ĐỀTHIGIỮAKỲ2-NămHọc2018-2019
Môn:Toánlớp10
TRƯỜNG THPTLƯƠNGTHẾVINH
Thờigianlàmbài:90phút(50câutrắcnghiệm)
Đềthicó4trang
Mãđềthi108
HọcsinhtôđápánđúngnhấtvàoPhiếutrảlờitrắcnghiệm
Câu1. Trongcácvéc-tơsauvéc-tơnàokhônglàvéc-tơpháptuyếncủađườngthẳngcóphươngtrình
3x 3y +4 = 0?
A.(1;1) B.(3; 3) C.( 2;2) D.(6; 6)
Câu2. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chotamgiácABCcótọađộcácđỉnhlàA(2;1);B( 1;2);C(3; 4).
Phươngtrìnhnàosauđâylàphươngtrìnhđườngtrungtuyếncủatamgiác ABC vẽtừ A?
A. x 2y = 0 B. x +2y 2 = 0 C.2x y 1 = 0 D.2x y 3 = 0
Câu3. Miền nghiệm của bất phương trình x +2 +2(y 2) < 2(1 x) là nửa mặt phẳng không chứa điểm
nàotrongcácđiểmsau?
A.(1;1) B.(4;2) C.(0;0) D.(1; 1)
Câu4. Xét góc lượng giác (OA;OM) = , trong đó M là điểm không thuộc các trục tọa độ Ox;Oy và thuộc
gócphầntưthứhaicủahệtrụctọađộOxy.Hãychọnkếtquảđúngtrongcáckếtquảsau
A.sin< 0;cos> 0 B.sin> 0;cos> 0 C.sin< 0;cos< 0 D.sin> 0;cos< 0
2 2 2 2
Câu5. ChohaiđườngthẳngM :a x +b y +c = 0vàM :a x +b y +c = 0trongđóa +b , 0;a +b , 0.
1 1 1 1 2 2 2 2
1 1 2 2
Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM khôngcùngphươngvớinhauthìM vàM cắtnhau
1 2 1 2
B.Tíchvôhướnghaivéc-tơpháptuyếncủaM vàM bằng0thìM vàM vuônggóc
1 2 1 2
C.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM cùngphươngvớinhauthìM songsongvớiM
1 2 1 2
D.M vàM trùngnhaukhivéc-tơpháptuyếncủachúngcùngphươngvớinhauvà M2M) M2M
1 2 1 2
2 2
Câu6. Trongmặtphẳngvớihệtọađộ Oxy,chođườngtròn (C) : x +y 4x 5 = 0.Mệnhđềnàosauđây
sai?
A.(C)cắttrụcOytạimộtđiểmphânbiệt B.(C)cótâm I(2;0)
C.(C)cóbánkínhR = 3 D.(C)cắttrụcOxtạihaiđiểmphânbiệt
(
2 x> 0
Câu7. Hệbấtphươngtrình cótậpnghiệmlà
2x +1> x 2
A.S = (2; +1) B.S = ( 3; +1) C.S = ( 1;3) D.S = ( 3;2)
(
x = 1 +2t
Câu8. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chođườngthẳng cóphươngtrìnhthamsố .Điểm
y = 4 +t
nàosauđâythuộcđườngthẳng ?
A. N(1; 3) B. Q(3;1) C. M( 3;1) D. P(1;3)
q
p p p
2
Câu9. Gọi D = [a;b] là tập xác định của hàm số y = 2 5 x + 15 7 5 x +25 10 5. Khi đó
2
M = a +b bằng
A. 5 B.5 C.1 D.0
Câu10. Trongcáckhẳngđịnhsau,khẳngđịnhnàolàđúng?
(
a< b
A. ) ac< bc B.c< a< b) ac< bc C.a< b) ac< bc D.a< b) ac> bc
c> 0
Câu11. Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác
_
0
AM cósốđo 75 .Gọi N làđiểmđốixứngvớiđiểm M quagốctọađộ O,mọicunglượnggiáccóđiểmđầu A
vàđiểmcuối N cósốđobằng
0 0 0 0 0 0
A. 105 B. 105 +k360 ;k2Z C. 105 hoặc255 D.255
Trang1/4Mãđề108
(
x = 5 2t
Câu12. TrongmặtphẳngvớihệtrụctọađộOxy,chocácđườngthẳng : 2x 5y+15 = 0và : .
1 2
y = 1 +5t
Tínhgócgiữa và .
1 2
A. = 30 B. = 90 C. = 60 D. = 45
Câu13. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3x +4y +10 = 0 và điểm M(3; 1).
Tínhkhoảngcáchd từđiểm M đếnđườngthẳng .
15 13
A.d = p B.d = 2 C.d = 3 D.d =
5
5
Câu14. Chogóclượnggiácthỏamãn0<< .Khẳngđịnhnàosauđâylàsai
2
A.cos( )< 0 B.tan( +)> 0 C.cos( +)> 0 D.sin( +)< 0
8
2
>
>x 3x +2 0
<
Câu15. TậpnghiệmScủahệbấtphươngtrình là
>
>
2
:
x 1 0
A.S =f1g B.S = [1;2] C.S = 1 D.S = [ 1;1]
Câu16. Cặpbấtphươngtrìnhnàosauđâylàtươngđươngvớinhau?
2 2
A. x 2 0và x (x 2) 0 B. x 2 0và x (x 2) 0
2 2
C. x 2< 0và x (x 2)> 0 D. x 2< 0và x (x 2)< 0
Câu17. Tậpnghiệmcủabấtphươngtrìnhjx +1j jx 2j 3là
A.S = [2 : +1) B.S = ( 2;1) C.S = [ 1;2] D.S = ( 1; 1)
Câu18. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chotamgiácABC vớiA( 1; 1), B(1;1),C(5; 3).Viếtphương
trìnhđườngtrònngoạitiếp ABC.
2 2 2 2
A.(x 2) +(y +2) = 100 B.(x 2) +(y 2) = 10
p
2 2 2 2
C.(x 2) +(y +2) = 10 D.(x +2) +(y +2) = 10
s
x +1
Câu19. Tậpxácđịnhcủabấtphươngtrình < x +1là
2
(x 2)
A. D = ( 1; +1)n 2 B. D = ( 1; +1) C. D = [ 1; +1) D. D = [ 1; +1)n 2
f g f g
( )( ) ( )
Câu20. Tậpnghiệmcủabấtphươngtrình 2x +8 1 x > 0códạng a;b .Khiđób abằng
A.6 B.9 C.5 D.3
12
Câu21. Chogócthỏamãnsin = và <<.Tínhcos.
13 2
5 1 5 1
A.cos = B.cos = C.cos = D.cos =
13 13 13 13
Câu22. Cho đường thẳng d : 5x 3y +5 = 0 và d : 3x +5y 2 = 0. Chọn phát biểu đúng trong các phát
1 2
biểusau?
A. d songsongd B.d vuônggócd
1 2 1 2
C.d khôngvuônggócvớid D.d trùngd
1 2 1 2
Câu23. Bấtphươngtrìnhmx> 3vônghiệmkhi
A.m< 0 B.m> 0 C.m = 0 D.m, 0
2
Câu24. Sốnghiệmnguyêncủabấtphươngtrình x x 12 0là
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu25. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, phương trình nào sau đâykhôngphải là phương trình của
mộtđườngtròn?
2 2 2 2
A. x +y 2x 2y +2 = 0 B. x +y 6y +4 = 0
2 2 2 2
C.2x +2y 8 = 0 D.2x +2y 8x 2y +2 = 0
3
Câu26. Bấtphươngtrình < 1cótậpnghiệmlà
2 x
A.S = ( 1; 1][[2; +1) B.S = ( 1;2)
C.S = ( 1; 1)[(2; +1) D.S = [ 1;2)
Trang2/4Mãđề108
Câu27. Tổngbìnhphươngcácnghiệmnguyêncủabấtphươngtrìnhj2x 3j 1bằng
A.3 B.5 C.4 D.6
Câu28. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm
A(3; 2)cóhệsốgóck = 2.
( ( ( (
x = 3 2t x = 3 +t x = 3 +2t x = 3 +t
A. B. C. D.
y = 2 +t y = 2 2t y = 2 +t y = 2 +2t
2
Câu29. Chotamthứcbậchai f(x) = x bx +3.Vớigiátrịnàocủabthì f(x) = 0cónghiệm?
i h h i
p p p p
A.b2 1; 2 3 [ 2 3; +1 B.b2 2 3;2 3
p p p p
C.b2 1; 2 3 [ 2 3; +1 D.b2 2 3;2 3
Câu30. TrênđườngtrònlượnggiácvớiđiểmgốcA,cunglượnggiácnàocócácđiểmbiểudiễntạothànhtam
giácđều
k k k2
A. ;k2Z B.k;k2Z C. ;k2Z D. ;k2Z
2 3 3
2 2
Câu31. Chobiếttan = 2.Tínhgiátrị P = cos sin được:
3 4 3 4
A. P = B. P = C. P = D. P =
5 5 5 5
(
2 2
x +3x (x +1)
Câu32. Sốgiátrịnguyêncủamnhỏhơn2019đểhệbấtphươngtrình cónghiệmlà
x m< 0
A.2019 B.2017 C.2018 D.2016
2
Câu33. Cho f(x) = ax +bx +c;(a, 0)Điềukiệnđể f(x)> 0đúng8x2Rlà
( ( ( (
a< 0 a> 0 a> 0 a> 0
A. B. C. D.
> 0 0 < 0 0
Câu34. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các đường thẳng song song : 3x + 2y 3 = 0 và
1
: 3x +2y +2 = 0.Tínhkhoảngcáchd giữahaiđườngthẳngđó.
2
p
1 5 13
A.1 B.5 C.d = D.d =
p
13
13
p
p
p
2
Câu35. Bất phương trình x + 4 x + 2 4x x 2 có tập nghiệm S = [a;b];a < b. Tính P =
2019 2019
a +b .
4038 2019 4038
A.1 B.2 C.2 D.4
p p p
Câu36. Bấtphươngtrình x 1> x 2 + x 3cóbaonhiêunghiệmnguyêndương?
A.2 B.1 C.3 D.0
Câu37. Đơngiảnbiểuthức P = cos +sin( );2Rtađược
2
A. P = sin cos B. P = 2sin C. P = cos +sin D. P = 0
Câu38. Tíchcủanghiệmnguyênâmlớnnhấtvànghiệmnguyêndươngnhỏnhấtcủabấtphươngtrình
(3x 6)(x 2)(x +2)(x 1)> 0là
A.8 B. 6 C. 4 D. 9
8
>0 y 4
>
>
>
>
>
>
x 0
<
Câu39. Giátrịlớnnhất M củabiểuthức F(x;y) = x +2ytrênmiềnxácđịnhbởihệ là
>
>
>
x y 1 0
>
>
>
>
:
x +2y 10 0
A. M = 10 B. M = 6 C. M = 12 D. M = 8
Câu40. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 3x y 1 = 0 và d : x +y 2 = 0.
1 2
Đường tròn có tâm I( a;b);a > 0 thuộc đường thẳng d tiếp xúc với đường thẳng d và đi qua A(2; 1). Khi
1 2
đó,athuộckhoảng
A.( 5; 4) B.(4;5) C.(3;4) D.(2;3)
Trang3/4Mãđề108
0 0 0
cot44 +tan226 cos406
0 0
Câu41. Tínhgiátrịbiểuthức P = cot72 cot18
0
cos316
1 1
A. P = 1 B. P = C. P = D. P = 1
2 2
p
2
Câu42. Giảibấtphươngtrình2x(x 1) +1> x x +1đượctậpnghiệmS = ( 1;a)[(b; +1);(a< b).
Tích P = a:bbằng
A.0 B.2 C.1 D. 1
2 2
Câu43. Cho đường tròn (C) : (x +1) +(y 2) = 4 và đường thẳng d : 3x y +2 = 0. Viết phương trình
0
đườngthẳngd songsongvớiđườngthẳngd vàchắntrên(C)mộtdâycungcóđộdàilớnnhất.
A.3x y +5 = 0 B.3x y +20 = 0 C.3x y +13 = 0 D.3x y 5 = 0
Câu44. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua A(0;1) tạo với đường thẳng d : 3x
2y 5 = 0mộtgócbằng45 cóhệsốgócklà
2 2
6 6
k = 5 k = 5
6 6
6 6