SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 624
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
2
1

Câu 1: Tập xác định của hàm số y là:

23x
3 3 3 2
  
; ; ;
  
 
2 2 2 3
  
A. . B. . C. . D. .
2019 2018
67
2018 2019
Câu 2: Cho a, b là những số dương; nếu aa và log  log thì
bb
78
ab1,0  1 0ab 1, 1 0ab 1,0  1 ab1, 1
A. . B. . C. . D. .
log c
b
0abc1, 0 1, 0 1
a
Câu 3: Cho , ta có biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây:
log c
log a log b log b
a b c a
b
c a c
A. B. C. D.
Câu 4: Hãy chọn mệnh đề đúng:
x 3
x ;3 , log  log(x 3) log(x3).
 
x3
A.
2 2 2
log x 3log x 2 0 2log x3log x 2 0
x 0 3 3 3 3
B. Với mọi , .
33
log (2019xx) log 2019 log ( )
a x 0 a a a
C. Cho số dương khác 1 và : .
2
2
log (xx1)  2log 1
 
(x1) 0
x 44
D. Với mọi thỏa , ta có: .
21x

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y log là:

x 1

x 1 3
y  y 
2x1ln10 2xx1 1
A. . B. .
3 3ln10
y  y 
2xx1 1ln10 2xx1 1
C. . D. .
Câu 6: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Cần gửi ít
nhất bao nhiêu năm để thu được số tiền (cả vốn lẫn lãi) nhiều hơn gấp 2 lần số tiền gửi ban đầu? Biết lãi
suất hàng năm không đổi
A. 9 năm. B. 13 năm. C. 11 năm. D. 12 năm.
2
sin x
fx( ) 2
Câu 7: Đạo hàm của hàm số là hàm nào sau đây:
2 2 2 2
sin x sin x sin x sin x1
sin(2x).2 .ln 2 sin(2x).2 .ln 2 sin(2x).2 sin(2x).2
A. B. C. D.
1
2 x
xx21
2
Câu 8: Tổng hai nghiệm của phương trình 24 là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
xx, xx
xx1
12 12
Câu 9: Gọi là hai nghiệm của phương trình log 4 3.2  4  2x 4 . Khi đó bằng:
 
2
Mã đề thi 624 - Trang số : 1
log 10
2
A. 10. B. 1. C. . D. 2.
a 1
Câu 10: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
3 2
1 11 a
3
 3
aa
A. a  . B. . C.  . D.  1.
2018 2019
5
aa a
a
1
x ,x
2
12
Câu 11: Phương trình logxxlog (5 ) 2 0 có hai nghiệm . Khi đó tích hai nghiệm
55
2
bằng:
5
5 5

25 5 5
A. B. 5 C. D.
2
Câu 12: Tập xác định của hàm số y log x  3x 4 là
 
1
3
1;4 ;1  4; ;4  1;
      4;1    
A. . B. . C. . D. .
y f x
 
Câu 13: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số
Hãy chọn phương án đúng.
yx log
yx log yx ln
2
A. y log x B. C. D. .
3
3 3
aa
a 0
Câu 14: Viết dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ biểu thức với .
10 1 2
4
27 2 9
9
a a a
A. B. C. a D.
Câu 15: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
n
log x
x log x y  n(log x log y)
 
a a a a
A. log  B.
a
yylog
a
1
logxx log b.log
b a b 01b
C. log log x D. với .
aa
x
6
1
log 720
4
Câu 16: Cho ab; log 5 . Giá trị của bằng kết quả nào sau đây?
2
log 3
2
11 b 11a 1 1 1 1 ab
   
3 6a 12 3 6 12b 3 6ab12 3 6 12
A. . B. . C. . D. .
Mã đề thi 624 - Trang số : 2
log (x3)1
3
Câu 17: Số nghiệm của phương trình là:
A. Vô nghiệm. B. Một. C. Hai. D. Ba.
Câu 18: Hãy chọn phương án đúng.
x
yx log
ya
a 01a
Đồ thị của hai hàm số và với , thỏa mãn:
A. Đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
yx
B. Đối xứng nhau qua đường thẳng .
yx
C. Đối xứng nhau qua đường thẳng .
D. Đối xứng nhau qua trục hoành.
x
Câu 19: Tìm tập xác định hàm số y .
e
x 2
 
2; 2; 2 ;2
       
A. . B. C. D. .
2
Câu 20: Tìm tập xác định hàm số yxlog 2 1 .
 
1
2
1 1 1
  
; ;

 
2 2 2
  
A. . B. C. D. .
yxlog 5 2 0;2
   
2
Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:
log 5 log 3 log 2
0. 2 2 5
A. B. C. D.
Câu 22: Hình bên là đồ thị của hàm số y f x . Hãy chọn phương án đúng.
 
x x x1 x1
y21 y31 y 2 y 3
A. B. C. D. .
2
m 0
Câu 23: Biết rằng tồn tại một giá trị của tham số để phương trình log x mlog x 2 0 có một
2
2
nghiệm. Hãy chọn nhận xét đúng.
m 3 01m 12m 23m
A. . B. C. . D.
x
3;0
 
y xe
Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là giá trị nào sau đây?
3 1 1
  
2
e e
2e
A. B. 0. C. D.
2
x
x xx 1
Câu 25: Phương trình log ee có tất cả bao nhiêu nghiệm?
3
2
xx1
A. Vô nghiệm. B. Một C. Hai D. Ba.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 624 - Trang số : 3
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 747
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
yxlog 5 2 0;2
   
2
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:
log 2 log 3 log 5
0. 5 2 2
A. B. C. D.
a 1
Câu 2: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
2
3
3 1 a 11
 3
aa
A. . B. a  . C.  1. D. .

2018 2019
5
a aa
a
2
m 0
Câu 3: Biết rằng tồn tại một giá trị của tham số để phương trình log x mlog x 2 0 có một
2
2
nghiệm. Hãy chọn nhận xét đúng.
12m 01m m 3 23m
A. . B. C. . D.
3
3
aa
a 0
Câu 4: Viết dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ biểu thức với .
10 1 2
4
27 2 9
9 a a a
A. a B. C. D.
Câu 5: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
1
A. log log x
aa
x
logxx log b.log
b a b 01b
B. với .
n
log x y  n(log x log y)
 
a a a
C.
x log x
a
D. log 
a
yylog
a
1
2 x
xx21
2
Câu 6: Tổng hai nghiệm của phương trình 24 là
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 7: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Cần gửi ít
nhất bao nhiêu năm để thu được số tiền (cả vốn lẫn lãi) nhiều hơn gấp 2 lần số tiền gửi ban đầu? Biết lãi
suất hàng năm không đổi
A. 13 năm. B. 9 năm. C. 12 năm. D. 11 năm.
1
x ,x
2
12
Câu 8: Phương trình logxxlog (5 ) 2 0 có hai nghiệm . Khi đó tích hai nghiệm bằng :
55
2
5 5 5

25 5 5
A. B. 5 C. D.
xx, xx1 xx
12 12
Câu 9: Gọi là hai nghiệm của phương trình log 4 3.2  4  2x 4 . Khi đó bằng:
 
2
log 10
2
A. 1. B. 2. C. . D. 10.
2019 2018
67
2018 2019
Câu 10: Cho a, b là những số dương; nếu aa và log  log thì
bb
78
Mã đề thi 747 - Trang số : 1
0ab 1,0  1 ab1, 1 ab1,0  1 0ab 1, 1
A. . B. . C. . D. .
2
sin x
fx( ) 2
Câu 11: Đạo hàm của hàm số là hàm nào sau đây:
2 2 2 2
sin x sin x1 sin x sin x
sin(2x).2 sin(2x).2 sin(2x).2 .ln 2 sin(2x).2 .ln 2
A. B. C. D.
2
Câu 12: Tập xác định của hàm số y log x  3x 4 là
 
1
3
1;4 4;1 ;41; ;14;
A. . B. . C. . D. .
2
1

Câu 13: Tập xác định của hàm số y là:

23x

3 3 2 3
  
; ; ;
  
 
2 2 3 2
  
A. . B. . C. . D. .
x
3;0
 
y xe
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là giá trị nào sau đây?
3 1 1
  
