TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ – QUỐC OAI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II
TỔ KHTN – NHÓM TOÁN Môn: Toán – Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi: 132 (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
5
Câu 1: Xét hàm số y= f x = 2cos + x . Tính giá trị f bằng:
( )
6
6
A. . B. . C. −1. D. .
0 −2 2
3
23n +
Câu 2: Giá trị của B= lim bằng:
2
n +1
A. − B. 0 C. 1 D. +
2
f (x)=+x x 1 f2(− )
Câu 3: Cho hàm số . Giá trị của là
32 95 2 3
A. . B. . C. . D. .
2 5 2 2
Câu 4: Cho hình hộp ABCD.A B C D (xem hình dưới), tổng của DA++DC DD là vectơ nào dưới
đây?
B
C
A D
B C
A D
A. DB . B. DB . C. BD . D. BD .
x+−11
khi x 0
Câu 5: Tìm m để các hàm sốfx()= liên tục tại x= 0 .
2x
2
2x + 3m+1 khi x 0
1 1
A. m=1 B. m=− C. m=− D. m= 0
4 6
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , AC==BC a 10 , mặt bên SAB là
SC
tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng ABC .
( )
A. 30 B. 45 C. 90 D. 60
201822
Câu 7: Cho dãy số dương u thỏa u = 2 và 2u=+3.u .u 2u . Đặt S= u + u +...+ u , giá trị
( )
n 1 n n n++11n 12 n
của limS bằng số nào sau đây?
2020 2017 2021 2019
A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 .
2x+−5 3
Câu 8: Tìm giới hạn C= lim :
x→2
x− 2
1 1
1
A. − B. C. D. −
3 6 3
Câu 9: Hàm sốyx= tan có đạo hàm là:
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
1 1
2
A. yx=− tan . B. y = . C. y =− . D. yx=+1 cot .
2 2
cos x sin x
1 m
32
Câu 10: Cho hàm số y=− x − x++mx 5. Tất cả các giá trị của tham số m để y 0 , x là
32
m−4 m 0
A. . B. −40 m . C. . D. −40 m .
m 0 m 4
32
Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x = x −23x + x tại điểm có hoành độ x =1 là:
( )
0
A. yx=−2 4. B. yx=−2 5. C. yx= 2 D. yx=+10 4.
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y=+3sin x 2cos x .
A. y=−3cos x 2sin x . B. y=+3cos x 2sin x . C. y =−3cos x− 2sin x . D. y =−3cos x+ 2sin x .
u = 2
u
1
n
Câu 13: Cho dãy số u xác định bởi với n1. Tính I = lim .
( )
n
uu=+ 3
31n+
nn+1
5 1
A. I =1. B. I = . C. I = . D. I =+ .
3 3
a 2
Câu 14: Cho tứ diện ABCD có AB==CD a , IJ = ( I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD ).
2
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là?
A. 30 . B. 45. C. 60 . D. 90 .
43x−
Câu 15: Tìm giới hạn lim
−
x→1
x−1
A. 2 . B. . C. − . D. −2 .
+
42
Câu 16: Cho hàm số y= x −3x + 3x−1. Chọn đáp án đúng?
3 4 3 3
A. y = 4x − 6x+ 3 B. y = 4x − 6x+ 2 C. y = 4x −3x+ 2 D. y = 4x − 6x+ 2
2 2
xx+− 2 x++ax b
Câu 17: Cho hàm số y= . Biết y = . Tính P= a.b .
2
x+1
x+1
( )
A. 8 . B. 10 . C. 7 . D. 6
11
24
Câu 18: Đạo hàm của hàm số y= − x+ x − 0,25x là :
43
1 1 1 1
3 3 3 3
A. y =− + 2x− 2x . B. y2=− + x− x . C. y2= + x− x . D. y2=− + x− x .
3 3 3 3
2
x −1
Câu 19: Tìm giới hạn B= lim :
2
x→1
xx+−34
2 1
A. B. −1 C. . D.
1
5 2
Câu 20: Đạo hàm của hàm số y= xsin x là
A. cos x+ xsin x . B. sin x+ xcos x . C. cos x− xsin x. D. 1+sin x .
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, SA⊥ (ABCD). Các khẳng
định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
A. AD⊥ SC B. SC⊥ BD C. SO⊥ BD D. SA⊥ BD
2
Câu 22: Đạo hàm của hàm số y= cos 2x là
A. yx=−2sin 4 . B. yx= 2sin 4 . C. yx= 2cos 4 . D. yx= sin 4 .
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
x− 2
Câu 23: Cho hàm số y= có đồ thị ()C và điểm Am( ;1) . Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để
1− x
có đúng một tiếp tuyến của ()C đi qua A . Tính tổng bình phương các phần tử của tập S .
13 5 9 25
A. . B. . C. . D. .
4
4 2 4
n
2.5 −1
Câu 24: Tính lim bằng:
n
71+
A. . B. C. . D. .
1 0 + −
32
Câu 25: Cho hàm số . Bất phương trình có nghiệm là:
yx= −−3x 9x−5 y 0
A. −;−1 3;+ . B. −1;3 . C. −1;3 . D. −1;3 .
( ) ( ) ( )
3
−3xx+ 5 +1
Câu 26: Tìm giới hạn A= lim :
2
x→+
21xx++
3
A. B. + C. − D. 0
2
2
xx++1
Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số sau y= là?
x+1
2 2 2
xx+ 2 −−22x xx− 2 xx+ 2
A. B. C. D.
2 2 2 2
x+1 x−1 x+1
( ) ( ) ( ) ( x−1)
1
52
Câu 28: Đạo hàm cấp hai của hàm số f x = x −34x − x+ là:
( )
5
3 3 3 2
A. 16xx− 6 . B. 46x − . C. 16x − 6 . D. 16x − 6 .
2
x +1
Câu 29: Cho hàm số fx()= . Khi đó hàm số y= f x liên tục trên các khoảng nào sau đây?
( )
2
xx+− 6
A. −3;2 . B. −2;3 . C. −2;+ . D. −;3 .
( ) ( ) ( ) ( )
3n+ 2017
Câu 30: Tính giới hạn I = lim .
3n+ 2018
3 2017 2
A. I = . B. I =1. C. I = . D. I = .
2 2018 3
2
Câu 31: Cho đường cong C : y= x . Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M 1;1 là
( ) ( ) ( )
A. yx=+–2 1. B. yx=+21. C. yx= –2 –1. D. yx= 2 –1.
2
Câu 32: Đạo hàm của hàm số yx=−32 là kết quả nào sau đây?
1 2x −2x 1
A. . B. C. D. .
2 2 2 2
2 3− 2x 32− x 32− x 2xx3− 2
42
Câu 33: Cho hàm số y= x + x +1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C , biết tiếp tuyến
( ) ( )
1
vuông góc với đường thẳng yx=− −1
6
A. yx=−62 B. yx=−67 C. yx=−68 D. yx=−63
Câu 34: Tìm mệnh đề đúng.
A. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông. B. Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Hình hộp có đáy là hình chữ nhật. D. Hình lăng trụ đều có đáy là tam giác đều.
2
Câu 35: Giá trị của A= lim n + 2n− n bằng:
( )
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
A. 3 B. − C. 1 D. +
Câu 36: Trong không gian cho các đường thẳng a , b , c và mặt phẳng (P) . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu ab⊥ , cb⊥ và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng chứa a và c .
B. Nếu aP⊥ và bP// thì ab⊥ .
( ) ( )
C. Nếu ab⊥ và thì ac// .
bc⊥
D. Nếu ab// và bc⊥ thì ca⊥ .
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥ ABCD và SA= a 2 .
( )
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AC và SB bằng
a 10 3a 2a
A. . B. . C. . D. a .
5 2 3
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD đều. Gọi O là giao điểm của AC và BD . Tìm mệnh đề sai?
A. SAC ⊥ SBD . B. SO⊥ ABCD . C. SBD ⊥ ABCD . D. CD⊥ SAD .
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Câu 39: Cho hình chóp là hình thang vuông tại A và B, , ,
S.,ABCD ABCD AD= 2a AB==BC a
SA⊥()ABCD .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB⊥()SAD B. BC⊥()SAB C. CD⊥()SAC D. CD⊥()SBC
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA vuông góc với mặt phẳng
SA
( ABCD) . Đường thẳng không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây.
