SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA TOÁN 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 556
Họ tên thí sinh:................................................SBD:..............................
ABC
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác vớiA 1;2 ,B 3;3 ,C 5;7 . Tìm tọa độ
       
ABC
A
một vec tơ pháp tuyến của đường cao hạ từ của tam giác .
1;2 . 1;2 . 2;1 . 2;5 .
       
A. B. C. D.
AB
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳng
 
vớiAB1;2 , 3;3 .
   
1;2 . 1;2 . 5;2 . 2;5 .
       
A. B. C. D.
d : 2x3y1 0.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng Tìm tọa độ một vec tơ chỉ
 
d.
phương của đường thẳng
2;3 . 3;2 . 3;1 . 1;3 .
       
A. B. C. D.
xt12

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng dt:. Điểm có tọa độ nào sau
   

yt5

d.
đây thuộc đường thẳng
2;3 . 3;5 . 3;7 . 1;3 .
       
A. B. C. D.
d d
   
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình của đường thẳng biết đường thẳng đi
 
A 2;3 n 1;4 .
   
qua và có một vec tơ pháp tuyến
xy 4 14 0. xy 4 14 0. 4xy 5 0. 4xy 5 0.
A. B. C. D.
d d
   
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình của đường thẳng biết đường thẳng đi
 
A1; 2 u 4;3 .
   
qua và có một vec tơ chỉ phương
xt34 xt14 xt13 xt34
   
t . t . t . t .
       
   
yt53 yt23 yt24 yt53
   
A. B. C. D.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt hai trục tọa độ
 
lần lượt tại AB3;0 , 0;2 .
   
xy xy xy xy
 1. 1. 1.  1.
32 32 23 23
A. B. C. D.
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương u 2;3 .
   
2 3 2 3
 .  . . .
3 2 3 2
A. B. C. D.
d
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua A 1;2 có hệ số góc
   
bằng 3.
Mã đề thi 556 - Trang số : 1
17
yx3 5. yx3 5. xy3 5.
A. B. C. D. yx .
33
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy , phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?
22 22
x  2y xy1 0. x y xy 2y1 0.
A. B.
22 22
x y xy 2 0. 2x  2y xy1 0.
C. D.
I 1;2
 
R 2.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn có tâm bán kính
 
22 22
xy1   2  4. xy1   2  4.
       
A. B.
22 22
xy1   2  2. xy1   2  2.
C. D.
I R
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình
 
22
x y  2x 4y 4 0.
IR1;2 , 3. IR1;2 , 9. IR2;4 , 2 6. IR2;4 , 24.
       
A. B. C. D.
d :3xy1 0
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính góc giữa hai đường thẳng và
 
 :xy 2 3 0.
0 0 0 0
A. 30 . B. 60 . C. 75 . D. 45 .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua M1;2 và vuông góc
d :3xy 2 0.
với đường thẳng
3xy 1 0. 2xy 0. xy3 5 0. xy 2 3 0.
A. B. C. D.
O
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng
 
dx:3
.
22 22 22 22
xy 9. xy 3. xy 4. xy 2.
A. B. C. D.
xt12
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng dt:  và
   

yt3

xt72
: t . Mệnh đề nào sau đây đúng?
 

yt7

d

A. Hai đường thẳng và trùng nhau.
d

B. Hai đường thẳng và song song với nhau.
d

C. Hai đường thẳng và cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau.
d

D. Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
xt32

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ giao điểm của dt:  và
   

yt3

xt

: t
 

yt3

1;5 . 3;6 . 1;4 . 5;8 .
       
A. B. C. D.
d :mxy 2 0
m
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tất cả các giá trị để vuông góc với đường
 : 2xy3 1 0.
thẳng
Mã đề thi 556 - Trang số : 2
3 2 1
m . m . m .
2 3 2 m 2.
A. B. C. D.
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
 
22
3xy 4  4 0 x y  2x 4y 4 0.
và tiếp xúc với đường tròn
3xy 4  4 0 3xy 4  4 0
 
3xy 4  26 0. 3xy 4  26 0.
A. . B. . C. D.
 
3xy 4  26 0 3xy 4  26 0
 
A 2;5
 
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua điểm và cắt hai trục tọa độ lần lượt
 
MN,
MN
tại sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng lớn nhất có phương trình dạng
xy
ab .
1. Tính
ab
203 201 87 81
. .
10 10 10 10
A. B. . C. . D.
I 1;2
 
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn có tọa độ tâm và cắt đường
 
d :xy5 0
thẳng theo một dây cung có độ dài bằng 2.
22 22
xy1   2  9. xy1   2  3.
A. B.
22 22
xy1   2  9. xy1   2  3.
       
C. D.
xt1
M a;b 
 
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi điểm thuộc đường thẳng dt:  sao
   

yt23

AB3;1 , 0;3 .
   
ab .
MAMB
cho trong đó Tính
5 7
2
A. . B.  . C. . D. 13.
2 2
R
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính bán kính của đường tròn có tâm thuộc đường thẳng
 
A 2;2 .
 
d : 2xy 0
x 2
và tiếp xúc với đường thẳng tại điểm
R 2. R 3. R 5. R 4.
A. B. C. D.
A 1;2 B 2;5
   
d
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua cách một khoảng bằng
 
axby1 0a,b .
22 ab .
có phương trình Tính
A. 2. B. 0. C. 3. D. 4.
ABCD
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật có
 
M 2;1 .
 
AC C
AB :x 2y1 0,BD:x7y14 0,đường thẳng đi qua Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ
ABCD
nhật .
3;2 . 4;3 . 2;3 . 3;4 .
       
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 556 - Trang số : 3
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA TOÁN 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 679
Họ tên thí sinh:................................................SBD:..............................
I 1;2
 
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn có tọa độ tâm và cắt đường
 
d :xy5 0
thẳng theo một dây cung có độ dài bằng 2.
22 22
xy1   2  3. xy1   2  3.
       
A. B.
22 22
xy1   2  9. xy1   2  9.
       
C. D.
d :mxy 2 0
m
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tất cả các giá trị để vuông góc với đường
 
 : 2xy3 1 0.
thẳng
3 2 1
m . m . m .
m 2.
2 3 2
A. B. C. D.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
 
22
3xy 4  4 0 x y  2x 4y 4 0.
và tiếp xúc với đường tròn
3xy 4  4 0 3xy 4  4 0
 
3xy 4  26 0. 3xy 4  26 0.
A. . B. C. D. .
 
3xy 4  26 0 3xy 4  26 0
 
d :3xy1 0
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính góc giữa hai đường thẳng và
 :xy 2 3 0.
0 0 0 0
A. 30 . B. 75 . C. 45 . D. 60 .
xt12

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng dt:. Điểm có tọa độ nào sau
   

yt5

d.
đây thuộc đường thẳng
3;7 . 2;3 . 3;5 . 1;3 .
       
A. B. C. D.
xt32

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ giao điểm của dt:    và

yt3

xt

: t 

yt3

1;5 . 5;8 . 3;6 . 1;4 .
       
A. B. C. D.
A 1;2 B 2;5
   
d
Oxy
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ  , đường thẳng đi qua cách một khoảng bằng
axby1 0 a,b .
 
22 ab .
có phương trình Tính
A. 3. B. 2. C. 4. D. 0.
AB
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳng
 
vớiAB1;2 , 3;3 .
   
5;2 . 1;2 . 2;5 . 1;2 .
       
A. B. C. D.
Mã đề thi 679 - Trang số : 1
ABCD
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật có
 
M2;1.
AB :x 2y1 0,BD:x7y14 0,
AC C
đường thẳng đi qua Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ
ABCD
nhật .
4;3 . 2;3 . 3;2 . 3;4 .
       
A. B. C. D.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương
 
u 2;3 .
 
3 3 2 2
.  .  . .
2 2 3 3
A. B. C. D.
d d
   
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình của đường thẳng biết đường thẳng đi
 
A1; 2 u4;3.
qua và có một vec tơ chỉ phương
xt34 xt34 xt13 xt14
   
t . t . t . t .
       
   
yt53 yt53 yt24 yt23
   
A. B. C. D.
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình của đường thẳng d biết đường thẳng d đi
     
qua A 2;3 và có một vec tơ pháp tuyến n 1;4 .
   
4xy 5 0. xy 4 14 0. 4xy 5 0. xy 4 14 0.
A. B. C. D.
I R
Oxy
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ  , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình
22
x y  2x 4y 4 0.
IR1;2 , 9. IR1;2 , 3. IR2;4 , 2 6. IR2;4 , 24.
       
