ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút
Đề thi gồm 02 trang
••••••••••
PHẦN A: NGỮ ÂM (1.0 điểm)
I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Question 1.
A. studies
B. burns
C. bears
D. picks
Question 2.
A. miss
B. little
C. child
D. listen
II. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.
Question 3.
A. purpose
B. remote
C. control
D. respond
Question 4.
A. lesson
B. delay
C. wonder
D. pencil
PHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG (4.0 điểm)
I. Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp để hoàn thành các câu sau. Question 5. My brother (listen) to music every night. Question 6. Look! The dogs (run) after Nghia over there. Question 7. I wish they (be) here now.
Question 8. Do you mind (not smoke) here? Question 9. If he came here today, we (feel) happier. Question 10. That laptop (repair) at the moment.
Question 11. So far he (write) one hundred books.
Question 12. Tim always (blame) his faults on the others.
II. Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.
Question 13. Tim told Hoa he staying in Hilton Hotel then. (is /was)
Question 14. We were ill, so we had to stay at home. (bad/badly)
Question 15. she is very short, she can play volleyball well. (Though/Because) Question 16. The house I used to live in was sold last year. (whom/which) Question 17. David and Mary have live here 2000. (in/since)
Question 18. There should be practical measures to control air (polluted/pollution)
Question 19. Nowadays women go out to work and become more than they used to. (independent/dependent)
Question 20. We are waiting for the of his plane. (arrive/arrival)
PHẦN C: ĐỌC HIỂU (2.5 điểm)
I. PRONOUNCING EXCITED BECAUSE TELL UNTIL
Đọc và chọn từ thích hợp trong ô dưới đây điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.
I went to Australia on a student program last year and I like to (21) you about it. I was very (22) when I knew I was going to Australia because I had never been there before. I didn’t think about the problems of speaking English (23) I met my host family. At first I couldn’t communicate with them because my English was so bad. All the five years I
had been learning English wasn’t much used at all (24) we didn’t have real practice at school. Even though my grammar was good, my pronunciation wasn’t. My problem is (25) “l” and “r”. For example, Australian people often asked “What do you eat in Vietnam?’’ I wanted to tell them that we eat rice, but they didn’t understand when I said “We eat rice’’...
II. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi dưới đây.
The Statue of Liberty is one of America’s most familiar images. It is located on an island in New York Harbor. It is a symbol of freedom. It was a gift to American people from French to show the friendship between the two nations. This is the statue of a woman who is wearing a loose robe and a crown on her head. Her right hand holds a burning torch, and her left hand holds a tablet with the date July, 4th 1776 on it. The statue weighs 205 tons and it is 46 meters high. It stands on a stone base. The base and the pedestal increase the height of the monument to 93 meters. The statue was completed in 1884 in France, and then transported to America in 1886. Tourists can visit the statue from 9.30 a.m to 5 p.m daily except Christmas Day.
Question 26. Is the Statue of Liberty one of the most familiar image in America?
Question 27. Where is the Statue of Liberty located?
Question 28. What was written on a tablet that is on the Statue’s left hand?
Question 29. How high is the statue?
Question 30. When and where was it completed?
PHẦN D: VIẾT (2.5 điểm)
I. Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân (A, B, C hoặc D) được sử dụng chưa đúng.
Question 31. Mr. Mathew (A) told to Mr. Hoan (B) that he was (C) going to have a picnic (D) the next week.
Question 32. No (A) matter how (B) intelligent he is, (C) but he cannot (D) do that exercise.
II. Dùng từ gợi ý để viết lại các câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi so với câu ban đầu.
Question 33. Have they ever been to the Philippines?
=> They ?
Question 34. “We are learning English at this moment” Nam said.
=> Nam said
Question 35. As it doesn’t rain in winter, people in this area lack water.
=> It doesn’t
Question 36. We must answer this letter immediately.
=> This letter
Question 37. I don’t have a bicycle.
=> I wish
III. Sắp xếp các từ, cụm từ thành câu hoàn chỉnh.
Question 38. will/ the / in / Hung / be / a / famous / teacher / future.
