BÀITẬPTRẮCNGHIỆM
PHẦNĐIỆNXOAYCHIỀU
Câu1)Chọnphátbiểuđúngkhinóivềcườngđộdòngđiệnhiệudụng
A.GiátrịcủacườngđộhiệudụngđượctínhbởicôngthứcI= 2Io
B.Cườngđộhiệudụngcủadòngđiệnxoaychiềubằngcườngđộdòngđiệnkhôngđổi.
C.Cườngđộhiệudụngkhôngđođượcbằngampekế.
D.Giátrịcủacườngđộhiệudụngđođượcbằngampekế.
Câu2)Nguyêntắctạodòngđiệnxoaychiềudựatrên:
A.Hiệntượngtựcảm. B.Hiệntượngcảmứngđiệntừ.
C.Từtrườngquay. D.Hiệntượngquangđiện.
Câu3)Cáchtạoradòngđiệnxoaychiềulà
A.chokhungdâydẫnquayđềutrongmộttừtrườngđềuquanhmộttrụccốđịnhnằmtrongmặtkhungdâyvà
vuônggócvớitừtrường.
B.chokhungdâychuyểnđộngđềutrongmộttừtrườngđều.
C.quayđềumộtnamchâmđiệnhaynamchâmvĩnhcửutrướcmặtmộtcuộndâydẫn.
D.AhoặcC
Câu4)Cáchtạoradòngđiệnxoaychiềunàolàđúngvớinguyêntắccủamáyphátđiệnxoaychiều?
A.Làmchotừthôngquakhungdâybiếnthiênđiềuhoà.
B.Chokhungdâychuyểnđộngtịnhtiếntrongmộttừtrườngđều.
C.Chokhungdâyquayđềutrongmộttừtrườngđềuquanhmộttrụccốđịnhnằmsongsongvớicácđườngcảm
ứngtừ.
D.CảA,B,Cđềuđúng.
Câu5)Dòngđiệnxoaychiềulàdòngđiệncótínhchấtnàosauđây?
A.Chiềudòngđiệnthayđổituầnhoàntheothờigian.
B.Cườngđộbiếnđổituầnhoàntheothờigian.
C.Chiềuthayđổituầnhoànvàcườngđộbiếnthiênđiềuhoàtheothờigian.
D.Chiềuvàcườngđộthayđổiđềuđặntheothờigian.
Câu6)Chọnphátbiểuđúngkhinóivềdòngđiệnxoaychiều
A.Dòngđiệnxoaychiềucócườngđộbiếnthiêntuầnhoàntheothờigian.
B.Dòngđiệnxoaychiềucóchiềudòngđiệnbiếnthiênđiềuhoàtheothờigian.
C.Dòngđiệnxoaychiềucócườngđộbiếnthiênđiềuhoàtheothờigian.
D.Dòngđiệnxoaychiềuhìnhsincóphabiếnthiêntuầnhoàn.
Câu7)Chọnphátbiểuđúngkhinóivềhiệuđiệnthếdaođộngdiềuhoà
A.Hiệuđiệnthếdaođộngđiềuhòaởhaiđầukhungdâycótầnsốgócđúngbằngvậntốcgóccủakhungdâyđó
khinóquaytrongtừtrường.
B.Biểuthứchiệuđiệnthếdaođộngđiềuhoàcódạng:uU0cos(ω.tφ)
C.Hiệuđiệnthếdaođộngđiềuhòalàmộthiệuđiệnthếbiếnthiênđiềuhoàtheothờigian.
D.CảA,B,Cđềuđúng
1
- -
Câu8)Chọnmộttrongcáccụmtừsauđểđiềnvàochỗtrốngsaochođúngnghĩa:Cườngđộdòngđiện.............
củadòngđiệnxoaychiềulàcườngdộdòngđiệnkhôngđổikhiquacùngvậtdẫntrongcùngthờigianlàmtoảra
cùngnhiệtlượngnhưnhau.
A.Hiệudụng B.Tứcthời. C.Khôngđổi D.A,B,Ckhôngthíchhợp

-4
Câu9)Mộtkhungdâyđặttrongtừtrườngcócảmứngtừ B.Từthôngquakhunglà6.10 Wb.Chocảmứngtừ
-3
giảmđềuvề0trongthờigian10 (s)thìsứcđiệnđộngcảmứngxuấthiệntrongkhunglà:
A.6V B.0,6V C.0,06V D.3V

2
Câu10)MộtkhungdâyđiệntíchS=600cm vàcó2000vòngdâyquayđềutrongtừtrườngđềucóvectơ
B
-2
vuônggócvớitrụcquaycủakhungvàcógiátrịB=4,5.10 (T).Dòngđiệnsinhracótầnsố50Hz.Chọngốcthời
gianlúcpháptuyếnkhungcùngchiềuvớiđườngsứctừ.Biểuthứcsứcđiệnđộngesinhracódạng
A.e=120 2sin100πtV B.e=120 2cos(100πt+π/6)(V) C.e=120 2cos100πtV D.e=120cos100πtV
-2
Câu11)Khungdâyhìnhchữnhậtdài30cm,rộng20cmđặttrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=10 (T)saocho

o
phéptuyếnkhunghợpvớivéctơ B 1góc60.Từthôngquakhunglà:
-4 4 -4 4
A.3.10 (T) B.2 310 Wb C.3.10 Wb D.3 3.10 Wb
Câu12)Mộtkhungdâyhìnhvuôngcạnh20cmcó2000vòngdâyquayđềutrongtừtrườngkhôngđổi,cócảm
-2
ứngtừ10 (T)vớivậntốcquay50vòng/s.Đườngsứctừvuônggócvớitrụcquay.Lấyt =0làlúcmặtkhung
o
vuônggócvớiđườngsức.Từthôngquakhungcódạng:
-3
A.0,4.10 cos100πt mWb B.0,4sin100πt mWb
C.0,4sin(100πt+π/6)mWb D.0,04sin100πt mWb
Câu13)Mộtkhungdâyquayđềuvớivậntốc3000vòng/phúttrongtừtrườngđềucótừthôngcựcđạigửiqua

0
khunglà1/πWb.Chọngốcthờigianlúcmặtphẳngkhungdâyhợpvới Bmộtgóc30 thìsuấtđiệnđộnghaiđầu
khunglà:
A.e=100cos(100t+π/6)V.B.e=100cos(100t+π/3)V.
0
C.e=100cos(100t+60)V.D.e=100cos(50t+π/3)V.
2
Câu14)Mộtkhungdâyhìnhchữnhậtcótiếtdiện54cm gồm500vòng,quayđềuxungquanhtrụcvớivậntốc

50vòng/giâytrongtừtrườngđều0,1Tesla.Chọngốcthờigianlúc Bsongsongvớimặtphẳngkhungdâythìbiểu
thứcsuấtđiệnđộnghaiđầukhungdâylà:
A.e=27cos(100t+π/2)V. B.e=27cos(100t)V.
0
C.e=27cos(100t+90)V.D.e=27cos(100t+π/2)V.
Câu15)DòngđiệnACđượcứngdụngrộngrãihơndòngDC,vì:
A.Thiếtbịđơngiản,dễchếtạo,tạoradòngđiệncócôngsuấtđiệnlớnvàcóthểbiếnđổidễdàngthànhdòngđiện
DCbằngphươngphápchỉnhlưu.
B.Cóthểtruyềntảiđixadễdàngnhờmáybiếnthế,haophíđiệnnăngtruyềntảithấp.
C.CóthểtạoradòngACbaphatiếtkiệmđượcdâydẫnvàtạođượctừtrườngquay.
D. CảA,B,Cđềuđúng.
Câu16)Giátrịđocủavonkếvàampekếxoaychiềuchỉ:
2
- -
A.Giátrịtứcthờicủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệnxoaychiều.
B.Giátrịtrungbìnhcủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệnxoaychiều.
C.Giátrịcựcđạicủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệnxoaychiều.
D.Giátrịhiệudụngcủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệnxoaychiều.
Câu17)Trongcácloạiampekếsau,loạinàokhôngđođượccườngdộhiệudụngcủadòngđiệnxoaychiều?
A.Ampekếnhiệt. B.Ampekếtừđiện.
C.Ampekếđiệntừ. D.Ampekếđiệnđộng.
Câu18)ĐặtvàohaiđầumộttụđiệnmộthiệudiệnthếxoaychiềucógiátrịhiệudụngUkhôngđổivàtầnsố
50Hzthìcườngđộhiệudụngquatụlà4A.Đểcườngđộhiệudụngquatụbằng1Athìtầnsốcủadòngđiệnphải
bằng:
A.25Hz B.100Hz C.12,5Hz D.400Hz
Câu19)Mộtthiếtbịđiệnmộtchiềucócácgiátrịđịnhmứcghitrênthiếtbịlà110V.Thiếtbịđóphảichịuđược
hiệuđiệnthếtốiđalà:
A.110 2.V B.110V C.220V D.220 2.V
Câu20)Mộtthiếtbịđiệnxoaychiềucócácgiátrịđịnhmứcghitrênthiếtbịlà110V.Thiếtbịđóphảichịuđược
hiệuđiệnthếtốiđalà:
A.220 2.V B.220V. C.110 2.V D.110V
Câu21)Hiệuđiệnthếgiữahaiđầumộtđoạnmạchđiệnxoaychiềucóbiểuthức:u 110 2cos(100πt)VHiệu
điệnthếhiệudụngcủađoạnmạchlà:
A.110V B.110 2.V C.220V D.220 2V
Câu22)Giátrịhiệudụngcủahiệuđiệnthếxoaychiềucóbiểuthứcu220 5 cos(100π .t)Vlà:
A.220 5.V B.220V C.110 10.V D.110 5 .V
Câu23)Giátrịhiệudụngcủadòngđiệnxoaychiềucóbiểuthứci=2 3cos(200πt+π/6)là:
A.2A B.2 3 A C. 6A D.3 2A.
Câu24)BiểuthứccủacườngđộdòngđiệntrongmộtđoạnmạchAClà:i=2 5cos(200πt+π/6)Ởthờiđiểmt
=1/300scườngđộtrongmạchđạtgiátrị
A.Cựcđại B.Cựctiểu C.Bằngkhông D.Mộtgiátrịkhác
Câu25)Mộtdòngđiệnxoaychiềucóbiểuthứci=4sin(100t+π/3)AChọnphátbiểuđúng?
A.Cườngđộdòngđiệnhiệudụngchạyquamạchlà4A. B.Tầnsốdòngđiệnxoaychiềulà100Hz.
C.Cườngđộdòngđiệncựcđạicủadòngđiệnlà4A. D.Chukìdòngđiệnlà0,01s.
Câu26)Mộtdòngđiệnxoaychiềucótầnsố50Hzthìtrongmỗigiâydòngđiệnđổichiềumấylần?
A.100lần. B.25lần. C.50lần. D.60lần.
Câu27)Mộtdòngđiệnxoaychiềucóbiểuthứci=2 2cos(100t+π/3)A.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A.Cườngdộdòngđiệnhiệudụngchạyquamạchlà2A. B.Tầnsốdòngđiệnxoaychiềulà50Hz.
C.Cườngđộdòngđiệncựcđạilà2 2A. D.CảA,BvàC
Câu28)Chọncâutrảlờisai.Dòngđiệnxoaychiềulà:
3
- -
A.Dòngđiệnmàcườngđộbiếnthiêntheodạngsin. B.Dòngđiệnmàcườngđộbiếnthiêntheodạngcos.
C.Dòngđiệnđổichiềumộtcáchtuầnhoàn. D.Dòngđiệndaođộngđiềuhoà.
Câu29)Gọii,Io,Ilầnlượtlàcườngđộtứcthời,cườngđộcựcđạivàcườngđộhiệudụngcủadòngđiệnxoay
chiềuđiquamộtđiệntrởR.NhiệtlượngtoảratrênđiệntrởRtrongthờigiantđượcxácđịnhbởihệthứcnàosau
đây?
2
I
2 2 0
A.QR.i.t B.QR.I .t C.Q=R. t D.CảBvàC.
2
Câu30)Mộtdòngđiệnxoaychiềuđiquađiệntrở25trongthờigian2phútthìnhiệtlượngtoảralàQ=6000J.
Cườngđộhiệudụngcủadòngđiệnxoaychiềulà:
3
A.3A B.2A C. A D. 2 A
Câu31)NhiệtlượngQdodòngđiệncóbiểuthứci2cos120t(A)điquađiệntrở10trong0,5phútlà:
A.1000J. B.600J. C.400J. D.200J.
Câu32)MộtcuộndâycóđộtựcảmL 2/15πHvàR=12 đượcđặtvàomộthiẹuđiệnthếxoaychiều100V
vàtầnsố60Hz.Cườngđộdòngđiệnchạytrongcuộndâyvànhiệtlượngtoảratrongmộtphútlà
A.3Avà15KJ. B.4Avà12KJ. C.5Avà18KJ. D.6Avà24KJ
Câu33)Chọnphátbiểusaitrongcácphátbiểusauđây?
A.KhicườngđộdòngđiệnquađoạnmạchchỉcóđiệntrởRvàquađoạnmạchgồmđiệntrởRmắcnốitiếpvới
mộttụClànhưnhauthìcôngsuấttiêuthụtrêncảhaiđoạnmạchgiốngnhau.
B.TrongmạchRCđiệnnăngchỉtiêuthụtrênđiệntrởRmàkhôngtiêuthụtrêntụđiện..
C.Tụđiệnkhôngchodòngxoaychiềuđiqua.
D.Dòngđiệnxoaychiềuthựcchấtlàmộtdaođộngcưỡngbức.
Câu34)Chọnphátbiểuđúngvềvônkếvàampekế
A.Giátrịđocủavônkếvàampekếxoaychiềuchỉgiátrịhiệudụngcủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiện
xoaychiều.
B.Giátrịđocủavônkếvàampekếxoaychiềuchỉgiátrịcựcđạicủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệnxoay
chiều.
C.Giátrịđocủavônkếvàampekếxoaychiềuchỉgiátrịtrungbìnhcủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiện
xoaychiều.
D.Giátrịđocủavônkếvàampekếxoaychiềuchỉgiátrịtứcthờicủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệnxoay
chiều.
Câu35)Chọnphátbiểusaikhinóivềýnghĩacủahệsốcôngsuấtcosφ
A.Đểtănghiệuquảsửdụngđiệnnăng,chúngtaphảitìmcáchnângcaohệsốcôngsuất.
B.Hệsốcôngsuấtcànglớnthìcôngsuấttiêuthụcủamạchđiệncànglớn.
C.Hệsốcôngsuấtcànglớnthìcôngsuấthaophícủamạchđiệncànglớn.
D.Côngsuấtcủacácthiếtbịđiệnthườngcócosφ >0,85
Câu36)MộtđoạnmạchRLCđượcmắcvàohiệuđiệnthếu U cosωt.Hệsốcôngsuấtcosφ củađoạnmạch
0
đượcxácđịnhtheohệthức:
4
- -
R
A.cosφ P/UI B.cosφ R/Z C.cosφ= D.CảA,BvàC
1
2 2
R (L )
C
Câu37)ChọnphátbiểuđúngtrongtrườnghợpωL>1/ωCcủamạchđiệnxoaychiềuRLCmắcnốitiếp?
A.Trongmạchcócộnghưởngđiện.
B.Hệsốcôngsuấtcosφ >1
C.HiệuđiệnthếhaiđầuđiệntrởthuầnRđạtgiátrịcựcđại.
D.Cườngđộdòngđiệnchậmphahơnhiệuđiệnthếhaiđầuđoạnmạch.
Câu38)ChọnphátbiểuđúngkhinóivềmạchđiệnxoaychiềucóđiệntrởR
A.Nếuhiệuđiệnthếởhaiđầuđiệntrởcóbiểuthứcu Ucos(ω.t φ)thìbiểuthứcdòngđiệnquađiệntrởlài
0
I0cosωt(A)
B.MốiliênhệgiữacườngđộdòngđiệnvàhiệuđiệnthếhiệudụngđượcbiểudiễntheocôngthứcU=I/R
C.Dòngđiệnquađiệntrởvàhiệuđiệnthếhaiđầuđiệntrởluôncùngpha.
D.Phacủadòngđiệnquađiệntrởluônbằngkhông.
Câu39)ChomạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRLC.Đặtvàohaiđầumạchđiệnmộthiệuđiệnthếxoay
chiềucóbiểuthứcuU cost.Điềukiệnđểcócộnghưởngđiệntrongmạchlà:
0
2 2 2 2
A.LC=Rω B.LCω R C.LCω 1 D.LCω
Câu40)TrongmạchđiệnchỉcótụđiệnC.ĐặthiệuđiệnthếxoaychiềugiữahaiđầutụđiệnCthìcódòngđiện
xoaychiềutrongmạch.Điềunàyđượcgiảithíchlàcóelectronđiquađiệnmôigiữahaibảntụ:
A.Hiệntượngđúngcòngiảithíchsai. B.Hiệntượngđúng;giảithíchđúng.
C.Hiệntượngsai;giảithíchđúng. D.Hiệntượngsai;giảithíchsai.
Câu41)ChọnkếtluậnsaikhinóivềmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRLC?
A.Hệsốcôngsuấtcủađoạnmạchluônluônnhỏhơn1.
B.Hiệuđiệnthếhaiđầuđoạnmạchcóthểnhanhpha,cùngphahoặcchậmphasovớidòngđiện.
U
C.Cườngđộdòngđiệnhiệudụngtrongmạchđượctínhbởicôngthức:I=
1
2 2
R (L )
C
D.CảBvàC đúng
Câu42)MạchđiệngồmđiệntrởR.ChodòngđiệnxoaychiềuiI cosωt(A)chạyquathìhiệuđiệnthếugiữa
0
haiđầuRsẽ:
A.Sớmphahơnimộtgócπ/2vàcóbiênđộU IR B.CùngphavớiivàcóbiênđộU IR
0 0 0 0
C.KhácphavớiivàcóbiênđộU IR D.Chậmphavớiimộtgócπ/2vàcóbiênđộU IR
0 0 0 0
Câu43)TrongmạchxoaychiềuchỉcótụđiệnCthìdungkhángcótácdụng
A.Làmhiệuđiệnthếnhanhphahơndòngđiệnmộtgócπ/2
B.Làmhiệuđiệnthếcùngphavớidòngđiện.
C.Làmhiệuđiệnthếtrễphahơndòngđiệnmộtgócπ/2
D.ĐộlệchphacủahiệuđiệnthếvàcườngđộdòngđiệntuỳthuộcvàogiátrịcủađiệndungC.
Câu44)Chọnphátbiểusai?
5
- -
A.Trongđoạnmạchchỉcócuộndâythuầncảmkháng,dòngđiệnluônchậmphahơnhiệuđiệnthếtứcthờimột
0
góc90.
U
0L
B.Cườngđộdòngđiệnquacuộndâyđượctínhbằngcôngthức:I =
0
Z
L
C.TrongđoạnmạchchỉchứađiệntrởRthìcườngđộdòngđiệnvàhiệuđiệnthếhaiđầumạchluônluôncùngpha
nhau..
D.Cườngđộdòngđiệnquamạchđiệnđượctínhbằngcôngthức:I U/R
0
Câu45)Chọnphátbiểuđúngkhinóivềmạchđiệnxoaychiềuchỉcócuộndâythuầncảm:
A.Cảmkhángcủacuộndâytỉlệvớihiệuđiệnthếđặtvàonó.
0
B.Hiệuđiệnthếgiữahaiđầucuộndâythuầncảmkhángchậmphahơndòngđiệnmộtgóc90
C.Hiệuđiệnthếgiữahaiđầucuộndâythuầncảmkhángnhanhphahơndòngđiệnmộtgócπ/2
D.CườngđộhiệudụngcủadòngđiệnxoaychiềuquacuộndâyđượctínhbằngcôngthứcI=U.Lω
Câu46)Trongđoạnmạchxoaychiềuchỉcócuộndâythuầncảmkháng,hiệudiệnthếởhaiđầucuộncảmcóbiểu
thứcuUcosωtthìcườngđộdòngđiệnđiquamạchcóbiểuthứci I cos(ω.t φ)(A)trongđóIovàφ được
0 0
xácđịnhbởicáchệthứcnàosauđây?
U U U U
0 0 0 0
A. I = và φ =-π . B.I  vàφ =π/2 C.I  vàφ =0. D.I  vàφ =-π/2.
0 0 0 0
L L L L
Câu47)Chọnphátbiểuđúngkhinóivềmạchđiệnxoaychiềucótụđiện
A.tụđiệnkhôngchodòngđiệnkhôngđổiđiqua,nhưngchodòngđiệnxoaychiềuđiquanó.
B.Hiệuđiệnthếgiữahaiđầutụđiệnluônchậmphasovớidòngđiệnquatụmộtgócπ/2.
C.CườngđộhiệudụngcủadòngđiệnxoaychiềuquatụđiệnđượctínhbằngcôngthứcI=U.C.ω
D.CảA,BvàC.
Câu48)Trongđoạnmạchxoaychiềuchỉcótụđiện,hiệuđiệnthếtrêntụđiệncóbiểuthứcuU0cosωt(V)thì
cườngđộdòngđiệnquamạchcóbiểuthứci I 0cos(ωtφ)A,trongđóIovàφ đượcxácđịnhbởicáchệthức
tươngứngnàosauđây?
U U
0 0
A.I  vàφ =π/2. B.Io=UoC.ω vàφ =0 C.I  vàφ =-π/2. D.Io=Uo.C.ω vàφ =π/2
0 0
C C
Câu49)ChọnphátbiểuđúngkhinóivềmạchđiệnxoaychiềucóđiệntrởR
A.Nếuhiệuđiệnthếởhaiđầuđiệntrởcóbiểuthứcu Ucos(ω.t φ)Vthìbiểuthứcdòngđiệnquađiệntrởlài
0
IcosωtA
0
B.MốiliênhệgiữacườngđộdòngđiệnvàhiệuđiệnthếhiệudụngđượcbiểudiễntheocôngthứcU=I/R
C.Dòngđiệnquađiệntrởvàhiệuđiệnthếhaiđầuđiệntrởluôncùngpha.
D.Phacủadòngđiệnquađiệntrởluônbằngkhông.
Câu50)Trongmộtđoạnmạchxoaychiềuchỉcótụđiệnthìhiệuđiệnthếởhaiđầuđoạnmạch
A.Sớmphaπ/2sovớidòngđiện B.Trễphaπ/4 sovớidòngđiện
C.Trễphaπ/2sovớicườngđộdòngđiện D.Sớmphaπ/4 sovớidòngđiện
6
- -
Câu51)TrongđoạnmạchđiệnxoaychiềuchỉcóđiệntrởR.ĐặtvàohaiđầuRmộthiệuđiệnthếcóbiểuthứcu
U cosωtVthìcườngđộdòngđiệnđiquamạchcóbiểuthứci I cos(ω.t φ)A,trongđóIovàφ đượcxác
0 0
địnhbởicáchệthứctươngứnglà:
L U U U
L
1 2 0 0 0
A.I   vàφ =-π/2. B.I  vàφ =0 C.I  vàφ =π/2 D.I  vàφ =0
0 0 0 0
R
1
R R R 2R
2
Câu52)HaicuộndâyR,LvàR,L mắcnốitiếpnhauvàđặtvàomộthiệuđiệnthếxoaychiềucógiátrịhiệu
1 1 2 2
dụngU.GọiU1vàU2làhiệuđiệnthếhiệudụngtươngứnggiữahaicuộnR1,L1vàR2,L2ĐiềukiệnđểU=U1+U2
là:
L L
L
L
1 1
2 2
A. = B.  C.LL RR D.L L R R
1 2 1 2 1 2 1 2
R
1
R R R
1 2 2
Câu53)Chọncâusai.TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRLC.Khihiệntượngcộnghưởngxảyra
thì:
A.U=U B.Z =Z C.U=U =0 D.Côngsuấttiêuthụtrongmạchlớnnhất.
R L C L C
Câu54)ChomộtđoạnmạchđiệnABCnốitiếpgồmmộttụC(đoạnAB),vàmộtcuộncảm(đoạnBC)cóđiệntrở
RvàđộtựcảmL.Khitầnsốdòngđiệnquamạchbằng1000HzthìhiệuđiệnthếhiệudụngU =2V,U = 3V,
AB BC
U =1VvàcườngđộdòngđiệnhiệudụngquamạchlàI=1mA.
AC
A.ĐiệndungcủatụC=1/4π(μF) B.ĐộtựcảmL0,75/π(H) C.ĐiệntrởthuầnR=150 3D.CảA,và
C.
Câu55)TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRLCthìdòngđiệnnhanhphahaychậmphasovớihiệu
điệnthếcủađoạnmạchphụthuộcvào:
A.RvàC B.LvàC C.L,Cvàω D.R,L,Cvàω
Câu56)ỞhaiđầumộtđiệntrởRcóđặtmộthiệuđiệnthếxoaychiềuU mộthiệuđiệnthếkhôngđổiU Để
AC DC
dòngđiệnxoaychiềucóthểquađiệntrởvàchặnkhôngchodòngđiệnkhôngđổiquanótaphải:
A.MắcsongsongvớiđiệntrởmộttụđiệnC. B.MắcnốitiếpvớiđiệntrởmộttụđiệnC.
C.MắcsongsongvớiđiệntrởmộtcuộnthuầncảmL. D.MắcnốitiếpvớiđiệntrởmộtcuộnthuầncảmL.
Câu57)TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRLC.Nếutăngtầnsốcủahiệuđiệnthếxoaychiềuđặt
vàohaiđầumạchthì:
A.Dungkhángtăng. B.Cảmkhángtăng. C.Điệntrởtăng. D.Dungkhánggiảmvàcảmkhángtăng.
Câu58)Chọnđápánsai:HiệntượngcộnghưởngtrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânhnhánhRLCxảyra
khi:
2
A.cosφ =1 B.CL/ω C.U U D.CôngsuấttiêuthụtrongmạchđạtgiátrịcựcđạiP=UI
L C
Câu59)TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânhnhánhRLCđộlệchphagiữahiệuđiệnthếgiữahaiđầutoàn
mạchvàcườngđộdòngđiệntrongmạchlà: φφ φ πthì:
u i
A.Mạchcótínhdungkháng. B.Mạchcótínhcảmkháng.
C.Mạchcótínhtrởkháng. D.Mạchcộnghưởngđiện.
Câu60)TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânhnhánhRLCthìtổngtrởZphụthuộc:
A.L,Cvàω B.R,L,C C.R,L,Cvàω D.ω ,R
7
- -
Câu61)TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânhnhánhRLCthì:
A.Độlệchphacủau vàulàπ B.u nhanhhơnphacủaimộtgócπ
R L
C.u nhanhhơnphacủaimộtgócπ D.u nhanhhơnphacủaimộtgócπ
C R
Câu62)DòngđiệnchạyquamộtđoạnmạchcóbiểuthứciI cosω.t(A).Trongkhoảngthờigiantừ0đến0,01s,
0
cườngđộtứcthờicógiátrịbằng0,5Iovàonhữngthờiđiểm:
A. 1/400s;2/400s B.1/500s;3/500s C.1/300s;2/300s D.1/600s ;5/600s
Câu63)ĐặthiệuđiệnthếuU cosωt(V)vàohaiđầutụđiệnCthìcườngđộdòngđiệnchạyquaClà:
0
U
0
A.i=Icos(ωt-π(A)với I = B.i=Icos(ωtπ(A)vớiI UCω
0 0 0 0 0
C
U
0
C.iI0cos(ω.t)(A)vớiI0U0Cω D.i=I0cos(ωt π(A)vớiI0= .
C
Câu64)TrongmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRLC.Nếutăngtầnsốcủahiệuđiệnthếxoaychiềuđặt
vàohaiđầumạchthì:
A.Điệntrởtăng. B.Dungkhángtăng.
C.Cảmkhánggiảm. D.Dungkhánggiảmvàcảmkhángtăng.
Câu65)ChomạchđiệnxoaychiềuchỉchứacuộndâythuầncảmL.Đặtvàohaiđầumạchmộthiệuđiệnthếxoay
chiềuuUcosωtthìcườngđộdòngđiệnitrongmạchlà:
0
A.i=Ucos(100πt π/2)AB.i=UωLcos(100πt π/2)A
0 0
C.i=U0/ωLcos(100πt π/2)A Di=U0/ωLcos(100πt)A
Câu66)Mộtcuộndâymắcvàonguồnxoaychiềuu=200cos100π t(V),thìcườngđộdòngđiệnquacuộndâylà:
i= 2cos(100πtπ(A).HệsốtựcảmLcủacuộndâycótrịsố
A.L= 2/π (H) B.L=1/π(H) C.L= 6/2π(H) D.L=2/π(H)
Câu67)KhicócộnghưởngđiệntrongđoạnmạchRLCkhôngphânnhánh,kếtluậnnàosauđâysai?
A.Cườngđộhiệudụngcủadòngđiệntrongđoạnmạchcógiátrịcựcđại.
B.Cườngđộdòngđiệntrongđoạnmạchcùngphavớihiệuđiệnthếởhaiđầuđoạnmạch.
C.Hiệuđiệnthếhiệudụnggiữahaibảntụđiệnvàgiữahaiđầucuộncảmcógiátrịbằngnhau.
D.CườngđộhiệudụngcủadòngđiệntrongđoạnmạchkhôngphụthuộcvàođiệntrởRcủađoạnmạch.
Câu68)MộtmạchđiệnxoaychiềuRLCkhôngphânnhánh.Góclệchphaφ củahiệuđiệnthếhaiđầumạchđiện
sovớicườngđộdòngđiệnđượcxácđịnhbằngcôngthứcnàosauđây?
1 1 1
L L L
1
C C C
A.tgφ= B.tgφ= C.tgφ= R(L ) D.tgφ=
R R C 2R
Câu69)Đặthiệuđiệnthế:uU sinωtvàohaiđầuđoạnmạchkhôngphânnhánh,biếtđiệntrởRkhôngđổi.Khi
0
cóhiệntượngcộnghưởngthìphátbiểunàosauđâylàsai:
A.Hiệuđiệnthếhiệudụngởhaiđầuđiệntrởnhỏhơnhiệuđiệnthếhiệudụngởhaiđầuđoạnmạch
C.Cườngđộhiệudụngcủadòngđiệntrongmạchđạtgiátrịlớnnhất
C.Hiệuđiệnthếtứcthờiởhaiđầuđoạnmạchcùngphavớihiệuđiệnthếtứcthờiởhaiđầuđiệntrở
D.Cảmkhángvàdungkhángcủađoạnmạchbằngnhau
8
- -
Câu70)TrongmạchxoaychiềukhôngphânnhánhcóRLCthìtổngtrởZxácđịnhtheocôngthức:
1 1 1 1
2 2 2 2 2 2 2 2
A. Z  R (C ) B. Z  R (L ) C. Z  R (C ) DZ  R (L ) .
L C L C
Câu71)ĐiềunàosauđâylàđúngkhinóivềđoạnmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhRC?
1
2 2
A.Tổngtrởcủađoạnmạchtínhbởi: Z  R ( )
C
B.Dòngđiệnluônnhanhphahơnsovớihiệuđiệnthếhaiđầuđoạnmạch.
C.Điệnnăngchỉtiêuhaotrênđiệntrởmàkhôngtiêuhaotrêntụđiện.
D.A,BvàCđềuđúng.
Câu72)MộtmạchđiệnxoaychiềugồmRmắcnốitiếpvớicuộndâycóđiệntrởrvàđộtựcảmL.TổngtrởZcủa
đoạnmạchđượctínhbằngcôngthứcnàosauđây?
2 2 2 2 2 2 2 2 2
A. Z  R (rL) B. Z  R r (L) C. Z  (R r) (L) D. Z  R (rL)
Câu73)MộtmạchđiệnxoaychiềugồmđiệntrởR,cuộndâythuầncảmcóđộtựcảmL,cuộndâythuầncảmcó
1
độtựcảmL mắcnốitiếp.TổngtrởZđượcxácđịnhbởicôngthứcnàosauđây?
2
2
(L L )
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 2
A. Z  R (L L ) B. Z  R  C. Z  R (L L ) D. Z  R (L ) (L )
1 2 1 2 1 2
LL
1 2
Câu74)MộtmạchđiệnxoaychiềugồmđiệntrởR,tụđiệnC,tụđiệnC mắcnốitiếp.TổngtrởZđượcxácđịnh
1 2
bởicôngthứcnàosauđây?
2
1 1 1 1 1 1 (C C ) 1 1
2 2 2 2 2 2 2 2
1 2
A.Z  R  ( ) B. Z  R  (  ) C. Z  R  D. Z  R ( ) ( )
2 2 2 2
2
C C C C C
 1 2 1 2 C 2
  C C
1
1 2
Câu75)ĐặtvàohaiđầuđoạnmạchkhôngphânnhánhRLCmộthiệuđiệnthếuU cosωtVthìcườngđộdòng
0
điệncủađoạnmạchlà:i=I cos(100πt π/6) .Đoạnmạchnàyluôncó:
0
A.Z =R B.Z =Z C.Z >Z D.Z L L C L C L C
Câu76)Trongmộtđoạnmạchxoaychiềukhôngphânnhánh,cườngđộdòngđiệnsớmphamộtgócφ sovới
hiệuđiệnthếởhaiđầuđoạnmạch(0<φ<π/2).Đoạnmạchđó:
A.gồmđiệntrởthuầnvàtụđiện B.gồmcuộnthuầncảmvàtụđiện
C.chỉcócuộncảm D.gồmđiệntrởthuầnvàcuộnthuầncảm
-2
Câu77)MộtmạchđiệngồmRmăcnốitiếpvớitụđiệncóC=10 /5π(F).Đặtvàohaiđầuđoạnmạchmộthiệu
điệnthếxoaychiềucóbiểuthứcu 5 2cos(100πt)VBiếthiệuđiệnthếởhaiđầuRlà4V.Cườngđộdòngđiện
chạytrongmạchcógiátrịbằngbaonhiêu?
A.0,3A. B.0,6A. C.1A. D.1,5A.
Câu78)Chomạchđiệnnốitiếp.Biếthiệuđiệnthếởhaiđầuđiệntrởlà40Vvàhiệuđiệnthếởhaiđầucuộncảm
Lvà30V.HiệuđiệnthếhiệudụngUởhaiđầuđoạnmạchcógiátrịlà:
A.U=10V. B.U=50V C.U=70V. D.U=100V.
Câu79)ĐặtvàohaiđầuđoạnmạchRLCmộthiệuđiệnthếcótầnsố50Hz.BiếtR=25,cuộnthuầncảmcóL
1/π(H),Đểhiệuđiệnthếởhaiđầuđoạnmạchtrểphaπ/4sovớicườngđộdòngđiệnthìdungkhángcủatụlà:
A.100B.150C.125D.75
9
- -

onthicaptoc.com 160 câu hỏi trắc nghiệm dòng điện xoay chiều

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.