A. B. C. D.
A 2;5
 
Oxy
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ  , đường thẳng đi qua điểm và cắt hai trục tọa độ lần lượt
MN,
MN
tại sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng lớn nhất có phương trình dạng
xy
ab .
1. Tính
ab
203 81 201 87
. .
10 10 10 10
A. B. C. . D. .
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?
 
22 22
x y xy 2 0. x  2y xy1 0.
A. B.
22 22
2x  2y xy1 0. x y xy 2y1 0.
C. D.
d
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua A 1;2 có hệ số góc
   
bằng 3.
17
xy3 5. yx3 5. yx3 5.
A. yx . B. C. D.
33
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua M 1;2 và vuông góc
   
d :3xy 2 0.
với đường thẳng
2xy 0. xy3 5 0. 3xy 1 0. xy 2 3 0.
A. B. C. D.
Mã đề thi 679 - Trang số : 2
I 1;2
 
R 2.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn có tâm bán kính
 
22 22 22
xy1   2  2. xy1   2  4. xy1   2  4.
           
A. B. C. D.
22
xy1   2  2.
   
ABC
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác vớiA 1;2 ,B 3;3 ,C 5;7 . Tìm tọa độ
       
ABC
A
một vec tơ pháp tuyến của đường cao hạ từ của tam giác .
1;2 . 2;1 . 2;5 . 1;2 .
       
A. B. C. D.
d : 2x3y1 0.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng Tìm tọa độ một vec tơ chỉ
 
d.
phương của đường thẳng
3;1 . 1;3 . 3;2 . 2;3 .
       
A. B. C. D.
xt1
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi điểm M a;b thuộc đường thẳng dt:  sao
     

yt23

AB3;1 , 0;3 .
   
ab .
MAMB
cho trong đó Tính
5 7
 . .
2 2
2
A. B. . C. D. 13.
xt12

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng dt:  và
   

yt3

xt72

: t . Mệnh đề nào sau đây đúng?
 

yt7

d

A. Hai đường thẳng và song song với nhau.
d

B. Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
d

C. Hai đường thẳng và trùng nhau.
d

D. Hai đường thẳng và cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau.
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt hai trục tọa độ
 
lần lượt tại AB3;0 , 0;2 .
   
xy xy xy xy
1.  1.  1. 1.
23 23 32 32
A. B. C. D.
R
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính bán kính của đường tròn có tâm thuộc đường thẳng
 
A 2;2 .
 
d : 2xy 0
x 2
và tiếp xúc với đường thẳng tại điểm
R 4. R 5. R 3. R 2.
A. B. C. D.
O
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng
 
dx:3
.
22 22 22 22
xy 4. xy 9. xy 3. xy 2.
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 679 - Trang số : 3
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA TOÁN 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN
--------------- (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 802
Họ tên thí sinh:................................................SBD:..............................
xt1

M a;b
 
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi điểm thuộc đường thẳng dt:  sao
   

yt23

AB3;1 , 0;3 .
   
ab .
MAMB
cho trong đó Tính
5 7
 . .
2 2
2
A. . B. C. 13. D.
d :3xy1 0
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính góc giữa hai đường thẳng và
 
 :xy 2 3 0.
0 0 0 0
A. 45 . B. 30 . C. 75 . D. 60 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
 
22
3xy 4  4 0 x y  2x 4y 4 0.
và tiếp xúc với đường tròn
3xy 4  4 0 3xy 4  4 0
 
3xy 4  26 0. 3xy 4  26 0.
A. . B. C. . D.
 
3xy 4  26 0 3xy 4  26 0
 
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?
 
22 22
x y xy 2 0. x  2y xy1 0.
A. B.
22 22
x y xy 2y1 0. 2x  2y xy1 0.
C. D.
u 2;3 .
 
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương
 
3 2 3 2
 .  . . .
2 3 2 3
A. B. C. D.
xt12

Oxy
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ  cho đường thẳng dt:.   Điểm có tọa độ nào sau

yt5

d.
đây thuộc đường thẳng
2;3 . 1;3 . 3;5 . 3;7 .
       
A. B. C. D.
A 1;2
 
d
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua có hệ số góc
 
bằng 3.
17
yx .
xy3 5. yx3 5. yx3 5.
33
A. B. C. D.
xt32

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ giao điểm của dt:  và
   

yt3

xt

: t
 

yt3

3;6 . 1;5 . 5;8 . 1;4 .
       
