onthicaptoc.com
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm . Phép quay tâm góc biến điểm thành điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số là hàm số chẵn. B. Hàm số là hàm số lẻ.
C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số lẻ.
Câu 3. Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Một câu lạc bộ cầu lông có 26 thành viên. Số cách chọn một ban đại diện gồm một trưởng ban, một phó ban và một thư ký là
A. 13800. B. 6900. C. 15600. D. 1560.
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm B có vectơ tịnh tiến là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Gieo một đồng tiền xu cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sấp là
A. 0,75. B. . C. 0,25. D. .
Câu 7. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng không đồng phẳng.
B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước.
C. Hai đường thẳng cắt nhau nếu chúng đồng phẳng và không song song.
D. Hai đường thẳng phân biệt cắt nhau nếu chúng đồng phẳng và không song song
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau:
a) b) c)
Câu 10 (2,0 điểm)
a) Có 9 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng có kích thước đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 viên bi, trong đó số bi xanh bằng số bi đỏ?
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức (với ).
Câu 11 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm , . Tìm tâm của phép vị tỉ số biến điểm A thành A’.
Câu 12 ( 2,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC, là mặt phẳng qua AM và song song với BD.
a) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng .
b) Gọi E, F lần lượt là giao điểm của với các cạnh SB và SD. Hãy tìm tỉ số giữa diện tích của tam giác SME và tam giác SBC; tỉ số giữa diện tích của tam giác SMF và tam giác SCD.
------------- Hết ------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ tên học sinh………………........................………..........Số báo danh…………….………….........................
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN 11
LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Với Câu 12 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0đ): 0,25đ/câu
1.B
2.A
3.B
4.C
5.B
6.C
7.B
8.D
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
9a
Giải phương trình .
1,0
0,5
0,5
9b
Giải phương trình
1,0
0,5
0,5
9c
Giải phương trình
1,0
0,5
0,25
0,25
10a
Có 9 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 4 bi vàng có kích thước đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 viên bi, trong đó số bi xanh bằng số bi đỏ?
1,0
Trường hợp 1: Chọn 3 xanh, 3 đỏ ta có: cách
0,25
Trường hợp 2: Chọn 2 xanh, 2 đỏ, 2 vàng, ta có: cách
0,25
Trường hợp 3: Chọn 1 xanh, 1 đỏ, 4 vàng, ta có: cách.
0,25
Theo qui tắc cộng, ta có: cách.
0,25
10b
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức với
1,0
Ta có:
0,5
Số hạng không chứ x thì k phải thỏa mãn điều kiện:
Vậy số hạng không chứa x là: .
0,5
11
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm , . Tìm tâm của phép vị tỉ số biến điểm A thành A’.
1,0
Gọi , ta có
0,25
0,5
Vậy
0,25
12a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC, (P) là mặt phẳng qua AM và song song với BD. Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P)
1,0
Gọi .
Gọi .
0,25
0,25
GỌi
Suy ra: E, F cũng là giao điểm của SB,SD với mặt phẳng (P)
Vậy: Thiết diện cần tìm là tứ giác AEMF.
0,5
12b
Gọi E, F lần lượt là giao điểm của (P) với các cạnh SB và SD. Hãy tìm tỉ số diện tích của tam giác SME với tam giác SBC và tỉ số diện tích tam giác SMF và tam giác SCD.
1,0
I là trọng tâm của tam giác SAC nên: .
0,25
Xét tam giác SBD có EF song song với BD ta có: .
0,25
0,5
-----------------------------------------------HẾT-----------------------------------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên:..................................................................... Lớp: 11B
Mã đề: 135
PHẦN 1: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Câu 1. Tập xác định của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
 Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là
A. 2 và – 3. B. – 1 và – 5. C. 0 và – 3. D. 2 và 0.
Câu 3. Giá trị là nghiệm phương trình nào sau đây?
A. B.
C. D.
 Câu 4. Phương trình có tập nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
 Câu 5.Phương trình có tập nghiệm là.
A. . B. .
C. . D. .
 Câu 6. Phương trình có tập nghiệm là.
A. . B. .
C. . D. .
 Câu 7. Một cửa hàng có 7 chiếc áo màu hồng, 3 chiếc áo màu đỏ và 11 chiếc áo màu xanh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai chiếc áo có màu khác nhau?
A. 131. B. 21 . C. 210 . D. 231.
 Câu 8. Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A. 18. B. 9. C. 24. D. 10.
 Câu 9. Từ các chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau ?
A. 490. B. 360. C. 240. D. 300.
 Câu 10. Trong mặt phẳng, cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu đoạn thẳng mà hai đầu mút thuộc tập 6 điểm đã cho ?
A. 12. B. 6. C. 15. D. 30.
 Câu 11. Trong mặt phẳng, cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu vectơ khác vectơ - không mà điểm đầu, điểm cuối thuộc tập 6 điểm đã cho ?
A. 6. B. 12. C. 30. D. 15.
 Câu 12. Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là
A. 5. B. 210. C. 120. D. 25.
 Câu 13. Giá trị của biểu thức : bằng:
A. 225 . B. 152. C. 252 . D. 522.
 Câu 14. Nếu thì bằng bao nhiêu ?
A. 10. B. 40. C. 30. D. 20.
 Câu 15. Cho . Khi đó, S là khai triển của nhị thức nào dưới đây.
A. B. C. D.
 Câu 16. Hệ số của số hạng thứ 3 trong khai triển là ?
A. . B. . C. . D. .
 Câu 17. Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần. Xác suất để ba lần gieo giống nhau là.
A. . B. . C. . D. .
 Câu 18. Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 4 là
A. . B. . C. . D. .
 Câu 19. Một người đi du lịch mang 3 hộp thịt, 2 hộp cá và 3 hộp sữa có kích cỡ, hình dáng giống nhau.Do trời mưa nên các hộp bị mất nhãn. Người đó chọn ngẫu nhiên ba hộp. Tính xác suất sao cho chọn được 1 hộp thịt, 1 hộp cá và 1 hộp sữa.
A. . B. . C. . D. .
 Câu 20. Một công ty cần tuyển 3 nhân viên. Có 10 người nộp đơn trong đó có một người tên là Hoa. Khả năng được tuyển của mỗi người là như nhau. Chọn ngẫu nhiên 3 người. Tính xác suất để người tên Hoa được chọn
A. . B. . C. . D. .
 Câu 21. Một khách sạn có 6 phòng đơn. Có 10 người khách đến thuê phòng, trong đó có 6 nam và 4 nữ. Chủ khách sạn chọn ngẫu nhiên 6 người khách. Tính xác suất để có ít nhất hai khách là nữ.
A. . B. . C. . D. .
 Câu 22. Trong lễ kỉ niệm 20 năm thành lập trường THPT Đông Thọ, đội văn nghệ của trường đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao. Biết rằng thành phần đội văn nghệ gồm có 6 học sinh khối 10, 7 học sinh khối 11 và 9 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn để khen thưởng. Tính xác suất để trong 5 bạn được chọn thì khối nào cũng có ít nhất một đại diện.
A. . B. . C. . D. .
 Câu 23. Trong một hộp có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ra 5 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 5 thẻ được chọn ra có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 4.
A. . B. . C. . D. .
 Câu 24. Biết dãy số là một cấp số cộng. Công sai của cấp số cộng đã cho là
A. . B. . C. . D. .
 Câu 25. Tìm số hạng thứ năm của cấp số cộng , biết số hạng đầu bằng 2 và công sai bằng 3.
A. 15. B. 5. C. 17. D. 11.
 Câu 26. Cho cấp số nhân có và . Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN 2: HÌNH HỌC
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, hai điểm và . Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B tịnh tiến theo vectơ . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. ABCD là hình thang. B. ABCD là hình bình hành.
C. ABDC là hình bình hành. D. Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng.
 Câu 28. Cho: 3x – 2 y – 1 = 0. Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ là đường thẳng nào dưới đây.
A. . B. .
C. . D. .
 Câu 29. Điểm nào dưới đây là ảnh của qua phép vị tự tâm O( 0, 0 ) tỉ số
A. B. C. D.
 Câu 30. Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900
A. A( 2, -1). B. B( 1, -2) . C. C(-2, 1) . D. D( -1, -1).
 Câu 31. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
 Câu 32. Nhận xét nào sau đây là đúng trong hình học không gian:
A. Hình biểu diễn của một góc phải là một góc bằng nó.
B. Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng.
 Câu 33. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
 Câu 34. Trong các phép biến hình dưới đây, phép nào không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì?
A. Phép tịnh tiến. B. Phép vị tự bất kì.
C. Phép dời hình. D. Phép quay.
 Câu 35. Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phép vị tự tâm A tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác ABC thành tam giác AMN.
A. . B. . C. . D. .
 Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số và phép quay tâm O, góc quay biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau:
A. . B. .
C. . D. .
 Câu 37. Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. đường thẳng B. đường thẳng C. đường thẳng D. đường thẳng
 Câu 38. Cho tứ diện lần lượt lấy trên hai cạnh sao cho đường thẳng cắt đường thẳng tại Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. đường thẳng B. đường thẳng qua và song song với
C. đường thẳng D. đường thẳng
 Câu 39. Cho tứ diện Mặt phẳng cắt các cạnh lần lượt tại các trung điểm Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và tứ diện là
A. một hình bình hành. B. một hình thoi.
C. một hình chữ nhật. D. là một hình vuông.
Câu 40. Phương trình nào sau đây có nghiệm trên tập số thực?
A. . B. .
C. . D.
……………………Hết……………………..

TRƯỜNG THPT KỲ LÂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng
A.Hình tròn. B.Hình chữ nhật . C. Hình vuông D.Tam giác đều .
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = sin3x là:
A.D = R . B. D = R
C.D = R D. D =
Câu 3: Các nghiệm của phương trình là
A. x = B. x =
C. x = D.x = và x =
Câu 4 :Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2 ; 3) ,điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox
A. A(3 ;2) B. B(2; -3) C. C(3; -2) D.D(-2; 3)
Câu 5: Trong một đội văn nghệ có 8 bạn nam và 6 bạn nữ . Số cách chọn một đôi song ca nam nữ là:
A. 14 B. 48 C. 6 D. Đáp án khác
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ điểm Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm
A. B. C. D.
Câu 7: Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng
A. a // b và b // B. a = Ø C. a // b và b D. a // và //
Câu 8: Cho hình chóp SABCD. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCB) là
A. AC B. BC C. SB D. SA
Câu 9: Các nghiệm của phương trình tan(x+) = là:
A. x = ; B. x = ; C. x = D. x =
Câu 10: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của biểu thức : P = 2
A. -11 B. 11 C. 22 D. -22
Câu 11: Số cách chọn 3 bạn từ 10 bạn của một tổ để làm trực nhật là:
A. 720 B.3 C. 13 D.120
Câu 12: Các nghiệm của phương trình cox + sinx = -2 là
A. x = B. x =
C. x = D. x =
Câu 13: Số cách sắp xếp 5 bạn vào một ghế dài là :
A. 5 B. 120 C. 1 D.20
Câu 14: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là:
A. B. C. D.
Câu 15: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
A. B. C . D.
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.Giải phương trình lượng giác sau:
2
Câu 2:Cho hình chóp SABCD . ABCD là hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại O. M là trung điểm SB.Chứng minh rằng OM // mp ( SDC)
Câu 3: Tìm n thỏa mãn :


TRƯỜNG THPT KỲ LÂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng
A.Hình thang cân. B. Hình bình hành C. Hình vuông D.Tam giác đều .
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = cos3x là:
A.D = R . B. D = R
C.D = R D. D =
Câu 3: Các nghiệm của phương trình là
A. x = B. x =
C. x = D.x = và x =
Câu 4: Số cách sắp xếp 4 bạn vào một ghế dài là :
A. 4 B. 24 C. 1 D. 12
Câu 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2 ; 3) , hỏi trong 4 điểm sau điểm nào ảnh của M qua phép đối xứng qua trục Oy là
A. A(3 ;2) B. (2; -3) C. C(3; -2) D.(-2; 3)
Câu 6: Trong một đội văn nghệ có 8 bạn nam và 6 bạn nữ . Số cách chọn một bạn bất kỳ hát đơn ca là:
A. 48 B. 14 C. 6 D. 8
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ điểm Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm
A. B. C. D.

Câu 8: Cho hình chóp SABCD. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SCD) là
A. AC B. SD C. SB D. SA
Câu 9: Các nghiệm của phương trình tan(x-) = là:
A. x = ; B. x = ; C. x = D. x =
Câu 10: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của biểu thức : P = 2
A. 924 B. 925 C. 1848. D. -924
Câu 11: Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng
A. a // b và b // B. a = Ø C. a // b và b D. a // và //
Câu 12: Số cách chọn 3 bạn từ 8 bạn để làm trực nhật là:
A.336 B.2 C. 11 D.56
Câu 13: Các nghiệm của phương trình sinx + cosx = -2 là
A. x = B. x =
C. x = D. x =
Câu 14: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để chọn được 2 quả cầu xanh và 1 quả cầu trắng là:
A. B. C. D.
Câu 15: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là lý là:
A. B. C . D.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.Giải phương trình lượng giác sau:
2
Câu 2:Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại O. M là trung điểm SC. Chứng minh rằng OM // mp ( SAB)
Câu 3: Tìm n thỏa mãn :

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 100
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
C
C
B
B
D
B
B
B
B
C
B
D
D
D
B
II/PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt sinx = t , t
Phương trình trở thành
2t(0,5đ)
((0,5đ)
Với t = sinx = (0,5đ)
Vậy phương trình có 2 họ nghiệm x = và x = , k
Câu 2: Vì M là trung điểm SB, O là trung điểm BD (0,5đ)
nên OM // SD ( 0,5đ). Từ đó suy ra OM // mp( SDC) (0,5đ)

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 100
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
D
C
D
B
B
B
B
C
D
D
D
A
B
B
A
II/PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt cosx = t , t
Phương trình trở thành
2t(0,5đ)
((0,5đ)
Với t = cosx = (0,5đ)
Vậy phương trình có 2 họ nghiệm x = và x = , k
Câu 2: Vì M là trung điểm SC, O là trung điểm AC (0,5đ)
nên OM // SA ( 0,5đ). Từ đó suy ra OM // mp( SAB) (0,5đ)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN HIỀN
NĂM HỌC 2016-2017
Mã Đề: T11- 01
Chữ ký của Giám thị:
1)…………...…..2)……………….………..
MÔN: TOÁN LỚP 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:.........................................................................................................Lớp 11/.......Số báo danh: ............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm) Thời gian 25 phút
Học sinh khoanh tròn ký tự tương ứng phương án trả lời đúng ở mỗi câu hỏi (ví dụ A
)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

onthicaptoc.com 10 de thi hoc ky 1 toan 11 (2)

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11