onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM TÌM TẬP HỢP ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ
Câu 1: Cho tam giác , có bao nhiêu điểm thoả mãn:
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 2: Cho hình chữ nhật . Tập hợp các điểm thỏa mãn là:
A. Đường tròn đường kính . B. Đường tròn đường kính .
C. Đường trung trực của cạnh . D. Đường trung trực của cạnh .
Câu 3: Cho hình bình hành . Tập hợp các điểm thỏa mãn là:
A. Một đường thẳng. B. Một đường tròn.
C. Toàn bộ mặt phẳng . D. Tập rỗng.
Câu 4: Cho tam giác . Tập hợp các điểm thỏa mãn là?
A. đường thẳng .
B. trung trực đoạn .
C. đường tròn tâm , bán kính .
D. đường thẳng qua và song song với .
Câu 5: Cho hình bình hành . Tập hợp các điểm thỏa mãn là?
A. một đường tròn. B. một đường thẳng. C. tập rỗng. D. một đoạn thẳng.
Câu 6: Cho tam giác , trọng tâm , gọi là trung điểm là điểm thoả mãn: . Khi đó, tập hợp điểm là
A. Đường trung trực của . B. Đường tròn tâm , bán kính .
C. Đường trung trực của . D. Đường tròn tâm , bán kính .
Câu 7: Cho tam giác . Tập hợp những điểm sao cho: là
A. nằm trên đường tròn tâm , bán kính với nằm trên cạnh sao cho .
B. nằm trên đường trung trực của .
C. nằm trên đường tròn tâm , bán kính với nằm trên cạnh sao cho .
D. nằm trên đường thẳng qua trung điểm và song song với .
Câu 8: Cho . Tập hợp các điểm thỏa mãn là:
A. một đường tròn tâm
B. đường tròn tâm ( là trung điểm của )
C. một đường thẳng song song với
D. là đường thẳng trung trực của
Câu 9: Cho hình chữ nhật tâm . Tập hợp các điểm thỏa mãn là:
A. đường tròn tâm bán kính là B. đường tròn đi qua
C. đường trung trực của D. tập rỗng
Câu 10: Gọi là trọng tâm của . Tập hợp điểm sao cho là:
A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác .
B. Đường tròn tâm bán kính là 1.
C. Đường tròn tâm bán kính là 2.
D. Đường tròn tâm bán kính là 6 .
Câu 11: Cho có trọng tâm . là trung điểm của . Tập hợp điểm sao cho: là:
A. đường trung trực của đoạn B. đường tròn ngoại tiếp
C. đường thẳng D. đường trung trực của đoạn
Câu 12: Cho trọng tâm . Gọi lần lượt là trung điểm . Quỹ tích các điểm thỏa mãn là:
A. đường tròn tâm bán kính B. đường tròn tâm bán kính
C. đường tròn tâm bán kính D. trung trực
Câu 13: Cho đường tròn và hai điểm cố định. Với mỗi điểm ta xác định điểm sao cho , lúc đó:
A. Khi chạy trên thì chạy trên đường thẳng
B. Khi chạy trên thì chạy trên đường thẳng đối xứng với qua
C. Khi chạy trên thì chạy trên một đường tròn cố định
D. Khi chạy trên thì chạy trên một đường tròn cố định bán kính
Câu 14: Cho hình chữ nhật tâm . Tập hợp các điểm thỏa mãn đẳng thức là
A. một đoạn thẳng B. một đường tròn C. một điểm D. tập hợp rỗng
Câu 15: Trên đường tròn lấy điểm cố định là điểm di động trên đường tròn đó. Gọi là điểm di động sao cho . Khi đó tập hợp điểm là:
A. đường tròn tâm bán kính . B. đường tròn tâm bán kính
C. đường thẳng song song với D. đường tròn tâm bán kính
Câu 16: Cho . Tìm tập hợp điểm sao cho với
A. là một đoạn thẳng B. là một đường thẳng
C. là một đường tròn D. là một điểm
Câu 17: Cho và điểm thỏa mãn đẳng thức: .
Tập hợp điểm là
A. một đoạn thẳng B. nửa đường tròn C. một đường tròn D. một đường thẳng
Câu 18: Tập hợp điểm thỏa mãn hệ thức:
A. là một đường tròn có bán kính là
B. là một đường tròn có bán kính là
C. là một đường thẳng qua và song song với
D. là một điểm
Câu 19: Cho . Tìm quỹ tích điểm thỏa mãn:
A. Quỹ tích điểm là một đường tròn bán kính
B. Quỹ tích điểm là một đường tròn bán kính
C. Quỹ tích điểm là một đường tròn bán kính
D. Quỹ tích điểm là một đường tròn bán kính
Câu 20: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn hệ thức: là giá trị thay đổi trên .
A. Tập hợp điểm là một đoạn thẳng.
B. Tập hợp điểm là một đường tròn.
C. Tập hợp điểm là một đường thẳng.
D. Tập hợp điểm là một nửa đường tròn.
Câu 21: Cho . Tìm quỹ tích điểm thỏa mãn điều kiện: .
A. Tập hợp điểm là đường trung trực của , với lần lượt là trung điểm của
B. Tập hợp điểm là đường thẳng qua và song song với
C. Tập hợp điểm là đường tròn tâm bán kính
D. Với là điểm thỏa mãn thì tập hợp điểm là đường thẳng đi qua và song song với với là trung điểm của
Câu 22: Cho tứ giác với là số tùy ý. Lấy cá điểm sao cho . Tìm tập hợp trung điểm của đoạn khi thay đổi.
A. Tập hợp điểm là đường thẳng với và lần lượt là trung điểm của
B. Tập hợp điểm là đường thẳng với và lần lượt là trung điểm của
C. Tập hợp điểm là đường thẳng với và lần lượt là trung điểm của
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 23: Cho tam giác có là trọng tâm. Gọi là chân đường cao hạ từ sao cho . Điểm di động nằm trên sao cho . Tìm sao cho độ dài của vectơ đạt giá trị nhỏ nhất.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho đoạn thẳng có độ dài bằng . Một điểm di động sao cho . Gọi là hình chiếu của lên . Tính độ dài lớn nhất của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho lục giác đều . Tìm tập hợp điểm sao cho nhận giá trị nhỏ nhất.
A. Tập hợp điểm là một đường thẳng B. Tập hợp điểm là một đoạn thẳng
C. Tập hợp điểm là một đường tròn D. Là một điểm
------ HẾT ------
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 25 cau trac nghiem tim tap hop diem thoa man dang thuc vecto
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .