ĐỀTHIGIỮAKỲ2-NămHọc2018-2019
Môn:Toánlớp10
TRƯỜNG THPTLƯƠNGTHẾVINH
Thờigianlàmbài:90phút(50câutrắcnghiệm)
Đềthicó4trang
Mãđềthi108
HọcsinhtôđápánđúngnhấtvàoPhiếutrảlờitrắcnghiệm
Câu1. Trongcácvéc-tơsauvéc-tơnàokhônglàvéc-tơpháptuyếncủađườngthẳngcóphươngtrình
3x3y +4 = 0?
A.(1;1) B.(3;3) C.(2;2) D.(6;6)
Câu2. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chotamgiácABCcótọađộcácđỉnhlàA(2;1);B(1;2);C(3;4).
Phươngtrìnhnàosauđâylàphươngtrìnhđườngtrungtuyếncủatamgiác ABC vẽtừ A?
A. x2y = 0 B. x +2y2 = 0 C.2xy1 = 0 D.2xy3 = 0
Câu3. Miền nghiệm của bất phương trìnhx +2 +2(y2) < 2(1 x) là nửa mặt phẳng không chứa điểm
nàotrongcácđiểmsau?
A.(1;1) B.(4;2) C.(0;0) D.(1;1)
Câu4. Xét góc lượng giác (OA;OM) = , trong đó M là điểm không thuộc các trục tọa độ Ox;Oy và thuộc
gócphầntưthứhaicủahệtrụctọađộOxy.Hãychọnkếtquảđúngtrongcáckếtquảsau
A.sin < 0;cos > 0 B.sin > 0;cos > 0 C.sin < 0;cos < 0 D.sin > 0;cos < 0
2 2 2 2
Câu5. ChohaiđườngthẳngM :a x +b y +c = 0vàM :a x +b y +c = 0trongđóa +b , 0;a +b , 0.
1 1 1 1 2 2 2 2
1 1 2 2
Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM khôngcùngphươngvớinhauthìM vàM cắtnhau
1 2 1 2
B.Tíchvôhướnghaivéc-tơpháptuyếncủaM vàM bằng0thìM vàM vuônggóc
1 2 1 2
C.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM cùngphươngvớinhauthìM songsongvớiM
1 2 1 2
D.M vàM trùngnhaukhivéc-tơpháptuyếncủachúngcùngphươngvớinhauvà M2M) M2M
1 2 1 2
2 2
Câu6. Trongmặtphẳngvớihệtọađộ Oxy,chođườngtròn (C) : x +y 4x5 = 0.Mệnhđềnàosauđây
sai?
A.(C)cắttrụcOytạimộtđiểmphânbiệt B.(C)cótâm I(2;0)
C.(C)cóbánkínhR = 3 D.(C)cắttrụcOxtạihaiđiểmphânbiệt
(
2 x> 0
Câu7. Hệbấtphươngtrình cótậpnghiệmlà
2x +1> x2
A.S = (2; +1) B.S = (3; +1) C.S = (1;3) D.S = (3;2)
(
x =1 +2t
Câu8. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chođườngthẳng cóphươngtrìnhthamsố .Điểm
y =4 +t
nàosauđâythuộcđườngthẳng ?
A. N(1;3) B. Q(3;1) C. M(3;1) D. P(1;3)
q
   
p p p
2
Câu9. Gọi D = [a;b] là tập xác định của hàm số y = 2 5 x + 157 5 x +2510 5. Khi đó
2
M = a +b bằng
A.5 B.5 C.1 D.0
Câu10. Trongcáckhẳngđịnhsau,khẳngđịnhnàolàđúng?
(
a< b
A. ) ac< bc B.c< a< b) ac< bc C.a< b) ac< bc D.a< b) ac> bc
c> 0
Câu11. Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác
_
0
AM cósốđo 75 .Gọi N làđiểmđốixứngvớiđiểm M quagốctọađộ O,mọicunglượnggiáccóđiểmđầu A
vàđiểmcuối N cósốđobằng
0 0 0 0 0 0
A.105 B.105 +k360 ;k2Z C.105 hoặc255 D.255
Trang1/4Mãđề108
(
x = 52t
Câu12. TrongmặtphẳngvớihệtrụctọađộOxy,chocácđườngthẳng  : 2x5y+15 = 0và  : .
1 2
y = 1 +5t
Tínhgócgiữa  và  .
1 2
   
A. = 30 B. = 90 C. = 60 D. = 45
Câu13. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng  : 3x +4y +10 = 0 và điểm M(3;1).
Tínhkhoảngcáchd từđiểm M đếnđườngthẳng .
15 13
A.d = p B.d = 2 C.d = 3 D.d =
5
5

Câu14. Chogóclượnggiác thỏamãn0< < .Khẳngđịnhnàosauđâylàsai
2
A.cos( )< 0 B.tan( +)> 0 C.cos( +)> 0 D.sin( +)< 0
8
2
>
>x 3x +2 0
<
Câu15. TậpnghiệmScủahệbấtphươngtrình là
>
>
2
:
x 1 0
A.S =f1g B.S = [1;2] C.S = 1 D.S = [1;1]
Câu16. Cặpbấtphươngtrìnhnàosauđâylàtươngđươngvớinhau?
2 2
A. x2 0và x (x2) 0 B. x2 0và x (x2) 0
2 2
C. x2< 0và x (x2)> 0 D. x2< 0và x (x2)< 0
Câu17. Tậpnghiệmcủabấtphươngtrìnhjx +1jjx2j 3là
A.S = [2 : +1) B.S = (2;1) C.S = [1;2] D.S = (1;1)
Câu18. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chotamgiácABC vớiA(1;1), B(1;1),C(5;3).Viếtphương
trìnhđườngtrònngoạitiếp ABC.
2 2 2 2
A.(x2) +(y +2) = 100 B.(x2) +(y2) = 10
p
2 2 2 2
C.(x2) +(y +2) = 10 D.(x +2) +(y +2) = 10
s
x +1
Câu19. Tậpxácđịnhcủabấtphươngtrình < x +1là
2
(x2)
A. D = (1; +1)n 2 B. D = (1; +1) C. D = [1; +1) D. D = [1; +1)n 2
f g f g
( )( ) ( )
Câu20. Tậpnghiệmcủabấtphươngtrình 2x +8 1 x > 0códạng a;b .Khiđóbabằng
A.6 B.9 C.5 D.3
12 
Câu21. Chogóc thỏamãnsin = và < <.Tínhcos .
13 2
5 1 5 1
A.cos = B.cos = C.cos = D.cos =
13 13 13 13
Câu22. Cho đường thẳng d : 5x3y +5 = 0 và d : 3x +5y2 = 0. Chọn phát biểu đúng trong các phát
1 2
biểusau?
A. d songsongd B.d vuônggócd
1 2 1 2
C.d khôngvuônggócvớid D.d trùngd
1 2 1 2
Câu23. Bấtphươngtrìnhmx> 3vônghiệmkhi
A.m< 0 B.m> 0 C.m = 0 D.m, 0
2
Câu24. Sốnghiệmnguyêncủabấtphươngtrình x x12 0là
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu25. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, phương trình nào sau đâykhôngphải là phương trình của
mộtđườngtròn?
2 2 2 2
A. x +y 2x2y +2 = 0 B. x +y 6y +4 = 0
2 2 2 2
C.2x +2y 8 = 0 D.2x +2y 8x2y +2 = 0
3
Câu26. Bấtphươngtrình < 1cótậpnghiệmlà
2 x
A.S = (1;1][[2; +1) B.S = (1;2)
C.S = (1;1)[(2; +1) D.S = [1;2)
Trang2/4Mãđề108
Câu27. Tổngbìnhphươngcácnghiệmnguyêncủabấtphươngtrìnhj2x3j 1bằng
A.3 B.5 C.4 D.6
Câu28. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm
A(3;2)cóhệsốgóck =2.
( ( ( (
x = 32t x = 3 +t x = 3 +2t x = 3 +t
A. B. C. D.
y =2 +t y =22t y =2 +t y =2 +2t
2
Câu29. Chotamthứcbậchai f(x) = x bx +3.Vớigiátrịnàocủabthì f(x) = 0cónghiệm?
 i h  h i
p p p p
A.b2 1;2 3 [ 2 3; +1 B.b2 2 3;2 3
 p   p   p p 
C.b2 1;2 3 [ 2 3; +1 D.b2 2 3;2 3
Câu30. TrênđườngtrònlượnggiácvớiđiểmgốcA,cunglượnggiácnàocócácđiểmbiểudiễntạothànhtam
giácđều
k k k2
A. ;k2Z B.k;k2Z C. ;k2Z D. ;k2Z
2 3 3
2 2
Câu31. Chobiếttan = 2.Tínhgiátrị P = cos sin được:
3 4 3 4
A. P = B. P = C. P = D. P =
5 5 5 5
(
2 2
x +3x (x +1)
Câu32. Sốgiátrịnguyêncủamnhỏhơn2019đểhệbấtphươngtrình cónghiệmlà
xm< 0
A.2019 B.2017 C.2018 D.2016
2
Câu33. Cho f(x) = ax +bx +c;(a, 0)Điềukiệnđể f(x)> 0đúng8x2Rlà
( ( ( (
a< 0 a> 0 a> 0 a> 0
A. B. C. D.
> 0  0 < 0  0
Câu34. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các đường thẳng song song  : 3x + 2y 3 = 0 và
1
 : 3x +2y +2 = 0.Tínhkhoảngcáchd giữahaiđườngthẳngđó.
2
p
1 5 13
A.1 B.5 C.d = D.d =
p
13
13
p
p
p
2
Câu35. Bất phương trình x + 4 x + 2 4x x  2 có tập nghiệm S = [a;b];a < b. Tính P =
2019 2019
a +b .
4038 2019 4038
A.1 B.2 C.2 D.4
p p p
Câu36. Bấtphươngtrình x1> x2 + x3cóbaonhiêunghiệmnguyêndương?
A.2 B.1 C.3 D.0
 

Câu37. Đơngiảnbiểuthức P = cos +sin( ); 2Rtađược
2
A. P = sin cos B. P = 2sin C. P = cos +sin D. P = 0
Câu38. Tíchcủanghiệmnguyênâmlớnnhấtvànghiệmnguyêndươngnhỏnhấtcủabấtphươngtrình
(3x6)(x2)(x +2)(x1)> 0là
A.8 B.6 C.4 D.9
8
>0 y 4
>
>
>
>
>
>
x 0
<
Câu39. Giátrịlớnnhất M củabiểuthức F(x;y) = x +2ytrênmiềnxácđịnhbởihệ là
>
>
>
xy1 0
>
>
>
>
:
x +2y10 0
A. M = 10 B. M = 6 C. M = 12 D. M = 8
Câu40. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 3xy1 = 0 và d : x +y2 = 0.
1 2
Đường tròn có tâm I(a;b);a > 0 thuộc đường thẳng d tiếp xúc với đường thẳng d và đi qua A(2;1). Khi
1 2
đó,athuộckhoảng
A.(5;4) B.(4;5) C.(3;4) D.(2;3)
Trang3/4Mãđề108
 
0 0 0
cot44 +tan226 cos406
0 0
Câu41. Tínhgiátrịbiểuthức P = cot72 cot18
0
cos316
1 1
A. P = 1 B. P = C. P = D. P =1
2 2
p
2
Câu42. Giảibấtphươngtrình2x(x1) +1> x x +1đượctậpnghiệmS = (1;a)[(b; +1);(a< b).
Tích P = a:bbằng
A.0 B.2 C.1 D.1
2 2
Câu43. Cho đường tròn (C) : (x +1) +(y2) = 4 và đường thẳng d : 3xy +2 = 0. Viết phương trình
0
đườngthẳngd songsongvớiđườngthẳngd vàchắntrên(C)mộtdâycungcóđộdàilớnnhất.
A.3xy +5 = 0 B.3xy +20 = 0 C.3xy +13 = 0 D.3xy5 = 0
Câu44. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua A(0;1) tạo với đường thẳng d : 3x

2y5 = 0mộtgócbằng45 cóhệsốgócklà
2 2
6 6
k =5 k = 5
6 6
6 6
1
6 6
6 6
6 6
A.k = B. C. D.k = 5
6 1 6 1
6 6
4 4
5
k = k =
5 5
3
6 6
Câu45. Giátrịlớnnhấtcủabiểuthức P = sin +cos +msin2 ;jmj< bằng
2
2 2
1 +3m 14m 13m 1 +4m
A. B. C. D.
9 4 9 4
1 4
Câu46. Chohaisốthựcdương x;ythỏamãn x +y = 1.GiátrịnhỏnhấtcủaS = + là
x y
A.5 B.9 C.4 D.2
4 2
Câu47. Sốnghiệmnguyêncủabấtphươngtrình x 1> x +2xthỏamãnđiềukiệnjxj 2019là
A.2019 B.4038 C.4037 D.4036
Câu48. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chohìnhvuông ABCD.Gọi M;N lầnlượtlàtrungđiểmcủacác
!
1
cạnh AB và CD. Biết rằng M ;2 và đường thẳng BN có phương trình 2x +9y34 = 0. Khi đó, tọa độ
2
2 2
điểm B(a;b);(a< 0).Tínha +b ?
A.25 B.13 C.17 D.5
Câu49. Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểbấtphươngtrìnhmx +4> 0nghiệmđúngvớimọi xthỏamãn
jxj< 8.
! # # ! #
1 1 1 1 1 1
A.m2 ;0 [ 0; B.m2 1; C.m2 ; +1 D.m2 ;
2 2 2 2 2 2
2 2
Câu50. Chohaisốthực x;ythỏamãn x +y = x +y +xy.ĐặtS = x +y.Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
2
A.S > 4 B.S < 0 C.S > 16 D.0 S 4
.............................HẾT.............................
Trang4/4Mãđề108
ĐỀTHIGIỮAKỲ2-NămHọc2018-2019
Môn:Toánlớp10
TRƯỜNG THPTLƯƠNGTHẾVINH
Thờigianlàmbài:90phút(50câutrắcnghiệm)
Đềthicó4trang
Mãđềthi319
HọcsinhtôđápánđúngnhấtvàoPhiếutrảlờitrắcnghiệm
Câu1. Trongcácvéc-tơsauvéc-tơnàokhônglàvéc-tơpháptuyếncủađườngthẳngcóphươngtrình
3x3y +4 = 0?
A.(6;6) B.(1;1) C.(3;3) D.(2;2)
8
2
>
>x 3x +2 0
<
Câu2. TậpnghiệmScủahệbấtphươngtrình là
>
> 2
:
x 1 0
A.S = [1;1] B.S =f1g C.S = 1 D.S = [1;2]
q
 p   p  p
2
Câu3. Gọi D = [a;b] là tập xác định của hàm số y = 2 5 x + 157 5 x +2510 5. Khi đó
2
M = a +b bằng
A.0 B.5 C.1 D.5
Câu4. Trongcáckhẳngđịnhsau,khẳngđịnhnàolàđúng?
(
a< b
A. ) ac< bc B.a< b) ac< bc C.c< a< b) ac< bc D.a< b) ac> bc
c> 0
Câu5. Xét góc lượng giác (OA;OM) = , trong đó M là điểm không thuộc các trục tọa độ Ox;Oy và thuộc
gócphầntưthứhaicủahệtrụctọađộOxy.Hãychọnkếtquảđúngtrongcáckếtquảsau
A.sin > 0;cos < 0 B.sin < 0;cos > 0 C.sin < 0;cos < 0 D.sin > 0;cos > 0

Câu6. Chogóclượnggiác thỏamãn0< < .Khẳngđịnhnàosauđâylàsai
2
A.cos( +)> 0 B.tan( +)> 0 C.cos( )< 0 D.sin( +)< 0
(
x =1 +2t
Câu7. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chođườngthẳng cóphươngtrìnhthamsố .Điểm
y =4 +t
nàosauđâythuộcđườngthẳng ?
A. Q(3;1) B. N(1;3) C. P(1;3) D. M(3;1)
Câu8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng  : 3x + 4y + 10 = 0 và điểm M(3;1).
Tínhkhoảngcáchd từđiểm M đếnđườngthẳng .
13 15
A.d = 2 B.d = C.d = 3 D.d =
p
5
5
2 2
Câu9. Trongmặtphẳngvớihệtọađộ Oxy,chođườngtròn (C) : x +y 4x5 = 0.Mệnhđềnàosauđây
sai?
A.(C)cắttrụcOytạimộtđiểmphânbiệt B.(C)cắttrụcOxtạihaiđiểmphânbiệt
C.(C)cóbánkínhR = 3 D.(C)cótâm I(2;0)
2 2 2 2
Câu10. ChohaiđườngthẳngM :a x +b y+c = 0vàM :a x +b y+c = 0trongđóa +b , 0;a +b , 0.
1 1 1 1 2 2 2 2
1 1 2 2
Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.Tíchvôhướnghaivéc-tơpháptuyếncủaM vàM bằng0thìM vàM vuônggóc
1 2 1 2
B.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM khôngcùngphươngvớinhauthìM vàM cắtnhau
1 2 1 2
C.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM cùngphươngvớinhauthìM songsongvớiM
1 2 1 2
D.M vàM trùngnhaukhivéc-tơpháptuyếncủachúngcùngphươngvớinhauvà M2M) M2M
1 2 1 2
Câu11. Cặpbấtphươngtrìnhnàosauđâylàtươngđươngvớinhau?
2 2
( ) ( )
A. x2 0và x x2  0 B. x2< 0và x x2 < 0
2 2
C. x2< 0và x (x2)> 0 D. x2 0và x (x2) 0
Trang1/4Mãđề319
Câu12. Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác
_
0
AM cósốđo 75 .Gọi N làđiểmđốixứngvớiđiểm M quagốctọađộ O,mọicunglượnggiáccóđiểmđầu A
vàđiểmcuối N cósốđobằng
0 0 0 0 0 0
A.105 B.105 hoặc255 C.105 +k360 ;k2Z D.255
Câu13. Miềnnghiệmcủabấtphươngtrìnhx +2 +2(y2)< 2(1 x)lànửamặtphẳngkhôngchứađiểm
nàotrongcácđiểmsau?
A.(4;2) B.(1;1) C.(1;1) D.(0;0)
(
2 x> 0
Câu14. Hệbấtphươngtrình cótậpnghiệmlà
2x +1> x2
A.S = (3; +1) B.S = (1;3) C.S = (3;2) D.S = (2; +1)
(
x = 52t
Câu15. TrongmặtphẳngvớihệtrụctọađộOxy,chocácđườngthẳng  : 2x5y+15 = 0và  : .
1 2
y = 1 +5t
Tínhgócgiữa  và  .
1 2
   
A. = 30 B. = 90 C. = 60 D. = 45
Câu16. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chotamgiácABCcótọađộcácđỉnhlàA(2;1);B(1;2);C(3;4).
Phươngtrìnhnàosauđâylàphươngtrìnhđườngtrungtuyếncủatamgiác ABC vẽtừ A?
A.2xy1 = 0 B.2xy3 = 0 C. x2y = 0 D. x +2y2 = 0
Câu17. Bấtphươngtrìnhmx> 3vônghiệmkhi
A.m, 0 B.m = 0 C.m< 0 D.m> 0
12 
Câu18. Chogóc thỏamãnsin = và < <.Tínhcos .
13 2
1 5 5 1
A.cos = B.cos = C.cos = D.cos =
13 13 13 13
2
Câu19. Sốnghiệmnguyêncủabấtphươngtrình x x12 0là
A.8 B.10 C.11 D.9
Câu20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các đường thẳng song song  : 3x + 2y 3 = 0 và
1
 : 3x +2y +2 = 0.Tínhkhoảngcáchd giữahaiđườngthẳngđó.
2
p
1 5 13
A.d = p B.d = C.5 D.1
13
13
s
x +1
Câu21. Tậpxácđịnhcủabấtphươngtrình < x +1là
2
(x2)
A. D = [1; +1)nf2g B. D = (1; +1)nf2g C. D = [1; +1) D. D = (1; +1)
2
Câu22. Chotamthứcbậchai f(x) = x bx +3.Vớigiátrịnàocủabthì f(x) = 0cónghiệm?
 p   p   p i h p 
A.b2 1;2 3 [ 2 3; +1 B.b2 1;2 3 [ 2 3; +1
  h i
p p p p
C.b2 2 3;2 3 D.b2 2 3;2 3
Câu23. Tậpnghiệmcủabấtphươngtrìnhjx +1jjx2j 3là
A.S = [1;2] B.S = [2 : +1) C.S = (1;1) D.S = (2;1)
2
Câu24. Cho f(x) = ax +bx +c;(a, 0)Điềukiệnđể f(x)> 0đúng8x2Rlà
( ( ( (
a> 0 a> 0 a> 0 a< 0
A. B. C. D.
 0  0 < 0 > 0
Câu25. Tổngbìnhphươngcácnghiệmnguyêncủabấtphươngtrìnhj2x3j 1bằng
A.5 B.3 C.4 D.6
( )( ) ( )
Câu26. Tậpnghiệmcủabấtphươngtrình 2x +8 1 x > 0códạng a;b .Khiđóbabằng
A.9 B.5 C.6 D.3
Trang2/4Mãđề319
(
2 2
x +3x (x +1)
Câu27. Sốgiátrịnguyêncủamnhỏhơn2019đểhệbấtphươngtrình cónghiệmlà
xm< 0
A.2018 B.2019 C.2016 D.2017
Câu28. TrênđườngtrònlượnggiácvớiđiểmgốcA,cunglượnggiácnàocócácđiểmbiểudiễntạothànhtam
giácđều
k2 k k
A. ;k2Z B. ;k2Z C.k;k2Z D. ;k2Z
3 2 3
2 2
Câu29. Chobiếttan = 2.Tínhgiátrị P = cos sin được:
4 4 3 3
A. P = B. P = C. P = D. P =
5 5 5 5
Câu30. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chotamgiácABC vớiA(1;1), B(1;1),C(5;3).Viếtphương
trìnhđườngtrònngoạitiếp ABC.
2 2 2 2
A.(x2) +(y2) = 10 B.(x2) +(y +2) = 10
p
2 2 2 2
C.(x +2) +(y +2) = 10 D.(x2) +(y +2) = 100
Câu31. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm
A(3;2)cóhệsốgóck =2.
( ( ( (
x = 3 +t x = 3 +2t x = 3 +t x = 32t
A. B. C. D.
y =2 +2t y =2 +t y =22t y =2 +t
3
Câu32. Bấtphươngtrình < 1cótậpnghiệmlà
2 x
A.S = (1;1)[(2; +1) B.S = (1;1][[2; +1)
C.S = (1;2) D.S = [1;2)
Câu33. Cho đường thẳng d : 5x3y +5 = 0 và d : 3x +5y2 = 0. Chọn phát biểu đúng trong các phát
1 2
biểusau?
A.d khôngvuônggócvớid B. d songsongd
1 2 1 2
C.d vuônggócd D.d trùngd
1 2 1 2
Câu34. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, phương trình nào sau đâykhôngphải là phương trình của
mộtđườngtròn?
2 2 2 2
A. x +y 6y +4 = 0 B.2x +2y 8x2y +2 = 0
2 2 2 2
C. x +y 2x2y +2 = 0 D.2x +2y 8 = 0
 

Câu35. Đơngiảnbiểuthức P = cos +sin( ); 2Rtađược
2
A. P = sin cos B. P = 0 C. P = 2sin D. P = cos +sin
8
>0 y 4
>
>
>
>
>
>
x 0
<
Câu36. Giátrịlớnnhất M củabiểuthức F(x;y) = x +2ytrênmiềnxácđịnhbởihệ là
>
>
>
xy1 0
>
>
>
>
:
x +2y10 0
A. M = 10 B. M = 8 C. M = 6 D. M = 12
p
2
Câu37. Giảibấtphươngtrình2x(x1) +1> x x +1đượctậpnghiệmS = (1;a)[(b; +1);(a< b).
Tích P = a:bbằng
A.1 B.1 C.2 D.0
Câu38. Tíchcủanghiệmnguyênâmlớnnhấtvànghiệmnguyêndươngnhỏnhấtcủabấtphươngtrình
(3x6)(x2)(x +2)(x1)> 0là
A.4 B.8 C.6 D.9
Câu39. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua A(0;1) tạo với đường thẳng d : 3x

2y5 = 0mộtgócbằng45 cóhệsốgócklà
2 2
6 6
k = 5 k =5
6 6
6 6
1
6 6
6 6
6 6
A. B.k = 5 C. D.k =
6 1 6 1
6 6
4 4
5
k = k =
5 5
Trang3/4Mãđề319
 
0 0 0
cot44 +tan226 cos406
0 0
Câu40. Tínhgiátrịbiểuthức P = cot72 cot18
0
cos316
1 1
A. P = B. P = 1 C. P = D. P =1
2 2
Câu41. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 3xy1 = 0 và d : x +y2 = 0.
1 2
Đường tròn có tâm I(a;b);a > 0 thuộc đường thẳng d tiếp xúc với đường thẳng d và đi qua A(2;1). Khi
1 2
đó,athuộckhoảng
A.(2;3) B.(5;4) C.(3;4) D.(4;5)
p
p
p
2
Câu42. Bất phương trình x + 4 x + 2 4x x  2 có tập nghiệm S = [a;b];a < b. Tính P =
2019 2019
a +b .
4038 2019 4038
A.2 B.2 C.1 D.4
2 2
Câu43. Cho đường tròn (C) : (x +1) +(y2) = 4 và đường thẳng d : 3xy +2 = 0. Viết phương trình
0
đườngthẳngd songsongvớiđườngthẳngd vàchắntrên(C)mộtdâycungcóđộdàilớnnhất.
A.3xy +5 = 0 B.3xy +20 = 0 C.3xy +13 = 0 D.3xy5 = 0
p p p
Câu44. Bấtphươngtrình x1> x2 + x3cóbaonhiêunghiệmnguyêndương?
A.1 B.0 C.3 D.2
2 2
Câu45. Chohaisốthực x;ythỏamãn x +y = x +y +xy.ĐặtS = x +y.Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
2
A.0 S 4 B.S > 16 C.S > 4 D.S < 0
1 4
Câu46. Chohaisốthựcdương x;ythỏamãn x +y = 1.GiátrịnhỏnhấtcủaS = + là
x y
A.5 B.4 C.2 D.9
3
6 6
Câu47. Giátrịlớnnhấtcủabiểuthức P = sin +cos +msin2 ;jmj< bằng
2
2 2
14m 1 +3m 1 +4m 13m
A. B. C. D.
4 9 4 9
Câu48. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chohìnhvuông ABCD.Gọi M;N lầnlượtlàtrungđiểmcủacác
!
1
cạnh AB và CD. Biết rằng M ;2 và đường thẳng BN có phương trình 2x +9y34 = 0. Khi đó, tọa độ
2
2 2
điểm B(a;b);(a< 0).Tínha +b ?
A.25 B.5 C.13 D.17
4 2
Câu49. Sốnghiệmnguyêncủabấtphươngtrình x 1> x +2xthỏamãnđiềukiệnjxj 2019là
A.2019 B.4038 C.4037 D.4036
Câu50. Tìmtấtcảcácgiátrịcủathamsốmđểbấtphươngtrìnhmx +4> 0nghiệmđúngvớimọi xthỏamãn
jxj< 8.
! ! # # #
1 1 1 1 1 1
A.m2 ; +1 B.m2 ;0 [ 0; C.m2 ; D.m2 1;
2 2 2 2 2 2
.............................HẾT.............................
Trang4/4Mãđề319
ĐỀTHIGIỮAKỲ2-NămHọc2018-2019
Môn:Toánlớp10
TRƯỜNG THPTLƯƠNGTHẾVINH
Thờigianlàmbài:90phút(50câutrắcnghiệm)
Đềthicó4trang
Mãđềthi368
HọcsinhtôđápánđúngnhấtvàoPhiếutrảlờitrắcnghiệm
Câu1. Miền nghiệm của bất phương trìnhx +2 +2(y2) < 2(1 x) là nửa mặt phẳng không chứa điểm
nàotrongcácđiểmsau?
A.(0;0) B.(1;1) C.(1;1) D.(4;2)
Câu2. Trongcáckhẳngđịnhsau,khẳngđịnhnàolàđúng?
(
a< b
A.a< b) ac> bc B.a< b) ac< bc C. ) ac< bc D.c< a< b) ac< bc
c> 0
q
   
p p p
2
Câu3. Gọi D = [a;b] là tập xác định của hàm số y = 2 5 x + 157 5 x +2510 5. Khi đó
2
M = a +b bằng
A.0 B.5 C.1 D.5
2 2 2 2
Câu4. ChohaiđườngthẳngM :a x +b y +c = 0vàM :a x +b y +c = 0trongđóa +b , 0;a +b , 0.
1 1 1 1 2 2 2 2
1 1 2 2
Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM cùngphươngvớinhauthìM songsongvớiM
1 2 1 2
B.Tíchvôhướnghaivéc-tơpháptuyếncủaM vàM bằng0thìM vàM vuônggóc
1 2 1 2
C.Véc-tơpháptuyếncủaM vàM khôngcùngphươngvớinhauthìM vàM cắtnhau
1 2 1 2
D.M vàM trùngnhaukhivéc-tơpháptuyếncủachúngcùngphươngvớinhauvà M2M) M2M
1 2 1 2
Câu5. Xét góc lượng giác (OA;OM) = , trong đó M là điểm không thuộc các trục tọa độ Ox;Oy và thuộc
gócphầntưthứhaicủahệtrụctọađộOxy.Hãychọnkếtquảđúngtrongcáckếtquảsau
A.sin < 0;cos < 0 B.sin > 0;cos < 0 C.sin < 0;cos > 0 D.sin > 0;cos > 0
Câu6. Cặpbấtphươngtrìnhnàosauđâylàtươngđươngvớinhau?
2 2
A. x2< 0và x (x2)< 0 B. x2< 0và x (x2)> 0
2 2
C. x2 0và x (x2) 0 D. x2 0và x (x2) 0
Câu7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng  : 3x + 4y + 10 = 0 và điểm M(3;1).
Tínhkhoảngcáchd từđiểm M đếnđườngthẳng .
15 13
A.d = B.d = 3 C.d = 2 D.d =
p
5
5
(
x =1 +2t
Câu8. TrongmặtphẳngvớihệtọađộOxy,chođườngthẳng cóphươngtrìnhthamsố .Điểm
y =4 +t
nàosauđâythuộcđườngthẳng ?
A. M(3;1) B. N(1;3) C. P(1;3) D. Q(3;1)
Câu9. Trongcácvéc-tơsauvéc-tơnàokhônglàvéc-tơpháptuyếncủađườngthẳngcóphươngtrình
3x3y +4 = 0?
A.(2;2) B.(3;3) C.(6;6) D.(1;1)
8
2
>
>
x 3x +2 0
<
Câu10. TậpnghiệmScủahệbấtphươngtrình là
>
> 2
:
x 1 0
A.S =f1g B.S = 1 C.S = [1;2] D.S = [1;1]
(
2 x> 0
Câu11. Hệbấtphươngtrình cótậpnghiệmlà
2x +1> x2
A.S = (3; +1) B.S = (3;2) C.S = (2; +1) D.S = (1;3)
Trang1/4Mãđề368

onthicaptoc.com 3 Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2018 2019 THPT Lương Thế Vinh có đáp án

Xem thêm
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2023 – 2024, TIỀN GIANG
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO .........
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
SỞ GD&ĐT ................. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH LỚP 10
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
SỞ GD & ĐT ...........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............