. Có 3 chữ số. C. Có 6 chữ số. D. Có 5 chữ số.
Câu 11: Xét phép thử gieo một súc sắc cân đối và đồng chất 3 lần. Hỏi không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?
A. 216. B. 18. C. 8. D. 36.
Câu 12: Tìm GTNN của hàm số .
A. - 5. B. 2. C. - 3. D. 3.
Câu 13: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho phương trình có nghiệm , khi đó thỏa :
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Xếp ngẫu nhiên 7 người trên một bàn tròn trong đó có bạn Mai và bạn Thanh. Tính xác suất để Thanh và Mai không ngồi cạnh nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Các nghiệm của phương trình là :
A. . B. . C. .a D. .
Câu 17: Cho phương trình . Gọi p, q lần lượt là hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc đoạn sao cho phương trình có nghiệm. Tính :
A. 22. B. 14. C. 26. D. 18.
Câu 18: Một nhóm đi dã ngoại gồm 15 người, muốn chọn 1người làm nhóm trưởng và 1 người làm nhóm phó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 210. B. 225. C. 45. D. 105.
Câu 19: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng bao nhiêu?
A. -2 B. - 3 C. 2 D. 3
Câu 20: Phương trình có tổng bình phương các nghiệm bằng?
A. 15. B. 16. C. 18 D. 17.
Câu 21: Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số có 2 chữ số ( các chữ số có thể giống nhau ) ?
A. 5 B. 20. C. 10. D. 25.
Câu 22: Cho phương trình , đặt phương trình trở thành phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Có mấy cách sắp xếp 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam vào một bàn dài 5 chỗ sao cho các học sinh cùng giới thì cạnh nhau?
A. 120 B. 12 C. 24 D. 48
Câu 24: Một bài trắc nghiệm khách quan gồm 10 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó có đúng 1 phương án đúng. Tính xác suất để học sinh không học bài chỉ chọn ngẫu nhiên được 0 điểm? (Học sinh được 0 điểm khi trả lời tất cả các câu đều sai )
A. . B. . C. 1. D. .
Câu 25: Phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. Vô số. B. 1. C. 0. D. 2.
----------------- Hết -----------------

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết Lần 4

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.