SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 908
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
A. Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực.
B. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
C. Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn.
D. Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân.
Câu 2: Chọn phát biểu sai?
A. Tính axit của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
B. Tính axit giảm dần theo thứ tự HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4
C. Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
D. Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước.
(2) Cl2 không độc.
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc.
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc.
B. điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
C. phân huỷ khí HCl.
D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A. NaOH, Fe, H2 B. O2, Na, KI C. Al, H2, FeCl2 D. H2SO4, Zn, FeCl3
Câu 6: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A. oxi hóa. B. khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. không oxi hóa, khử.
Câu 7: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl. Giá trị của m là
A. 37,25 B. 35,27 C. 23,57. D. 23,75
Câu 8: Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, t0. Khí thoát ra được dẫn qua 900 ml dung dịch NaBr 1M đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 23,4 B. 57,1 C. 46,8 D. 15,7
Câu 9: Chọn câu sai?
A. Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
B. Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
C. Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
D. Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
Câu 10: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
A. H2 và Cl2 B. NaCl rắn và H2SO4 đặc
C. Clo hóa hợp chất hữu cơ D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 11: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
A. FeO, H2SO4 , Cu B. Mg , CuO , Fe(OH)2
C. CaCO3 , H2SO4 , NaNO3 D. AgNO3, MgCO3 , BaSO4
Câu 12: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A. 4HCl đ + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
D. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 28,02. B. 27,42. C. 17,07 D. 28,62.
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
A. 10,411%. B. 18,759%. C. 9,355%. D. 20,876%.
Câu 15: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
A. 3,65% B. 7,3% C. 4,23% D. 3,79%
Câu 16: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A. HClO, HClO2; HClO3, HClO4 B. HClO4, HClO3; HClO2, HClO
C. HClO4, HClO2; HClO3, HClO D. HClO, HClO3; HClO4, HClO2
Câu 17: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A. +5; +7 ; 0. B. +5; +7 ;+1 C. +3; +7; +1 D. +3; +5; +7
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
A. 3:1 B. 1: 3 C. 1: 5 D. 5: 1
Câu 19: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3 KCl + O2 (1) KClO3 KCl + KClO4 (2)
thì thu được 10,43 gam KCl. Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
A. 60% B. 40% C. 50% D. 30%
Câu 20: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
A. Clo B. Flo C. Brom D. Iot
Câu 21: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A. Dung dịch I2 B. Dung dịch KI C. Dung dịch NaOH D. Cl2
Câu 22: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
A. HF B. HBr C. HCl D. HI
Câu 23: Criolit có công thức hoá học là :
A. CaF2 B. Na2SiF6 C. Na3AlF6 D. NaAlO2
Câu 24: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. B. Chất oxi hoá.
C. Chất khử. D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 25: Chỉ ra nội dung sai
A. Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo.
B. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
C. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …).
D. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2).
Câu 26: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A. Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2.
B. Là chất lỏng không màu.
C. Ít tan trong nước.
D. Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1.
Câu 27: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A. 4Ag + O2 → 2Ag2O. B. 6Ag + O3 → 3Ag2O.
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2. D. 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3.
Câu 28: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. H2O2 + KNO2 H2O + KNO3.
B. H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2.
C. 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
D. 2H2O2 2H2O + O2
Câu 29: Cho dung dịch X chứa H2O2. Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen.
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
A. 1M B. 2,5M C. 2M D. 1,2M
Câu 30: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15%. Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
A. 7,5% B. 30% C. 15% D. 20%
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 031
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40.
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
A. 10,411%. B. 20,876%. C. 9,355%. D. 18,759%.
Câu 2: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
A. Clo hóa hợp chất hữu cơ B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C. H2 và Cl2 D. NaCl rắn và H2SO4 đặc
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước.
(2) Cl2 không độc.
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc.
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 4: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
A. 4,23% B. 7,3% C. 3,79% D. 3,65%
Câu 5: Chọn phát biểu sai?
A. Tính axit giảm dần theo thứ tự HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4
B. Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
C. Tính axit của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
D. Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
Câu 6: Chọn câu sai?
A. Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
B. Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
C. Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
D. Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
Câu 7: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A. 4Ag + O2 → 2Ag2O. B. 2Ag + O3 → Ag2O + O2.
C. 6Ag + O3 → 3Ag2O. D. 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3.
Câu 8: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. B. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
C. Chất khử. D. Chất oxi hoá.
Câu 9: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
A. Mg , CuO , Fe(OH)2 B. AgNO3, MgCO3 , BaSO4
C. CaCO3 , H2SO4 , NaNO3 D. FeO, H2SO4 , Cu
Câu 10: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A. Dung dịch I2 B. Cl2 C. Dung dịch KI D. Dung dịch NaOH
Câu 11: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A. Al, H2, FeCl2 B. H2SO4, Zn, FeCl3 C. O2, Na, KI D. NaOH, Fe, H2
Câu 12: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15%. Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
A. 30% B. 15% C. 20% D. 7,5%
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai
A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
B. Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo.
C. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2).
D. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …).
Câu 14: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A. Là chất lỏng không màu.
B. Ít tan trong nước.
C. Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2.
D. Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1.
Câu 15: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
A. Brom B. Iot C. Clo D. Flo
Câu 16: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
A. HCl B. HBr C. HF D. HI
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 27,42. B. 28,02. C. 28,62. D. 17,07
Câu 18: Cho dung dịch X chứa H2O2. Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen.
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
A. 1,2M B. 1M C. 2,5M D. 2M
Câu 19: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl. Giá trị của m là
A. 37,25 B. 35,27 C. 23,57. D. 23,75
Câu 20: Criolit có công thức hoá học là :
A. NaAlO2 B. CaF2 C. Na2SiF6 D. Na3AlF6
Câu 21: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A. HClO4, HClO3; HClO2, HClO B. HClO, HClO3; HClO4, HClO2
C. HClO4, HClO2; HClO3, HClO D. HClO, HClO2; HClO3, HClO4
Câu 22: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
A. 1: 3 B. 1: 5 C. 5: 1 D. 3:1
Câu 23: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A. 4HCl đ + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O B. 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
C. 2HCl + Fe FeCl2 + H2 D. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
Câu 24: Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, t0. Khí thoát ra được dẫn qua 900 ml dung dịch NaBr 1M đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 57,1 B. 15,7 C. 23,4 D. 46,8
Câu 25: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A. không oxi hóa, khử. B. oxi hóa. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. khử.
Câu 26: Chọn phát biểu đúng?
A. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
B. Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân.
C. Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn.
Câu 27: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2.
B. H2O2 + KNO2 H2O + KNO3.
C. 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
D. 2H2O2 2H2O + O2
Câu 28: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3 KCl + O2 (1) KClO3 KCl + KClO4 (2)
thì thu được 10,43 gam KCl. Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
A. 30% B. 60% C. 40% D. 50%
Câu 29: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A. cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
B. điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
C. phân huỷ khí HCl.
D. Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc.
Câu 30: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A. +3; +7; +1 B. +5; +7 ;+1 C. +3; +5; +7 D. +5; +7 ; 0.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 154
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40.
Câu 1: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
A. HCl B. HF C. HI D. HBr
Câu 2: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2.
B. H2O2 + KNO2 H2O + KNO3.
C. 2H2O2 2H2O + O2
D. 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
Câu 3: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
A. 3,79% B. 7,3% C. 4,23% D. 3,65%
Câu 4: Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, t0. Khí thoát ra được dẫn qua 900 ml dung dịch NaBr 1M đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 23,4 B. 57,1 C. 15,7 D. 46,8
Câu 5: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A. vừa oxi hóa, vừa khử. B. oxi hóa. C. không oxi hóa, khử. D. khử.
Câu 6: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc.
B. phân huỷ khí HCl.
C. điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
D. cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 7: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3 KCl + O2 (1) KClO3 KCl + KClO4 (2)
thì thu được 10,43 gam KCl. Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
A. 30% B. 40% C. 60% D. 50%
Câu 8: Criolit có công thức hoá học là :
A. Na3AlF6 B. CaF2 C. Na2SiF6 D. NaAlO2
Câu 9: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A. Chất oxi hoá. B. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
C. Chất khử. D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 10: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
A. CaCO3 , H2SO4 , NaNO3 B. FeO, H2SO4 , Cu
C. Mg , CuO , Fe(OH)2 D. AgNO3, MgCO3 , BaSO4
Câu 11: Chọn câu sai?
A. Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
B. Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
C. Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
D. Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 28,62. B. 17,07 C. 27,42. D. 28,02.
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai
A. Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo.
B. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
C. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2).
D. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …).
Câu 14: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A. 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3. B. 6Ag + O3 → 3Ag2O.
C. 4Ag + O2 → 2Ag2O. D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2.
Câu 15: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15%. Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
A. 20% B. 15% C. 7,5% D. 30%
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A. NaOH, Fe, H2 B. H2SO4, Zn, FeCl3 C. O2, Na, KI D. Al, H2, FeCl2
Câu 17: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A. HClO4, HClO2; HClO3, HClO B. HClO, HClO3; HClO4, HClO2
C. HClO4, HClO3; HClO2, HClO D. HClO, HClO2; HClO3, HClO4
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
A. 3:1 B. 5: 1 C. 1: 3 D. 1: 5
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước.
(2) Cl2 không độc.
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc.
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 20: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A. +3; +5; +7 B. +5; +7 ; 0. C. +3; +7; +1 D. +5; +7 ;+1
Câu 21: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl. Giá trị của m là
A. 23,57. B. 23,75 C. 37,25 D. 35,27
Câu 22: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
B. 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
C. 4HCl đ + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 23: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A. Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1.
B. Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2.
C. Ít tan trong nước.
D. Là chất lỏng không màu.
Câu 24: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
A. H2 và Cl2 B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C. NaCl rắn và H2SO4 đặc D. Clo hóa hợp chất hữu cơ
Câu 25: Cho dung dịch X chứa H2O2. Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen.
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
A. 2M B. 1M C. 2,5M D. 1,2M
Câu 26: Chọn phát biểu sai?
A. Tính axit giảm dần theo thứ tự HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4
B. Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
C. Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
D. Tính axit của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
Câu 27: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A. Cl2 B. Dung dịch I2 C. Dung dịch KI D. Dung dịch NaOH
Câu 28: Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật?
A. Iot B. Clo C. Flo D. Brom
Câu 29: Chọn phát biểu đúng?
A. Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn.
B. Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân.
C. Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
A. 18,759%. B. 9,355%. C. 20,876%. D. 10,411%.
----------------- Hết -----------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 277
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:............................
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; I = 127; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137; Mg = 24; Ca = 40.
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tinh khử ?
A. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
B. 4HCl đ + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
D. 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
Câu 2: Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A. Cl2 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch I2 D. Dung dịch KI
Câu 3: Cho lượng khí H2 tác dụng vừa đủ với 3,36 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng hoàn toàn, lấy sản phẩm hòa tan vào 139,05 gam H2O được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
A. 4,23% B. 3,79% C. 3,65% D. 7,3%
Câu 4: Khi phân hủy hoàn toàn 24,5 gam kali clorat theo 2 phản ứng
KClO3 KCl + O2 (1) KClO3 KCl + KClO4 (2)
thì thu được 10,43 gam KCl. Phần trăm khối lượng kali clorat đã phân hủy theo (1) là:
A. 40% B. 30% C. 50% D. 60%
Câu 5: Hỗn hợp A gồm O2, O3.Sau một thời gian phân hủy hết O3 trong A thu được 1 khí duy nhất có thể tích tăng thêm 15%. Phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp A là:
A. 30% B. 20% C. 7,5% D. 15%
Câu 6: Số oxi hóa của clo trong ClO3-, HClO4 , KClO lần lượt là:
A. +5; +7 ; 0. B. +3; +7; +1 C. +3; +5; +7 D. +5; +7 ;+1
Câu 7: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A. 2Ag + O3 → Ag2O + O2. B. 2Ag + 2O2 → Ag2O + O3.
C. 6Ag + O3 → 3Ag2O. D. 4Ag + O2 → 2Ag2O.
Câu 8: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
B. H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2.
C. H2O2 + KNO2 H2O + KNO3.
D. 2H2O2 2H2O + O2
Câu 9: Tính oxi hóa của các axit tăng dần theo dãy sau:
A. HClO4, HClO3; HClO2, HClO B. HClO, HClO3; HClO4, HClO2
C. HClO, HClO2; HClO3, HClO4 D. HClO4, HClO2; HClO3, HClO
Câu 10: Chọn phát biểu đúng?
A. Hai nguyên tử trong phân tử halogen liên kết với nhau bằng liên kết đơn.
B. Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có 2,4,6 electron độc thân.
C. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử halogen là ns1np5
D. Liên kết hóa học trong đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là :
A. 9,355%. B. 18,759%. C. 10,411%. D. 20,876%.
Câu 12: Hóa chất dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
A. NaCl rắn và H2SO4 đặc B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C. H2 và Cl2 D. Clo hóa hợp chất hữu cơ
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở diều kiện bình thường, Cl2 là chất lỏng, màu vàng lục, tan ít trong nước.
(2) Cl2 không độc.
(3) Ở diều kiện bình thường, Cl2 nhẹ hơn không khí, có mùi xốc.
(4) Clo dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 14: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH 0,24M (ở 100oC). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam KCl. Giá trị của m là
A. 35,27 B. 37,25 C. 23,57. D. 23,75
Câu 15: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3+ H2O
Khi phương trình phản ứng trên cân bằng thì tỉ lệ số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử tương ứng là:
A. 3:1 B. 1: 3 C. 5: 1 D. 1: 5
Câu 16: Criolit có công thức hoá học là :
A. NaAlO2 B. Na2SiF6 C. CaF2 D. Na3AlF6
Câu 17: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc.
B. điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
C. cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
D. phân huỷ khí HCl.
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cl2 trong đó Cl2 chỉ thể hiện tính oxi hóa là
A. Al, H2, FeCl2 B. H2SO4, Zn, FeCl3 C. NaOH, Fe, H2 D. O2, Na, KI
Câu 19: Trong phản ứng của clo với nước, clo là chất:
A. vừa oxi hóa, vừa khử. B. oxi hóa. C. khử. D. không oxi hóa, khử.
Câu 20: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(1)SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A. Chất oxi hoá. B. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
C. Chất khử. D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 21: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được vớí dung dịch HCl:
A. Mg , CuO , Fe(OH)2 B. CaCO3 , H2SO4 , NaNO3
C. AgNO3, MgCO3 , BaSO4 D. FeO, H2SO4 , Cu
Câu 22: Axit halogenhiđric có tính axit mạnh nhất là:
A. HF B. HBr C. HCl D. HI
Câu 23: Chỉ ra nội dung sai
A. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim ( chỉ trừ Cl2).
B. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …).
C. Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, chỉ đứng sau nguyên tố flo.
D. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 17,07 B. 28,62. C. 27,42. D. 28,02.
Câu 25: Chọn câu sai?
A. Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí
B. Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3
C. Khí hidro clorua tan nhiều trong nước
D. Axit clohidric làm đổi màu quỳ tím
Câu 26: Cho dung dịch X chứa H2O2. Chia 100ml dung dịch X làm 2 phần:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch KI dư thu được 38,1gam chất rắn màu tím đen.
Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường axit H2SO4.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/lit của H2O2 trong X là:
A. 1,2M B. 2,5M C. 1M D. 2M
Câu 27: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A. Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2O và O2 khi có xúc tác MnO2.
B. Là chất lỏng không màu.
C. Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hợp chất H2O2 là -1.
D. Ít tan trong nước.
Câu 28: Chọn phát biểu sai?
A. Tính khử của các halogenhiđric tăng dần từ HF đến HI.
B. Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3 , HClO4
onthicaptoc.com 4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 10 chuyên năm 2017 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết Lần 6
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.