A. BC . B. AB . C. SC . D. CD .
2
Câu 41: Tìm giới hạn C= lim 4x + 2x+1− 2x .
( )
x→+
1
A. . B. 0. C. . D. − .
+
2
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥ ABCD . Biết
( )
SA= a 2 . Tính góc giữa SC và ABCD .
( )
A. 30 . B. 45. C. 60 . D. 75
32
Câu 43: Cho hàm số f (x)= x + 2x − 7x+ 3 . Để fx( )= 0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?
7
7 7 7
A. −1; . B. − ;1 . C. − ;1 . D. − ;1 .
3 3 3 3
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB=3,a
Gọi là trung điểm của AD , biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với
AD==DC a. I ( ) ( )
đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60. Tính khoảng cách từ trung điểm cạnh SD đến mặt
( )
phẳng SBC .
( )
a 17 a 3 a 15 a 6
A. . B. . C. . D. .
5 15 20 19
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , SA= SB= SC= SD= 2a .
Gọi là góc giữa mặt phẳng SCD và ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
( ) ( )
2
A. tan = . B. tan = 3. C. tan = 2. D. tan = 2.
2
Câu 46: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA= 2a , SA⊥ ABCD . Khoảng cách từ
( )
điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
25a a 2
A. 2a . B. . C. a 2 . D. .
5 2
Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều có . Khoảng cách từ đường thẳng AB đến mặt
S.ABCD AB==SA a
phẳng SCD bằng bao nhiêu?
( )
a 6 a 6 a 6
A. . B. . C. . D. .
a
2 3 6
23x+
Câu 48: Đạo hàm của hàm số y= là
2
x +1
2 2
23− x 13− x 21xx−− 4xx++3 2
A. y= . B. y= . C. y= . D. y= .
2
22 22 22
x +1
( ) ( ) ( )
xx++11 xx++11 xx++11
Câu 49: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại điểm x= 0 ?
2
xx−+23
2 32
A. . B. y= . C. . D. .
yx= cot yx=−21 y= x −21x − x+
x
32
Câu 50: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t)= 2t −3t + 4t, trong đó t được tính bằng
giây và s được tính bằng mét. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm gia tốc bằng không là
A. −2,5ms/ . B. 4ms/ . C. 2,5ms/ . D. 8,5ms/ .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ – QUỐC OAI ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II
TỔ KHTN – NHÓM TOÁN Môn: Toán – Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi: 149 (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng.
A. Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau. B. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông.
C. Hình hộp có đáy là hình chữ nhật. D. Hình lăng trụ đều có đáy là tam giác đều.
Câu 2: Cho tứ diện ABCD có AB= AC và DB= DC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. BC⊥ AD. B. AC⊥ BD. C. CD⊥ ABD . D. AB⊥ ABC .
( ) ( )
3a
Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và AA = . Tính
2
góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC .
( ) ( )
A. =30 . B. =60 . C. =45 . D. =90 .
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy, I
là trung điểm của AC , H là hình chiếu của I trên SC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. SBC ⊥ SAB . B. SAC ⊥ SBC . C. SAC ⊥ SAB . D. BIH ⊥ SBC .
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
x+ 3
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y= là
2
x +1
2
21xx−−
13− x 13− x 13+ x
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
2
22 22 22
x +1
( ) ( ) ( )
xx++11 xx++11 xx++11
2
Câu 6: Đạo hàm của hàm số yx=−12 là kết quả nào sau đây?
1 −2x 1 1
A. . B. C. D. .
2 2 2 2
2 1− 2x 2xx1− 2
12− x 12− x
2
Câu 7: Giá trị của A= lim n + 6n− n bằng:
( )
A. 1 B. 3 C. − D. +
43x−
Câu 8: Tìm giới hạn lim
+
x→1
x−1
A. +. B. 2 . C. − . D. −2 .
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB= 3a, AD= DC= a.
Gọi là trung điểm của AD , biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với đáy và mặt phẳng
I ( ) ( )
SBC tạo với đáy một góc 60. Tính khoảng cách từ trung điểm cạnh SD đến mặt phẳng SBC .
( ) ( )
a 15 a 3 a 6 a 17
A. . B. . C. . D. .
20 5
15 19
32
Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x = x −23x + x tại điểm có hoành độ x =−1 là:
( )
0
A. yx=+10 4. B. yx=−10 5. C. yx=−2 4. D. yx=−2 5.
32
Câu 11: Cho hàm số f (x)= x + 2x − 7x+ 3 . Để fx( ) 0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?
7 7 7 7
A. . B. . C. . D. − ;1 .
−1; − ;1 − ;1
3 3 3 3
Trang 1/5 - Mã đề thi 149
2
Câu 12: Đạo hàm của hàm số yx= sin 2 là
A. yx= 2cos 2 . B. yx= 2sin 2 . C. yx= 2sin 4 . D. yx= sin 4 .
4
52
Câu 13: Đạo hàm cấp hai của hàm số f x = x −34x − x+ là:
( )
5
3 3 3 2
A. 16xx− 6 . B. 46x − . C. 16x − 6 . D. 16x − 6 .
2
Câu 14: Tìm giới hạn C= lim 4x + x+1− 2x .
( )
x→+
1
A. − . B. 0. C. . D. +.
4
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại điểm x= 0 ?
2
xx−+23
2 32
A. y= . B. yx= cot . C. yx=−21. D. y= x −21x − x+ .
x
2n+ 2017
Câu 16: Tính giới hạn I = lim .
3n+ 2018
3 2017 2
A. I = . B. I =1. C. I = . D. I = .
2 2018 3
x+−11
khi x 0
Câu 17: Tìm m để các hàm sốfx()= liên tục tại x= 0 .
x
2
2x + 3m+1 khi x 0
1
A. B. m= 0. C. D. m=−
m= 2 m=1
6
u = 2
u
1
n
Câu 18: Cho dãy số u xác định bởi với n1. Tính I = lim .
( )
n
uu=+ 5 31n+
nn+1
1 5 3
A. I = . B. I = . C. I = . D. I =+ .
3 3 10
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA⊥ (ABCD). Các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A. SA⊥ BD B. SC⊥ BD C. SO⊥ BD D. AD⊥ SC
32
Câu 20: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t)= 2t −3t + 4t, trong đó t được tính bằng
giây và s được tính bằng mét. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm gia tốc bằng không là
A. −2,5ms/ . B. 4ms/ . C. 2,5ms/ . D. 8,5ms/ .
11
24
Câu 21: Đạo hàm của hàm số y= − x+ x − 0,5x là :
43
1 1 1 1
3 3 3 3
A. y2= + x− x . B. y =− + 2x− 2x . C. y2=− + x− x . D. y2=− + x− x .
3 3 3 3
2
xx−+1
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số sau y= là?
x−1
2 2 2
xx− 2 xx+ 2 −−22x xx+ 2
A. B. C. D.
2 2
2 2
x−1 ( x+1) ( x−1) x−1
( ) ( )
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥ ABCD . Biết
( )
a 6
SA= . Tính góc giữa SC và ABCD .
( )
3
A. 75. B. 30 . C. 45. D. 60 .
Trang 2/5 - Mã đề thi 149
2
Câu 24: Cho hàm số f x=+x x 1 . Giá trị của f 1 là
( ) ( )
2 3 32 32
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 4
Câu 25: Cho hình hộp ABCD.A B C D (xem hình dưới), tổng của BA++BC BB là vectơ nào dưới
đây?
B
C
A D
B C
A D
A. DB . B. DB . C. BD . D. BD .
2x+−3 3
Câu 26: Tìm giới hạn C= lim :
x→3
x− 3
1 1 1
A. − B. − C. D.
3 6
3
42
Câu 27: Cho hàm số y= x + x +1 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng yx=−61
A. yx=−63 . B. yx=−68 C. yx=−67 D. yx=−62
Câu 28: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA= a , SA⊥ ABCD . Khoảng cách từ
( )
điểm A đến mặt phẳng SBC bằng
( )
a 2
A. . B. a 2 . C. 2a . D. a .
2
Câu 29: Tính đạo hàm của hàm số y=−3sin x 2cos x .
A. y =−3cos x+ 2sin x . B. y=−3cos x 2sin x . C. y=+3cos x 2sin x . D. y =−3cos x− 2sin x .
f x +21x+ − x
fx +1 ( )
( )
Câu 30: Cho fx là hàm đa thức thỏa lim = a và tồn tại lim = T . Chọn
( )
2
x→2 x→2
x− 2 x − 4
đẳng thức đúng.
a+ 2 a− 2 a+ 2 a− 2
A. T = . B. T = . C. T = . D. T = .
16 16 8 8
2
Câu 31: Cho đường cong C : y= x . Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M –1;1 là
( ) ( ) ( )
A. yx=+–2 1. B. yx=+21. C. yx= –2 –1. D. yx= 2 –1.
Câu 32: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với
đường thẳng còn lại.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường
thẳng còn lại.
42
Câu 33: Cho hàm số y= x −3x + 2x−1. Chọn đáp án đúng?
4 3 3 3
A. y = 4x − 6x+ 2 B. y = 4x −3x+ 2 C. y = 4x − 6x+ 2 D. y = 4x − 6x+ 3
Trang 3/5 - Mã đề thi 149
x− 2
Câu 34: Cho hàm số y= có đồ thị ()C và điểm Am( ;1) . Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để
1− x
có đúng một tiếp tuyến của ()C đi qua A . Tính tổng bình phương các phần tử của tập S .
25 5 13 9
A. . B. . C. . D. .
4
2 4 4
5
Câu 35: Xét hàm số y= f x = 2sin + x . Tính giá trị f bằng:
( )
6 6
A. 2 . B. −2 . C. 0 . D. −1.
Câu 36: Hàm sốyx= cot có đạo hàm là:
1 1
2
A. yx=+1 cot . B. y =− . C. y =− . D. yx=− tan .
2 2
cos x sin x
Câu 37: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cạnh huyền . Hình chiếu vuông
S.ABC ABC BC= a
góc của S lên ABC trùng với trung điểm BC . Biết SB= a . Tính số đo của góc giữa SA và ABC
( ) ( )
A. 30 . B. 45. C. 60 . D. 75 .
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD đều. Gọi H là trung điểm của cạnh AC . Tìm mệnh đề sai?
A. SAC ⊥ SBD . B. SH ⊥ ABCD . C. SBD ⊥ ABCD . D. CD⊥ SAD .
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 m
32
Câu 39: Cho hàm số y= x − x++mx 5. Tất cả các giá trị của tham số m để y 0 , x là
32
m 0 m 0
A. 0m 4 . B. 04m . C. . D. .
m 4 m 4
Câu 40: Đạo hàm của hàm số y= x cos x là
A. sin x− xcos x. B. cos x− xsin x. C. cos x+ xsin x . D. 1+sin x .
2
3xx++5 1
Câu 41: Tìm giới hạn A= lim :
2
x→+
21xx++
3
A. B. − C. 0 D.
+
2
32
Câu 42: Cho hàm số yx= −−3x 9x−5. Phương trình y= 0 có nghiệm là:
A. −1;3 . B. 0;4. C. −1;2. D. 1;2 .
a 3
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có , IJ = ( , J lần lượt là trung điểm của BC và AD ).
AB==CD a I
2
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là?
A. 30 . B. 45. C. 60 . D. 90 .
2 2
xx+− 2 x++ax b
Câu 44: Cho hàm số y= . Biết y = . Tính P=+2a b .
2
x+1
x+1
( )
A. 9 B. 8 . C. 7 . D. 10 .
n
51−
Câu 45: Tính lim bằng:
n
31+
A. 0 B. 1. C. − . D. +.
2
x −1
B= lim
Câu 46: Tìm giới hạn :
2
x→1
xx+−23
1
A. 0 B. −1 C. D. 1
2
Trang 4/5 - Mã đề thi 149
onthicaptoc.com 2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020 2021 THPT Phan Huy Chú có đáp án Mã đề 132
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM