BÀI TẬP CĐ TRÒN ĐỀU
25cm
Câu 1. Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là . Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của
bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36km/h là
A. 40rad/s. B. 50rad/s. C. 60rad/s. D. 70rad/s.
Hướng dẫn giải:
v
v = ωR ⇒ ω = = 40rad / s
R
25cm
Câu 2. Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là . Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành
ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36km/h là
2 2 2 2
A. 200m / s B. 400m / s C. 100m / s D. 300m / s
Hướng dẫn giải:
2
v
2
a = = 400m / s
R
Câu 3. Một bánh xe có đường kính 100cm lăn đều với vận tốc 36km/h. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên
vành bánh xe có độ lớn
2 2 2 2
A. B. C. D.
200m / s 400m / s 100m / s 300m / s
Hướng dẫn giải:
2
v
2
a = = 200m / s
R
Câu 4. Một bánh xe có đường kính 100cm lăn đều với vận tốc 36km/h. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách
1
vành bánh xe bán kính bánh xe là
5
2 2 2 2
A. 150m/s . B. 200m/s . C. 250m/s . D. 300m/s .
Hướng dẫn giải:
2
v
2
a = = 250m / s
R
Câu 5. Một đĩa tròn có bán kính 40cm, quay đều mỗi vòng trong 0,8s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên
vành đĩa là
A. 2π(m/s). B. 4π(m/s). C. 3π(m/s). D. π(m/s).
Hướng dẫn giải:
2π
v = ωR = R = πm / s
T
Câu 6. Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là
A. 2,5πrad/s. B. 2,5πrad/s. C. 2,5πrad/s. D. 2,5πrad/s.
Hướng dẫn giải:
2π
ω = = 2,5πrad / s
T
Câu 7. Một đĩa tròn có bán kính 40cm, quay đều mỗi vòng trong 0,8s. Gia tốc hướng tâm của một điểm A
nằm trên vành đĩa là
2 2
2 2 2 2 2 2
A. B. 2,5π m / s C. D.
5π m / s 2π m / s 4π m / s
Hướng dẫn giải:
2
2π
2 2 2
a = ω R = R = 2,5π m / s
÷
T
Câu 8. So sánh Tốc độ dài của một điểm A nằm ở vành ngoài và một điểm B nằm ở chính giữa bán kính của
một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm đĩa?
v v v v
A A A A
= 1 = 4 = 2 = 4
A. B. C. D.
v v v v
B B B B
Hướng dẫn giải:
v ωR R
A A A
= = = 2
v ωR R
B B B
Câu 9. So sánh gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở vành ngoài và một điểm B nằm ở chính giữa bán
kính của một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm đĩa?
a a a a
A A A A
= 3 = 1 = 4 = 2
A. B. C. D.
a a a a
B B B B
Hướng dẫn giải:
2
a ω R R
A A A
= = = 2
2
a ω R R
B B B
100
Câu 10. Một bánh xe quay đều vòng trong thời gian 2s. Chu kì quay của bánh xe là
A. 0,02s. B. 0,01s. C. 0,04s. D. 0,05s.
Hướng dẫn giải:
2
100T = 2s ⇒ T = = 0,02s
100
100
Câu 11. Một bánh xe bán kính quay đều vòng trong thời gian 2s. Tần số quay của bánh xe là
A. 25Hz. B.50Hz. C, 200Hz. D. 100Hz.
Hướng dẫn giải:
1
100T = 2s ⇒ T = 0,02s ⇒ f = = 50Hz
T
100
Câu 12. Một bánh xe bán kính 60cm/s quay đều vòng trong thời gian 2s. Tốc độ dài của một điểm trên
vành bánh xe là
A. 314,1m/s. B. 126,3m/s. C. 188,4m/s. D. 628,4m/s.
Hướng dẫn giải:
2 2π
100T = 2s ⇒ T = = 0,02s ⇒ v = R =188,4m / s
100 T
100
Câu 13. Một bánh xe bán kính quay đều vòng trong thời gian 2s. Tốc độ góc của bánh xe là
A. 12,6rad/s. B. 6,28rad/s. C. 1,57rad/s. D. 3,14rad/s.
Hướng dẫn giải:
2 2π
100T = 2s ⇒ T = = 0,02s ⇒ ω = = 3,14rad / s
100 T
100
Câu 14. Một bánh xe bán kính 60cm/s quay đều vòng trong thời gian 2s. Gia tốc hướng tâm của một
điểm trên vành banhd xe là
2 2 2 2
A. 59157,6m/s . B. 54757,6m/s . C. 55757,6m/s . D. 51247,6m/s .
Hướng dẫn giải:
2
2 2π
2
100T = 2s ⇒ T = = 0,02s ⇒ a = R = 59157.6m / s
÷
100 T
Câu 15. Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với vận tốc 50cm/s, còn điểm B nằm trên cùng bán
kính với điểm A chuyển động với vận tốc 10cm/s. Cho AB = 20cm. Tốc đô góc của bánh xe là
A. 3rad/s. B. 2rad/s. C. 4rad/s. D. 5rad/s.
Hướng dẫn giải:
v R v
1 1
= = 5 ⇒ 4R = 100 ⇒ R = 25cm ⇒ ω = = 2rad / s
v R − 20 R
2
Câu 16. Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với vận tốc 50cm/s, còn điểm B nằm cùng bán kính
AB = 20( cm )
với điểm A chuyển động với vận tốc 10m/s. Cho . Bán kính của xe là
A.50cm. B. 40cm. C. 25cm. D. 30cm
Hướng dẫn giải:
v R v
1 1
= = 5 ⇒ 4R = 100 ⇒ R = 25cm ⇒ ω = = 2rad / s
v R − 20 R
2
27
Câu 17. Mặt Trăng quay một vòng Trái Đất hết ngày – đêm. Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái
Đất là
−6 −6 −6 −6
A. 5,4.10 rad / s B. 3,6.10 rad / s C. 4,3.10 rad / s D. 2,7.10 rad / s
Hướng dẫn giải:
2π
−6
ω = = 2,7.10 rad / s
T
88
Câu 18. Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo tròn. Chu kì của vệ tinh là phút. Tốc
độ góc của vệ tinh là
−3 −3 −3 −3
A. B. C. D.
1,19.10 rad/s 1,19.10 rad/s 1,19.10 rad/s 1,19.10 rad/s
Hướng dẫn giải:
2π
−6
ω = = 1,19.10 rad / s
T
Câu 19. Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250km bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo tròn. Cho bán kính Trái
Đất là 6400km. Chu kì của vệ tinh là 88 phút. gia tốc hướng tâm của vệ tinh là
2 2 2 2
A. 9,42m/s B. 9,42m/s C. 9,42m/s D. 9,42m/s
Hướng dẫn giải:
2
2π
2 2
a = ω R + h = R + h = 9,42m / s
( ) ( )
÷
T
Câu 20. Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt đất 640km. Thời gian đi
98
hết một vòng là phút. Cho bán kính Trái Đất là R = 6400km. Tốc độ dài của vệ tinh là
8437,6m / s 5327,3m / s 7518,9m / s 4726,3m / s
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải:
2π
v = ω R + h = R + h = 7518,9m / s
( ) ( )
T
Câu 21. Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt đất 640km. Thời gian đi
98
hết một vòng là phút. Cho bán kính Trái Đất là R = 6400km. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là
2 2 2 2
A. 9,86m / s B. 7,49m / s C. 3,47m / s D. 8,03m / s
Hướng dẫn giải:
2
2π
2 2
a = ω ( R + h ) = ( R + h ) = 8,03m / s
÷
T
Câu 22. Tính gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất. Biết khoảng cách giữa tâm
8
27,32
Trái Đất và tâm Mặt Trăng là 3,84.10 m và chu kì là ngày đêm.
−3 2 −3 2 −3 2 −3 2
A. 2,7.10 m/s B. 5,4.10 m/s C. 4,5.10 m/s D. 7,3.10 m/s
Hướng dẫn giải:
2
2π
2 −3 2
a = ω R = R = 2,7.10 m / s
÷
T
Câu 23. Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300m bay với vận tốc 7km/s. Coi về tinh chuyển động tròn
đều và bán kính Trái Đất bằng 6400km. Tốc độ góc của về tinh là
−3 −3 −3 −3
A. 1,47.10 rad / s B. 1,18.10 rad / s C. 1,63.10 rad / s D. 1,92.10 rad / s
Hướng dẫn giải:
v
−3
ω = = 1,18.10 rad / s
R + h
Câu 24. Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300m bay với vận tốc 7,0km/s. Coi về tinh chuyển động tròn
đều và bán kính Trái Đất bằng 6400km. Chu kì của về tính bay quanh Trái Đất là
, , , ,
A. 2h34 B. 1h43 C. 1h27 D. 4h15
Hướng dẫn giải:
v 2π
−3 ,
ω = = 1,18.10 rad / s ⇒ T = = 1h27
R + h ω
Câu 25. Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300m bay với vận tốc 7,0km/s. Coi về tinh chuyển động tròn
đều và bán kính Trái Đất bằng 6400km. Tần số của về tinh quay xung quanh Trái Đất là
−4 −4 −4 −4
A. B. C. D.
3.10 Hz 5.10 Hz 4.10 Hz 2.10 Hz
Hướng dẫn giải:
v ω
−3 −4
ω = = 1,18.10 rad / s ⇒ f = = 2.10 Hz
R + h 2π
Câu 26. Trong một cuộc thử nghiệm, một ô tô chạy với tốc độ dài không đổi trên một đường băng tròn. Biết
2
rằng bán kính quỹ đạo của ô tô chuyển động là 48,2m và gia tốc của nó là 8,03m/s . Tốc độ dài của ô tô là
A. 19,7m/s. B. 17,3m/s. C. 21,6m/s. D. 23,9m/s.
Hướng dẫn giải:
2
v
a = ⇒ v = aR = 19.7m / s
R
10
Câu 27. Một ô tô có bánh xe với bán kính 30cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều vòng/giây và không
trượt. Vân tốc của ô tô là
A. 12,3km/h. B. 18,6km/h. C. 19,7km/h. D. 15,4km/h.
Hướng dẫn giải:
f = 10Hz ⇒ v = ωR = 2πfR = 18,6km / h
Câu 28. Một chiếc xe chuyển động đều, vận tốc 36km/h. Khi đó một điểm trên vành xe vạch được một cùng
0
sau 0,05s. Bán kính của bánh xe gần bằng
90
A. 0,16m. B. 0,27m. C. 0,32m. D. 0,18m.
Hướng dẫn giải:
Δϕ v
ω = = 10πrad / s ⇒ R = = 0,32m
Δt ω
Câu 29. Một chiếc xe chuyển động đều, vận tốc 36km/h. Khi đó một điểm trên vành xe vạch được một cùng
0
90 sau 0,05s. Số vòng bánh xe quay được trong 10s
A. 25. B. 30. C. 40. D. 50.
Hướng dẫn giải:
Δϕ 2π t
ω = = 10πrad / s ⇒ T = = 0,2s ⇒ n = = 50
Δt ω T
0
Câu 30. Tính tốc độ dài của một điểm nằm trên vĩ tuyến 60 . Khi Trái Đất quay quanh truch của nó. Cho bán
kính Trái Đất R = 6400km
A. 837km/h. B. 577km/h. C. 782km/h. D. 826km/h.
Hướng dẫn giải:
0
0
Bán kính của điểm nằm trên vĩ tuyến 60 là: R = R cos60 = 3200km
R
1
1
0
Tốc độ dài của điểm đang xét: 60
2π
v = R = 837km/h
1
T
Câu 31. Khi đĩa quay đều, một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3m/s, một điểm nằm gần trục
quay hơn một đoạn 10cm có vận tốc 2m/s. Chu kì quay của đĩa gần bằng
A. 0,6s. B. 0,3s. C. 0,8s. D. 1,2s.
Hướng dẫn giải:
v R 2π 2πR
1
= = 1,5 ⇒ 0,5R = 15 = 30cm ⇒ T = = = 0,628s
v R −10 ω v
2
Câu 32. Khi đĩa quay đều, một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3m/s, một điểm nằm gần trục
quay hơn một đoạn 10cm có vận tốc 2m/s. Tần số quay của đĩa dần bằng
A. 2,47Hz. B. 1,59Hz. C. 1,32Hz. D. 2,73Hz.
Hướng dẫn giải:
v R ω v
1 1
= = 1,5 ⇒ 0,5R = 15 = 30cm ⇒ f = = = 1,59Hz
v R −10 2π 2πR
2
Câu 33. Khi đĩa quay đều, một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3m/s, một điểm nằm gần trục
quay hơn một đoạn 10cm có vận tốc 2m/s. Gia tốc hướng tâm của điểm nằm trên vành đĩa là
2 2 2 2
A. 20m/s . B. 40m/s . C. 30m/s . D. 50m/s .
Hướng dẫn giải:
2
v R v
2
1 1
= = 1,5 ⇒ 0,5R = 15 = 30cm ⇒ a = = 30m / s
v R −10 R
2
6 km/h
( ) 10
Câu 34. Một người đi bộ qua cầu AB (AB là một cung tròn tâm O) với vận tốc trong phút. Biết
o
góc hợp bởi vận tốc tại A với đường thẳng AB là 30 . Độ lớn gia tốc hướng tâm người ấy khi qua cầu là
−3 2 −3 2 −3 2 −3 2
A. 1,4.10 m/s B. 3,7.10 m/s C. 4,6.10 m/s D. 2,9.10 m/s
Hướng dẫn giải:
π π
0
30
Δϕ = 2. =
Ta có: A
B
0
6 3
30
O
s s vt
Δϕ = ⇒ R = =
Mặt khác:
R Δϕ Δϕ
2
v vΔϕ
−3 2
Gia tốc hướng tâm cuẩ người đi bộ là: a = = = 2,9.10 m / s
R t
onthicaptoc.com 30 bài tập chuyển động tròn đều có lời giải chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.