2
e e 2e
A. B. 0. C. D.
2
x
x xx 1
Câu 15: Phương trình log ee có tất cả bao nhiêu nghiệm?
3
2
xx1
A. Một B. Ba. C. Hai D. Vô nghiệm.
y f x
 
Câu 16: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số
Hãy chọn phương án đúng.
yx log
yx ln yx log
2
A. B. y log x C. . D.
3
Câu 17: Hãy chọn mệnh đề đúng:
2 2 2
log x 3log x 2 0 2log x3log x 2 0
x 0 3 3 3 3
A. Với mọi , .
2
2
log (xx1)  2log  1
(x1) 0
44
x
B. Với mọi thỏa , ta có: .
x 3
C. x ;3 , log  log(x 3) log(x3).
 
x3
33
log (2019xx) log 2019 log ( )
a x 0 a a a
D. Cho số dương khác 1 và : .
Mã đề thi 747 - Trang số : 2
y f x
 
Câu 18: Hình bên là đồ thị của hàm số . Hãy chọn phương án đúng.
x1 x x x1
y 2 y31 y21 y 3
A. B. C. D. .
Câu 19: Hãy chọn phương án đúng.
x
yx log
ya
a 01a
Đồ thị của hai hàm số và với , thỏa mãn:
yx yx
A. Đối xứng nhau qua đường thẳng . B. Đối xứng nhau qua đường thẳng .
C. Đối xứng nhau qua gốc tọa độ. D. Đối xứng nhau qua trục hoành.
x
Câu 20: Tìm tập xác định hàm số y .
e
x 2
 
2  ;2  2; 2;

A. B. . C. D. .
21x

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y log là:

x 1

x 1 3
y  y 
2x1 ln10 2xx1 1 ln10
    
A. . B. .
3ln10 3
y  y 
2xx1 1 2xx1 1
C. . D. .
log c
b
a
Câu 22: Cho 0abc1, 0 1, 0 1, ta có biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây:
log b log c log a
log b
c a b
a
a b c c
A. B. C. D.
2
Câu 23: Tìm tập xác định hàm số yxlog 2 1 .
 
1
2
1 1 1
  
; ;

 
2 2 2
  
A. . B. . C. D.
Câu 24: Số nghiệm của phương trình log (x3)1 là:
3
A. Một. B. Ba. C. Vô nghiệm. D. Hai.
6
1
log 720
4
Câu 25: Cho ab; log 5 . Giá trị của bằng kết quả nào sau đây?
2
log 3
2
11 b 1 1 1 1 ab 11a
   
3 6a 12 3 6ab12 3 6 12 3 6 12b
A. . B. . C. . D. .
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 747 - Trang số : 3
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 870
Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
0;2
 
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số yxlog 5 2 trên đoạn bằng:
 
2
log 2 log 3 log 5
5 0. 2 2
A. B. C. D.
2
log x mlog x 2 0
2
m 0 2
Câu 2: Biết rằng tồn tại một giá trị của tham số để phương trình có một
nghiệm. Hãy chọn nhận xét đúng.
12m m 3 01m 23m
A. . B. . C. D.
1
x ,x
2
12
Câu 3: Phương trình logxxlog (5 ) 2 0 có hai nghiệm . Khi đó tích hai nghiệm bằng :
55
2
5
5 5

5 5 25
A. B. 5 C. D.
Câu 4: Hãy chọn mệnh đề đúng:
x 3
A. x ;3 , log  log(x 3) log(x3).
 
x3
2 2 2
log x 3log x 2 0 2log x3log x 2 0
x 0 3 3 3 3
B. Với mọi , .
2
2
log (xx1)  2log 1
 
(x1) 0
44
x
C. Với mọi thỏa , ta có: .
33
log (2019xx) log 2019 log ( )
a x 0 a a a
D. Cho số dương khác 1 và : .
y f x
 
Câu 5: Hình bên là đồ thị của hàm số . Hãy chọn phương án đúng.
x x x1 x1
y21 y31 y 3 y 2
A. B. C. . D.
3 3
aa
a 0
Câu 6: Viết dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ biểu thức với .
3 1 10
4
9 2 27
9
a a a
A. a B. C. D.
a 1
Câu 7: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
3
1
11
a  3
1
a  
 1
5 2018 2019
3
aa aa
a a
A. . B. . C. . D. .
Mã đề thi 870 - Trang số : 1
2019 2018
67
2018 2019
Câu 8: Cho a, b là những số dương; nếu aa và log  log thì
bb
78
0ab 1,0  1 ab1,0  1 0ab 1, 1 ab1, 1
A. . B. . C. . D. .
y f x
 
Câu 9: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số
Hãy chọn phương án đúng.
yx log
yx ln yx log
2
A. . B. C. D. y log x
3
2
1

Câu 10: Tập xác định của hàm số y là:

23x

2 3 3 3
  
; ; ;
  
 
3 2 2 2
A. . B. . C. . D. .
2
x
x xx 1
Câu 11: Phương trình log ee có tất cả bao nhiêu nghiệm?
3
2
xx1
A. Hai B. Vô nghiệm. C. Một D. Ba.
6
1
log 720
4
Câu 12: Cho ab; log 5 . Giá trị của bằng kết quả nào sau đây?
2
log 3
2
1 1 1 1 ab 11a 11 b
   
3 6ab12 3 6 12 3 6 12b 3 6a 12
A. . B. . C. . D. .
2
Câu 13: Tập xác định của hàm số y log x  3x 4 là
 
1
3
;14; ;41; 1;4 4;1
A. . B. . C. . D. .
x
3;0
 
y xe
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là giá trị nào sau đây?
3 1 1
  
2
e e 2e
A. B. 0. C. D.
21x

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y log là:

x 1
x 1 3
y  y 
2x1 ln10 2xx1 1 ln10
    
A. . B. .
Mã đề thi 870 - Trang số : 2
3ln10 3
y  y 
2xx1 1 2xx1 1
     
C. . D. .
2
Câu 16: Tìm tập xác định hàm số yxlog 2 1 .
 
1
2
1 1 1
  
; ;

 
2 2 2
  
A. . B. C. . D.
xx, xx
xx1
12 12
Câu 17: Gọi là hai nghiệm của phương trình log 4 3.2  4  2x 4 . Khi đó bằng:
 
2
log 10
2
A. 10. B. . C. 1. D. 2.
Câu 18: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Cần gửi ít
nhất bao nhiêu năm để thu được số tiền (cả vốn lẫn lãi) nhiều hơn gấp 2 lần số tiền gửi ban đầu? Biết lãi
suất hàng năm không đổi
A. 12 năm. B. 9 năm. C. 13 năm. D. 11 năm.
log (x3)1
3
Câu 19: Số nghiệm của phương trình là:
A. Hai. B. Ba. C. Vô nghiệm. D. Một.
1
x
2
xx21
2
24
Câu 20: Tổng hai nghiệm của phương trình là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
x
Câu 21: Tìm tập xác định hàm số y .
e
x 2
 
2; ;2 2 2;
       
A. B. . C. D. .
2
sin x
fx( ) 2
Câu 22: Đạo hàm của hàm số là hàm nào sau đây:
2 2 2 2
sin x sin x1 sin x sin x
sin(2x).2 sin(2x).2 sin(2x).2 .ln 2 sin(2x).2 .ln 2
A. B. C. D.
log c
b
0abc1, 0 1, 0 1
a
Câu 23: Cho , ta có biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây:
log c
log b log b log a
a c a b
b a c
c
A. B. C. D.
Câu 24: Hãy chọn phương án đúng.
x
yx log
ya
a 01a
Đồ thị của hai hàm số và với , thỏa mãn:
A. Đối xứng nhau qua trục hoành.
B. Đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
yx
C. Đối xứng nhau qua đường thẳng .
yx
D. Đối xứng nhau qua đường thẳng .
Câu 25: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x log x 1
a
A. log  B. log log x
a aa
yylog x
a
n
log x y  n(log x log y)
  logxx log b.log
a a a
b a b 01b
C. D. với .
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 870 - Trang số : 3

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết Lần 1

Xem thêm
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
Câu 1. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………Số báo danh:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là