A. B. C. D.
Mã đề thi 802 - Trang số : 1
I 1;2
 
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn có tọa độ tâm và cắt đường
 
d :xy5 0
thẳng theo một dây cung có độ dài bằng 2.
22 22
xy1   2  3. xy1   2  3.
       
A. B.
22 22
xy1   2  9. xy1   2  9.
       
C. D.
xt12

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng dt:  và
   

yt3

xt72

: t . Mệnh đề nào sau đây đúng?
 

yt7

d

A. Hai đường thẳng và song song với nhau.
d

B. Hai đường thẳng và trùng nhau.
d

C. Hai đường thẳng và cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau.
d

D. Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
A 1;2 ,B 3;3 ,C 5;7
     
ABC
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác với . Tìm tọa độ
 
ABC
A
một vec tơ pháp tuyến của đường cao hạ từ của tam giác .
1;2 . 2;5 . 2;1 . 1;2 .
       
A. B. C. D.
O
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng
 
dx:3
.
22 22 22 22
xy 3. xy 2. xy 4. xy 9.
A. B. C. D.
A 1;2 B 2;5
   
d
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua cách một khoảng bằng
 
axby1 0 a,b .
 
22 ab .
có phương trình Tính
A. 2. B. 0. C. 3. D. 4.
AB
Oxy
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ  , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳng
AB1;2 , 3;3
   
với .
2;5 . 1;2 . 1;2 . 5;2 .
       
A. B. C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt hai trục tọa độ
 
AB3;0 , 0;2 .
   
lần lượt tại
xy xy xy xy
 1. 1.  1. 1.
32 23 23 32
A. B. C. D.
I R
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình
 
22
x y  2x 4y 4 0.
IR2;4 , 2 6. IR2;4 , 24. IR1;2 , 9. IR1;2 , 3.
       
A. B. C. D.
d d
   
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình của đường thẳng biết đường thẳng đi
 
A 2;3 n 1;4 .
   
qua và có một vec tơ pháp tuyến
Mã đề thi 802 - Trang số : 2
4xy 5 0. xy 4 14 0. xy 4 14 0. 4xy 5 0.
A. B. C. D.
R
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính bán kính của đường tròn có tâm thuộc đường thẳng
 
A 2;2 .
 
d : 2xy 0
x 2
và tiếp xúc với đường thẳng tại điểm
R 3. R 4. R 2. R 5.
A. B. C. D.
M 1;2
 
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với
 
d :3xy 2 0.
đường thẳng
xy3 5 0. xy 2 3 0. 3xy 1 0. 2xy 0.
A. B. C. D.
d : 2x3y1 0.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng Tìm tọa độ một vec tơ chỉ
 
d.
phương của đường thẳng
3;2 . 3;1 . 2;3 . 1;3 .
       
A. B. C. D.
d :mxy 2 0
m
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tất cả các giá trị để vuông góc với đường
 
 : 2xy3 1 0.
thẳng
2 3 1
m . m . m .
m 2.
3 2 2
A. B. C. D.
A 2;5
 
Oxy
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ  , đường thẳng đi qua điểm và cắt hai trục tọa độ lần lượt
MN,
MN
tại sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng lớn nhất có phương trình dạng
xy
ab .
1. Tính
ab
81 203 87 201
. .
10 10 10 10
A. B. C. . D. .
I 1;2
 
R 2.
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình đường tròn có tâm bán kính
 
22 22
xy1   2  2. xy1   2  4.
       
A. B.
22 22
xy1   2  2. xy1   2  4.
       
C. D.
d d
   
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm phương trình của đường thẳng biết đường thẳng đi
 
A1; 2 u 4;3 .
   
qua và có một vec tơ chỉ phương
xt14 xt34 xt13 xt34
   
t . t . t . t .
       
   
yt23 yt53 yt24 yt53
   
A. B. C. D.
ABCD
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật có
 
M 2;1 .
 
AB :x 2y1 0,BD:x7y14 0,
AC C
đường thẳng đi qua Tìm tọa độ đỉnh của hình chữ
ABCD
nhật .
3;2. 3;4. 4;3. 2;3.
A. B. C. D.
----------------- Hết -----------------
Mã đề thi 802 - Trang số : 3

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết Lần 1

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.