Question 39. it / together / yesterday afternoon, / we / played / Though / soccer / rained / happily
Question 40. of / the / she / best / fact / In / salary / low,/ is / spite / that / her/ try / her / hard./ will / work / to/
ANSWER KEY
Question 1.
- study /ˈstʌdi/ (v): học
- burn /bɜːn/ (v): đốt cháy
- bear /beər/ (v): chịu đựng, sinh sản
- pick /pɪk/ (v): hái
❖ Quy tắc phát âm đuôi “s, es”:
- TH1: Nếu các từ tận cùng bằng các âm /s/,/z/, /ʃ/, /tʃ/, /ӡ/, dӡ/ (thường tận cùng bằng các chữ cái: - s, - ss, - ch, - sh, - x, - z (- ze), - o, - ge, - ce) thì phát âm là /iz/
E. g: changes /tʃeɪndʒiz/; practices /ˈpræktɪsiz/
- TH2: Nếu các từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/
E.g: cooks /kʊks/; stops /stɒp/
- TH3: Nếu từ tận cùng bằng các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/
E.g: plays /pleɪz /; stands /stændz/ ....
→ Đáp án D (“s” được phát âm là /s/; các từ còn lại là /z/) Question 2.
- miss /mɪs/ (v): nhớ, lỡ, nhỡ
- little /ˈlɪt. əl/ (adj): ít ỏi, nhỏ bé
- child /tʃaɪld/ (n): đứa trẻ
- listen /ˈlɪs.ən/ (v): lắng nghe
→ Đáp án C (“i” được phát âm là /aɪ/; các từ còn lại là /ɪ/) Question 3.
- purpose /ˈpɜː.pəs/ (n): mục đích
- remote /rɪˈməʊt/ (adj): xa xôi, hẻo lánh
- control /kənˈtrəʊl/ (v): kiểm soát
- respond /rɪˈspɒnd/ (v): đáp lại, phản ứng lại
→ Đáp án A (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ hai) Question 4.
- lesson /ˈles.ən/ (n): bài học
- delay /dɪˈleɪ/ (v): trì hoãn
- wonder /ˈwʌn.dər/ (v): tự hỏi; (n): kỳ quan
- pencil /ˈpen.səl/ (n): bút chì
→ Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các từ còn lại là thứ nhất) Question 5.
Trong câu này, trạng từ every night diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại nên động từ “listen” được chia ở thì hiện tại đơn.
Cấu trúc: S + V(s/es) ...
“Anh trai tôi nghe nhạc mỗi đêm.”
→ Đáp án: listens Question 6.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng sau các câu mệnh lệnh như Look!, Listen!....
Cấu trúc: S + is/am/are + V-ing
“Nhìn kia! Những con chó đang chạy sau Nghĩa ở đằng kia.”
→ Đáp án: are running Question 7.
Cấu trúc: S + wish/ wishes + S + V2/ed (ao ước hiện tại)
“Tôi ước bây giờ họ ở đây.”
→ Đáp án: were Question 8.
Cấu trúc: Do you mind + V-ing ?
“Phiền bạn không hút thuốc ở đây được không?”
→ Đáp án: not smoking Question 9.
Cấu trúc: If + S + V2/ed , S + would + V nguyên thể (câu điều kiện loại 2)
“Nếu hôm nay anh ấy đến đây thì chúng tôi sẽ vui hơn.”
→ Đáp án: would feel Question 10.
Trạng từ at the moment diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm hiện tại nên động từ repair được chia ở thì hiện tại tiếp diễn. Tuy nhiên, chủ ngữ là that laptop nên động từ được chia ở dạng bị động.
Cấu trúc: is/am/are + PP (bị động hiện tại tiếp diễn)
“Ngay bây giờ cái máy tính xách tay đó đang được sửa chữa.”
→ Đáp án: is being repaired Question 11.
Trong câu có trạng từ so far nên động từ write được chia ở thì hiện tại hoàn thành. “Cho đến bây giờ thì anh ta đã viết được 100 cuốn sách.”
→ Đáp án: has written
Question 12.
Trạng từ always trong câu này diễn tả sự việc xảy ra quá thường xuyên (thường là những sự việc xấu) gây ra sự phàn nàn, bực bội.
“Tim luôn đổ lỗi cho người khác.”
→ Đáp án: is always blaming Question 13.
Cấu trúc: S + told + O (that) + S + V lùi thì ...
“Tim bảo với Hoa cậu ấy đang ở khách sạn Hilton.”
→ Đáp án: was Question 14.
Cấu trúc: to be + adv + adj
Từ cần điền vào là một trạng từ. “Chúng tôi bị ốm nặng nên phải ở nhà.”
→ Đáp án: badly
Question 15.
- Though: mặc dù
- Because bởi vì
“Mặc dù cô ấy rất thấp nhưng cô ấy có thể chơi bóng chuyền giỏi.”
→ Đáp án: Though Question 16.
Từ cần điền vào là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật the house và làm chức năng tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
“Ngôi nhà mà tôi đã từng sống đã được bán năm ngoái.”
→ Đáp án: which Question 17.
Đây là thì hiện tại hoàn thành nên giới từ cần điền vào là since.
- since (từ khi) + mốc thời gian
“David và Mary đã sống ở đây từ năm 2000.”
→ Đáp án: since Question 18.
- air pollution (n): ô nhiễm không khí
“Nên có nhiều biện pháp thiết thực hơn để kiểm soát ô nhiễm không khí.”
→ Đáp án: pollution Question 19.
- independent (adj): độc lập
- dependent (adj): phụ thuộc
“Ngày nay phụ nữ đi ra ngoài làm việc và trở nên độc lập hơn trước.”
→ Đáp án: independent Question 20.
- arrive (v): đến
- arrival (n): sự đến, sự tới nơi
Từ cần điền vào là một danh từ sau mạo từ the. “Chúng tôi đang đợi chuyến bay của anh ấy đến.”
→ Đáp án: arrival
Question 21.
Cấu trúc: tell sb about sth (kể ai đó về điều gì)
“I went to Australia on a student program last year and I like to tell you about it” (Năm ngoái tôi đã đến nước Úc theo một chương trình du học và tôi muốn kể cho bạn biết về nó.”
→ Đáp án: tell Question 22.
- excited (adj): hào hứng, hứng thú
“I was very excited when I knew I was going to Australia because I had never been there before.” (Tôi rất hào hứng khi biết rằng mình sắp đi Úc bởi vì trước đây tôi chưa bao giờ đến đó.)
→ Đáp án: excited Question 23.
- until: cho đến khi
“I didn’t think about the problems of speaking English until I met my host family” (Tôi đã không nghĩ gì về vấn đề nói Tiếng Anh cho đến khi tôi gặp gia đình chủ nhà.)
→ Đáp án: until Question 24.
- because: bởi vì
“English wasn’t much used at all because we didn’t have real practice at school.” (Tiếng anh đã không được dùng chút nào vì chúng tôi không có luyện tập thực tế ở trường.)
→ Đáp án: because Question 25.
“My problem is pronouncing ‘l’ and ‘r’.” (Vấn đề của tôi là nằm ở việc phát âm l và r.)
→ Đáp án: pronouncing Question 26.
Yes, it is.
Dẫn chứng: “The Statue of Liberty is one of America’s most familiar images.” (Tượng Nữ Thần Tự Do là một trong những hình ảnh quen thuộc nhất của nước Mỹ.)
Question 27.
It is located on an island in New York Harbor.
Dẫn chứng: “It is located on an island in New York Harbor.” (Nó được đặt ở trên một hòn đảo ở Cảng New York.)
Question 28.
The date July, 4th 1776 was written on a tablet that is on the Statue’s left hand.
Dẫn chứng: “Her right hand holds a burning torch, and her left hand holds a tablet with the date July, 4th 1776 on it” (Tay phải nữ thần cầm một ngọn đuốc và tay trái cầm một tấm đá phiến có khắc dòng chữ ngày 4/7/1776.)
Question 29.
It is 46 meters high.
