UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH TÂY
ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu được):
a) 17 - 52.6
b) - 58 + 176 - 42 + 24
c)
d) 480 : [75 + (72 - 8.3) : 5] + 20210
Câu 2: (1.5 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 3: (1,5 điểm) Ba khối 6, 7, 8 của một trường THCS theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
Câu 4: (1 điểm) Một quán ăn có thực đơn như sau:
Một công ty lữ hành dẫn khách du lịch vào quán ăn đó để ăn sáng. Có 5 khách ăn Bún bò huế, 3 khách ăn Mì quảng và 5 khách ăn Bún thịt nướng. Hỏi đoàn khách phải trả bao nhiêu tiền.
Câu 5: (2 điểm) Cho biểu đồ cột thể hiện tốc độ tối đa của một số loài động vật:
Quan sát biểu đồ em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Con vật nào chạy nhanh nhất, con vật nào chạy chậm nhất?
b) Thỏ và tuần lộc con vật nào chạy nhanh hơn? Vì sao?
Câu 6: (1 điểm)
Một mảnh đất có dạng hình thang cân được mô tả bởi hình ảnh sau đây:
Người ta dùng các cọc bê tông trồng dọc theo ranh giới để xác định phạm vi của mảnh đất đó. Biết rằng cọc bê tông đầu tiên được trồng tại điểm A, và hai cọc bê tông kế nhau cách nhau 2 m. Hỏi cần dùng tất cả bao nhiêu cọc bê tông?
---HẾT---
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
(3 điểm)
a) 17 - 52.6
= 17 – 312
= - 295
b) - 58 + 176 - 42 + 24
= (-58 – 42) + (176 + 24)
= - 100 + 200
= 100
d) 480 : [75 + (72 - 8.3) : 5] + 20210
= 480 : [75 + (49 – 24) : 5]+1
= 480 : [75 + 25 : 5]+1
= 480 : [75 + 5] + 1
= 480 : 80 +1
= 6 + 1
= 7
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2
(1.5 điểm)
a)
x = 23 + 7
x = 30
b)
Nên x – 2 = 3
x = 5
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3
(1,5 điểm)
Số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng là ước chung lớn nhất của 300; 276; 252
Ta có:
300 = 22.3.52
276 = 22.3.23
252 = 22.32.7
=>ƯCLN (300, 276, 252) = 22 .3 =12
Vậy có thể xếp được nhiều nhất 12 hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng.
Khi đó Khối 6 có 300 : 12 = 25 (hàng ngang)
Khối 7 có 276 : 12 = 23 (hàng ngang)
Khối 8 có 252 : 12 = 21 (hàng ngang)
0,25đ
0,55đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4
(1 điểm)
Số tiền đoàn khách đó phải trả là:
55 000 . 5 + 60 000 . 3 + 45 000 . 5 = 680 000 (đồng)

Câu 5
( 2 điểm)
a) Con nai chạy nhanh nhất, con sóc chạy chậm nhất.
b) Thỏ chạy nhanh hơn tuần lộc vì vận tốc tối đa của thỏ là 35 dặm/ giờ còn vận tốc tối đa của tuần lộc là 32 dặm/ giờ.

Câu 6
(1 điểm)
Số mét cần trồng cọc bê tông là:
20 + 28 + 60 + 28 = 136 (m)
Số cọc bê tông cần dùng là:
136: 2 = 68 (cọc)
0,5đ
0,5đ
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOÀ PHÚ
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6
KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KÌ 1
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính


Bài 2. (1,25 điểm) Tìm x, biết:

Bài 3. (1,0 điểm) Tìm ƯCLN của 56 và 140.
Bài 4. (1,0 điểm) Cho tập hợp
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A.
b) Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp A.
Bài 5. (1,25 điểm )
Số học sinh lớp 6D có khoảng từ 40 đến 50 em. Khi học sinh xếp thành nhóm 4 HS đều nhau, hoặc nhóm 6 HS đều nhau, hoặc nhóm 8 HS đều nhau thì vừa đủ. Tính số học sinh của lớp 6D.
Bài 6. (1,0 điểm )
Một lối đi có dạng hình chữ nhật: chiều dài là 14m và chiều rộng là 4m. Người ta cần lát gạch đầy lối đi đó. Chi phí cho mỗi mét vuông gạch lát trên lối đi là 205 000 đồng.
a) Tính diện tích lối đi;
b) Tính chi phí cho việc lát gạch toàn bộ diện tích lối đi.
Bài 7. (1,0 điểm)
Cho các hình sau đây:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
a)Trong các hình trên, hình nào có trục đối xứng?
b)Trong các hình trên, hình nào có tâm đối xứng?
Bài 8. (1,0 điểm) Biểu đồ tranh cho biết số con gà trong chuồng nhà các bạn An, Bình Châu.
Nhà
Số con gà
Nhà An

Nhà Bình
Nhà Châu

( = 8 con gà; = 4 con gà )
a) Tính số con gà của nhà mỗi bạn.
b) Nhà bạn nào nuôi nhiều gà nhất? Bao nhiêu con gà?
Đề có hai trang
-- Hết –
ĐÁP ÁN
Bài 1. (2,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
0,5
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài 2. (1,25 điểm)

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Bài 3. (1,0 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Trường hợp HS không làm bước TSC mà tính đúng ƯCLN: chấm đủ điểm
Bài 4. (1,0 điểm)
(0,5 )
(0,25 )
(0,25 điểm)
Học sinh tính cách khác đúng (tính kết hợp mỗi lần 2 số) thì chấm đủ điểm.
Bài 5 (1,25 điểm)
, x là số nguyên dương
(0,25)
, Đúng 1 hoặc 2 ý ptđttn tử 0,25
, đúng ý ptđttn tử còn lại (0,25)
(0,25 )
nên chọn x = 48
(0,25)
Bài 6. (1,0 điểm)
Hình có trục đối xứng là: hình 1; hình 4; hình 5…………….(0,5)
Hình có tâm đối xứng là: hình 2; hình 3; hình 6……………..(0,5)
Bài 7. (1,0 điểm)
a) Hình 1 có 9 hình lục giác đều 0,25
b) 2 ống hút làm được 1 hình lục giác 0,25
c)
Đúng cả đáp số và đơn vị (0,5)
Bài 8. (1,0 điểm)
a) Số con gà của nhà An là: (con) 0,25
Số con gà của nhà Bình là: (con) 0,25
Số con gà của nhà Châu là: (con) 0,25
b) Nhà bạn Bình nuôi nhiều gà nhất: 40 con; 0,25

UBND HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TIẾN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học 2023-2024
Môn: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 15 . 40 - 320 : 160 b) 8. 52 - 27 : 25
c) 2.(-25) – 8 +12 d) 282 - 74 : [ (23 – 210).5+2]
Câu 2 (2,5 điểm) Tìm số nguyên x biết
a) (-12)x = 60 b) 2+( 81 – x) = 34 c) c) 12: ( x-1)2 = 3
Câu 3 (1 điểm) Bạn Trang mua dụng cụ học tập ở một cửa hàng sách Củ Chi được ghi lại theo bảng sau:
Số thứ tự
Loại hàng
Số lượng
Giá đơn vị ( đồng)
1
Vở ABC
12 quyển
10 000
2
Truyện
5 quyển
15 000
3
Bút bi
10 cây
6 000
a) Số tiền bạn Trang phải trả khi mua dụng cụ học tập của cửa hàng sách Củ Chi?
b) Viết tập hợp A các loại hàng bạn Trang mua ở cửa hàng sách Củ Chi
Câu 4 (1 điểm): Bạn Linh và An hay đến thư viện đọc sách.Bạn Linh cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần,, bạn An cứ 12 ngày lại đến thư viện một lần.Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày cả hai bạn lại cùng đến thư viện?
Câu 5(1,5điểm) Điều tra về loài hoa yêu thích nhất của 24 bạn học sinh lớp 6A1. Bạn lớp trưởng thu được dữ liệu sau:
H
H
M
C
C
H
H
Đ
L
H
H
C
C
L
C
C
C
Đ
H
C
C
M
L
L
Viết tắt : H: Hoa Hồng; M: Hoa Mai; C: Hoa Cúc; Đ: Hoa Đào; L: Hoa Lan
a/ Hãy lập bảng thống kê.
Loài hoa
Số lượng
b/ Loài hoa nào được HS yêu thích nhất? Có số lượng là bao nhiêu?
Câu 6 (1,0 điểm) Mảnh vườn nhà Thanh có dạng hình chữ nhật kích thước 10 m, 8 m .Ở giữa khu vườn có dạng hình vuông có cạnh là 6m dùng để trồng hoa , diện tích còn lại dùng để trồng rau.
a/ Tính diện tích mảnh vườn nhà Thanh?
b/ Tính diện tích dùng để trồng rau ?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – TOÁN 6
Câu
Lời giải
Điểm
Câu 1
(3,0 điểm)
a) 15 . 40 - 320 : 160 = 600 – 2 = 598
b) 8. 52 - 27 : 25 = 8. 25 – 22 = 200 – 4 = 196
c)2.(-25) – 8 +12
= -50 – 8 +12
= -46
d) 282 - 74 : [ (23 – 210).5+2]
= 282 - 74 : [ 7.5+2]
= 282 - 74 : 37
= 282- 2
= 280
0,75đ
0,75đ
0,75đ
0,75đ
Câu 2
(2,5 điểm)
a ) (-12)x = 60
x= 60: (-12)
x = -5
b)2+( 81 – x) = 34
( 81 – x) = 34 - 2
( 81 – x) = 32
x = 49
c)12: ( x-1)2 = 3
( x-1)2 = 12: 3
( x-1)2 = 4
x- 1 = 2 hoặc x-1 = -2
x = 3 hoặc x= -1
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3
(1,0 điểm)
a)Số tiền bạn Trang phải trả là
12 10 000 + 5 . 15 000 + 10 . 6 000 = 255 000 (đồng)
b)A = { Vở ABC; Truyện ; Bút bi}
0,5 đ
0,5đ
Câu 4
(1,0 điểm)
Gọi số x là số ngày ít nhất hai bạn Linh và An cùng đến thư viện( x là số tự nhiên khác 0)
Ta có: x 8 ; x 12 và x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0
=> x là BCNN của 8 và 12
8 = 23
12 = 22 . 3
BCNN ( 8, 12) = 23 . 3 = 24 Nên x = 24
Vậy sau ít nhất 24 ngày thì hai bạn Linh và An lại cùng đến thư viện.
0,25 đ
0,5đ
0,25đ
Câu 5
( 1,5 điểm)
a/ Lập bảng thống kê.
Loài hoa
Hoa Hồng
Hoa Mai
Hoa Cúc
Hoa Đào
Hoa Lan
Số lượng
7
2
9
2
4
b/ Loài hoa được HS yêu thích nhất là hoa cúc. Có số lượng là 9 bạn.
1,0 điểm
0,5 điểm
Câu 6
(1 điểm)
a)Diện tích mảnh vườn là
10 . 8= 80 (m2)
b) Diện tích hình vuông là
6.6 = 36 (m2)
Diện tích trồng rau là
80 – 36 = 44 (m2)
0,5 đ
0,5đ
