Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
Đáp án khác
B.
C.
D.
Câu 3:
Khoảng nghịch biến của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4:
Cho hình chóp , có đáy là tam giác vuông tại , biết , vuông góc với mặt phẳng , . Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên . Thể tích của khối chóp là . Khi đó gần nhất với giá trị nào cho dưới đây?
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 5:
Khẳng định nào cho dưới đây là khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 6:
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Đáp án khác
Câu 7:
Giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng khi:
A.
B.
C.
D.
Đáp án khác
Câu 8:
Tập nghiệm củaphương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9:
A.
B.
C.
D.
Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình bên?

Câu 10:
Một hình nón sinh ra khi quay một tam giác đều cạnh quanh một đường cao của tam giác. Mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì có bán kính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 11:
Tập nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12:
Hàm số có tập xác định là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13:
Hàm số đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 14:
A.
B.
C.
D.
Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình bên?

Câu 15:
Tích các nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17:
Giá trị của tham số để hàm số là hàm số mũ:
A.
B.
C.
D.
Câu 18:
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
GTLN của hàm số là
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại
C.
Hàm số nghịch biến trên
D.
Hàm số đồng biến trên
Câu 19:
Hàm số luôn đồng biến trên khi:
A.
B.
C.
D.
Câu 20:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
B.
Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
C.
Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
D.
Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 21:
Cho hàm số , có đồ thị . Tiếp tuyến với tại điểm cực đại là:
A.
B.
Đáp án khác
C.
D.
Câu 22:
Đạo hàm của hàm số là:
A.
Đáp án khác
B.
C.
D.
Câu 23:
Cho lăng trụ đứng , có là tam giác vuông tại , , hợp với mặt bên một góc , thể tích của khối lăng trụ là . Khi đó bằng:
A.
B.
C.
D.
1
Câu 24:
Giá trị của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án khác
Câu 25:
Hàm số nào cho dưới đây luôn đồng biến?
A.
B.
C.
D.
Câu 26:
Một hình trụ có bán kính đáy là , chiều cao là . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình trụ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27:
Cho phương trình . Khẳng nào sau đây đúng về phương trình (1)?
A.
(1) có hai trái dấu
B.
(1) vô nghiệm
C.
(1) có hai nghiệm dương
D.
(1) có hai nghiệm âm
Câu 28:
Biết . Tính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 29:
Cho hình nón tròn xoay đỉnh , đáy là hình tròn tâm bán kính . Một thiết diện qua đỉnh là tam giác đều có cạnh bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A.
B.
C.
3
D.
Câu 30:
Số đường thẳng đi qua và tiếp xúc với đồ thị hàm số là:
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 31:
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước là:
A.
B.
C.
D.
Câu 32:
Gọi là giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số . Khi đó hoành độ trung điểm của đoạn thẳng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 33:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy , cạnh bên . Một hình trụ tròn xoay ngoại tiếp lăng trụ. Xét các mệnh đề:
(I) “Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông”; (II) “Thể tích khối trụ là ”
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Chỉ (II) đúng
B.
Chỉ (I) đúng
C.
Cả (I) và (II) đúng
D.
Cả (I) và (II) sai
Câu 34:
Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng và diện tích một mặt bên bằng . Thể tích của khối chóp là:
A.
B.
C.
D.
Câu 35:
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 36:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là:
A.
0
B.
Vô số
C.
1
D.
2
Câu 37:
Bất phương trình có tập nghiệm:
A.
B.
C.
D.
Câu 38:
Một hình nón trong xoay có đường sinh bằng và góc ở đỉnh bằng . Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh sao cho góc giữa và đáy là . Diện tích thiết diện bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 39:
Cho ba điểm cùng nằm trên một mặt cầu, biết góc . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là đường kính của mặt cầu
B.
Luôn có đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
Tam giác vuông cân tại
D.
cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn lớn
Câu 40:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 41:
Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn và , . Một hình nón đỉnh và đáy là hình tròn . Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần. Thể tích phần khối trụ còn lại (không chứa khối nón) bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 42:
Cho hình lăng trụ đứng , có , biết hợp với mặt phẳng đáy góc . Thể tích của khối lăng trụ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 43:
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:
A.
B.
C.
D.
Câu 44:
A.
C.
Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình bên?
B.
D.

Câu 45:
Số nghiệm của phương trình là:
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 46:
Cho hình thang vuông , đường cao , đáy nhỏ , . Cho hình thang quay quanh ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 47:
Giá trị của tham số để hàm số có ba điểm cực trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 48:
Hàm số có số điểm cực trị:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 49:
Giá trị của biểu thức bằng:
A.
81
B.
27
C.
64
D.
32
Câu 50:
Giá trị nhỏ nhất hàm số trên khoảng là:
A.
B.
C.
D.
----- Hết -----
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho hàm số xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
X
-∞ 1 2 +∞
y’
+ || - 0 -
Y
2
- ∞
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng hai cực trị. B. Hàm số không xác định tại .
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1. D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2.
Câu 2: Cho hàm số có và . Chọn mệnh đề đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x = 1 và x = -1.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y = 1 và y = -1.
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
Câu 3: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có chiều dài bằng 12 cm và chiều rộng bằng 8 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.

A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Đồ thị hàm số có dạng:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Khoảng đồng biến của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hàm số có đồ thị (C). Tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất, có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho ABCD.A’B’C’D’ là khối lăng trụ đứng có AB’=a, đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng:
A. 2a3 B. 4a3 C. 3a3 D. a3
Câu 8: Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), AB=a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a2. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. 2 a3 B. 3a3 C. a3 D. 3a3
Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. B. C. D.
Câu 10: Cho . Giá trị của biểu thức bằng ?
A. 20 B. C. 7 D.
Câu 11: Cho khối chóp (H1) và khối lăng trụ (H2) có cùng độ dài chiều cao và diện tích đáy . Tỉ số thể tích khối lăng trụ (H2) và khối chóp (H1) bằng:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên
A. . B. m ³ 1. C. . D. m £ 0 hoặc .
Câu 13: Đặt . Hãy biểu diễn theo và
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD), SA= 3a; ABCD là hình chữ nhật với AB= 2b và AD= 3c. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A. 4abc B. 2abc C. 6abc D. 8abc
Câu 15: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Gọi lần lượt là trung điểm của . Gọilà trung điểm của . Tam giác là tam giác đều và vuông góc với mp(). Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau và bằng .
A. B. C. D.
Câu 16: Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh BC. Tỉ số thể tích của khối chóp S.MAB và thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. B. C. D.
Câu 17: Cho (H) là khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2cm. Thể tích của (H) bằng:
A. 4cm3 B. 8cm3 C. 2cm3 D. 8cm2
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
A. . B. .
C. Không có giá trị nào của m thỏa mãn. D. .
Câu 19: Hàm số có giá trị cực tiểu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng.
A. B. 4 C. D.
Câu 21: Cho thỏa mãn . Chọn mệnh đề đúng.trong các mệnh đề:
A. B.
C. D.
Câu 22: Hàm số có đúng một cực trị khi và chỉ khi:
A. B. C. D.
Câu 23: Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của hypebol (H): . Tiếp tuyến với đồ thị (H) tại điểm M(-2; 3) cắt hai đường tiệm cận của (H) tại hai điểm A và B. Khi đó diện tích tam giác ABI bằng:
A. 8 đvdt. B. 2 đvdt. C. 4 đvdt. D. 6 đvdt.
Câu 24: Khối lập phương có các mặt là :
A. Tam giác vuông B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình vuông
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh A. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và AD. Biết SA(ABCD) ,góc giữa SB và (ABCD) bằng 450 . Thể tích khối chóp S.ABMN bằng:
A. a3 B. a3 C. a D. a3
Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A. -2. B. 4. C. -26. D. -24.
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
A. B. C. D.
Câu 28: Nếu độ dài các cạnh của khối hộp chữ nhật tăng lên 2 lần thì thể tích của khối hộp chữ nhật sẽ tăng lên:
A. 2 lần B. 6 lần C. 4 lần D. 8 lần
Câu 29: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=a, đáy ABC có diện tích bằng a2; góc giữa đường thẳng A’B và (ABC) bằng 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
A. a3 B. 2 a3 C. 3a3 D. a3
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), SB=a ; ABCD là hình thoi cạnh a và góc = 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. 2a3 B. a3 C. a3 D. a3
Câu 31: Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 6 lần ,diện tích đáy không đổi thì thể tích của khối chóp sẽ tăng lên :
A. 3 lần B. 12 lần C. 6 lần D. 9 lần
Câu 32: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1%/tháng. Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về. Số tiền người đó rút được là:
A. (triệu đồng). B. (triệu đồng).
C. (triệu đồng). D. (triệu đồng).
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để của hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông.
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của để biểu thức có nghĩa.
A. B. C. D.
Câu 35: Biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C. D.

onthicaptoc.com 100 Đề thi thử thpt quốc gia 2021 2022 môn toán (14)

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là