Dẫn chứng: “The statue weighs 205 tons and it is 46 meters high.” (Tượng nặng 205 tấn và cao 46 mét.)
Question 30.
It/ The statue was completed in 1884 in France.
Dẫn chứng: “The statue was completed in 1884 in France.” (Tượng được hoàn thành vào năm 1884 tại Pháp.)
Question 31.
- tell sb: nói với/ bảo ai (không có giới từ to đi kèm sau động từ tell) “Ông Mathew bảo với ông Hoan rằng tuần sau ông ấy sẽ đi dã ngoại.”
→ Đáp án A (told to => told) Question 32.
Cấu trúc:
- No matter how/ however + adj/adv + S + V, mệnh đề: dù ... như thế nào đi chăng nữa thì ... “Dù anh ấy có thông minh như thế nào đi chăng nữa thì anh ấy cũng không thể làm được bài
tập đó.”
→ Đáp án C (but => bỏ “but”) Question 33.
They have ever been to the Philippines, haven’t they?
Vế trước ở dạng khẳng định của thì hiện tại hoàn thành nên phần hỏi đuôi ử dạng phù định của thì hiện tại hoàn thành.
“Họ đã từng đến Phi-lip-pin phải không?”
Question 34.
Nam said (that) they were learning English at that moment. Cấu trúc: S + said (that) + S + V (lùi thì) ...
Trong câu này, thì hiện tại tiếp diễn sẽ lùi về thì quá khứ tiếp diễn; đại từ we chuyển thành
they, this chuyển thành that.
Question 35.
It doesn’t rain in winter, so people in this area lack water.
- as: vì
- so: cho nên
“Vì trời không mưa vào mùa đông nên người dân ở khu vực này thiếu nước.”
Question 36.
This letter must be answered immediately (by us). Cấu trúc:
- Chủ động: S + Modals (must may, can,...) + V (bare-inf) + O
=> Bị động: S (O) + Modals (must may, can,...) + be + PP + {by O(S)} “Chúng tôi phải trả lời bức thư này ngay lập tức”
Question 37.
I wish I had a bicycle.
Cấu trúc: S + wish(es) + S + V2/ed ... (ao ước ở hiện tại: trái với thực tế ở hiện tại) “Tôi không có một chiếc xe đạp. => Tôi ao ước có một chiếc xe đạp.”
Question 38.
Hung will be a famous teacher in the future. Cấu trúc:
- S + will + V (bare-inf) ... (thì tương lai đơn với will) “Hùng sẽ trở thành một giáo viên nổi tiếng trong tương lai.”
Question 39.
Though it rained yesterday afternoon, we played soccer together happily.
Cấu trúc:
Though + mệnh đề: mặc dù
“Mặc dù chiều hôm qua trời mưa nhưng chúng tôi đã đá bóng cùng với nhau rất vui.”
Question 40.
In spite of the feet that her salary is low, she will try her best to work hard. Cấu trúc:
- In spite of the feet that + mệnh đề 1, mệnh đề 2: mặc dù ... nhưng
“Mặc dù lương cô ấy thấp nhưng cô ấy vẫn sẽ nỗ lực hết sức mình để làm việc chăm chỉ.”
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 MÔN TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút
Đề thi gồm 03 trang
••••••••••
I- Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. (0,2)
Question 1.
A. think
B. therefore
C. throughout
D. thank
Question 2.
A. cleaned
B. played
C. used
D. hoped
Question 3.
A. stood
B. blood
C. good
D. foot
Question 4.
A. nation
B. natural
C. matter
D. anger
Question 5.
A. books
B. dubs
C. hats
D. stamps
II - Choose the best answer from the four options given (A, B, C, or D) to complete each sentence. (0,2)
Question 6. Helen: “Where do you come from!” ~ Ann “ .”
A. I come from London B. In London
C. Yes, I’ve just come here D. I’m living in London
Question 7. He in the cafe when she came.
A. sat B. has sat C. has been sitting D. was sitting
Question 8. Mr. Dung will leave Nghe An on Sunday.
