SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 982
Họ tên thí sinh:..............................................SBD:.............................
Câu 1: Este CH3COOCH(CH3)CH3 có tên gọi là:
A. Vinyl axetat B. Propyl axetat C. Isopropyl axetat D. Metyl acrylat
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Monosaccarit không tham gia phản ứng thủy phân.
B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với axit sinh ra dung dịch có phản ứng tráng gương.
C. Phân tử mantozơ gồm hai gốc α- glucozơ liên kết với nhau.
D. Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các gốc α- glucozơ.
Câu 3: Cho các phát biểu
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Số phát biểu không đúng là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 4: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 . Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 5: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra hai muối:
A. CH3 - COO - CH = CH2 B. CH3COO - CH3 C. CH3COO - CH2 - C6H5 D. CH3COO - C6H5
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở, là đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 5,6 lít khí O2 (ở đktc), thu được 8,8 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp trong đó có hai ancol là đồng phân . Công thức cấu tạo thu gọn của hai este trong X là
A. CH3COOC2H5; HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH( CH3)2.
C. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2. D. C2H5COOCH3; C2H5COOC2H5 .
Câu 7: Khối lượng của glucozơ cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 1,44 kg B. 2,0 kg C. 2,88 kg D. 1,8 kg
Câu 8: Khử hoàn toàn a gam một este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng phân . Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,18 mol CO2 và 0,24 mol H2O. Tên gọi của X và giá trị của a là:
A. Propyl axetat và 6,12 B. Isopropyl propionat và 3,48
C. Etyl propionat và 3,06 D. Propyl propionat và 6,96
Câu 9: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:
A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
B. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím sang xanh.
C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím.
Câu 10: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Metyl amin là chất khí, mùi khai làm xanh quỳ tím ẩm.
(b) Anilin hầu như không tan trong nước .
(c) Phân tử glyxin có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 nên dung dịch gần như trung tính.
(d) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 11: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 12: Cho các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6) NH3;
Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:
A. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2). B. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6). D. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6).
Câu 13: Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và (CH3)2NH ?
A. Dựa vào mùi của khí. B. Thử bằng quì tím ẩm.
C. Thử bằng dung dịch HCl đặc. D. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2.
Câu 14: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A. CH3NH2 và C2H5NH2. B. C6H5NH2 và C7H7NH2.
C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C2H5NH2 và C3H7NH2.
Câu 15: Hỗn hợp A gồm hai amino axit no, đơn, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp. Cho m gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 0,2M , được dung dịch B . Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch B thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,28 M. Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp A rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn hai chất trong hỗn hợp A là:
A. H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH. B. H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH.
C. H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH. D. H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH.
Câu 16: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm tetrapeptit Ala-Val-Ala-Ala và tripeptit Ala-Val-Ala thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam Ala, 32 gam Ala-Ala, 31,08 gam Val-Ala-Ala, 28,2 gam Val-Ala và 11,7 gam Val. Giá trị của m là
A. 110,74. B. 81,54. C. 66,44. D. 99,38.
Câu 17: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác.
C. Vật liệu compozit chỉ chứa các thành phần là các polime khác nhau.
D. Vật liệu compozit gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các thành phần khác.
Câu 18: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là :
A. -CH2-CH2- . B. -CCl2-CCl2-. C. -CF2-CF2-. D. -CF2-.
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ A B D M
Chất M trong sơ đồ phản ứng trên là :
A. Cao su Buna. B. Buta-1,3-đien. C. Cao su BuNa-S. D. Poli(butađien-nitril)
Câu 20: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4 mg amilozơ là (cho biết số Avogađro = 6,02.1023) :
A. 7224.1017. B. 6501,6.1017. C. 1,3.10-3. D. 1,08.10-3.
Câu 21: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :
A. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
B. Kim loại có bán kính nguyên tử lớn so với các phi kim trong cùng chu kì
C. Các electron tự do trong kim loại gây ra
D. Kim loại có tỉ khối lớn
Câu 22: Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá khử trong đó :
A. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực dương đến cực âm.
B. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dòng điện một chiều từ bên ngoài.
C. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li, không phát sinh dòng electron.
D. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng elcetron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
Câu 23: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy .
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn .
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm đúng là:
A. 1 và 4 B. Chỉ có 4 C. 1 , 3 và 4 D. Cả 1 , 2 , 3 và 4.
Câu 24: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:
Cặp oxi hóa/khử
M2+/M
X2+/X
Y2+/Y
Z2+/Z
E° (V)
-2,37
-0,76
-0,13
+0,34
Phản ứng nào sau đây xảy ra?
A. X + M2+ → X2+ + M. B. X + Z2+ → X2+ + Z.
C. Z + Y2+ → Z2+ + Y. D. Z + M2+ → Z2+ + M.
Câu 25: Có ba vật được chế tạo từ 3 hợp kim : Zn - Cu ( vật 1); Cu-Ag (vật 2) ; Cu- Al (vật 3). Để ba vật này trong không khí ẩm thì xảy ra ăn mòn điện hoá với catot (cực dương) lần lượt là:
A. Zn, Cu, Al B. Cu, Ag, Cu C. Cu, Ag, Al D. Cu, Cu, Al
Câu 26: Chọn câu đúng
A. Trong pin điện hoá, sự oxi hoá xảy ra ở cực dương
B. Trong bình điện phân, sự khử xảy ra ở cực âm
C. Để điều chế kim loại nhóm IA ta điện phân dung dịch muối clorua tương ứng.
D. Trong pin điện hoá Zn-Cu xảy ra phản ứng: Zn2+ + Cu → Cu2+ + Zn
Câu 27: Cho các thế điện cực chuẩn: = -1,66V; = -0,76V; = -0,13V; = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động lớn nhất:
A. Pin Zn - Cu. B. Pin Zn - Pb. C. Pin Al - Zn. D. Pin Pb - Cu
Câu 28: Điện phân dung dịch 150 ml Cu(NO3)2 a M cho đến khi catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngắt điện, để yên dung dịch cho khi đến khối lượng catot không thay đổi nữa thì thấy khối lượng catot tăng lên 0,48 gam. Giá trị của a là:
A. 0,05 B. 0,2 C. 0,6 D. 0,03
Câu 29: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được chất khí. Giá trị của V là:
A. 1,15 lít B. 1,22 lít C. 0,9 lít D. 1,1 lít
Câu 30: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng còn 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị m là :
A. 31,04 B. 40,10 C. 43,84 D. 46,16
Cho C= 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Cu = 64; Fe = 56; Mg = 24
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 105
Họ tên thí sinh:..............................................SBD:.............................
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Monosaccarit không tham gia phản ứng thủy phân.
B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với axit sinh ra dung dịch có phản ứng tráng gương.
C. phân tử mantozơ gồm hai gốc α- glucozơ liên kết với nhau.
D. Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các gốc α- glucozơ.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở, là đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 5,6 lít khí O2 (ở đktc), thu được 8,8 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp trong đó có hai ancol là đồng phân . Công thức cấu tạo thu gọn của hai este trong X là
A. CH3COOC2H5; HCOOCH2CH2CH3 B. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2.
C. C2H5COOCH3; C2H5COOC2H5 . D. HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH( CH3)2.
Câu 3: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A. C6H5NH2 và C7H7NH2. B. CH3NH2 và C2H5NH2. C. C2H5NH2 và C3H7NH2. D. C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 4: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Metyl amin là chất khí, mùi khai làm xanh quỳ tím ẩm.
(b) Anilin hầu như không tan trong nước .
(c) Phân tử glyxin có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 nên dung dịch gần như trung tính.
(d) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 5: Khối lượng của glucozơ cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 1,44 kg B. 2,88 kg C. 1,8 kg D. 2,0 kg
Câu 6: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác.
B. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
C. Vật liệu compozit gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các thành phần khác.
D. Vật liệu compozit chỉ chứa các thành phần là các polime khác nhau.
Câu 7: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:
A. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím sang xanh.
B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
C. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím.
D. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 8: Cho các phát biểu
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Số phát biểu không đúng là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 9: Cho các thế điện cực chuẩn: = -1,66V; = -0,76V; = -0,13V; = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động lớn nhất:
A. Pin Zn - Cu. B. Pin Pb - Cu C. Pin Al - Zn. D. Pin Zn - Pb.
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng : Xenlulozơ A B D M
Chất M trong sơ đồ phản ứng trên là :
A. Cao su BuNa-S. B. Buta-1,3-đien. C. Poli(butađien-nitril) D. Cao su Buna.
Câu 11: Este CH3COOCH(CH3)CH3 có tên gọi là:
A. Isopropylaxetat B. Metylacrylat C. Propylaxetat D. Vinylaxetat
Câu 12: Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá khử trong đó :
A. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dòng điện một chiều từ bên ngoài.
B. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực dương đến cực âm.
C. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li, không phát sinh dòng electron.
D. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng elcetron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
Câu 13: Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và (CH3)2NH ?
A. Thử bằng quì tím ẩm. B. Thử bằng dung dịch HCl đặc.
C. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2. D. Dựa vào mùi của khí.
Câu 14: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng còn 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị m là :
A. 31,04 B. 40,10 C. 46,16 D. 43,84
Câu 15: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là :
A. -CH2-CH2- . B. -CCl2-CCl2-. C. -CF2-CF2-. D. -CF2-.
Câu 16: Điện phân dung dịch 150 ml Cu(NO3)2 a M cho đến khi catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngắt điện, để yên dung dịch cho khi đến khối lượng catot không thay đổi nữa thì thấy khối lượng catot tăng lên 0,48 gam. Giá trị của a là:
A. 0,2 B. 0,6 C. 0,03 D. 0,05
Câu 17: Cho các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6) NH3;
Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:
A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3). B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2).
C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6). D. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6).
Câu 18: Hỗn hợp A gồm hai amino axit no, đơn, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp. Cho m gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 0,2M , được dung dịch B . Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch B thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,28 M. Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp A rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn hai chất trong hỗn hợp A là:
A. H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH. B. H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH.
C. H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH. D. H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH.
Câu 19: Có ba vật được chế tạo từ 3 hợp kim : Zn - Cu ( vật 1); Cu-Ag (vật 2) ; Cu- Al (vật 3). Để ba vật này trong không khí ẩm thì xảy ra ăn mòn điện hoá với catot (cực dương) lần lượt là:
A. Cu, Ag, Al B. Cu, Ag, Cu C. Cu, Cu, Al D. Zn, Cu, Al
Câu 20: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 21: Chọn câu đúng
A. Trong bình điện phân, sự khử xảy ra ở cực âm
B. Trong pin điện hoá, sự oxi hoá xảy ra ở cực dương
C. Để điều chế kim loại nhóm IA ta điện phân dung dịch muối clorua tương ứng.
D. Trong pin điện hoá Zn-Cu xảy ra phản ứng: Zn2+ + Cu → Cu2+ + Zn
Câu 22: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4 mg amilozơ là (cho biết số Avogađro = 6,02.1023) :
A. 1,3.10-3. B. 6501,6.1017. C. 7224.1017. D. 1,08.10-3.
Câu 23: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:
Cặp oxi hóa/khử
M2+/M
X2+/X
Y2+/Y
Z2+/Z
E° (V)
-2,37
-0,76
-0,13
+0,34
Phản ứng nào sau đây xảy ra?
