ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút
A. Trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau vào tờ giấy thi.
Câu 1. Biết 2x = 8, thì giá trị x bằng
A. 4
B. 2
C. 3
D. 6
Câu 2. Nếu thì x bằng
A.
B. 4
C. 2
D. 16
Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là
A. 3
B. 75
C.
D. 10
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = 3x2 – 5. Giá trị f(–2) bằng
A. – 17
B. 7
C. – 7
D. 17
Câu 5. Cho hình vẽ (Hình 1), biết AM//CN. Số đo x là
A. x = 300 B. x = 400
C. x = 700 D. x = 550
Hình 1
Câu 6. Cho hình vẽ (Hình 2). Với các kí hiệu trên hình vẽ, cần có thêm yếu tố nào nữa để kết luận ∆ABC = ∆ADE (g - c - g)
A. BC = DE B. AB = AD
C. AC = AE D.
Hình 2
B. Tự luận. (7 điểm)
Câu 7. Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) b) c)
Câu 8. Tìm x biết:
a) b)
Câu 9. Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi bằng 48cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 4; 7; 5.
Câu 10. Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AE = AD. Gọi F là giao điểm của BD và CE, H là trung điểm của BC. Chứng minh rằng:
a) = b) c) Ba điểm A, F, H thẳng hàng.
Câu 11. Tìm x, y biết:
--- Hết ---
* Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
* Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………………………..........…………… Số báo danh:...........................................
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN
I. Trắc nghiệm khách quan:(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
D
A
B
A
B
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
7

a
=
=

0,25
0,25
0,25
b
=
0 5
0,25
c
0,25
0,25
8

a
x = 1
0,25
0,25
b
x – 3 = 4 hoặc x – 3 = – 4
x = 7 x = – 1
0,25
0,25
9

Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c (cm, 0 < a, b, c < 48)
Theo bài ra ta có: và a + b + c = 48
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Suy ra : a = 12 ; b = 21 ; c = 15
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là 12cm, 21cm, 15cm.
0, 25
0,25
0, 25
0, 25
10
2,5đ
Vẽ hình đúng và ghi được GT – KL được 0,5 điểm

0,5
a
Xét và có:
AB = AC (gt)
chung
AD = AE (gt)
= (c.g.c)
0,5
0,5
b
Do= (Câu a)
(2 góc tương ứng); (2 góc tương ứng)
mà (2 góc kề bù); (2 góc kề bù)
Lại có AB = AC(GT); AE = AD (GT)
AB – AE = AC – AD BE = CD
Xét vàcó:
BE = CD

(g.c.g) BF = CF (Hai cạnh tương ứng)
0,25
0,25
c
+) Xét và có: AB = AC (gt)
AH chung
HB = HC (gt)
=(c.c.c)
mà = 900 (1)
+) và có BH = CH (gt)
FH Chung
BF = CF (Câu b)
=(c.c.c)
Mà (2)
Từ (1), (2) suy ra 3 điểm A, F, H thẳng hàng
0,25
0,25
11
0,5đ
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
(*)
- Nếu y = 0 thay vào (*)không có giá trị x thỏa mãn
- Nếu y 0 x = 12 – 5x x = 2
Thay x = 2 vào (*) ta được:
1+ 3y = -12y 1 = -15yy =
Vậy x = 2, y = thoả mãn đề bài
0,25
0,25
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút
Bài 1.(1,0 điểm). Hãy viết chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau vào bài làm.
1. Nếu thì bằng :
.
2. Cho hàm số y = 5x2 – 2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên:


3. Cho có .Tia phân giác của cắt tại .
Số đo là:

4. Cho .Biết Chu vi của là:

Bài 2. (1,0 điểm). Xác định tính Đúng/Sai của các khẳng định sau:
1. Nếu x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2 thì y cũng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 2. .
2. Trên mặt phẳng tọa độ, tất cả các điểm có hoành độ bằng 0 đều nằm trên trục tung.
3. Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
4. Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong tam giác đó.
Bài 3. (2,0 điểm).
Câu 1: Thực hiện các phép tính :
a) b).
Câu 2: Tìm x biết :
a) b)
Bài 4. (2,0 điểm).
Câu 1: Để làm một công việc trong 8 giờ cần 35 công nhân. Nếu có 40 công nhân cùng làm thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ ? (Năng suất các công nhân là như nhau) .
Câu 2: Cho hàm số Biết rằng đồ thị của hàm số đó đi qua điểm
a. Hãy xác định hệ số a ;
b. Các điểm và có thuộc đồ thị của hàm số trên không ? Vì sao?
Bài 5.(3,0 điểm). Cho có ;là điểm bất kì trên cạnh . Tia phân giác của góccắt cạnh ở , cắt cạnh ở
a) Chứng minh
b) Chứng minh là đường trung trực của đoạn thẳng .
c) Từ kẻ .Chứng minh .
Bài 6. (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------------------- Hết -----------------
Đáp án và thang điểm
Bài 1: (1,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
D
B
B
Bài 2: (1,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Bài 3. (2,0 điểm).
Câu 1. (1,0 điểm).
Đáp án
Điểm
a)
0,25

0,25
b)
0,25

0,25
Câu 2. (1,0 điểm).
a)

0,25
Vậy
0,25
b)

0,25
Vậy x = 2.

0,25

Bài 4. (2,0 điểm).
Câu 1( 1,0 điểm)
Gọi thời gian để 40 công nhân hoàn thành công việc đó là(giờ) với
0,25
Vì cùng làm một công việc và năng suất các công nhân là như nhau nên số công nhân tỉ lệ nghịch với thời gian hoàn thành công việc, do đó ta có :
0,25

0,25
(Thỏa mãn điều kiện)
Suy ra :
Vậy 40 công nhân thì hoàn thành công việc đó trong 7 giờ .
0,25
Câu 2( 1,0 điểm)
a) Vì đồ thị của hàm sốđi qua điểm nên ta có :

0,25

Vậy với thì đồ thị của hàm sốđi qua điểm
0,25
b) Khi thì
+ Với thì (bằng tung độ điểm )
nên thuộc đồ thị hàm số
0,25
+ Với thì ( khác tung độ điểm )
nên không thuộc đồ thị hàm số
0,25
Bài 5. (3,0 điểm).
+ Vẽ hình đúng toàn bài
0,25
+ Ghi GT - KL đúng
0,25
a) (1,0 điểm). Chứng minh
Xét và có :
.
0,25
(Vì là tia phân giác của ).
0,25
là cạnh chung.
0,25
Do đó
Suy ra ( hai cạnh tương ứng )
0,25
b) (1,0 điểm) Chứng minh : là đường trung trực của đoạn thẳng .
+ Xét và có :

(Vì AI là tia phân giác của ).
là cạnh chung .
Do đó
0,25
Suy ra ( hai cạnh tương ứng). (1)
và ( hai góc tương ứng).
0,25
+ Mà (Vì là hai góc kề bù).
Nên suy ra tại (2)
0,25
Từ (1) và (2) suy ra là đường trung trực của đoạn thẳng
0,25
c) (0,5 điểm) Chứng minh .
+ Ta có
( chứng minh trên ).
Suy ra (quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song ).
( vì là hai góc đồng vị ). (3)
0,25
+ Ta lại có : ( vì là tia phân giác của ) .(4)
Từ (3) và (4) suy ra
0,25
Bài 6: ( 1,0 điểm ).
Ta có với mọi
0,25
với mọi
với mọi
0,25
Dấu xảy ra khi và chỉ khi
Tìm được
0,25
Vậy GTNN của biểu thức A là -5 đạt được khi
0,25
--------------------- Hết -------------------
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút
I- TRẮC NGHIỆM: (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án theo từng yêu cầu câu hỏi.
Câu 1: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 3: Giá trị của x trong đẳng thức là:
A. B. C. D.
Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?
A. C.
B. D.
Câu 5: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 6: Cách viết nào dưới đây không đúng?
A. B. C. D.
Câu 7: Nếu thì bằng:
A. B. C. D.
x
-5
1
y
1
?
Câu 8: Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:
Giá trị ở ô trống là?
A. B. C. D.
Câu 9: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10: Cho hình vẽ. Tọa độ điểm M là:

A. B. C. D.
Câu 11: Cho . Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x là:
A. B. C. D.
Câu 12: Biết và , khi đó giá trị của x, y là:
A. B. C. D.
Câu 13: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau. C. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Hai góc đồng vị bằng nhau. D. Hai góc ngoài cùng phía bằng nhau.
Câu 14: Cho hình vẽ. Số đo của góc trong hình vẽ bên là:
A. B. C. D.
Câu 15: Tam giác MNP có NK là tia phân giác. Số đo của góc bằng:
A. B. C. D.
Câu 16: Điều kiện nào dưới đây suy ra được
A. C.
B. D.
Câu 17: Hai đường thẳng cắt nhau sao cho trong các góc tạo thành có một góc bằng . Số đo các góc còn lại là:
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 19: Cho tam giác ABC và tam giác DEF như hình vẽ sau.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 20: Cho . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào đúng?
A. B. C. D.
TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y = -12.
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x = 4; x = -8.
Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh gốp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC = AD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kì. Chứng minh rằng:
a) BA là tia phân giác của góc CBD.
b) .
ĐÁP ÁN
I- TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
B
B
C
A
A
C
D
B
B
B
A
D
D
B
A
C
B
D
C
A?
TỰ LUẬN:
Bài
Đáp án
Biểu điểm
Ghi chú
Bài 1: (1,5đ)
a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Nên
0,25 đ
Với x = 10, y = -12
0,25 đ
Thì
0,25 đ
b) Biểu diễn y theo x:
0,25 đ
c) Khi x = 4 thì
0,25 đ
Khi x = -8 thì
0,25 đ

onthicaptoc.com 30 DE THI HK1 TOAN 7 CO DAP AN

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024MÔN: TOÁN 7
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
Bài 1:( 3 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 1. (4 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 1. (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
I. PHẦN CHUNG (dành cho tất cả các thí sinh)
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):