ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6-ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A.. B. .
C. . D. .
Câu 2. Số 11 trong hệ La Mã viết là:
A. IX B. X C. XI D. XIX
Câu 3. Cho H = {x N | 20 < x }. Chọn câu trả lời SAI ?
A. 20 H B. 21 C. 22 H D. 23
Câu 4. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho là
A. 123. B. 541. C. 677 D. 440
Câu 6. Tìm tập hợp B(4) ?
A. {1; 2; 4} B. {1; 4; 8; 12; 16; 20;…}
C. {0; 4; 8; 12; 16; 20} D. {0; 4; 8; 12; 14; 20;…}
Câu 7. Số nguyên tố là
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. B. số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. D.số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 8. Số chia hết cho 2 thì
A. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6 B. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8
C. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 2 D. số đó có chữ số tận cùng khác 0; 2; 4; 6; 8
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là tam giác vuông ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11.Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 12. Trong hình chữ nhật
A. hai đường chéo bằng nhau.
B. hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C. hai đường chéo song song.
D. hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Viết các tập hợp:
a) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 15. c) Viết tập hợp: ƯC(10,12).
b) Viết tập hợp các ước của 14. d) Viết tập hợp: BCNN(9, 15).
Câu 2. (0.5 điểm). Viết tên các cạnh và các đỉnh của hình sau:
A
B C
Câu 3. (0.5 điểm) Biểu diễn số 2612 trong hệ thập phân.
Câu 4. (1 điểm) Biểu diễn các số tự nhiên 15; 21 dưới dạng số La Mã.
Câu 5. (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 30m.
a) Tính diện tích khu vườn đó?
b) Người ta dự định lót xây một lối đi hình bình hành rộng 2m (như hình). Tính diện tích phần mảnh vườn không tính lối đi?
Câu 6. (1 điểm) Tìm x, biết:
Câu 7. (1 điểm) Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8 000đ mỗi quyển. Bạn An mang theo 190 000 đồng. Hỏi An có đủ tiền trả hay không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền ?
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
C
A
D
D
A
B
D
A
D
B
II. Tự luận
Câu
Nội dung
Điểm
1
a
{2; 3; 5; 7; 11; 13}
0,5
b
{1; 2; 7; 14}
0,5
c
ƯC(10,12)={1; 2}
0,5
d
BCNN(9, 15) = 45
0,5
2
Cạnh: AB; BC; AC
Đỉnh: A; B; C
0,25
0,25
3
2612 = 2. 1000 + 6. 100 + 1. 10 + 2 = 2.103 + 6.102 + 1.101 + 2 .100
0,5
4
15 : XV
21: XXI
0,5
0,5
5
a
Diện tích khu vườn: 30.40 = 1200 (m2)
0,5
b
Diện tích lối đi: 2. 30 = 60 (m2)
Diện tích cần tìm là: 1200 – 60 = 1140 (m2)
0,25
0,25
6
3x.3 + 3x.5 =216
3x.(3 + 5) =216
3x.8 =216
3x= 216: 8
3x =27
3x = 33
x =3
0,25
0,25
0,25
0,25
7
Số tiền bạn An mua là: 5. 4000 + 60000 + 15.8000 =190000(đ)
Bạn An thiếu tiền và thiếu: 200000-190000 = 10000 (đ)
0,5
0,5
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6-ĐỀ 2
I./ Trắc nghiệm khách quan ( 3đ): Chọn đáp án đúng
Câu 1: Cho . Số phần tử của tập hợp A là:
A) 3 B) 4 C) 5 D) 6
Câu 2: Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) 5Î M B) 6Ï M C) 6 Î M D) 8 Î M
Câu 3:Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A) 1 B) 4 C) 6 D) 7
Câu 4: Số nào sau đây là ước của 10:
A) 0 B) 5 C) 20 D) 40
Câu 5: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:
A) 300 + 20 B) 123 + 27 C) 1.2.3 + 25 D) 9 + 38
Câu 6: Tìm ý đúng:
A) 4 là ước 3 B) 2 là bội của 5 C) 8 là bội của 4 D) 9 là ước của 26
Câu 7: 69 : 63 bằng:
A) 63 B) 66 C) 13 D) 16
Câu 8: Trong các hình dưới đây, hình vẽ tam giác đều là:
A) Hình a. B) Hình b. C) Hình c. D) Hình d.
Câu 9:Trong hình vuông có:
A) Bốn cạnh bằng nhau
B) Bốn góc bằng nhau
C) Cả A và B đúng
D) Cả A và B sai
Câu 10:Trong hình chữ nhật có:
A) Bốn cạnh bằng nhau
B) Bốn góc bằng nhau
C) Cả A và B đúng
D) Cả A và B sai
Câu 11: Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A) Hai đường chéo bằng nhau
B) Hai cạnh đối bằng nhau
C) Hai cạnh đối song song
D) Hai góc đối bằng nhau
Câu 12: Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?
A) Hai đường chéo vuông góc với nhau
B) Hai cạnh đối bằng nhau
C) Hai cạnh đối song song
D) Có bốn góc vuông
II. Tự luận ( 7 điểm):
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a.) 217 + 258 + 135 + 783 + 442
b.) 5.8 - 4.(32 – 67 : 66)
c.) 325.72 + 28.325 + 30
Bài 2: (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a.) x - 123 = 17
b.) 35 + 5.(x + 4) = 80
c.) 3. x2 = 27
Bài 3: (1đ) Cuối học kì 1, cô chủ nhiệm lớp 6A mua 252 quyển vở, 108 bút bi và 72 bút chì chia đều thành các phần quà để tặng cho học sinh của lớp. Tính số phần quà nhiều nhất có thể được chia.
----Hết---
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.án
C
C
D
B
B
C
B
C
C
B
A
D
II. Tự luận ( 7 điểm):
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a.) 217 + 258 + 135 + 783 + 442
= (217 + 783) + (258 + 442) + 135
= 1000 + 700 + 135 (0,25+0,25)
= 1835 (0,5)
b.) 5.8 - 4.(32 – 67 : 66)
= 40 - 4.(9 – 6) (0,25)
= 40 - 4.3 (0,25)
= 40 - 12 (0,25)
= 28 (0,25)
c.) 325.72 + 28.325 + 30
= 325.(72 + 28) + 30
= 325.100 + 30 (0,5)
= 32500 + 30 (0,25)
= 32530 (0,25)
Bài 2: (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a.) x - 123 = 17
x = 17 + 123 (0,5)
x = 140 (0,5)
b.) 35 + 5.(x + 4) = 80
5.(x + 4) = 80 - 35 (0,25)
5.(x + 4) = 45 (0,25)
(x + 4) = 45:5
(x + 4) = 9 (0,25)
x = 9 – 4
x = 5 (0,25)
c.) 3. x2 = 27
x2 = 27: 3 (0,25)
x2 = 9 (0,25)
x2 = 32 (0,25)
x = 3 (0,25)
Bài 3: (1đ):
Số phần quà nhiều nhất có thể được chia là ƯCLN(252, 108, 72) (0,25)
252 = 22.32.7; 108 = 22.33; 72 = 23.32 (0,5)
ƯCLN(252, 108, 72)= 22.32 = 36. (0,25)
Vậy: Số phần quà nhiều nhất có thể được chia là 36
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6-ĐỀ 3
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7, trong các cách viết sau, cách viết nào là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Số 26 trong hệ La Mã viết là:
A. XIX B. XXI C. IXX D. XXVI
Câu 3. Số 6 không thuộc tập hợp nào sao đây
A. P = . B. P = .
C. P = . D. P = .
Câu 4. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Cho các số 123; 356; 141;855. Số chia hết cho 2 là
A. 123. B. 356. C. 141. D. 855.
Câu 6. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. {0;5;19} B. {9;11;13} C. {10;15;17} D. {3;17;23}
Câu 7. Ước chung của 12 và 8 là
A. ƯC(12,8)={ 1;2;4;6}. B. ƯC(12,8)={ 1;2;4}
C. ƯC(12,8)={ 1;2;4;6;8} . D. ƯC(12,8)={ 1;6} .
Câu 8. Số chia hết cho 3 nếu
A. số đó có chữ số tận cùng là 3 hoặc 6
B. số đó có chữ số tận cùng là 9
C. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 3
D. số đó có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 4
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:
A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11. Hình thoi là
A. Hình có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
C. Hình có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình có bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
Câu 12. Trong hình chữ nhật
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Hai đường chéo song song với nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Viết các tập hợp:
c) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 19.
d) Viết tập hợp các ước của 6.
e) Viết tập hợp: ƯC(12,15).
f) Viết tập hợp: BC(6,22).
Câu 2. (2 điểm) Thực hiện phép tính :
a) 15.12+15.17+15.71
b) 100 – [ 33 – 2.(131 – 128)2] : 3 + 620 : 618
Câu 3 . (1,5 điểm )
Nam mang theo 200 000 đồng vào nhà sách mua 5 quyển vở , 4 cái bút bi và 2 cái bút chì. Mỗi quyển vở giá 5000 đồng, giá mỗi cái bút bi là 4000 đồng, giá mỗi cái bút chì là 3000 đồng. Hỏi Nam còn bao nhiêu tiền ?
Câu 4. (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 12 m và chiều dài là 160 dm.
a) Tính diện tích khu vườn đó bằng m2 ?
b) Người ta dự định xây tường rào cho khu vườn đó. Biết mỗi mét dài tường rào tốn 450 nghìn đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để xây tường rào?
-HẾT-
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.án
C
D
A
A
B
D
B
C
D
A
A
D
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,0 đ)
a) {2;3;5;7;11;13;17}
b) Ư(6)={ 1;2;3;6}
c) ƯC(12,15)={1;3}
d) BC(8,20) = {0;40;80;120;160;…}.
0,5
0,5
0,5
0,5
2
(2,0 đ)
a) 15.12+15.17+15.71
= 15.(12+17+71)
=15.100
=1500
b) 100 – [33-2.(131-28)2 ]:3 + 620:618
= 100 – [33 – 2.32 ]:3 +62
= 100 – [ 33 – 2.9]:3 +36
= 100 – [33-18]:3 +36
= 100 – 15:3 + 36
=100 – 5 + 36
= 95 +36
=131
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(1,5 đ)
Số tiền Nam đã mua là :
5000.5 + 4000.4 +3000.2 = 47 000 ( đồng)
Số tiền Nam còn là :
200 000 – 47 000 = 153 000( đồng)
0,75
0,75
4
(1,5 đ)
a) Đổi 160 dm = 16m
Diện tích khu vườn là:
12.16 = 192(m2)
0,5
b) Chu vi của khu vườn là:
(12 + 16).2 = 56(m)
Để xây tường rào cần số tiền là:
450 000 . 56 = 25 200 000 (đồng)
0,5
0,5
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6-ĐỀ 4
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1.(NB) Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là:
A. N B, N* C. Z D.{N}
Câu 2.(NB) Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 9 được viết dưới dạng liệt kê là:
A. M = { 4; 5; 6; 7; 8; 9} B. M = { 5; 6; 7; 8; 9 }
C. M = { 5; 6; 7; 8} D. M = { 4; 5; 6; 7; 8 }.
Câu 3.(TH) Kết quả của phép tính: 18 : 6 . 3 là:
A. 1 B. 6 C. 2 D. 9
Câu 4.(NB) Trong các số 203 ; 452; 685; 354 số chia hết cho 2 là:
A. 203 B. 452 C. 452; 354 D. 685
Câu 5.(NB) Các số chia hết cho 9 là:
A. 134; 537 B. 108; 567 C. 345; 908 D. 109; 253
Câu 6.(TH) Các tổng chia hết cho 3 là:
A. 145 + 207 B. 875 + 27 C. 379 + 978 D. 207+ 708
Câu 7.(NB) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7 B. 2; 3; 5; 7; 9 C. 2; 4; 5; 7; 9 D. 1;2 ;3; 5; 7
Câu 8.(TH) Các ước của 36 lớn hơn 5 là:
A. 6; 9; 12; 36 B. 6; 9; 12; 18; 36 C. 9; 12; 18; 36 D. 9; 12; 18
Câu 9.(TH) Các bội của 17 lớn hơn 50 và nhỏ hơn 70 là :
A. 51; 68; 85. B.34; 51; 68; 85. C. 51; 68. D. 34; 51; 68.
Câu 10.(NB) Khẳng định nào sau đây đúng. Trong hình vuông:
A. Hai đường chéo không bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau và bằng
C. Hai đường chéo song song. D. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.
Câu 11.(NB) Chọn câu trả lời đúng nhất. Trong hình thang cân:
A. Hai đường chéo vuông góc B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Bốn cạnh song song với nhau D. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
Câu 12.(TH) Một hình thoi có diện tích là và độ dài đường chéo lớn là . Độ dài đường chéo nhỏ là:
A. . B. . C. . D. .
B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Bài 1: (1,25 đ)
a) (0,75 đ) (NB) Tìm số tự nhiên m; n; p để dãy số sau là các số tự nhiên liên tiếp tăng dần 131; 133; m; n; p
b) (0,5 đ) (NB) Tìm các bội nhỏ hơn 50 của số 14
Bài 2: (1đ) (VD) Thực hiện phép tính :
a) 48. 27 – 15. 27 + 17. 27 .
b) 32 + 75 : 73 – 5 . 2.3.
Bài 3: (1đ) (VD) Bạn An được mẹ cho 200 000 đồng mua sắm đồ dùng học tập. Bạn vào nhà sách mua 15 quyển tập, mỗi quyển giá 9 000 đồng; 5 cây bút bi, mỗi cây bút 5 000 đồng; 1 bộ thước giá 12 000 đồng; 1 compa giá 17 000 đồng; 1 cục tẩy 4 000 đồng. Hỏi bạn An có đủ tiền để mua sắm các vật dụng ấy không ?
Bài 4: (1,25 đ) (TH)
a) Hãy vẽ hình vuông MNPQ có cạnh MN = 4 cm và kể tên các đường chéo của hình vuông đó .
b) Tính diện tích và chu vi của hình vuông trên .
Bài 5: (1,5 đ) (TH)
a) Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 3 cm ; BC = 5cm và kể tên các góc ở đỉnh , các đường chéo .
b) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD trên .
Bài 6: (0,5đ) (VD) Có thể xếp 20 cái bánh vào trong mấy hộp để bánh trong mỗi hộp đều bằng nhau, biết không có hộp nào chứa 1 hay 20 cái .
Bài 7: (0,5 đ) (VDC) Một mảnh vườn hình vuông cạnh 20 m .Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m thuộc đất của vườn. Phần đất còn lại dùng để trồng trọt .Tính diện tích trồng trọt của mảnh vườn .
Hết.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
onthicaptoc.com 15 De kiem tra giua HK1 Toan 6
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :