ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn SINH HỌC LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM:(5đ)
Câu 1. Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi các chất hữu cơ phức tạp trong thức ăn thành chất hữu cơ đơn giản?
A. Hệ tiêu hóa. B.Hệ hô hấp. C.Hệ tuần hoàn. D.Hệ bài tiết.
Câu 2. Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản?
A.Hệ sinh dục. B.Hệ hô hấp. C.Hệ tuần hoàn. D.Hệ bài tiết.
Câu 3. Cơ quan nào thuộc hệ bài tiết?
A.Tinh hoàn. B.Thận. C.Âm đạo. D.Tủy sống.
Câu 4. Nơron còn được gọi là
A.Tế bào sinh dục. B.Tế bào thần kinh. C.Tế bào sinh dưỡng. D.Tế bào xương.
Câu 5. Bắp cơ gồm
A.Nhiều bó cơ. B. Nhiều tơ cơ. C.Nhiều sợi cơ. D.Nhiều tơ cơ mảnh.
Câu 6. Xương dài ra nhờ sự phân chia của các tế bào
A.Màng xương cứng. B.Màng xương xốp. C.Sụn tăng trưởng. D.Sụn hóa xương.
Câu 7. Đặc điểm hệ cơ của người tiến hóa hơn so với thú là
A.Cơ mặt không phân hóa. B. Cơ vận động lưỡi nhỏ.
C.Cơ chân to khỏe. D.Cơ chi phân hóa nhiều.
Câu 8. Việc luyện tập thể dục thường xuyên làm cho cơ xương.
A.Chắc khỏe. B.Mềm yếu. C. Mất dẻo dai. D. Lão hóa.
Câu 9. Tế bào của máu có chức năng vận chuyển O2 và CO2 là
A.Tiểu cầu. B.Bạch cầu. C.Hồng cầu. D. Đại cầu.
Câu 10. Dấu hiệu máu chảy ở động mạch là
A.Chậm và ít. B.Nhanh và mạnh. C.Chậm và nhiều. D.Nhanh và ít.
Câu 11. Hoạt động không tốt cho tim mạch là
A.Ăn uống đủ chất. B.Rèn luyện thể thao.
C.Tiêm phòng Vacxin. D. Uống rượu bia nhiều.
Câu 12. Cơ quan của hệ hô hấp là
A.Tim. B.Gan. C.Thận. D.Phổi.
Câu 13. Đơn vị trao đổi khí ở phổi gọi là
A.Khí quản. B.Phế quản. C.Phế nang. D.Thanh quản.
Câu 14. Hệ hô hấp liên hệ trực tiếp với hệ tuần hoàn qua trao đổi khí giữa
A.Phế nang với mao mạch. B.Phế nang với động mach.
B.Phế nang với tĩnh mạch. D.Phế nang với tim.
Câu 15. Hoạt động tiêu hóa về mặt hóa học chủ yếu trong khoang miệng là
A.Biến đổi protein. B.Biến đổi tinh bột. C.Biến đổi lipit. D.Biến đổi axit amin.
Câu 16. Con đường vận chuyển các chất dinh dưỡng là con đường mạch bạch huyết và con đường
A.Máu. B.Ruột. C.Gan. D.Bạch cầu.
Câu 17. Ăn uống không đảm bảo vệ sinh dễ bị bệnh đau răng, đau dạ dày, đau ruột gan đó là các bệnh về.
A.Hô hấp. B.Tuần hoàn. C.Bài tiết. D.Tiêu hóa.
Câu 18.Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường trong là thông qua
A.Hệ hô hấp. B.Hệ tiêu hóa. C.Hệ tuần hoàn. D.Hệ bài tiết.
Câu 19. Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường trong được biểu hiện
A.Sự phân giải các chất hữu cơ. B.Sự tổng hợp các chất hữu cơ.
C.Sự trao đổi qua nước mô và máu. D.Sự trao đổi qua hệ hô hấp.
Câu 20. Sự tăng giảm quá trình dị hóa làm cho thân nhiệt
A.Được điều hòa ổn định. B.Cơ thể tăng nhiêt.
C.Cơ thể giảm nhiệt. D.Cơ thể không đổi.
II.TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1. Cho ví dụ về các bệnh tim mạch và cách vệ sinh tim mạch?(2đ)
Câu 2. Phân tích con đường lây truyền các bệnh về hô hấp và biện pháp phòng tránh các bệnh về hô hấp?(2đ)
Câu 3. Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là gì? Vì sao?(1đ)
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM(5điểm) Mỗi câu đúng 0,25 đ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A
B
B
A
C
D
A
C
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
C
A
B
A
D
C
C
A
II.TỰ LUẬN(5điểm)
Câu 1.
-Ví dụ các bệnh về tim mạch: Tim mạch nhiễm mỡ, xơ vữa tim mạch, hở van tim, hẹp van tim, cao huyết áp, huyết áp thấp, tai biến mạch máu, viêm màng tim mạch…(2điểm)
Câu 2.
Con đường lây truyền các bệnh về hô hấp: Theo con đường dẫn khí: Các tác nhân như bụi, khói, khí thải, khí độc hại, khí chứa các vi sinh vật gây bệnh… Từ bên ngoài qua lỗ mũi, miệng, tai đến các cơ quan hô hấp khác như họng, thanh quản, khí quản, phế quản và 2 lá phổi gây ra các bệnh viêm nhiễm và ung thư.
Theo con đường mạch máu: Các vi sinh vật gây hại từ da, vết thương ngoài da kí sinh vào mạch máu đến mạch máu các cơ quan hô hấp gây bệnh.
Theo con đường ăn uống các chất độc hại và các vi sinh vật trong thức ăn đồ uống vào khoang miệng, họng gây các bệnh như viêm răng, viêm lợi, sâu răng, viêm họng, viêm amidan… lây truyền xuống các cơ quan hô hấp lân cạnh xuống tới phổi.(1điểm)
Biện pháp phòng tránh các bệnh về hô hấp:
Vệ sinh ăn uống, vệ sinh cơ thể luôn sạch sẽ, đeo khẩu trang chống bụi khi lao động vệ sinh hay khi đi đường bụi, giữ ấm cơ thể vào mùa lạnh, rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên đúng cách, tạo miễn dịch cho cơ thể bằng cách tiêm vacxin phòng các bệnh về hô hấp, tránh ở gần môi trường độc hại, mất vệ sinh, vệ sinh môi trường xung quanh luôn sạch sẽ.(1điểm)
Câu 3. Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là biến đổi về mặt hóa học. Vì rất nhiều enzim hoạt động biến đổi hóa học các chất dinh dưỡng có phân tử lớn tạo thành các phân tử nhỏ dễ hấp thu vào cơ thể:(0,25điểm)
Enzim amilaza tiếp tục biến đổi tinh bột và đường đôi thành đường đơn.(0,25điểm)
Enzim pepsin biến đổi protein lớn thành các axit amin nhỏ.(0,25điểm)
Enzim lipaza biến đổi lipit thành các phân tử axit béo và glixerin dễ hấp thu.(0,25điểm)
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn SINH HỌC LỚP 8
Thời gian: 45 phút
A. Trắc nghiệm(4 điểm )
Khoanh tròn vào đáp án là các chữ cái đầu câu A, B, C, D trả lời em cho là đúng.
Câu 1: Thân to ra về bề ngang nhờ:
A. các tế bào màng xương dày lên
B. các tế bào màng xương to ra
C. các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới
D. các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới
Câu 2: Thành phần cấu tạo của máu gồm:
A. huyết tương và hồng cầu. B. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
C. huyết tương và các tế bào máu D. huyết tương, hồng cầu và bạch cầu
Câu 3: Thành phần các chất chủ yếu của huyết tương là:
A. nước 90%, chất dinh dưỡng và các muối khoáng 10%
B. nước 90%, chất dinh dưỡng và các chất thải 10%
C. nước 90%, chất dinh dưỡng và các chất cần thiết 10%
D. nước 90%, chất dinh dưỡng và các chất khác 10%
Câu 4: Các chất nào trong các chất sau đây được biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa?
A. Vitamin B. Lipit C. Muối khoáng D. Nước
Câu 5: Tại sao nhóm máu O chỉ cho mà không nhận?
A. Vì hồng cầu không có A & B. B. Vì hồng cầu có A& B.
C. Vì hồng cầu chỉ có A. D. Vì hồng cầu chỉ có B
Câu 6: Bạch cầu nào tham gia thực bào?
A. LimphôTvà mônô. B. Lim phô B và trung tính.
C. Ưa kiềm và ưa axit. D. Trung tính và mônô
Câu 7: Môi trường trong của cơ thể gồm:
A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể. B. Máu, nước mô, bạch huyết.
C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể. D. Máu, nước mô, bạch cầu.
Câu 8: Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là:
A. Sự thở, trao đổi khí ở phổi. B. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào.
C. Quá trình hít vào và thở ra. D. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào.
Câu 9: Cho tên các cơ quan tiêu hóa như sau: 1.Khoang miệng, 2. Dạ dày, 3. Ruột non, 4. Thực quản, 5. Ruột già, 6. Hậu môn. Trình tự cơ quan tiêu hóa, tiêu hóa theo chiều từ trên xuống dưới là:
A. 1,3,5,6,2,4 B. 1,4,2,3,5,6 C. 1,3,4,2,5,6 D. 1,2,4,3,6,5
Câu 10: Cho tên các cơ quan hô hấp như sau: 1.Mũi, 2.Họng, 3.Khí quản, 4.Thanh quản, 5. Phổi ,6. Phế quản. Trình tự cơ quan hô hấp theo chiều từ trên xuống dưới là:
A.1,4,2,3,5,6 B. 1,3,4,2,5,6 C. 1,2,4,3,6,5 D. 1,3,5,6,2,4
B. Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
- Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu tạo của cơ thể?
- Chúng ta cần làm gì để hệ cơ, xương phát triển cân đối?
Câu 2: (2 điểm)
a) Trình bày chu kì hoạt động của tim?
b) Hô hấp có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
Câu 3: ( 2 điểm)
a) Các chất trong thức ăn có thể được phân thành những nhóm nào?
b) So sánh sự tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng và dạ dày?
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm RIÊNG Câu 9,10 ( 1ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
D
B
A
D
B
D
B
C
B. Tự luận: (6 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
*Tế bào là đơn vị cấu tạo
- Mọi cơ quan của cơ thể người đều được cấu tạo từ tế bào.
- Ví dụ: Tế bào xương, tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì, các tế bào tuyến…
* Để cơ thể phát triển cân đối, xương vững chắc cần:
+ Có chế độ dinh dưỡng hợp lý.
+ Tắm nắng: chuyển hoá vitaminD - vitaminD tăng qt chuyển hoá can xi tạo xương.
+ Rèn luyện thể thao và lao động vừa sức, lao động khoa học.
+ Ngồi học đúng tư thế.
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
2
a) Chu kì hoạt động của tim:
- Tim co dãn theo chu kì. Mỗi chu kì gồm 3 pha: Nhĩ co (0,1s); thất co (0,3s) pha dãn chung (0,4s):
- Trung bình trong mỗi phút diễn ra 75 chu kì co dãn của tim (nhịp tim).
Giải thích:
Vì chu kì hoạt động của tim là 0.8 giây, trong đó pha dãn chung là 0.4 giây tim sẽ được phục hồi lại nên hoạt động suốt đời không mệt mỏi.
c) Cung cấp oxi để oxi hóa các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
0,75
0,25
1,0
1,0
3
a) Các chất trong thức ăn được chia hai nhóm:
- chất hữu cơ ( glucoza, lipit, protein, vitamin,..)
- chất vô cơ ( nước, muối khoáng,
b) So sánh:
- Giống nhau: đều gồm hai mặt biến đổi lí học, hóa học và biến đổi lí học là chủ yếu
- Khác nhau: Biến đổi hóa học:
+ Khoang miệng: Biến đổi tinh bột thành đường mantôzơ
+ Dạ dày: Biến đổi prôtêin chuỗi dài thành chuỗi ngắn
1,0
0,5
0,5
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn SINH HỌC LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm): Học Sinh điền đáp án đúng vào bảng cuối bài.
Câu 1. Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá tiêu hóa hóa học:
A. Lipit. B. Prôtêin. C. Axit nuclêic. D. Gluxit.
Câu 2. Dịch tụy và dịch mật được đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hóa
A. Dạ dày B. Tá Tràng C. Thực quản D. Ruột già
Câu 3. Cho tên các cơ quan tiêu hóa như sau:
1. Khoang miệng 2. Dạ dày 3. Ruột non 4. Thực quản 5. Ruột già 6. Hậu môn .
Trình tự cơ quan tiêu hóa tiêu hóa theo chiều từ trên xuống dưới là:
A. 1,3,5,6,2,4 B. 1,4,2,3,5,6 C. 1,3,4,2,5,6 D. 1,2,4,3,6,5
Câu 4. Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có hại cho hệ tim mạch ?
A. Rau xanh B. Thức ăn chứa nhiều cholesterol
C. Thức ăn chứa nhiều canxi D. Thức ăn chứa nhiều vitamin
Câu 5. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?
A. Moocphin B. Nicotin C. Côcain D. Heroin
Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Huyết thanh là bao gồm các tế bào máu.
B. Huyết thanh chính là tên gọi khác của huyết tương.
C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
D. Huyết thanh là nước mô.
Câu 7. Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?
A. Bạch cầu limphô T B. Bạch cầu limphoB C. Bạch cầu mono D. Bạch cầu ưa axit
Câu 8. Cho những nội dung sau:
1. Khói thuôc lá có thể tê liệt lớp lông rung trong phế quản làm giảm hiệu quả lọc sạch không khí.
2. Luyện tập để thở sâu và giảm số nhịp thở trong mỗi phút có tác dụng làm tăng hiệu quả hô hấp.
3. Khi thức ăn được chuyển từ thực quản xuống dạ dày thì lúc đó dạ dày sẽ tiết dịch vị.
4. Nhịp tim có thể tăng không mong muốn khi sốt cao, mất máu..
Có bao nhiêu câu đúng trong những câu trên:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 9. Bộ phận của ống tiêu hóa có hoạt động biến đổi hóa học mạnh nhất là:
A. Ruột non B. Khoang miệng C. Dạ dày D.Thực quản
Câu 10. Hồng cầu có đặc điểm
A. Trong suốt, có nhân. C. Là các mảnh chất tế bào của tế bào sinh tiểu cầu.
B. Là phần lỏng màu vàng nhạt. D. Màu hồng, hình đĩa lõm 2 mặt, không có nhân.
Câu 11. Quá trình trao đổi khí được diễn ra ở cơ quan nào trong hệ hô hấp
A. Khí quản B. Phế quản C.Thanh quản D. Phế nang
Câu 12. Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:
A. Iot. B. Canxi C. Sắt D. Magiê.
Câu 13. Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại?
A. 5 loại B. 2 loại C. 4 loại D. 3 loại
Câu 14. Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?
A. Tuyến vị B. Tuyến tuỵ C. Tuyến nước bọt D. Tuyến ruột
Câu 15. Loại tế bào có nhiều nhất trong máu là
A. Tiểu cầu B. Tiểu cầu và bạch cầu C. Hồng cầu D. Bạch cầu
Câu 16. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?
A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Ruột thừa
Câu 17. Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 18. Bộ phận không có hoạt động biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa là:
A. Khoang miệng B. Thực quản C. Dạ dày D. Ruột non
Câu 19. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
A. 60% B. 45% C. 75% D. 55%
Câu 20. Lông mũi và chất nhày do niêm mạc mũi tiết ra có tác dụng:
A. Diệt khuẩn B. Sưởi ấm không khí. C. Giúp mũi trao đổi khí. D. Cản bụi.
Câu 21. Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?
A. Nhóm máu B B. Nhóm máu O C. Nhóm máu AB D. Nhóm máu A
Câu 22. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?
A. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
B. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại
C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
Câu 23. Loại khí nào dưới đây thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?
A. NO2 B. CO2 C. CO D. N2
Câu 24. Chất nào sau đây được tiêu hóa hóa học ở khoang miệng
A. Lipit B. Protein C. Tinh bột chín D. Chất xơ
Câu 25. Cho tên các cơ quan hô hấp như sau:
1. Mũi 2. Họng 3. Khí quản 4. Thanh quản 5. Phổi 6. Phế quản.
Trình tự cơ quan hô hấp theo chiều từ trên xuống dưới là:
A.1,4,2,3,5,6 B. 1,3,4,2,5,6 C. 1,2,4,3,6,5 D. 1,3,5,6,2,4
Câu 26. Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?
A. 3 - 6 giờ B. 6 - 8 giờ C. 1 - 2 giờ D. 10 - 12 giờ
Câu 27. Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?
A. Prôtêin B. Gluxit
C. Cả lipit, gluxit, protein D. Lipit
Câu 28. Nhóm máu chỉ truyền được cho chính nó mà không truyền được cho nhóm máu khác là:
A. Nhóm máu B B. Nhóm máu AB C. Nhóm máu O D. Nhóm máu A
Câu 29. Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?
A. Tiểu cầu B. Hồng cầu
C. Bạch cầu D. Cả 3 loại tế bào trong máu có vai trò như nhau
Câu 30. Đặc điểm xương của người già:
A. Xương kém bền vững nhưng khả năng đàn hồi rất tốt
B. Xương giòn, khả năng đàn hồi kém
C. Xương bền chắc và khả năng đàn hồi kém
D. Xương rắn chắc, khả năng đàn hồi tốt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
13
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
II. Phần tự luận (2,5 điểm)
Câu 1. Hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hô hấp tránh khỏi tác nhân có hại.
Câu 2. Cần phải có thói quen ăn uống như thế nào cho khoa học và hợp vệ sinh.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN SINH HỌC LỚP 8
I . Phần trắc nghiệm (7,5 điểm):
1B
2B
3B
4B
5B
6B
7B
8B
9A
10D
11A
12B
13D
14B
15C
16B
17B
18B
19D
20D
21C
22D
23C
24C
25C
26A
27C
28B
29A
30B
II. Phần tự luận (2,5 điểm)
Câu 1.
* Đeo khẩu trang khi hoạt động ở môi trường nhiều bụi
* Tích cực xây dựng môi trường sống và làm việc có bầu không khí trong sạch như: trồng nhiều cây xanh, ko hút thuốc lá, không vứt rác bừa bãi….
* Tập TDTT kết hợp hít thở sâu, giảm nhịp thở
Câu 2:
* Khẩu phần ăn hợp lý
Ăn uống đúng cách: nhai kỹ, đúng giờ, ăn chín uống sôi, sau khi ăn ko được làm việc ngay
* Vệ sinh răng miệng sau khi ăn
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn SINH HỌC LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất:
1. Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn gọi là
A. Co cơ B. Dãn cơ C. Mỏi cơ D. Tăng thể tích cơ
2. Cấu trúc cơ lớn nhất là
A. Bó cơ B. Tơ cơ C. Bắp cơ D. Sợi cơ
3. Xương to ra nhờ sự phân chia và hóa xương của tế bào
A. Sụn xương B. Màng xương C. Mô xương cứng D. Khoang xương
4. Loại chất khoáng nàocó nhiều nhất trong thành phần của xương ?
A. Phốt pho B. Sắt C. Natri D.Can xi
5. Nguyên nhân của mỏi cơ là gì?
A. Do thải ra nhiều khí CO2
B. Do thiếu chất dinh dưỡng.
C. Cung cấp thiếu O2, sản phẩm tạo ra là axit lactic đầu độc làm mỏi cơ.
D. Cung cấp quá nhiều O2 để oxi hóa chất dimh dưỡng lấy năng lượng.
6. Kéo một gàu nước nặng 5kg với độ sâu 8 m. Công cơ sinh ra là
A. 4 J B. 40 J C. 400 J D. 4000J
7. Chức năng của cột sống là?
A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan ở phía trên khoang bụng.
B. Giúp cơ thể đứng thẳng; gắn với xương sườn và xương ức thành lồng ngực.
C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động.
D. Bảo đảm cho cơ thể vận động dễ dàng.
8. Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động?
A. Khớp giữa các đốt sống. B. Khớp cổ chân.
C. Khớp xương sọ. D. Khớp khuỷu tay.
9. Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là
A. Phổi B. Gan C. Cơ hoành D. Các cơ liên sườn.
10. Máu thuộc loại mô gì?
A. Mô liên kết B. Mô biểu bì C. Mô cơ D. Mô thần kinh.
11. Với chu kỳ tim 0,8s, thời gian hoạt động và nghỉ của tâm thất là
A. 0,1s và 0,7s B. 0,2 s và 0,6s C. 0,3s và 0,5s D. 0,4s và 0,4s
12. Đặc điểm nào không có ở Hồng cầu?
A. Hình đĩa B. Chứa huyết sắc tố C. Hai mặt lõm D. Nhân phân thùy
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm) Em hãy giải thích các câu : 
- Trời nóng chóng khát, trời mát chóng đói
- Rét run cầm cập
Câu 14: (3,0 điểm) So sánh hệ hô hấp của người với hệ hô hấp của thỏ?.
Câu 15:(2,0 điểm) Hãy kể tên các chất dinh dưỡng được vận chuyển theo đường máu và các chất dinh dưỡng được vận chuyển theo đường bạch huyết ?
------------------------- Hết ----------------------------
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn: Sinh học
Lớp 8
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
B

onthicaptoc.com 20 de thi HK1 Sinh hoc 8 co dap an

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.