A. in B. at C. from D. for
Question 9. Nga: “Pass me that pen, please!” ~Lan: “ ”
A. Here you are B. No, it isn’t C. Yes, please D. It doesn’t matter
Question 10. Where is Huong? ~ She’s out. She said she back soon.
A. is B. was C. came D. would be
Question 11. Nam has applied for a in a new company.
A. career B. work C. job D. task
Question 12. you let me take a photograph of you?
A. Will B. Shall C. May D. Must
Question 13. All of us were that he came first.
A. surprising B. to surprise C. surprised D. to be surprised
Question 14. I telephoned the station to make of the time of the train.
A. sure B. true C. real D. right
Question 15. My brother loves to music very much.
A. to be listened B. listening C. to listen D. listened
Question 16. He his grandparents every Sunday.
A. has visited B. visits C. is visiting D. was visiting
Question 17. The policeman explained to us to get to the airport.
A. how B. how can we C. how can D. how we can
Question 18. Several people were hurt in the accident but only one to hospital.
A. was taken B. was taking C. has taken D. has been taking
Question 19. He in London at the moment
A. studies B. is studying C. has studied D. will study
Question 20. The college got some money by selling one of its old pictures.
A. useful B. usual C. valuable D. helpful
III - Identify the underlined word/phrase (A or B, C, D) that needs correcting to become an exact one. (0,2)
Question 21. Hurry up! (A) She’s cut (B) herself. It (C) bleeds (D) quite badly.
Question 22. (A) The printed paper will (B) get out (C) from the output path (D) on a minute.
Question 23. My (A) computer (B) doesn’t work. I (C) think that it (D) is broke.
Question 24. Everybody (A) I know (B) like eating (C) chocolate and (D) ice-cream. Question 25. (A) The teacher (B) is telling the pupils (C) what to use the new (D) equipment. IV - Read the following passage, then choose the correct answer to questions 26 - 30. (0,2)
Solar energy is a long lasting source of energy, and it can (26) almost anywhere. To generate solar energy, we only need solar cells and (27) . Solar cells can easily be installed on house (28) , so we don’t need any new space. Compared to other renewable sources, this source of energy possesses more advantages because wind and water power rely on turbines which (29) noisy, expensive and which take lip large space. Solar cells are totally silent and (30) . As they have no moving parts, they require little maintenance and have a long lifetime.
Question 26.
Question 27.
Question 28.
A. be used
A. the earth
A. yards
B. is used
B. the planet
B. roofs
C. be using
C. the sun
C. gardens
D. to be used
D. the moon
D. doors
Question 29.
A. is
B. be
C. are
D. was
Question 30.
A. polluted
B. polluting
C. non-polluted
D. non-polluting
V - Read the following passage, then choose the correct answer to questions 31 - 35. (0,4)
Devastating floods along the coast have left many people homeless. People are asked to help by donating food, clothes, furniture, and other supplies to the Assistance Fund. Donations of bottled water are especially needed, since, the floods have disrupted the local water supply. In addition, volunteers are needed to travel to the hooded area to help distribute the donations.
Question 31. What does this notice concern?
A. Help for flood victims. B. Safety precaution.
C. Dangerous roads. D. Warning about weather.
Question 32. What kind of supplies is NOT mentioned?
A. Furniture B. Clothing C. Food D. Medicine
Question 33. In addition to supplies, what is needed?
A. Volunteers B. New bridges C. Places to stay D. Teacher
Question 34. “devastating floods” in line 1 refer to those that .
A. happen suddenly B. are very short
C. last for a long time. D. cause a lot of damage
Question 35. The word “donating” in line 2 is closest in meaning to .
A. selling B. buying C. giving D. taking
VI - Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. (0,4)
Question 36. I couldn’t sleep. I was tired.
Although .
Question 37. The planet is Venus. The planet is closest to the Earth.
The planet which .
Question 38. They have just sent an ambulance to the school.
An ambulance .
Question 39. “There are flights from Nha Trang to Hanoi twice a week” they said to me. They told me .
Question 40. “Don’t interrupt me while I am speaking.” Nam said to Hoa.
Nam told Hoa not .
ANSWER KEY
Question 1.
- think /θɪŋk/ (v): nghĩ, suy nghĩ
- therefore /ˈðeə.fɔːr/ (adv): vì vậy
- throughout /θruːˈaʊt/ (prep, adv): suốt, khắp
- thank /θæŋk/ (v): cảm ơn
→ Đáp án B (“th” được phát âm là /8/ỉ các từ còn lại là /8/) Question 2.
- clean /kliːn/ (v): lau chùi
- play /pleɪ/ (v):chơi
- use /juːz/ (v): sử dụng
- hope /həʊp/ (v): hi vọng
❖ Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
- TH1: phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/
E.g: wanted / wɒntid /; needed / niːdid /
- TH2: phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/,/ /f/, /k/, /s/, /f/, /tʃ/
E.g: stopped / stɒpt /; laughed / lɑːft /; cooked / kʊkt /; watched / wɒtʃt /
- TH3: phát âm là /d/: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại
E.g: played / pleid /; opened / əʊpənd /
→ Đáp án D (“ed” được phát âm là /t/; các từ còn lại là /td/) Question 3.
- stood /stʊd/ (V-pp): đứng
- blood /blʌd/ (n): máu
- good /gʊd/ (adj): tốt
- foot /fʊt/ (n): bàn chân
→ Đáp án B (“oo” được phát âm là /ʌ/; các từ còn lại là /ʊ/) Question 4.
- nation /ˈneɪ.ʃən/ (n): quốc gia
- natural /ˈnætʃ.ər.əl/ (adj): (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
- matter /ˈmæt.ər/ (n): vấn đề, việc, chuyện
- anger /ˈæŋ.ɡər/ (n): sự tức giận
→ Đáp án A (“a” được phát âm là /eɪ/; các từ còn lại là /æ/) Question 5.
- book /bʊk/ (n): cuốn sách
- club /klʌb/ (n): câu lạc bộ
- hat /hæt/ (n): mũ
- stamp /stæmp/ (n): con tem
❖ Quy tắc phát âm đuôi “s, es”:
- TH1: Nếu các từ tận cùng bằng các âm /s/,/z/, /ʃ/, /tʃ/, /ӡ/, dӡ/ (thường tận cùng bằng các chữ cái: - s, - ss, - ch, - sh, - x, - z (- ze), - o, - ge, - ce) thì phát âm là /iz/
E.g: changes /tʃeɪndʒiz/; practices /ˈpræktɪsiz/
- TH2: Nếu các từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/
E.g: cooks /kʊks/; stops /stɒp/
- TH3: Nếu từ tận cùng bằng các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/
E.g: plays /pleɪz /; stands /stændz/ ....
→ Đáp án B (“s” được phát âm là /z/; các từ còn lại là /s/) Question 6.
Helen: “Bạn đến từ đâu?” ~Ann: “ ”
A. Mình đến từ Luân Đôn.
B. Ở Luân Đôn.
C. Vâng, mình vừa mới đến đây.
D. Mình đang sống ở Luân Đôn.
→ Đáp án A Question 7.
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào. (hành động sit đang tiếp diễn; hành động come xen vào)
“Lúc cô ấy đến, anh ấy đang ngôi trong quán cà phê.”
→ Đáp án D Question 8.
- leave for: rời khỏi
“Ông Dũng sẽ rời khỏi Nghệ An vào chủ nhật.”
→ Đáp án D Question 9.
Nga: “Làm ơn đưa cho tớ cái bút”
A. Của cậu đây.
B. Không, không phải.
C. Vâng, làm ơn (đáp lại lời mời ăn uống).
D. Không quan trọng lắm.
→ Đáp án A Question 10.
Cấu trúc: S + said (that) + S + V (lùi thì) ...
“Hương ở đâu rồi? ~ Cô ấy ra ngoài rồi. Cô ấy nói cô ấy sẽ trở về sớm.”
Trong câu này, sự việc sẽ xảy ra ở tương lai nên động từ sẽ được chia ở dạng would + V
nguyên thể)
→ Đáp án D Question 11.
