SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 513
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:............................
Câu 1: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B. Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3
C. H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4.
B. NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3.
C. 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2.
D. Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag.
Câu 3: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3. Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+, Ba2+, OH-, Cl- B. Na+, K+, OH-, H+
C. Ba2+, Cl-, Na+, CO32- D. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Câu 5: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là:
A. Axit B. Kiềm C. Trung tính D. không xác định được.
Câu 6: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,23 gam. B. 0,46 gam. C. 0,115 gam. D. 0,345 gam.
Câu 7: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.
A. 2 B. 7 C. 1 D. 10
Câu 8: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13. Giá trị của x là:
A. 0,1. B. 0,15 . C. 0,2. D. 0,25.
Câu 9: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
A. 51g B. 45g C. 40g D. 41g
Câu 10: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . Giá trị của m và x tương ứng là
A. 0,5825 gam; 0,06M. B. 3,495 gam; 0,06M. C. 0,5825 gam; 0,12M. D. 3,495 gam; 0,12M.
Câu 11: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A. Phân tử nitơ có cấu tạo bền.
B. Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan.
C. Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân.
D. Nguyên tử nitơ không có obitan d trống.
Câu 12: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 13: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A. H2O, HNO3, NH4HSO4 B. FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4
C. O2, HNO3, AgNO3, AgCl D. Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở.
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 15: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3. Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 1 chất B. 2 chất C. 4 chất D. 3chất
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X dung dịch XY XZT
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O.
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A. Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.
B. HNO3 dễ bay hơi hơn.
C. H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.
D. HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
Câu 18: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
A. BaCl2 B. Cu, H+, t0 C. AgNO3 D. Cu, t0
Câu 19: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8. Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
A. 80% B. 75% C. 68% D. 52%
Câu 20: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 43,2 gam.
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A. 86,0 gam B. 63,34 gam C. 77,76 gam D. 72,0 gam
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 2,94. B. 4,5 C. 2,25. D. 1,56.
Câu 22: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 5,6. B. 8,4 gam C. 3,92. D. 4,20.
Câu 23: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A. C, Si, Ge, Sn, Pb B. Pb, Ge, Sn, Si, C C. Pb, Sn, Ge, Si, C D. Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 24: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A. Độ âm điện giảm dần
B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
C. Bán kính nguyên tử giảm dần
D. Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
Câu 25: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc.
C. O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
D. CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2.
Câu 26: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Al2O3 , Cu, Mg, Fe B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al2O3, Cu, MgO, Fe D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 27: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH. Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A. b > 2a B. a > b C. a < b < 2a D. a = b
Câu 28: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 6 gam B. 8 gam C. 10 gam D. 12 gam
Câu 29: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn. Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. Kết thúc thí nghiệm thu được 224 ml khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A. 0,5M B. 1,0M C. 1,5M D. 2,0M
Câu 30: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A. 0 gam đến 19,7 gam B. 7,88 gam đến 19,7 gam
C. 0 gam đến 11,82 gam D. 7,88 gam đến 11,82 gam
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 636
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:............................
Câu 1: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 5,6. B. 8,4 gam C. 4,20. D. 3,92.
Câu 2: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là:
A. Kiềm B. không xác định được. C. Trung tính D. Axit
Câu 3: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 4: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13. Giá trị của x là:
A. 0,1. B. 0,2. C. 0,15 . D. 0,25.
Câu 5: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.
A. 2 B. 10 C. 7 D. 1
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A. H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.
B. HNO3 dễ bay hơi hơn.
C. HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
D. Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.
Câu 7: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
A. 45g B. 51g C. 41g D. 40g
Câu 8: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8. Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
A. 75% B. 68% C. 80% D. 52%
Câu 9: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 43,2 gam.
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A. 63,34 gam B. 77,76 gam C. 72,0 gam D. 86,0 gam
Câu 10: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,115 gam. B. 0,23 gam. C. 0,345 gam. D. 0,46 gam.
Câu 11: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
A. Cu, H+, t0 B. AgNO3 C. BaCl2 D. Cu, t0
Câu 12: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A. 0 gam đến 11,82 gam B. 0 gam đến 19,7 gam
C. 7,88 gam đến 19,7 gam D. 7,88 gam đến 11,82 gam
Câu 13: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
B. Bán kính nguyên tử giảm dần
C. Độ âm điện giảm dần
D. Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 2,94. B. 1,56. C. 4,5 D. 2,25.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở.
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X dung dịch XY XZT
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.