A. X + M2+ → X2+ + M. B. X + Z2+ → X2+ + Z. C. Z + M2+ → Z2+ + M. D. Z + Y2+ → Z2+ + Y.
Câu 24: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra hai muối:
A. CH3COO - CH3 B. CH3 - COO - CH = CH2 C. CH3COO - C6H5 D. CH3COO - CH2 - C6H5
Câu 25: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được chất khí. Giá trị của V là:
A. 0,9 lít B. 1,1 lít C. 1,15 lít D. 1,22 lít
Câu 26: Khử hoàn toàn a gam một este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng phân . Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,18 mol CO2 và 0,24 mol H2O. Tên gọi của X và giá trị của a là:
A. Propylpropionat và 6,96 B. Propylaxetat và 6,12
C. Isopropylpropionat và 3,48 D. Etylpropionat và 3,06
Câu 27: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :
A. Kim loại có bán kính nguyên tử lớn so với các phi kim trong cùng chu kì
B. Các electron tự do trong kim loại gây ra
C. Kim loại có tỉ khối lớn
D. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
Câu 28: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 . Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm tetrapeptit Ala-Val-Ala-Ala và tripeptit Ala-Val-Ala thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam Ala, 32 gam Ala-Ala, 31,08 gam Val-Ala-Ala, 28,2 gam Val-Ala và 11,7 gam Val. Giá trị của m là
A. 99,38. B. 110,74. C. 81,54. D. 66,44.
Câu 30: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy .
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn .
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm đúng là:
A. Chỉ có 4 B. 1 , 3 và 4 C. Cả 1 , 2 , 3 và 4. D. 1 và 4
Cho C= 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Cu = 64; Fe = 56; Mg = 24
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 228
Họ tên thí sinh:..............................................SBD:.............................
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng : Xenlulozơ A B D M
Chất M trong sơ đồ phản ứng trên là :
A. Poli(butađien-nitril) B. Cao su Buna. C. Cao su BuNa-S. D. Buta-1,3-đien.
Câu 2: Cho các thế điện cực chuẩn: = -1,66V; = -0,76V; = -0,13V; = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động lớn nhất:
A. Pin Al - Zn. B. Pin Zn - Cu. C. Pin Zn - Pb. D. Pin Pb - Cu
Câu 3: Cho các phát biểu
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Số phát biểu không đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:
A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
B. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím.
C. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím sang xanh.
D. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 5: Điện phân dung dịch 150 ml Cu(NO3)2 a M cho đến khi catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngắt điện, để yên dung dịch cho khi đến khối lượng catot không thay đổi nữa thì thấy khối lượng catot tăng lên 0,48 gam. Giá trị của a là:
A. 0,6 B. 0,05 C. 0,2 D. 0,03
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở, là đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 5,6 lít khí O2 (ở đktc), thu được 8,8 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp trong đó có hai ancol là đồng phân . Công thức cấu tạo thu gọn của hai este trong X là
A. CH3COOC2H5; HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH( CH3)2.
C. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2. D. C2H5COOCH3; C2H5COOC2H5 .
Câu 7: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy .
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn .
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm đúng là:
A. Chỉ có 4 B. Cả 1 , 2 , 3 và 4. C. 1 và 4 D. 1 , 3 và 4
Câu 8: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm tetrapeptit Ala-Val-Ala-Ala và tripeptit Ala-Val-Ala thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam Ala, 32 gam Ala-Ala, 31,08 gam Val-Ala-Ala, 28,2 gam Val-Ala và 11,7 gam Val. Giá trị của m là
A. 99,38. B. 110,74. C. 81,54. D. 66,44.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Monosaccarit không tham gia phản ứng thủy phân.
B. Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các gốc α- glucozơ.
C. phân tử mantozơ gồm hai gốc α- glucozơ liên kết với nhau.
D. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với axit sinh ra dung dịch có phản ứng tráng gương.
Câu 10: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Vật liệu compozit gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các thành phần khác.
B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác.
C. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.
D. Vật liệu compozit chỉ chứa các thành phần là các polime khác nhau.
Câu 11: Cho các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6) NH3;
Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:
A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3). B. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6).
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6). D. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2).
Câu 12: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là :
A. -CF2-. B. -CH2-CH2- . C. -CF2-CF2-. D. -CCl2-CCl2-.
Câu 13: Có ba vật được chế tạo từ 3 hợp kim : Zn - Cu ( vật 1); Cu-Ag (vật 2) ; Cu- Al (vật 3). Để ba vật này trong không khí ẩm thì xảy ra ăn mòn điện hoá với catot (cực dương) lần lượt là:
A. Cu, Cu, Al B. Cu, Ag, Cu C. Zn, Cu, Al D. Cu, Ag, Al
Câu 14: Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và (CH3)2NH ?
A. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2. B. Thử bằng quì tím ẩm.
C. Thử bằng dung dịch HCl đặc. D. Dựa vào mùi của khí.
Câu 15: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A. C2H5NH2 và C3H7NH2. B. CH3NH2 và C2H5NH2.
C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C6H5NH2 và C7H7NH2.
Câu 16: Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá khử trong đó :
A. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng elcetron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
B. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dòng điện một chiều từ bên ngoài.
C. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực dương đến cực âm.
D. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li, không phát sinh dòng electron.
Câu 17: Chọn câu đúng
A. Trong pin điện hoá Zn-Cu xảy ra phản ứng: Zn2+ + Cu → Cu2+ + Zn
B. Trong bình điện phân, sự khử xảy ra ở cực âm
C. Để điều chế kim loại nhóm IA ta điện phân dung dịch muối clorua tương ứng.
D. Trong pin điện hoá, sự oxi hoá xảy ra ở cực dương
Câu 18: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng còn 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị m là :
A. 46,16 B. 31,04 C. 43,84 D. 40,10
Câu 20: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4 mg amilozơ là (cho biết số Avogađro = 6,02.1023) :
A. 1,08.10-3. B. 6501,6.1017. C. 1,3.10-3. D. 7224.1017.
Câu 21: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Metyl amin là chất khí, mùi khai làm xanh quỳ tím ẩm.
(b) Anilin hầu như không tan trong nước .
(c) Phân tử glyxin có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 nên dung dịch gần như trung tính.
(d) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 22: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:
Cặp oxi hóa/khử
M2+/M
X2+/X
Y2+/Y
Z2+/Z
E° (V)
-2,37
-0,76
-0,13
+0,34
Phản ứng nào sau đây xảy ra?
A. Z + Y2+ → Z2+ + Y. B. X + M2+ → X2+ + M.
C. Z + M2+ → Z2+ + M. D. X + Z2+ → X2+ + Z.
Câu 23: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :
A. Kim loại có bán kính nguyên tử lớn so với các phi kim trong cùng chu kì
B. Các electron tự do trong kim loại gây ra
C. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
D. Kim loại có tỉ khối lớn
Câu 24: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được chất khí. Giá trị của V là:
A. 1,1 lít B. 0,9 lít C. 1,22 lít D. 1,15 lít
Câu 25: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra hai muối:
A. CH3 - COO - CH = CH2 B. CH3COO - CH2 - C6H5 C. CH3COO - C6H5 D. CH3COO - CH3
Câu 26: Hỗn hợp A gồm hai amino axit no, đơn, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp. Cho m gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 0,2M , được dung dịch B . Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch B thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,28 M. Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp A rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn hai chất trong hỗn hợp A là:
A. H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH. B. H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH.
C. H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH.
Câu 27: Este CH3COOCH(CH3)CH3 có tên gọi là:
A. Metylacrylat B. Isopropylaxetat C. Vinylaxetat D. Propylaxetat
Câu 28: Khối lượng của glucozơ cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 1,8 kg B. 2,0 kg C. 1,44 kg D. 2,88 kg
Câu 29: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 . Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 30: Khử hoàn toàn a gam một este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng phân . Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,18 mol CO2 và 0,24 mol H2O. Tên gọi của X và giá trị của a là:
A. Propylpropionat và 6,96 B. Etylpropionat và 3,06
C. Propylaxetat và 6,12 D. Isopropylpropionat và 3,48
Cho C= 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Cu = 64; Fe = 56; Mg = 24
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 351
Họ tên thí sinh:..............................................SBD:.............................
Câu 1: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 2: Khối lượng của glucozơ cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 2,88 kg B. 2,0 kg C. 1,44 kg D. 1,8 kg
Câu 3: Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá khử trong đó :
A. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li, không phát sinh dòng electron.
B. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng elcetron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
C. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dòng điện một chiều từ bên ngoài.
D. kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực dương đến cực âm.
Câu 4: Có ba vật được chế tạo từ 3 hợp kim : Zn - Cu ( vật 1); Cu-Ag (vật 2) ; Cu- Al (vật 3). Để ba vật này trong không khí ẩm thì xảy ra ăn mòn điện hoá với catot (cực dương) lần lượt là:
A. Cu, Cu, Al B. Cu, Ag, Al C. Cu, Ag, Cu D. Zn, Cu, Al
Câu 5: Este CH3COOCH(CH3)CH3 có tên gọi là:
A. Isopropylaxetat B. Propylaxetat C. Vinylaxetat D. Metylacrylat
Câu 6: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 . Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 7: Cho các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6) NH3;
Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:
A. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2). B. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).
C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6). D. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6).
Câu 8: Khử hoàn toàn a gam một este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng phân . Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,18 mol CO2 và 0,24 mol H2O. Tên gọi của X và giá trị của a là:
A. Propylpropionat và 6,96 B. Isopropylpropionat và 3,48
C. Propylaxetat và 6,12 D. Etylpropionat và 3,06
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng : Xenlulozơ A B D M
Chất M trong sơ đồ phản ứng trên là :
A. Poli(butađien-nitril) B. Cao su Buna. C. Cao su BuNa-S. D. Buta-1,3-đien.
Câu 10: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A. CH3NH2 và C2H5NH2. B. C6H5NH2 và C7H7NH2.
C. C2H5NH2 và C3H7NH2. D. C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở, là đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 5,6 lít khí O2 (ở đktc), thu được 8,8 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp trong đó có hai ancol là đồng phân . Công thức cấu tạo thu gọn của hai este trong X là
A. C2H5COOCH3; C2H5COOC2H5 . B. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2.
C. HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH( CH3)2. D. CH3COOC2H5; HCOOCH2CH2CH3
Câu 12: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Metyl amin là chất khí, mùi khai làm xanh quỳ tím ẩm.
(b) Anilin hầu như không tan trong nước .
(c) Phân tử glyxin có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 nên dung dịch gần như trung tính.
(d) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 13: Cho các thế điện cực chuẩn: = -1,66V; = -0,76V; = -0,13V; = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động lớn nhất:
A. Pin Zn - Pb. B. Pin Zn - Cu. C. Pin Pb - Cu D. Pin Al - Zn.
Câu 14: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :
A. Kim loại có tỉ khối lớn
B. Các electron tự do trong kim loại gây ra
C. Kim loại có bán kính nguyên tử lớn so với các phi kim trong cùng chu kì
D. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
Câu 15: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là :
A. -CH2-CH2- . B. -CF2-CF2-. C. -CF2-. D. -CCl2-CCl2-.
Câu 16: Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy .
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn .
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm đúng là:
A. Chỉ có 4 B. 1 và 4 C. Cả 1 , 2 , 3 và 4. D. 1 , 3 và 4
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. phân tử mantozơ gồm hai gốc α- glucozơ liên kết với nhau.
B. Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các gốc α- glucozơ.
C. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với axit sinh ra dung dịch có phản ứng tráng gương.
D. Monosaccarit không tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 18: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được chất khí. Giá trị của V là:
A. 1,15 lít B. 0,9 lít C. 1,1 lít D. 1,22 lít
Câu 19: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:
A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
B. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím.

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 12 chuyên năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết Lần 2

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.