UBND HUYỆN CỦ CHI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 2 MÔN: TOÁN 6 - NH: 2023 – 2024
ĐỀ THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1. (2 điểm)
Thực hiện các phép tính sau
a/ (–20) : 5 + 15
b/ 62 . 42 + 62 . 58
c/ 168 : {46 – [12 + 5.(10 – 12)2]}
Bài 2 (2 điểm)
Tìm x
a/ 52 + x = 25
b/ 5x – 18 = 122
c/ và x là số lớn nhất
Bài 3 (2 điểm)
Trong ngày đại hội thể dục thể thao, số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Bài 4 (1 điểm)
Anh Minh làm việc cho một cửa hàng bán xe máy. Thu nhập hàng tháng của anh gồm có tiền lương 6 000 000 đồng và tiền hoa hồng cho mỗi chiếc xe máy bán được là 200 000 đồng. Tính số chiếc xe máy anh Minh bán được trong tháng 9 /2022 biết tháng đó anh có thu nhập 13 600 000 đ.
Bài 5 : (1,5 điểm)
Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng xe ôtô bán được của một cửa hàng trong 1 tuần
a/ Hãy lập bảng thống kê số xe ôtô bán được của cửa hàng đó trong 1 tuần
b/ Tính tổng số xe bán được trong 1 tuần
Bài 6 (1,5 điểm)
Một sân sân vườn có dạng như hình vẽ sau
a/ Tính chu vi và diện tích sân vườn.
b/ Chủ sân vườn lát đá và trồng cỏ xen kẽ cho sân vườn. Người chủ dùng 500 viên đá lát hình vuông cạnh 20cm, diện tích còn lại dùng để trồng cỏ. Cần phải bỏ ra chi phí bao nhiêu để trồng cỏ, biết giá mỗi mét vuông trồng cỏ là 30 000 đồng?
Hết.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1. (2 điểm)
a/ (–20) : 5 + 15
= (-4 ) + 15 0,25 đ
= 11 0,5 đ
b/ 62 . 42 + 62 . 58
= 36 . ( 42 + 58) 0,25 đ
= 36 . 100 0,25 đ
= 3600 0,25 đ
c/ 168 : {46 – [12 + 5.(10 – 12)2]}
= 168 : {46 – [12 + 5.(– 2)2]} 0,25 đ
= 168 : {46 – [12 + 5.4]} 0,25 đ
= 168 : {46 – [12 + 20]}
= 168 : {46 – 32} 0,25 đ
= 168 : 14
= 12 0,25 đ
Bài 2 (2 điểm)
a/ 52 + x = 25
x = 25 - 52 0,25 đ
x = (-27) 0,25 đ
b/ 5x – 18 = 122
5x = 140 0,25 đ
x = 28 0,25 đ
c/ Vì và x là số lớn nhất nên x là ƯCLN(112 ;35) 0,25đ
0,25đ
ƯCLN(112 ; 35) = 7 0,25đ
Vậy x = 7 0,25đ
Bài 3 (2 điểm)
Số học sinh của trường đó là BC(12, 18 , 21) 0,5 đ
12 = 22 . 3
18 = 2. 32
21 = 3 . 7
BCNN (12, 18, 21) = 22 . 32 . 7 = 504 0,25 đ+0,25 đ+0,25 đ
Suy ra BC(12,18, 21) = B (504) = {0; 504 ; 1008; 1512;...} 0,25 đ
Vì Số học sinh của một trường trong khoảng từ 500 đến 600 học sinh 0,25 đ
Nên Số học sinh của trường đó là 504 học sinh 0,25 đ
Bài 4 (1 điểm)
Số tiền hoa hồng anh Minh bán được trong tháng 9/2022 là
13600000 – 6000000 = 7600000 đồng 0,5đ
Số chiếc xe anh Minh bán được là:
7600000 : 200000 = 38 (chiếc) 0,5đ
Bài 5 : (1,5 điểm)
a/ Bảng thống kê 1đ
Thứ
Số chiếc xe
Hai
15 chiếc
Ba
21 chiếc

9 chiếc
Năm
12 chiếc
Sáu
18 chiếc
b/ Tổng số xe đã bán được trong tuần là :
15 + 21 + 9 + 12 + 18 = 75 chiếc xe
Bài 6 (1,5 điểm)
a/ Chu vi thửa ruộng là 26m 0,5đ
Diện tích thửa ruộng là 37 m2 0,5đ
b/
Diện tích lát đá là 500 . 0,22 = 20 m2 0,25đ
Chi phí để trồng cỏ là (37 – 20) . 30 000 = 450 000 đồng 0,25đ
------------------------ HẾT ------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI

onthicaptoc.com 20 De on thi HK1 Toan 6 nam 2023 2024

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :