Toán Họa tổng hợp
Trang 1
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
MỤC LỤC
ĐỀ SỐ 1. HUYỆN ĐỨC PHỔ - NĂM 15 – 16 ................................................................... 2
ĐỀ SỐ 2. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ........................................................................................ 8
ĐỀ SỐ 3. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 13
ĐỀ SỐ 4. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 17
ĐỀ SỐ 5. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 21
ĐỀ SỐ 6. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 25
ĐỀ SỐ 7. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 30
ĐỀ SỐ 8. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 33
ĐỀ SỐ 9. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN ...................................................................................... 37
ĐỀ SỐ 10. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN .................................................................................... 44
ĐỀ SỐ 11. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN .................................................................................... 50
ĐỀ SỐ 12. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN .................................................................................... 55
ĐỀ SỐ 13. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN .................................................................................... 59
ĐỀ SỐ 14. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN .................................................................................... 64
ĐỀ SỐ 15. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN .................................................................................... 69
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
1
Toán Họa tổng hợp
Trang 2
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
ĐỀ SỐ 1. HUYỆN ĐỨC PHỔ - NĂM 15 – 16
Câu 1: (5 điểm)
1 1 1
a) Tính giá trị biểu thức Pa a , với a .
2014 2016 2015
6 x1
b) Tìm số nguyên x để tích hai phân số và là một số nguyên.
x1 3
Câu 2: (5 điểm)
a) Choa 2; b 2 . Chứng minh
abab
b) Cho ba hình chữ nhật, biết diện tích của hình thứ nhất và diện tích của hình thứ hai tỉ lệ
với 4 và 5, diện tích hình thứ hai và diện tích hình thứ ba tỉ lệ với 7 và 8, hình thứ nhất và
hình thứ hai có cùng chiều dài và tổng các chiều rộng của chúng là 27 cm, hình thứ hai và
hình thứ ba có cùng chiều rộng, chiều dài của hình thứ ba là 24 cm. Tính diện tích của mỗi
hình chữ nhật đó.
Câu 3: (3 điểm)
Cho ∆DEF vuông tại D vàDFDE , kẻ DH vuông góc với EF (H thuộc cạnh EF). Gọi M
là trung điểm của EF.
a) Chứng minh MDHEF
b) Chứng minh EFDEDFDH
Câu 4: (2 điểm)
a a a ...a
1 2 3 15
Cho các số 0a a a ....a . Chứng minh rằng 5
1 2 3 15
a a a
5 10 15
Câu 5: (5 điểm)
Cho ∆ABC có A 120 . Các tia phân giác BE, CF của ABC và ACB cắt nhau tại I (E, F lần
0
lượt thuộc các cạnh AC, AB). Trên cạnh BC lấy hai điểm M, N sao cho BIMCIN 30 .
a) Tính số đo của MIN .
b) Chứng minh CE + BF < BC
------------------------------------------Hết---------------------------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
2
Toán Họa tổng hợp
Trang 3
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu NỘI DUNG ĐÁP ÁN Điểm
1
1 1 1
a) Tính giá trị biểu thức Pa a , với a .
2014 2016 2015
1 1 1 1 1
0.25
Thay a vào biểu thức P
2015 2015 2014 2015 2016
1 1 1 1
0.5
Ta có P
2014 2015 2015 2016
2.5 đ
1 1
P
0.5
2014 2016
20162014 2
P
2014.2016 2014.2016
0.5
1 1
0.75
P
1007.2016 2030112
6 x1
b) Tìm số nguyên x để tích hai phân số và là một số nguyên.
x1 3
6 x1
2.5 đ 0.25
ĐặtA
x1 3
2 x1
0.25
x1 1
2(x1)
x1
0.25
2x2
x1
2(x1) 4 4
2
0.25
x1 x1
Để A nhận giá trị nguyên thì x1 là Ư(4) = 1;2;4
0.5
Suy ra x 0;2;1;3;3;5
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
3
Toán Họa tổng hợp
Trang 4
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
2 2. a) Choa 2;b 2 . Chứng minh abab
0.5
1 1
Từ a 2
a 2
1 1
0.5
b 2
b 2
2đ
1 1 ab
Suy ra 1 1
0.5
a b ab
0.5
Vậy abab
b)
0.5
Gọi diện tích ba hình chữ nhật lần lượt là S ,S ,S , chiều dài, chiều rộng
1 2 3
tương ứng là d ,r ;d ,r ;d ,r theo đề bài ta có:
3đ 1 1 2 2 3 3 0.5
0.25
S S
4 7
1 2
; và d d ;rr 27;r r ,d 24
1 2 1 2 2 3 3
S 5 S 8
2 3
Vì hình thứ nhất và hình thứ hai cùng chiều dài
S r r r r r
4 27
0.25
1 1 1 2 1 2
3
S 5 r 4 5 9 9
2 2
0.25
Suy ra chiều rộng r 12cm,r 15cm
1 2
Vì hình thứ hai và hình thứ ba cùng chiều rộng
0.25
S d 7d
7 7.24
0.25
2 2 3
d 21cm
2
S 8 d 8 8
3 3
2
Vậy diện tích hình thứ hai S dr 21.15 315cm
2 2 2
0.25
4 4 0.25
2
Diện tích hình thứ nhất S S .315 252cm
1 2
5 5
8 8
2
Diện tích hình thứ ba S S .315 360cm
0.25
3 2
7 7
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
4
Toán Họa tổng hợp
Trang 5
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
3đ
F
K
I
M
H
D
E
0.5
a) Chứng minh MDHEF
Vì M là trung điểm của EF suy ra MDMEMF
0.25
MDE cân tại M EMDE
0.25
Mà HDEF cùng phụ với E
Ta có MDHMDEHDE
0.25
0.25
Vậy MDHEF
b) Chứng minh EFDEDFDH
Trên cạnh EF lấy K sao choEK ED , trên cạnh DF lấy I sao choDIDH
0.25
Ta có EFDEEFEKKF
DFDHDFDIIF
0.25
Ta cần chứng minh KFIF
- EK ED DEK cân EDKEKD
0.25
0
- EDKKDIEKDHDK 90
KDIHDK
0.25
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
5
Toán Họa tổng hợp
Trang 6
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
- DHKDIK (c-g-c)
0
0.25
KIDDHK 90
0.25
Trong ∆KIF vuông tại I KFFI điều phải chứng minh
4 Ta có a a a a a 5a
1 2 3 4 5 5
(2đ) 0.5
a a a a a 5a
6 7 8 9 10 10
0.5
a a a a a 5a
11 12 13 14 15 15
0.5
Suy ra a a ........a 5(a a a )
1 2 15 5 10 15
a a a ...a
1 2 3 15
Vậy 5
0.5
a a a
5 10 15
5
A
(5đ)
120°
E
F
I
B
C
M
N
0.5
- Vẽ hình đúng, đủ, chính xác.
0.5
a) Tính số đo của MIN .
0.5
Ta có ABCACB 180A 60
0.5
1 1
0
0.5
B C 30
2 2
0.25
0
BIC 150
0 0
Mà BIMCIN 30 MIN 90
0.25
b) Chứng minh CEBFBC
0 0
- BIC 150 FIBEIC 30
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
6
Toán Họa tổng hợp
Trang 7
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
Suy ra BFIBMI (g-c-g) BFBM 0.5
- CNICEI ( g-c-g) CNCE 0.5
Do đó CE BF BM CN BM MN NC BC 0.5
Vậy CEBFBC 0.25
0.25
- Một bài toán có thể có nhiều cách giải khác nếu đúng và phù hợp đều đạt điểm tối đa. Giám
khảo cần thảo lụân, thống nhất đáp án và biểu điểm trước khi chấm.
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
7
Toán Họa tổng hợp
Trang 8
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
ĐỀ SỐ 2. ĐỀ HSG CẤP HUYỆN
Câu 1.
3 3
0,375 0,3
1,51 0,75
11 12
a. Thực hiện phép tính:
5 5 5
0,265 0,5 2,5 1,25
11 12 3
b. So sánh: 50 261 và 168 .
Câu 2.
a. Tìm x biết: x2 32x 2x1
b. Tìm x;yZ biết: xy 2xy 5
c. Tìm x; y; z biết:2x 3y ; 4y 5z và 4x 3y 5z 7
Câu 3.
a. Tìm đa thức bậc hai biết f x f x1 x.
Từ đó áp dụng tính tổngS 1 2 3 ....n .
2bz 3cy 3cxaz ay2bx x y z
b. Cho Chứng minh: .
a 2b 3c a 2b 3c
Câu 4.
o
Cho tam giác ABC (BAC 90 ), đường cao AH. Gọi E; F lần lượt là điểm đối xứng của H
qua AB; AC, đường thẳng EF cắt AB; AC lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng:
a. AEAF ;
b. HA là phân giác của MHN ;
c. CM//EH; BN//FH.
------------------------------------------Hết---------------------------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
8
Toán Họa tổng hợp
Trang 9
[Document title]
ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 7
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Ý Nội dung Điểm
a. 0,5
3 3 3 3 3 3 3
điểm 8 10 11 12 2 3 4
A =
53 5 5 5 5 5 5
100 10 11 12 2 3 4
1 1 1 1 1 1 1
3 3
8 10 11 12 2 3 4
A
0.25
53 1 1 1 1 1 1
5 5
100 10 11 12 2 3 4
165132120110
3
1320
3
Câu 1
5
53 66 60 55
5
100 660
1,5
điểm
263
3.
3
1320
53 49 5
5.
100 660
0.25
263
3.
3 3945 3 1881
1320
17491225 5 5948 5 29740
3300
b. 1 0.5
Ta có: 50 49 7 ; 26 25 5
điểm
0,5
Vậy: 50 261 7 51 13 169 168
a. 1 Nếu x 2 ta có: x2 2x 3 2x1x 6 0.25
điểm
0.25
3
Nếu x 2 ta có: 2x 2x 3 2x1x2 (loại)
2
Câu 2
3 4
Nếu x ta có: 2x 32x 2x1x 0.25
4
2 5
điểm
4
Vậy:x 6 ; x
0.25
5
b. 1.5 Ta có: xy 2xy 5x(y 2)(y 2) 3 0. 5
Sản phẩm dành tặng Tập thể thầy cô giáo tham gia soạn giáo án Dạy thêm Toán 7 !
9
onthicaptoc.com 15 đề thi HSG cấp huyện Toán 7 có lời giải chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.