- career (n): sự nghiệp
- work (n): công việc (danh từ không đếm được)
- job (n): công việc
- task (n): nhiệm vụ
+ apply for a job: nộp đơn xin việc
“Nam đã nộp đơn xin việc vào một công ty mới rồi.”
→ Đáp án C Question 12.
Cấu trúc: Will you + V ...? (đưa ra lời đề nghị lịch sự) “Bạn cho phép tớ chụp ảnh bạn nhé?”
→ Đáp án A
Question 13.
- surprising (adj): làm ngạc nhiên
- surprised (adj): ngạc nhiên, bất ngờ
Tính từ tận cùng bằng ed dùng để mô tả cảm xúc của con người; tính từ tận cùng bằng “ing” mô tả bản chất, tính chất của sự vật.
Cấu trúc: to be + adj
“Tất cả chúng tôi ngạc nhiên khi anh ấy đến đầu tiên.”
→ Đáp án C Question 14.
- make sure of: chắc chắn về điều gì
“Tôi đã gọi điện đến nhà ga để chắc chắn về thời gian của chuyến tàu.”
→ Đáp án A Question 15.
Cấu trúc:
- love + V-ing: yêu thích làm gì “Anh tôi thích nghe nhạc lắm.”
→ Đáp án B
Question 16.
Trạng từ every Sunday diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại nên ta chia động từ
visit ở thì hiện tại đơn.
“Vào mỗi chủ nhật anh ta đến thăm ông bà.”
→ Đáp án B Question 17.
Cấu trúc: từ để hỏi (when, where, how, ...) + to V (inf) ... hoặc từ để hỏi + S + V
- can + V nguyên thể: có thể làm gì
“Ông cảnh sát giải thích cho chúng tôi đường tới sân bay.”
→ Đáp án A Question 18.
Cấu trúc: was/ were + PP (bị động thì quá khứ đơn)
Trong câu này, sự việc xảy ra và chấm dứt ở quá khứ nên thì của động từ cần dùng là quá khứ đơn. Hơn nữa, câu này mang nghĩa bị động nên ta dùng cấu trúc bị động.
“Vài người đã bị thương trong vụ tai nạn nhưng chỉ một người được đưa đến bệnh viện.”
→ Đáp án A Question 19.
Trạng từ at the moment diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. “Ngay bây giờ anh ấy đang học ở Luân Đôn.”
→ Đáp án B
Question 20.
- useful (adj): hữu ích
- usual (adj): thường, thường lệ
- valuable (adj): quý giá, có giá trị lớn
- helpful (adj): giúp ích
“Trường cao đẳng này đã nhận được một số tiền từ việc bán một trong những bức tranh cổ quý giá.”
→ Đáp án C Question 21.
Trong câu này, sự việc đang xảy ra ở hiện tại nên ta chia động từ “bleed” ở thì hiện tại tiếp diễn.

onthicaptoc.com 20 de on thi Tieng Anh vao 10

Xem thêm
A. PHONETICS (1.0 pt)
PART I: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs fromthe other three in pronunciation in each of the followingquestions. (0.5 pt)
Question 1: A. takes                B.rides                C. hopes                D dates
Choose the letter A, B, C or D to complete each of the following questions. (8 points)
1. Don’t wash up that cup. I ______ my coffee yet.  
        A. don’t finish         B. wasn’t finishing         C. didn’t finish         D. haven’t finished
I. THỜI CỦA ĐỘNG TỪ
1. Thời hiện tại đơn (The present simple)
Thời hiện tại đơn được sử dụng:
SECTION ONE: PHONETICS (1.0 pt)
SECTION TWO: LEXICO - GRAMMAR (4.0 pts)
PART I. Choose the best answer A, B, C or D to finish each of the following sentences. (3.0 pts)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 points)
I. PRONUNCIATION (0.75 point/0.25 each):
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)
Listening (2.0pts)
Part 1:  Listen to four short conversations and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the appropriate answer to each of the following questions. You will listen TWICE. (1.0 pt)
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Câu 1: There is a between the North and the South.
A. differentlyB. differenceC. differentD. differ