onthicaptoc.com
Phụ lục I
TRƯỜNG …………………………………………………..
TỔ TOÁN - TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp: ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:………. ; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 11 - MÔN TOÁN
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
Các bài thí nghiệm/thực hành
1
Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ.
08 bộ/GV
Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm:
- 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm;
- 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng là lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy);
- 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS (hoặc tương đương) ghép lại: 2 tứ diện cao 210mm, một cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại bằng 1/2 đường chéo đáy lăng trụ hình chữ nhật; 1 tứ diện được ghép bởi 4 tam giác vuông bằng nhau (một cạnh góc vuông dài 210mm, cạnh góc vuông còn lại dài bằng 1/2 đường chéo lăng trụ hình chữ nhật). Các mặt thiết diện tiếp xúc nhau phải cùng màu và có định vị: Mặt tiếp xúc với lăng trụ hình chữ nhật bằng nhựa PSHI màu trắng đục (hoặc tương đương).
Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng.
Chương 4
2
Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học.
01 bộ/GV
- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm.
- Thước đo góc đường kính Φ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa.
- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mm.
- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bằng.
Tất cả các tiết dạy.
3
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.
01 chiếc/GV
- Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.
HĐTN
08 bộ/GV
- Chân cọc tiêu, gồm:
+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính Φ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.
+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính Φ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.
- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.
- Quả dọi bằng đồng Φ14mm, dài 20mm.
- Cuộn dây đo có đường kính Φ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ Φ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).
HĐTN
4
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất.
8 quân/GV
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)
08 bộ/GV
- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng hợp kim (nhôm,đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.
08 hộp/GV
- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).
5
Máy vi tính/phần mềm toán học
Phòng máy
- Phần mềm toán học đảm bảo biểu thị được điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục tọa độ Oxy; vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng tọa độ; tạo được sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng; thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic.
- Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê;
- Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền.
HĐTN
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng máy tính
01
Sử dụng để giảng dạy: Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức hình học; các kiến thức thống kê và xác suất.
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình chi tiết
Học kì 1
18 Tuần x 3 tiết = 54 tiết
Chuyên đề
18 x 1= 18 tiết
Hoạt động trải nghiệm 04 tiết
Học kì 2
17 Tuần x 3 tiết = 51 tiết
Chuyên đề
17 x 1=17 tiết
Hoạt động trải nghiệm 03 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 11
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG - NĂM HỌC 2023 - 2024
TUẦN
TIẾT
PPCT
BÀI DẠY
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
GHI CHÚ
TẬP 1 (HỌC KỲ I) 18 TUẦN
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ CHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (10 tiết)
1
1,2,3
Bài 1: Giá trị lượng giác của góc lượng giác
-Nhận biết các khái niệm cơ bản về góc lượng giác.
-Nhận biết khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
-Mô tả bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giũa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau .
-Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
-Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác.
(T1,2,3/3)
1
CĐ1 - Bài 1: Phép biến hình
- Nhận biết khái niệm phép biến hình.
- Nhận biết khái niệm ảnh của một điểm, của một hình qua một phép biến hình.
T1/1
2
4,5
Bài 2: Công thức lượng giác
- Mô tả các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
(T1,2/2)
6
Bài 3: Hàm số lượng giác
- Nhận biết các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các đặc trưng hình học cùa đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx thông qua đường tròn lượng giác. Mô tả bảng giá trị cùa bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.
- Vẽ đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx.
- Giải thích tập xác đính; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến cùa các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx dựa vào đồ thị.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác.
(T1/2)
2
CĐ1 – Bài 2: Phép tịnh tiến
- Nhận biết phép tịnh tiến và các tính chất của phép tịnh tiến.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép tịnh tiến.
- Vận dụng phép tịnh tiến trong đồ họa và trong một số vấn đề thực tiễn.
T1/2
3
7
Bài 3: Hàm số lượng giác (tiếp theo)
(T2/2)
8, 9
Bài 4: Phương trình lượng giác cơ bản
- Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
- Tính nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
- Giải phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình lượng giác.
(T1,2/2)
3
CĐ1 – Bài 2: Phép tịnh tiến (tiếp theo)
T2/2
4
10
Bài tập cuối chương I
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
(T1/1)
CHƯƠNG II: DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (7 tiết)
4
11, 12
Bài 5: Dãy số
- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
- Thể hiện cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.
- Nhận biết tính chất tăng, giảm, bị chặn cùa dãy số trong những trường hợp đơn giản.
(T1,2/2)
4
CĐ1- Bài 3: Phép đối xứng trục
- Nhận biết phép đối xứng trục và các tính chất của phép đối xứng trục.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng trục.
- Vận dụng phép đối xứng trục trong đồ họa và trong một số vấn đề thực tiễn.
T1/2
5
13,14
Bài 6: Cấp số cộng
- Nhận biết một dãy số là cấp số cộng.
- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát cùa cấp số cộng.
- Tính tổng cùa n số hạng đầu của cấp số cộng.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số cộng.
(T1,2/2)
15
Bài 7: Cấp số nhân
- Nhận biết một dãy số là cấp số nhân.
- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát cùa cấp số nhân.
- Tính tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số nhân để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
(T1/2)
5
CĐ1- Bài 3: Phép đối xứng trục
(tiếp theo)
T2/2
6
16
Bài 7: Cấp số nhân (tiếp theo)
(T2/2)
17
Bài tập cuối chương II
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
(T1/1)
CHƯƠNG III: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM
CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM (4 tiết)
6
18
Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
- Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm.
- Ghép nhóm mẫu số liệu.
(T1/1)
6
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm
- Nhận biết phép quay, phép đối xứng tâm và các tính chất của chúng.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép quay, phép đối xứng tâm.
- Vận dụng phép quay, phép đối xứng tâm trong đồ họa và trong một số vấn đề thực tiễn.
T1/4
7
19,20
Bài 9: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
- Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cùa mẫu số liệu ghép nhóm.
- Hiểu ý nghĩa, vai trò của các số đặc trưng của mẫu số liệu thực tế.
(T1,2/2)
21
Bài tập cuối chương III
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
(T1/1)
7
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm (tiếp theo)
T2/4
8
22, 23,24
Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I
-Hệ thống kiến thức lý thuyết.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản và phương pháp giải ( chú ý các lưu ý cần thiết khi giải toán).
-Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
(T1,2,3/3)
8
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm (tiếp theo)
T3/4
CHƯƠNG IV: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN (15 tiết)
9
25, 26, 27
Bài 10: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
- Nhận biết các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
- Mô tả ba cách xác định mặt phẳng.
- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm cùa đường thẳng và mặt phẳng.
- Nhận biết hình chóp và hình tứ diện.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
(T1,2,3/3)
9
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm (tiếp theo)
T4/4
10
28,29,30
Bài 11: Hai đường thẳng song song
- Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau.
- Giải thích tính chất cơ bản cùa hai đường thẳng song song trong không gian.
- Vận dụng kiến thức về hai đường thẳng song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
(T1,2,3/3)
10
CĐ1- Bài 5: Phép dời hình
- Nhận biết khái niệm phép dời hình.
- Vận dụng phép dời hình vào thiết kế đồ họa.
T1/2
11
31,32
Bài 12: Đường thẳng song song với mặt phẳng
- Nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng.
- Giải thích điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng.
-Giải thích tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến đường thẳng song song với mặt phẳng.
(T1,2/2)
33
Bài 13: Hai mặt phẳng song song
- Nhận biết hai mặt phẳng song song trong không gian.
- Giải thích điều kiện để hai mặt phẳng song song.
- Giải thích tính chất cơ bản về hai mặt phẳng song song.
- Giải thích định lí Thalès trong không gian.
- Giải thích tính chất cơ bàn cùa hình lăng trụ và hình hộp.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến hai mặt phẳng song song trong không gian.
(T1/4)
11
CĐ1- Bài 5: Phép dời hình (tiếp theo)
T2/2
12
34,35,36
Bài 13: Hai mặt phẳng song song
(tiếp theo)
(T2,3,4/4)
12
CĐ1- Bài 6: Phép vị tự
- Nhận biết phép vị tự.
- Nhận biết tính chất của phép vị tự.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép vị tự.
T1/2
13
37,38
Bài 14: Phép chiếu song song
- Nhận biết khái niệm và tính chất cơ bản về phép chiếu song song.
- Xác định ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép chiếu song song.
- Vẽ hình biểu diễn cùa một số hình khối đơn giản.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến phép chiếu song song.
(T1,2/2)
39
Bài tập cuối chương IV (1 tiết)
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
(T1/1)
13
CĐ1- Bài 6: Phép vị tự (tiếp theo)
T2/2
CHƯƠNG V: GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC (7 tiết)
14
40,41
Bài 15: Giới hạn của dãy số
- Nhận biết khái niệm giới hạn cùa dãy số.
- Giải thích một số giới hạn cơ bàn.
- Vận dụng các phép toán giới hạn để tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản.
- Tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng được kết quả đó để giải quyết một số tình huống thực tiễn giả định hoặc liên quan đến thực tiễn.
(T1,2/2)
42
Bài 16: Giới hạn của hàm số
- Nhận biết khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và tại vô cực.
- Nhận biết khái niệm giới hạn một phía.
- Nhận biết khái niệm giới hạn vô cực.
- Tính một số dạng giới hạn của hàm số.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn của hàm số.
(T1/2)
14
CĐ1- Bài 7: Phép đồng dạng
- Nhận biết khái niệm phép đồng dạng.
- Vận dụng được phép đồng dạng trong thực tiễn.
T1/2
15
43
Bài 16: Giới hạn của hàm số
(tiếp theo)
(T2/2)
44,45
Bài 17: Hàm số liên tục
- Nhận dạng hàm số liên tục tại một điểm, hoặc trên một khoảng, trên một đoạn.
- Nhận dạng tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục.
- Nhận biết tính liên tục cùa một số hàm sơ cấp cơ bản trên tập xác định cùa chúng.
(T1,2/2)
15
CĐ1- Bài 7: Phép đồng dạng (tiếp theo)
T2/2
16
46
Bài tập cuối chương V
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
(T1/1)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)
16
47,48
Một vài ứng dụng của toán học trong tài chính
Học sinh biết vận dụng toán học đề giải quyết một số vấn đề tài chính như bài toán gửi tiết kiệm tích luỹ, bài toán vay trả góp.
(T1,2/2)
16
CĐ1- Bài tập cuối chuyên đề 1
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chuyên đề.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chuyên đề và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
T1/3
17
49,50
Lực căng mặt ngoài của nước
- Học sinh biết thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu, biết sử dụng những số đặc trưng cùa số liệu ghép nhóm để so sánh kết quả và rút ra một số kết luận.
(T1,2,2)
51
Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I
- Hệ thống kiến thức lý thuyết.
- Hệ thống các dạng toán cơ bản và phương pháp giải.
- Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
(T1/4)
17
CĐ1- Bài tập cuối chuyên đề 1 (tiếp theo)
T2/3
18
52,53,54
Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I (tiếp theo)
(T2,3,4/4)
18
CĐ1- Bài tập cuối chuyên đề 1 (tiếp theo)
T3/3
TUẦN
TIẾT PPCT
BÀI DẠY
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
GHI CHÚ
TẬP 2 (HỌC KỲ II) 17 tuần
CHƯƠNG VI: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT (8 tiết)
19
55,56
Bài 18: Lũy thừa với số mũ thực
- Nhận biết khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực khác ; lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương.
- Giải thích các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực.
- Sử dụng tính chất của phép tính lũy thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.
- Tính giá trị biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn liền với phép tính lũy thừa.
(T1,2/2)
57
Bài 19: Logarit
- Nhận biết khái niệm lôgarit cơ số của một số thực dương.
- Giải thích các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
- Sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính lôgarit.
(T1/2)
19
CĐ2- Bài 8: Một số khái niệm cơ bản
Nhận biết một số khái niệm cơ bản: đồ thị, đỉnh, cạnh, đường đi, chu trình, bậc của đỉnh.
T1/2
20
58
Bài 19: Logarit (tiếp theo)
(T2/2)
59
Bài 20: Hàm số mũ và hàm số logarit
- Nhận biết hàm số mũ và hàm số logarit. Nêu một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số logarit.
- Nhận dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số logarit.
- Giải thích các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit thông qua đồ thị của chúng.
- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số logarit.
(T1/1)
60
Bài 21: Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
- Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit ở dạng đơn giản.
- Giải quyết một số vấn đề liên môn hoặc có liên quan đến thực tiển gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
(T1/2)
20
CĐ2- Bài 8: Một số khái niệm cơ bản (tiếp theo)
T2/2
21
61
Bài 21: Phương trình, bất phương trình mũ và logarit (tiếp theo)
(T2/2)
62
Bài tập cuối chương VI
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
(T1/1)
CHƯƠNG VII: QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (17 tiết)
21
63
Bài 22: Hai đường thẳng vuông góc
- Nhận biết góc giữa hai đường thẳng.
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc.
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong một số tình huống đơn giản.
-Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa hai đường thẳng để mô tả một số hình ảnh thực tế.
(T1/2)
21
CĐ2- Bài 9: Đường đi Euler và đường đi Hamilton
Nhận biết đường đi Euler và đường đi Hamilton từ đồ thị.
T1/2
onthicaptoc.com KHDH Toan 11 KNTT
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11