Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0đ): Chọn câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5a2b ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Kết quả của phép nhân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cách viết nào sau đây đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6 Phân thức bằng với phân thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 7 : Hình chóp tứ giác đều có đáy là
A. hình vuông. B. hình chữ nhật..
C. tam giác đều. D. hình bình hành.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình chóp tam giác đều có 4 mặt.
B. Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều.
C. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác vuông.
D. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.
Câu 9: Trong các hình sau, hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10: Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là
A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình thoi. D. hình bình hành.
Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông.
B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang có 2 góc bằng nhau là hình thang cân.
D. Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Câu 12 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0đ):
Bài 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại
Bài 2 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
a) b)
Bài 3 (1,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử
a) b)
Bài 4 (1,0 điểm). Tìm x
a) b)
Bài 5 (1,0 điểm). Trong đợt bão, một cây dừa đã bị gãy ngang thân, ngọn cây chạm đất cách gốc 7m và chiều cao từ gốc cây đến chỗ cây bị gãy 3m. Hãy tính chiều cao của cây dừa đó. (Từ gốc đến ngọn). Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Bài 6 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi D là trung điểm của BC. Trên tia AD lấy điểm N sao cho DN = DA.
a) Chứng minh ABNC là hình chữ nhật.
b) Trên tia AB lấy điểm E sao cho B là trung điểm của AE. Chứng minh BENC là hình bình hành.
- HẾT -
ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN LỚP 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
C
B
A
D
B
A
C
B
D
C
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Nội dung
Điểm
Chú ý
Bài 1
Thay vào  :
0,25
0,25
Bài 2

0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3
a)
0,5
b)
0,5
Bài 4
a)
0,25
Vậy x = 7
0,25
b)
0,25
Vậy
0,25
Bài 5
Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông ABC:
Hay
Suy ra
0,5
Chiều cao của cây dừa đó :
0,25
Vậy, Chiều cao của cây dừa đó khoảng10,6 mét.
0,25
Bài 6
0,5
a) Chứng minh ABNC là hình chữ nhật.
Xét tứ giác ABNC có:
D là trung điểm của BC (gt)
0,25
D là trung điểm của AN (gt_
0,25
Nên ABNC là hình bình hành.
Mà góc A = 900
0,25
Vậy tứ giác ABNC là hình vuông.
(Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật)
0,25
b) Chứng minh BENC là hình bình hành.
Ta có: AB = NC, AB // NC (ABNC là hình chữ nhật)
0,25
Mà AB = BE
Nên NC = BE và NC // BE.
0,5
Do đó, tứ giác BENC là hình bình hành.
(Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau)
0,25
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng:
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 2. Viết biểu thức về dạng bình phương một tổng ta được kết quả là
A. B. C. D.
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A. B. C. D.
Câu 4. Phân thức đối của phân thức là
A. B. C. D.
Câu 5. Phân thức được xác định với giá trị của là
A. B. C. D.
Câu 6. Phân thức nghịch đảo của phân thứclà
A. B. C. D.
Câu 7. Mẫu thức chung của hai phân thức và là
A. B. C. D.
Câu 8. Giá trị của để phân thức là
A. B. C. D.
Câu 9: Kết quả học tập trong học kỳ I của học sinh lớp 8A ở một trường THCS được thống kê ở bảng sau:
Xếp loại học tập
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
25
10
5
2
Số học sinh của lớp 8A là?
A. 37 học sinh. B. 35 học sinh. C. 40 học sinh. D. 42 học sinh .
Câu 10: Phương tiện đến trường của các em học sinh lớp 8B được thu thập và biểu diễn vào biểu đồ như Hình A sau.

Tìm khẳng định đúng?
A. Học sinh lớp 8B đều đến trường bằng xe buýt.
B. Học sinh lớp 8B đến trường bằng đi bộ ít hơn đến trường bằng xe đạp.
C. Học sinh lớp 8B đều đến trường bằng xe đạp.
D. Học sinh lớp 8B đến trường bằng xe máy ít hơn đến trường bằng xe đạp.
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Hình chóp tứ giác đều có
A. tất cả các cạnh bằng nhau. B. mặt đáy là hình chữ nhật.
C. mặt đáy là hình bình hành. D. mặt đáy là hình vuông.
Câu 12. Trong những khối rubik có hình dưới đây, khối rubik nào có dạng hình chóp tam giác đều?

A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1.
Câu 13. Cho tứ giac ABCD có Khi đó số đo của bằng
A. B. C. D.
Câu 14. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
A. hình thoi. B. hình vuông. C. hình chữ nhật. D. tam giác đều.
Câu 15. Hình vuông là tứ giác có
A. bốn góc vuông. B. bốn cạnh bằng nhau.
C. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau. D. ba cạnh bằng nhau.
Câu 16: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là và . Cạnh của hình thoi bằng
A. B. C. D.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
a. Thu gọn và tìm bậc của đa thức
b. Phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài 2: (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
Bài 3: (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện của để biểu thứcđược xác định.
b) Rút gọn biểu thức
c) Tính giá trị của biểu thứctại
Bài 4: (2,0 điểm) Cho ∆ABC cân tại A. I là trung điểm của AC. Lấy điểm D sao cho I là trung
điểm của BD.
a. Chứng minh tứ giác ADCB là hình bình hành.
b. Đường thẳng đi qua điểm D và song song với AC cắt BC tại điểm E, chứng minh AE = BD.
Bài 5: (0,5 điểm) Một con thuyền đang neo ở một địa điểm cách chân tháp hải đăng 100 m như Hình B minh họa. Cho biết tháp hải đăng cao 25m. Hãy tính khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng. (làm tròn đến hàng đơn vị)
--HẾT--
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
D
B
A
C
B
C
A
B
D
A
C
D
D
A
C
B
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1
Đáp án
1 điểm
a.
Ta có:
Bậc của đa thức M bằng 4.
++
b.
Ta có:
++
Bài 2
1 điểm
a.
++
b.
++
Bài 3.
1,5 điểm
a.
Điều kiện xác định của phân thức A là
++
b.
++
c.

( thỏa ĐKXĐ)
Nên thay vào biểu thức ta được
++
Bài 4.
2,0 điểm

++
a.
Xét tứ giáccó
(giả thiết)
(giả thiết)
Nên tứ giác là hình bình hành.
++++
b.
Xét tứ giác có
(do là hình bình hành)
tứ giác là hình thang. (1)
Ta có: (giả thiết)
(Cặp góc đồng vị)
Mà góc ( tam giác cân tại )
(2)
Từ (1), (2) suy ra tứ giác là hình thang cân
+
+
Bài 5
0,5 điểm
a.
b.
Xét tam giác vuông tại , ta có.
( ĐL Pithagore)
Hay

Vậy khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng dài 103m.
++
Chú ý: Mỗi dấu + tương ứng 0.25 điểm, học sinh làm cách khác đúng vẫn công nhận kết quả.
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm; mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm)
Em hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy bài làm.
Câu 1. Đơn thức nào đồng dạng với ?
A. B. C. D.
Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức “Bình phương một tổng” ?
A. (A + B)2 = A2 + AB + B2 B. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
C. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2 D. (A + B)2 = A2 + B2

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Câu 3. Trong các hình vẽ sau, hình nào là hình chóp tứ giác đều?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 4. Diện tích xung quanh hình chớp tứ giác đều bằng ?
A. Diện tích 1 mặt bên B. Tổng diện tích 2 mặt bên
C. Tổng diện tích 3 mặt bên D. Tổng diện tích 4 mặt bên
Câu 5. Điều kiện để phân thức xác định là:
A. B. C. D.
Câu 6. Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 7. Khi phân tích đa thức x2 – 4 thành nhân tử thì kết quả là
A. x.(x – 4) B. (x – 4).(x + 4) C. (x – 2).(x + 2) D. (x – 4)2
Câu 8. Trong các phân thức sau phân thức nào là phân thức nghịch đảo của phân thức
A. B. C. x – 3 D.
Câu 9. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình bình hành?

A. Tứ giác ABCD B. Tứ giác EFGH C. Tứ giác HIJK D. Tứ giác MNPQ
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi
B. Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi
C. Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại mỗi đường là hình thoi
D. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình thoi.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
* Quan sát các hình dưới đây và trả lời dâu 12, câu 13
Câu 12. Trong các hình đã cho, hình nào là hình thoi?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 13. Trong các hình đã cho, hình nào là hình chữ nhật?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh đối bằng nhau là hình vuông
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình vuông
D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Câu 15. Dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính
A. Dòng 1 B. Dòng 2 C. Dòng 3 D. Dòng 2 và 3
Câu 16.Trong bảng thống kê sau, cột nào là dữ liệu định lượng
A. Cột Quốc gia B. Cột Số huy chương vàng
C. Cột Tổng số huy chương D. Cột Số huy chương vàng và Cột Tổng số huy chương
Câu 17. Lớp 8A có 46 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
5
14
50
3

Dữ liệu không hợp lí trong bảng là:
A. 3 B. 5 C. 14 D. 50
Câu 18. Thống kê tỉ lệ % kết quả cuối năm của lớp 8B được trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Tỉ lệ
12,5%
30%
50%
7,5%
Kết quả học sinh xếp loại Khá nhiều hơn số học sinh xếp loại Chưa đạt là bao nhiêu % ?
A. 5% B. 12,5% C. 22,5% D. 52,5%
Câu 19. Kết quả của phép tính bằng :
A. B. C. D.
Câu 20. Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) b) c)
Câu 2. (0,5 điểm) Thời gian học tại nhà của bạn Hùng trong một tuần được biểu diễn trong biểu đồ cột sâu đây. Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng tương ứng.
Câu 3. (1,0 điểm)
Một cửa hàng bán các loại bánh truyền thống Việt Nam gồm các loại bánh và giá như: bánh chưng giá 55000 đồng, bánh giầy giá 4000 đồng, bánh khúc giá 13000 đồng và bánh tẻ giá 7000 đồng.
Biểu đồ hình quạt tròn (hình bên) biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) số lượng bánh bán được trong ngày 14/01/2023 của cửa hàng.
a) Hãy tính số bánh mỗi loại mà cửa hàng bán được trong ngày? Biết tổng số bánh bán trong ngày đó là 500 chiếc.
b) Tính số tiền thu được của cửa hàng từ bán bánh trong ngày.
Câu 4. (1,0 điểm) Cho hình vẽ
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác URST là hình gì? Vì sao?
Câu 5. (1,0 điểm)
Một cầu trượt có chiều cao AH là 2,5m và hoảng cách từ C đến H là 4,5m . Hãy tính chiều dài AC của cầu trượt (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).


---HẾT---
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm; mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
A
D
A
C
C
D
B
B
Câu
11
12
13
14

onthicaptoc.com 25 De on tap cuoi HK1 Toan 8 CTST

Xem thêm
PPCT MÔN TOÁN 8 - CTST
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
PHỤ LỤC IKHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Trường THCS ……
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024