C. NH3, N2, NH4NO3, N2O. D. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
Câu 17: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2 B. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
C. H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 D. Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3
Câu 18: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A. Pb, Ge, Sn, Si, C B. C, Si, Ge, Sn, Pb C. Pb, Sn, Ge, Si, C D. Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 19: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al2O3, Cu, MgO, Fe D. Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Câu 20: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH. Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A. b > 2a B. a = b C. a > b D. a < b < 2a
Câu 21: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3. Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 22: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ba2+, Cl-, Na+, CO32- B. K+, Ba2+, OH-, Cl-
C. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D. Na+, K+, OH-, H+
Câu 23: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3. Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 4 chất B. 2 chất C. 3chất D. 1 chất
Câu 24: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A. Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3 B. FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4
C. H2O, HNO3, NH4HSO4 D. O2, HNO3, AgNO3, AgCl
Câu 25: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A. Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân.
B. Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan.
C. Phân tử nitơ có cấu tạo bền.
D. Nguyên tử nitơ không có obitan d trống.
Câu 26: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag.
B. MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4.
C. 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2.
D. NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3.
Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . Giá trị của m và x tương ứng là
A. 3,495 gam; 0,06M. B. 3,495 gam; 0,12M. C. 0,5825 gam; 0,06M. D. 0,5825 gam; 0,12M.
Câu 28: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn. Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. Kết thúc thí nghiệm thu được 224 ml khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A. 2,0M B. 1,0M C. 1,5M D. 0,5M
Câu 29: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 6 gam B. 12 gam C. 8 gam D. 10 gam
Câu 30: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc.
B. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C. O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
D. CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2.
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 759
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:............................
Câu 1: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Na+, K+, OH-, H+ B. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
C. K+, Ba2+, OH-, Cl- D. Ba2+, Cl-, Na+, CO32-
Câu 2: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13. Giá trị của x là:
A. 0,25. B. 0,15 . C. 0,2. D. 0,1.
Câu 3: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở.
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 5: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 10 gam B. 8 gam C. 6 gam D. 12 gam
Câu 6: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,23 gam. B. 0,46 gam. C. 0,345 gam. D. 0,115 gam.
Câu 7: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc.
B. CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2.
C. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
D. O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A. HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
B. HNO3 dễ bay hơi hơn.
C. H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.
D. Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2.
B. Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4.
D. NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3.
Câu 10: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.
A. 7 B. 2 C. 1 D. 10
Câu 11: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3. Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 3chất B. 1 chất C. 2 chất D. 4 chất
Câu 12: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 5,6. B. 8,4 gam C. 4,20. D. 3,92.
Câu 13: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . Giá trị của m và x tương ứng là
A. 0,5825 gam; 0,06M. B. 0,5825 gam; 0,12M. C. 3,495 gam; 0,12M. D. 3,495 gam; 0,06M.
Câu 14: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3. Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 15: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH. Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A. a < b < 2a B. a = b C. a > b D. b > 2a
Câu 16: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
A. 45g B. 41g C. 51g D. 40g
Câu 17: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là:
A. Kiềm B. Trung tính C. không xác định được. D. Axit
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 2,25. B. 1,56. C. 2,94. D. 4,5
Câu 19: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A. Độ âm điện giảm dần
B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
C. Bán kính nguyên tử giảm dần
D. Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
Câu 20: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg B. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO C. Al2O3, Cu, MgO, Fe D. Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Câu 21: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A. 7,88 gam đến 19,7 gam B. 0 gam đến 19,7 gam
C. 7,88 gam đến 11,82 gam D. 0 gam đến 11,82 gam
Câu 22: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8. Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
A. 75% B. 52% C. 80% D. 68%
Câu 23: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A. Phân tử nitơ có cấu tạo bền.
B. Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân.
C. Nguyên tử nitơ không có obitan d trống.
D. Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan.
Câu 24: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A. O2, HNO3, AgNO3, AgCl B. Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C. H2O, HNO3, NH4HSO4 D. FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4
Câu 25: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 43,2 gam.
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A. 86,0 gam B. 63,34 gam C. 77,76 gam D. 72,0 gam
Câu 26: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A. Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3 B. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
C. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2 D. H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2
Câu 27: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn. Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. Kết thúc thí nghiệm thu được 224 ml khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A. 1,5M B. 2,0M C. 1,0M D. 0,5M
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X dung dịch XY XZT
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O.
C. NH3, N2, NH4NO3, N2O. D. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
Câu 29: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A. C, Si, Ge, Sn, Pb B. Pb, Sn, Ge, Si, C C. Pb, Ge, Sn, Si, C D. Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu 30: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
A. BaCl2 B. Cu, t0 C. AgNO3 D. Cu, H+, t0
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 11 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 882
Họ tên thí sinh:...................................................SBD:............................
Câu 1: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Al2O3, Cu, MgO, Fe B. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO C. Al, Fe, Cu, Mg D. Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X dung dịch XY XZT
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2. B. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O.
