onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Câu 1: Tìm được tập xác định các hàm số sau. Vậy:
a) có tập xác định .;
b) có tập xác định .
c) có tập xác định
d) có tập xác định
Câu 2: Tìm được tập xác định của các hàm số sau. Vậy:
a) có tập xác định hàm số là .
b) có tập xác định hàm số là: .
c) có tập xác định hàm số là .
d) có tập xác định hàm số là .
Câu 3: Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Vậy:
a) Hàm số đồng biến trên .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Hàm số nghịch biến trên .
d) Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 4: Cho hàm số
a) Hàm số có tập xác định .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Đồ thị hàm số có hình sau bên:
Câu 5: Cho hàm số
a) Hàm số có tập xác định
b) Hàm số đồng biến trên khoảng
c) Hàm số đi qua điểm
d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ bằng
Câu 6: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số đồng biến trên tập xác định.
b) Đồ thị các hàm số và cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
c) Hàm số , là hàm số chẵn.
d) Đồ thị các hàm số và đối xứng với nhau qua trục tung .
Câu 7: Tìm được điều kiện của biết:
a) .
b) .
c)
d)
Câu 8: So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a)
b)
c)
d) .
Câu 9: So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a) suy ra
b) suy ra
c) suy ra
d) suy ra
Câu 10: Sử dụng tính chất của hàm lôgarít, hàm mũ so sánh các cặp số. Vậy:
a)
b)
c)
d)
Câu 11: Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó:
a) Đồ thị có dạng bên:
b) Đồ thị có dạng bên:
c) Đồ thị có dạng bên:
b) Đồ thị có dạng bên:
Câu 12: Cho hàm số .
a) Hàm số có tập xác định
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
c) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm
d) Đồ thị hàm số đi qua điểm
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1: Tìm được tập xác định các hàm số sau. Vậy:
a) có tập xác định .;
b) có tập xác định .
c) có tập xác định
d) có tập xác định
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
a) Hàm số xác định với mọi nên có tập xác định .
b) Vì mỗi hàm số đều xác định với mọi nên hàm số có tập xác định .
c) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là .
d) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là .
Câu 2: Tìm được tập xác định của các hàm số sau. Vậy:
a) có tập xác định hàm số là .
b) có tập xác định hàm số là: .
c) có tập xác định hàm số là .
d) có tập xác định hàm số là .
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
a) Hàm số xác định khi và chỉ khi . Tập xác định hàm số là .
b) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là: .
c) Hàm số xác định với mọi . Tập xác định hàm số là .
d) Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Tập xác định hàm số là .
Câu 3: Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Vậy:
a) Hàm số đồng biến trên .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Hàm số nghịch biến trên .
d) Hàm số đồng biến trên khoảng .
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
a) Do nên hàm số đồng biến trên .
b) Do nên hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Do nên hàm số nghịch biến trên .
d) Có và nên hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 4: Cho hàm số
a) Hàm số có tập xác định .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Đồ thị hàm số có hình sau bên:
Lời giải
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Xét hàm số . Ta có bảng giá trị:
Đồ thị hàm số :
Câu 5: Cho hàm số
a) Hàm số có tập xác định
b) Hàm số đồng biến trên khoảng
c) Hàm số đi qua điểm
d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ bằng
Lời giải
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Xét hàm số .
Ta có bảng giá trị:
Đồ thị của hàm số :
Câu 6: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số đồng biến trên tập xác định.
b) Đồ thị các hàm số và cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
c) Hàm số , là hàm số chẵn.
d) Đồ thị các hàm số và đối xứng với nhau qua trục tung .
Lời giải
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
Hàm số có cơ số nên đồng biến trên tập xác định, a đúng.
Đồ thị các hàm số và không cắt nhau do và . Thật vậy xét hàm số trên khảng , ta có , b sai.
Hàm số có nên không là hàm số chẵn, c sai.
Hàm số và có , d đúng
Câu 7: Tìm được điều kiện của biết:
a) .
b) .
c)
d)
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
a) Ta có: .
b) Ta có: .
c) Ta có: .
d)
Câu 8: So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a)
b)
c)
d) .
Lời giải
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
a)
b)
c) Xét hàm số mũ , trong đó .
Ta biết hàm số này đơn điệu trên (hoặc đồng biến, hoặc nghịch biến trên ) và mà nên hàm số nghịch biến trên .
Suy ra .
d) Xét hàm số mũ , trong đó .
Ta biết hàm số này đơn điệu trên và mà nên hàm số đồng biến trên . Suy ra .
Câu 9: So sánh được các cặp số sau. Khi đó:
a) suy ra
b) suy ra
c) suy ra
d) suy ra
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
a) suy ra
b) suy ra
c) Ta có và nên hàm số nghịch biến trên . Vậy .
d) Ta có và nên hàm số nghịch biến trên . Vậy .
Câu 10: Sử dụng tính chất của hàm lôgarít, hàm mũ so sánh các cặp số. Vậy:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
a) Xét hàm số có cơ số nên hàm số đồng biến trên khoảng .
Mặt khác nên .
b) Xét hàm số có cơ số nên hàm số nghịch biến trên khoảng .
Mặt khác nên .
c) Xét hàm số có cơ số nên hàm số nghịch biến trên .
Mặt khác nên .
d) Xét hàm số có cơ số nên hàm số đồng biến trên .
Mặt khác nên .
Câu 11: Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó:
a) Đồ thị có dạng bên:
b) Đồ thị có dạng bên:
c) Đồ thị có dạng bên:
b) Đồ thị có dạng bên:
Lời giải
a) Đúng
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng
a) Hàm số có bảng giá trị:
Đồ thị của hàm số :
b) Hàm số có bảng giá trị:
Đồ thị của hàm số :
c) Hàm số nghịch biến trên . Hàm số qua các điểm , và nằm trên trục hoành. Đồ thị:
d) Hàm số đồng biến trên . Hàm số qua các điểm , và nằm bên phải trục tung. Đồ thị:
Câu 12: Cho hàm số .
a) Hàm số có tập xác định
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng
c) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm
d) Đồ thị hàm số đi qua điểm
Lời giải
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng
Xét hàm số . Ta có bảng giá trị:
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 15 cau trac nghiem Dung Sai HAM SO MU VA HAM SO LOGARIT
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .