ĐỀ 1. ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1. TOÁN 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng để ghi vào bài làm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 2. Đơn thức nào sau đây có bậc là 4?
A. B. C. D.
Câu 3. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A. B. C. D.
Câu 4. Khi thì biểu thức có giá trị là?
A. B. C. D.
Câu 5. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 6. Rút gọn biểu thức ta đượckết quả là?
A. B. C. D.
Câu 7. Đa thức được phân tích thành tích của hai đa thức ta được?
A. B. C. D.
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
A. B. C. D.
Câu 10. Hình thang cân có . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A.Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành B.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành C.Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành D.Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau
Câu 12. Hình thang cân là hình thang có?
A.Hai góc kề đáy bằng nhau B.Hai cạnh bên bằng nhau C.Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D.Hai cạnh bên song song
Câu 13. Tứ giác là hình chữ nhật khi có?
A.Ba góc vuông B.Hai góc kề một cạnh bằng nhau C.Hai góc kề cùng một cạnh cùng bằng D.Hai góc kề một cạnh bù nhau
Câu 14. Các góc của một tứ giác có thể là? A.Bốn góc vuông B.Bốn góc nhọn C.Bốn góc tù D.Một góc vuông và ba góc nhọn
Câu 15. Tứ giác là hình thang cân nếu?
A. B. C. D.
Câu 16. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B.Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình thoi C.Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi D.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi
II. Tự luận:(6 điểm)
Bài 1: (1.5đ) Thực hiện phép tính
a;
b;
c;
Bài 2: (1đ) Chứng minh đẳng thức sau:
Bài 3: (2.5 điểm) Cho tam giác vuông tại cólà trung điểm của . Gọi thứ tự là chân đường vuông góc từ tới và
a; Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
b; Lấy điểm sao cho là trung điểm của . Chứng minh và tứ giác là hình thoi
Bài 4: (1.0 điểm)
a;Tìm x,y thỏa mãn điều kiện sau:
b; CMR tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương
------------HẾT--------------
ĐỀ 2. ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1. TOÁN 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm)
Câu 61. Giá trị của biểu thức tại là
A. B. C. D.
Câu 62. Thực hiện phép chia đơn thức cho ta được kết quả là
A. B. C. . D.
Câu 63. Đa thức được phân tích thành tích là
A. . B. . C. . D. .
Câu 64. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 65. Kết quả của phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 66. Kết quả của phép tính là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 67. Phân tích đa thức 4x2 – 9 thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây?
A. . B.
C. . D.
Câu 68. Giá trị x thỏa mãn là
A. B. C. D.
Câu 69. Bậc của đa thức là
A. B. C. D.
Câu 70. Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng
A. B. C. D.
Câu 71. Hình thoi là
A. tứ giác có các cạnh đối song song.
B. hình bình hành có hai đường chéo vuông góc.
C. hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
D. hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 72. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 73. Tứ giác ABCD là hình bình hành khi
A. // và B. // và
C. và D. và
Câu 74. Độ dài đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm. Độ dài cạnh của hình thoi là
A. . B. . C. . D. .
Câu 75. vuông tại , là trung điểm của Khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 76. Hình chữ nhật có
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Hai đường chéo vuông góc
C. Mỗi đường chéo đồng thời là đường phân giác của 1 góc.
D. bốn cạnh bằng nhau.
II. Tự luận:(6 điểm)
Bài 1: (1.0đ) Rút gọn biểu thức
a)
b)
Bài 2: (1.5đ) Tìm x biết
c)
d)
Bài 3: (2.5 điểm) Cho vuông tại có đường cao . Từ kẻ , .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Lấy sao cho là trung điểm của , lấy sao cho là trung điểm của . Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
c) Chứng minh .
Bài 4: (1.0 điểm) Cho Tính giá trị của các biểu thức sau
------------HẾT--------------
ĐÊ 3
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A. 2 B. C. D.
Câu 2. Tính giá trị của đơn thức tại
A. 10 B. 20 C. -40 D. 40
Câu 3. Bậc của đa thức là?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 4. Giá trị của đa thức tại là?
A .4 B. 1 C. -1 D. 0
Câu 5. Thu gọn đa thức ta được
A. B. C. D.
Câu 6 Tích có kết quả bằng
A. B. C. D.
Câu7. Thương của phép chia là đa thức có bậc là:
A. 5 B. 9 C. 3 D. 1
Câu 8.Tính được kết quả:
A. B. C. D.
Câu 9. Kết quả tích: là:
A. B. C. D.
Câu 10. Các góc của một tứ giác có thể là:
A. Bốn góc nhọn B. Bốn góc tù
C. Bốn góc vuông D. Một góc vuông, ba góc nhọn
Câu 11. Cho ABCD là hình thang cân có hai cạnh đáy là AB và CD. Biết thì bằng:
A. 600
B. 1200
C. 1500
D. 300
Câu 12: Tứ giác ABCD có hai đường chéo AB và CD cắt nhau tại O. Nếu OA = OC và OB = OD thì tứ giác ABCD là :
A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Hình thang vuông
Câu 13. Khẳng đình nào sau đây sai
A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình chữ nhật là hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
D. Tứ giác co bốn cạnh bằn nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 14 Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình thoi.
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
C. Hình thang có các đường chéo bằng nhau là hình thoi.
D. Hình bình hành có các đường chéo vuông góc là hình thoi.
Câu 15. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.
C. Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang, hai đường chéo song song.
Câu 16 Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông.
II. Tự luận:(6 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm)
1)Tính giá trị biểu thức khi
2) Xác định Q để :
3) Rút gọn biểu thức
Bài 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức
1) Rút gọn biểu thức M.
2) Chứng minh với mọi x.
Bài 3. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có đường cao AI. Từ A kẻ tia Ax vuông góc với AC, từ B kẻ tia By song song với AC. Gọi M là giao điểm của tia Ax và tia By. Nối M với trung điểm P của AB, đường MP cắt AC tại Q và BQ cắt AI tại H.
1) Chứng minh tứ giác AQHM là hình thang.
2) Tứ giác AMBQ là hình gì ? Vì sao?
3) Chứng minh tam giác PIQ cân.
Bài 4.(1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
----------------------------------------------
ĐÊ 4
Phần I.Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?
A. .
B. .
C. .
D. x2 – 1.
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Kết quả phép chia bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Thực hiện phép nhân xy(xy + 2x) ta được
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 5: Tính : (x + 3)2 = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6:
A. B. C. . D. .
Câu 7:
A. .
B. .
C.
D.
Câu 8: Tứ giác ABCD có . Tính số đo góc D
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Trong hình bình hành có 2 cặp cạnh đối song song.
B. Trong hình bình hành 2 đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình bình hành các góc bằng nhau.
D. Trong hình bình hành 2 đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 10: Hãy chọn câu sai. Cho là hình chữ nhật có là giao điểm hai đường chéo. Khi đó
A. . B. .
C. . D.
Câu 11: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
B. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 12: Có bao nhiêu tính chất dưới đây là tính chất của hình thang cân?
a) Trong hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
b) Trong hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
c) Trong hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
d) Trong hình thang cân có hai cặp cạnh đối song song với nhau.
A. 1 . B. 2. C. 3 . D. 4.
Phần II: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Thực hiện phép tính
Bài 2. (2,5 điểm)
a)Tính giá trị biểu thức tại
b)Rút gọn biểu thức:
c)Tìm x:
Bài 3. (2,5đ) Cho hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường.
a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Một đường thẳng qua O cắt AB, CD theo thứ tự tại E, F. Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành.
c) Chứng minh EB=DF
Bài 4. (1 điểm) Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông biết chu vi hình vuông là sau đó được mở rộng bên phải thêm phía dưới thêm nên mảnh vườn trở thành một hình chữ nhật (hình vẽ bên). Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng theo x, y.
--------------------------------------------------
ĐÊ 5
I.Trắc nghiệm (4 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm
Câu 1- NB: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?.
A. B. C. D.
Câu 2-NB: Bậc của đa thức là:
A. B. C. D.
Câu 3-NB: Thu gọn đa thức dưới đây: .
A. B. C. D.
Câu 4-NB: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 5-NB: Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?
A. . B.
C. D.
Câu 6- TH: Thực hiện phép tính .
A. B. C. D. Đáp án khác
Câu 7-TH: Giá trị của biểu thức: .
A. B. C. D.
Câu 8-TH: Giá trị của biểu thức là
A. 2 B. 8 C. -8 D. -2
Câu 9-VD: Một mảnh vườn hình chữ nhật ở bên trong vườn người ta đào 1 cái ao cũng là hình chữ nhật có kích thước như hình dưới, phần đất còn lại dùng để trồng rau (phần tô đậm). Biểu thức tính diện tích phần đất trồng rau là:
A. B.
C. D.
Câu 10-NB: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác :
A. Tứ giác là hình gồm đoạn thẳng trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
B. Tứ giác là hình gồm đoạn thẳng trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau.
C. Tứ giác là hình gồm đoạn thẳng và góc tại đỉnh bằng nhau.
D. Tứ giác là hình gồm đoạn thẳng .
Câu 11-NB: Cho hình thang cân và . Tính
A. B. C. D.
Câu 12-NB: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là:
A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành và hình thang cân.
C. Hình chữ nhật có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.
D. Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.
Câu 13-TH: Hình thang cân có , là tia phân giác của góc . Tính cạnh của hình thang, biết chu vi hình thang bằng .
A. B. C. D.
Câu 14-TH: Cho tam giác vuông tại , cm, điểm thuộc cạnh . Gọi theo thứ tự là các chân đường vuông góc kẻ từ đến . Chu vi của tứ giác bằng:
A.cm. B.cm. C.cm. D. cm.
Câu 15-TH: Cho hình bình hành . Tia phân giác của góc cắt tại . Tia phân giác góc cắt tại (hình vẽ). Hãy chọn câu trả lời sai.
A. là hình thang cân B. là hình thang
C. là hình bình hành D.
Câu 16-VD: Cho hình bình hành có , . Các phân giác trong của góc cắt nhau tạo thành tứ giác . Tứ giác là hình gì?
A. Hình thang cân. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Hình thang vuông.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm):
a) Thu gọn đơn thức rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức: .
b) Tính giá trị của biểu thức tại .
Bài 2 (1,5 điểm):
a) Cho ; và .
Tính
b) Cho ba hình chữ nhật A, B, C với các kích thước như Hình 1.Viết đa thức biểu thị diện tích mỗi hình và tổng diện tích của chúng.
Hình 1.
Bài 3 (2,5 điểm): Cho vuông tại có đường cao. Từ kẻ . Kẻ Gọi là trung điểm của lấy trên tia sao cho là trung điểm của
a) Chứng minh
b) Chứng minh là hình thang cân.
c) cắt tại , cắt tại Chứng minh
Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
----------------------------------------------
ĐÊ 6
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hệ số của đơn thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?
A. B. C. D.
Câu 4. Thu gọn đa thức ta được
A. B. C. D.
Câu 5. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
A. B. C. D.
Câu 6. Kết quả thương của phép chia là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Khai triển ta được
A. B. C. D.
Câu 8. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
A. B. C. D.
Câu 9. Để biểu thức là lập phương của một tổng thì giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Giá trị của biểu thức tại và là
A. B. . C. . D. .
Câu 11. Tứ giác có . Số đo góc bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Một hình thang có một cặp góc đối có số đo là và , cặp góc đối còn lại của hình thang đó có số đo là
A. . B. C. D.
Câu 13. Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm của . Hãy chọn khẳng định đúng
A. B. C. D.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại mỗi điểm là hình bình hành. B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. C. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang. D. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
Câu 15. Cho mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng không đổi. Nếu chiều dài mảnh vườn tăng lần thì diện tích mảnh vườn
A.giảm lần. B. tăng lần. C. tăng lần. D. giảm lần.
Câu 16. Hình vuông là hình chữ nhật
A. Có đường chéo bằng nhau B. Có góc vuông.
C. Có cạnh bằng nhau. D. Có đường chéo vuông góc.
II. Tự luận:(6 điểm)
Bài 1: (1.0đ) Rút gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2: (1.5đ)
1) Một mảnh vườn hình vuông có cạnh được mở rộng cả hai bên thêm như hình bên. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích của mảnh vườn sau khi mở rộng.
2) Chứng minh rằng:
Áp dụng tính: biết và
Bài 3: (2.5 điểm) Cho tam giác nhọn , đường cao cắt nhau tại . Đường thẳng vuông góc với tại và đường thẳng vuông góc với tại cắt nhau ở .
1) a) Chứng minh: Tứ giác là hình gì? Vì sao?
b) Goị là trung điểm của . Chứng minh: thẳng hàng.
2) Qua kẻ đường thẳng vuông góc với tại . Chứng minh: tứ giáclà hình thang cân.
Bài 4: (1.0 điểm)
1) Chứng minh rằng biểu thức: luôn dương với mọi
2)Tìm sao cho là số chính phương
----------------------------------------------------------------
ĐÊ 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức là đơn thức là
A. B. C. D.
Câu 2 . Bậc của đa thức là
A. 8 B. 2 C. 6 D. 1
Câu 3. Tìm đơn thức đồng dạng với đơn thức
A. B. C. D. 1
Câu 4. Kết quả của phép tính nhân là
A. B. C. D.
Câu 5. Chọn đáp án đúng
A. B.
C. D.
Câu 6. Khai triển theo hằng đẳng thức ta được
A. B.
C. D.
Câu 7. Thay ? bằng biểu thức thích hợp vào biểu thức sau : là
A. 2. B.. C. . D. .
Câu 8. Viết dưới dạng tích là:
A. B. C. D.
Câu 9. Điền đơn thức vào chỗ “...” để hoàn thành hằng đẳng thức sau :
A. B. C. D.
Câu 10. Tứ giác có . Số đo của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Tứ giác là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình thoi là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau.
D. Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
Câu 13. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc. D. Các cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 14. Quan sát các hình vẽ bên dưới và cho biết hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 2 và 3.
Câu 15. Tìm trong hình vẽ sau:
A. B. C. D.
Câu 16. Tính chất nào không phải là tính chất của hình thang cân:
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D. Hai cạnh bên song song với nhau.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Cho biểu thức
a) Thu gọn biểu thức:
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 2. (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép tính
b) Tính nhanh: 20232 - 20222
Bài 3. (2,5 điểm).Cho tam giác vuông cân tại là điểm bất kỳ trên cạnh (M không trùng với A, B) Vẽ tại tại F. Gọi là trung điểm của Chứng minh rằng:
1) Tứ giác là hình chữ nhật.
2) Tam giác vuông cân.
Bài 4. (1 điểm)
a) Chứng minh:
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
ĐÊ 8
I.Trắc nghiệm (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng.
Câu 1. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là:
A. B. C. D.
Câu 2. Khai triển hằng đẳng thức ta được:
A. B. C. D.
Câu 3. Kết quả rút gọn của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 4. Cho và . Giá trị của là:
A. 4 B. 16 C. 21 D. 36
Câu 5. Đơn thức chia hết cho đơn thức:
A. B. C. D.
Câu 6. Tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền . Trung tuyến AM (M BC) bằng giá trị nào sau đây :
A. 6cm B. 12cm C. 24cm D. 48cm.
Câu 7. Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình thang cân
D. Hình vuông
Câu 8. Tính được kết quả:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tính được kết quả:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tính được kết quả :
A. 2
B. -2
C.
D.
Câu 11. Giá trị biểu thức : tại là :
A. -1
B. 0
C. 1
D. -3
Câu 12. Ta có thì đơn thức phải điền vào chỗ chấm là:
A. B. C. D.
Câu 13. Hình bình hành ABCD có thì số đo góc D là:
onthicaptoc.com 25 De on tap giua HK1 Toan 8 KNTT
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024