C. NH3, N2, NH4NO3, N2O. D. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.
Câu 3: Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây :
A. Cu, H+, t0 B. BaCl2 C. Cu, t0 D. AgNO3
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 2,25. B. 4,5 C. 2,94. D. 1,56.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4.
B. Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2.
D. NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3.
Câu 6: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . Giá trị của m và x tương ứng là
A. 3,495 gam; 0,12M. B. 0,5825 gam; 0,12M. C. 3,495 gam; 0,06M. D. 0,5825 gam; 0,06M.
Câu 7: Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn. Mặt khác, để hoà tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. Kết thúc thí nghiệm thu được 224 ml khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A. 0,5M B. 2,0M C. 1,0M D. 1,5M
Câu 8: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 3,92. B. 5,6. C. 8,4 gam D. 4,20.
Câu 9: Nhiệt phân m gam Fe(NO3)2 sau một thời gian đem cân lại thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 43,2 gam.
Khối lượng muối Fe(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A. 72,0 gam B. 77,76 gam C. 86,0 gam D. 63,34 gam
Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A. H2SO4, KCl, KNO3, Ba(NO3)2 B. Mg(OH)2 , CuSO4, CaSO4, HNO3
C. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 11: Cho 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
A. 40g B. 45g C. 41g D. 51g
Câu 12: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,46 gam. B. 0,23 gam. C. 0,345 gam. D. 0,115 gam.
Câu 13: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là:
A. Axit B. không xác định được. C. Kiềm D. Trung tính
Câu 14: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai
A. Độ âm điện giảm dần
B. Số oxi hoá cao nhất các nguyên tố trong hợp chất là +4
C. Bán kính nguyên tử giảm dần
D. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
Câu 15: Cho a mol CO2 sục vào dung dịch chứa b mol NaOH. Để có dung dịch chứa muối Na2CO3 và NaHCO3, quan hệ giữa a và b tương ứng như sau
A. a < b < 2a B. b > 2a C. a = b D. a > b
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:
NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì:
A. H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3.
B. HNO3 dễ bay hơi hơn.
C. Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3.
D. HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn H2SO4
Câu 17: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu2S , CuCO3. Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 4 chất B. 2 chất C. 3chất D. 1 chất
Câu 18: Cho NH3 dư vào các dung dịch muối sau: FeCl3, ZnSO4, AgNO3, CuSO4 , NaCl, AlCl3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 19: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A. Pb, Sn, Si, Ge, C B. C, Si, Ge, Sn, Pb C. Pb, Sn, Ge, Si, C D. Pb, Ge, Sn, Si, C
Câu 20: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch KOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.
A. 2 B. 10 C. 1 D. 7
Câu 21: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp:
A. CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 loãng, Cl2.
B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc.
C. O2, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
D. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Câu 22: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13. Giá trị của x là:
A. 0,1. B. 0,25. C. 0,15 . D. 0,2.
Câu 23: Amoniac thể hiện tính bazơ khi phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A. O2, HNO3, AgNO3, AgCl B. H2O, HNO3, NH4HSO4
C. FeO, Cu(OH)2, HNO3, ZnSO4 D. Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
Câu 24: Photpho trong nhóm nitơ có cộng hoá trị tối đa là 5, còn Nitơ có cộng hoá trị tối đa là 4 vì:
A. Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân.
B. Phân tử nitơ có cấu tạo bền.
C. Nguyên tử nitơ không có obitan d trống.
D. Nguyên tử nitơ chỉ có 5 obitan.
Câu 25: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,8. Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
A. 80% B. 52% C. 75% D. 68%
Câu 26: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,04 mol đến 0,14 mol?
A. 0 gam đến 11,82 gam B. 0 gam đến 19,7 gam
C. 7,88 gam đến 11,82 gam D. 7,88 gam đến 19,7 gam
Câu 27: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, NaCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3. Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 ?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối amoni đều dễ tan trong nước
(2) Muối amoni kém bền với nhiệt
(3) Trong dung dịch ion NH4+ là một axit
(4) Muối amoni clorua tác dụng với dung dịch kiềm, đun nóng giải phóng khí NH3
(5) Muối BaCO3 được dùng làm bột nở.
(6) Nhiệt phân muối amoni ta luôn thu được amoniac và axit tương ứng
Số phát biểu đúng là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 29: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ba2+, Cl-, Na+, CO32- B. K+, Ba2+, OH-, Cl-
C. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D. Na+, K+, OH-, H+
Câu 30: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 8 gam B. 10 gam C. 6 gam D. 12 gam
Cho biết: Na=23; Ba=137; O=16; Ca=40; Cl=35,5; H=1; C=12; S=32; Fe=56; Cu=64
----------------- Hết -----------------

onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết Lần 4

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.