SỞ GD VÀ ĐT ............
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT ...............
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
----------------------------------------------
Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 9 là
A. 1s22s23p5 B. 1s22s23s2 3p3 C. 1s23s2 3p5 D. 1s22s22p5
Câu 2. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên tử X có 6 lớp electron B. Nguyên tố X là kim loại
C. Nguyên tử X có 6 electron hóa trị D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3
Câu 3. Số oxi hóa của nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử H2SO3 là
A. -6 B. +6 C. +4 D. -4
Câu 4. Nguyên tử photpho (Z=15) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gồm 3 electron
B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron
C. Photpho là nguyên tố p
D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng
Câu 5. Trong tự nhiên, nguyên tố brom (Br) có 2 đồng vị là và . Biết đồng vị chiếm 54,5 % số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là
A. 79,19 B. 79,91 C. 80,09 D. 80,90
Câu 6. Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự là
A. Al>Mg>Na B. Na>Al>Mg C. Mg>Al>Na D. Na>Mg>Al
Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 8)
a) Viết cấu hình electron của hai nguyên tử X và Y
b) Suy ra vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích ngắn gọn)
c) Cho biết X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Dự đoán kiểu liên kết hình thành giữa X và Y. Viết công thức phân tử hợp chất tạo bởi X và Y.
Câu 2 (2,5 điểm). Cho H (Z=1); N (Z=7); Mg (Z=12) và Cl (Z=17)
a) Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành ion tương ứng từ các nguyên tử Mg, Cl và biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử magie clorua (MgCl2)
b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử amoniac (NH3)
c) Xác định hóa trị (điện hóa trị hoặc cộng hóa trị) của các nguyên tố tương ứng trong các phân tử MgCl2 và NH3
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 phản ứng hết với 187,6 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch X
---------------- HẾT ----------------
Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1; C=12; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5.
Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn!
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
Phần 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
1. D
2. C
3. C
4. A
5. B
6. D
Phần 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
Tổng
1
a)
- Viết đúng cấu hình electron của X; Y
1,0
3,0 đ
b)
- Suy đúng vị trí của X, Y trong BTH
(nếu HS không giải thích trừ 0,25 đ cho mỗi trường hợp)
1,0
c)
- Xác định đúng tính KL, PK
- Dự đoán đúng liên kết (0,25đ) và viết đúng công thức hợp chất (0,25đ)
0,5
0,5
2
a)
- Viết được phương trình tạo thành ion Mg2+ và Cl-
- Viết sơ đồ tạo liên kết ion hay biểu diễn bằng phương trình hóa học
0,5
0,5
2,5 đ
b)
- Viết đúng công thức electron của phân tử NH3
- Viết đúng công thức cấu tạo
0,5
0,5
c)
- Xác định đúng điện hóa trị của Mg và Cl
- Xác định đúng cộng hóa trị của N, H
0,25
0,25
3
a)
Ta có: nhh khí= 0,4 mol. PTPƯ xảy ra:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ (1)
MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2↑ + H2O (2)
0,5
1,5 đ
b)
Gọi số mol của Mg và MgCO3 lần lượt là x, y mol. Lập hệ PT
- Lập hệ PT; giải ra x = y = 0,2
- Từ pư (1, 2) suy ra nMgCl2 = 0,4 mol …………………………………….
Ta có mddX = 21,6 + 187,6 – 0,2x(2 + 44) = 200 gam
- Vậy: ………………………….…..
0, 5
0,5
TỔNG
7,0 đ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG TRUNG CẤP VHNT&DL
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM 2018 - 2019
Môn: Hóa học - Khối: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 101
A. Phần trắc nghiệm: (7,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tử X có Z = 11, nó có khả năng tạo thành:
A. Ion X+ B. Ion X3+ C. Ion X- D. Ion X3-
Câu 2: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
A. Lớp M B. Lớp L C. Lớp K D. Lớp N
Câu 3: Số p, n, e trong ion Fe3+ lần lượt là :
A. 26, 30, 23 C. 26, 30, 24
B. 26, 30, 28 D. 56, 20, 26
Câu 4: Cấu hình electron của các nguyên tố khí hiếm có đặc điểm:
A. Có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ heli chỉ có 2 electron).
C. Có 8 electron ở phân lớp ngoài cùng.
D. Có 8 electron ở lớp thứ 3.
Câu 5: Ion dương được hình thành khi :
A. Nguyên tử nhường proton. C. Nguyên tử nhường electron.
B. Nguyên tử nhận thêm electron. D. Nguyên tử nhận thêm proton.
Câu 6: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. electron và proton
Câu 7: Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất khí với hiđro:
A. tăng lần lượt từ 1 đến 8.
B. tăng lần lượt từ 1 đến 4.
C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.
D. giảm lần lượt từ 4 đến 1.
Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 9: Hai nguyên tử đồng vị có cùng:
A. số electron ngoài cùng. B. tính chất hóa học.
C. số proton trong hạt nhân. D. A, B, C đều đúng
Câu 10: Chọn công thức electron đúng của phân tử hiđro clorua :
A . H : Cl B. H: Cl C. H-Cl D. H :Cl
Câu 11: Liên kết cộng hoá trị là:
A. Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng cặp electron chung.
B. Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử.
C. Liên kết được hình thành do sự chuyển dịch electron.
D. Liên kết giữa các phi kim với nhau.
Câu 12: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau, đâu là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nhóm IA?
A. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p4
B.1s22s22p63s2 D. 1s22s1
Câu 13: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A. s1 , p3, d7, f12 B. s2, p6, d10, f14
C. s2, d5, d9, f13 D. s2, p4, d10, f10
Câu 14: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 17 B. 18 C. 34 D. 52
Câu 15: Cho 2 kí hiệu nguyên tử và , chọn câu trả lời đúng.
A. Na và Mg cùng có 23 electron.
B. Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân.
C. Na và Mg là đồng vị của nhau.
D. Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt.
Câu 16 : Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào được viết đúng?
A. 1s22s22p63s23d4 C. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p63s33p4 D. 1s22s22p63s33p4
Câu 17: Liên kết hoá học trong các phân tử các chất H2, Cl2 ,HCl thuộc loại :
A. Liên kết đơn B. Liên kết đôi
C. Liên kết ba D. Liên kết bội
Câu 18: Tên của các ion: Cl- ; O2- ; Al3+; Mg2+ lần lượt là
A. Anion clorua, anion oxi, cation nhôm, cation magie.
B. Anion clo, anion oxi, cation nhôm, cation magie.
C. Anion clorua, anion oxít, cation Al3+, cation Mg 2+
D. Anion clorua, anion oxít, cation nhôm, cation magie
Câu 19: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton
C. Có cùng số nơtron D. Có cùng số proton và số nơtron
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Câu 21: Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố:
A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. không thay đổi.
D. không có quy luật biến đổi.
Câu 22: Số electron tối đa trong lớp L là :
A. 2 B. 8 C. 18 D. 32
Câu 23: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là và . Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị , lần lượt là
A. 70% và 30% B. 27% và 73%
C. 73% và 27% D. 64% và 36 %
Câu 24: Các hạt có trong nguyên tử :
A.11 electron, 10 proton, 12 nơtron
B. 10 electron, 11 proton, 12 nơtron
C. 11 electron, 11 proton, 12 nơtron
D. 11 electron, 11 nơtron, 12proton
Câu 25: Cho độ âm điện của K là 0,82 ; của Br là 2,96 . Xác định loại liên kết giữa K và Br trong phân tử KBr ?
A. Liên kết cộng hoá trị có cực B. Liên kết ion
C. Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết cộng hoá trị không cực
Câu 26: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =18. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 6
Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s23p1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 28: Cấu hình electron bền vững là cấu hình electron có đặc điểm:
A. Có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Có 8 electron ở lớp ngoài cùng (hoặc chỉ có 2 electron như Heli).
C. Có 8 electron ở phân lớp ngoài cùng.
D. Có 8 electron ở lớp thứ 3.
B. Phần tự luận: (3,0 điểm)
Một nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IA của bảng tuần hoàn.
a, Viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố đó.
b, Cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm. Giải thích?
c, Viết công thức của oxit cao nhất và công thức hiđroxit của nguyên tố đó.
HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25điểm
Câu 1A
Câu 2C
Câu 3A
Câu 4B
Câu 5C
Câu 6C
Câu 7D
Câu 8A
Câu 9D
Câu 10D
Câu 11A
Câu 12D
Câu 13B
Câu 14A
Câu 15D
Câu 16C
Câu 17A
Câu 18D
Câu 19B
Câu 20A
Câu 21B
Câu 22B
Câu 23C
Câu 24C
Câu 25B
Câu 26C
Câu 27D
Câu 28B
PHẦN TỰ LUẬN:
a, Viết cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s1

b, Nguyên tố R là nguyên tố kim loại, vì nguyên tử có 1e ở lớp ngoài cùng.
1,0đ
c, giải thích và viết được công thức oxit cao nhất: R2O
0,5đ
c, Công thức hiđroxit: ROH
0,5đ
THI HỌC KÌ I NĂM 2019
Câu 1: Hiđro có 3 đồng vị và oxi có đồng vị . Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
A. 16. B. 17. C. 18. D. 20.
Câu 2: Cho các phát biểu sau :
(1). Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p.
(2). Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
(3). Nguyên tử oxi có số e bằng số p.
(4). Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6 e.
(5). Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
(6). Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
(7). Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
(8). Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron. Số phát biểu sai là
A.2 B.1 C.4 D.3
Câu 3: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
A. độ âm điện. B. tính kim loại.
C. tính phi kim. D. số oxi hoá trong oxit.
Câu 4: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?
A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na. B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.
C. Na < Mg < Al < Al3+Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có kim loại mạnh nhất?
A. Na B. Mg. C. Al. D. K.
Câu 6: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
Theo trật tự trên, các oxit có:
A. tính axit tăng dần. B. tính bazơ tăng dần.
C. % khối lượng oxi giảm dần. D. tính cộng hoá trị giảm dần.
Câu 7: Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất?
A. Be(OH)2. B. Ba(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Ca(OH)2.
Câu 8: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?
A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3.
Câu 9: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính ion nhất là:
A. CsCl. B. LiCl và NaCl. C. KCl. D. RbCl.
Câu 10: Chọn câu sai:
A. Điện hóa trị có trong hợp chất ion.
B. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
C. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.
D. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
Câu 11: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1. H2S 2. SO2 3. NaCl 4. CaO 5. NH3 6. HBr 7. H2SO4 8. CO2 9. K2S
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9. B. 1, 4, 5, 7, 8, 9.
C. 1, 2, 5, 6, 7, 8. D. 3, 5, 6, 7, 8, 9.
Câu 12: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A. HCl, KCl, HNO3, NO. B. NH3, KHSO4, SO2, SO3.
C. N2, H2S, H2SO4, CO2. D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Câu 13: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O ® HIO3 + 5HI (1) HgO ®2Hg + O2 (2)
4K2SO3 ® 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 ® N2O + 2H2O (4)
2KClO3 ® 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O ® 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 ® 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 ® 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 ® CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 ® K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a. Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
b. Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng tự oxi hoá - khử là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 14: Cho phản ứng: Cu2S + HNO3 ® Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O. Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là
A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và 12.
Câu 15: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A. 44 : 6 : 9. B. 46 : 9 : 6. C. 46 : 6 : 9. D. 44 : 9 : 6.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là
A. 23x-9y. B. 23x-8y. C. 46x-18y. D. 13x-9y.
Câu 17 : Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 18 : Cho 0,64 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2(đktc) thu được là 0,224 lit. Cho biết M thuộc nhóm IIA. Xác định M là nguyên tố nào sau đây ? A. Mg B. Ca C. Sr D. Ba
Câu 19 : Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s2 2p6. Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A. 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA. B. 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA.
C. 1s22s22p63s3p , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA. D. 1s22s22p63s23p , ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA.
Câu 20 : Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :
A: 3. B 5 C: 7 D: 8
Câu 21 : Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :
A: HX. B. H2X. C: H3X D: H4X
Câu 22: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là . Thành phần % theo khối lượng của trong HClO4 là:
A. 8,92% B. 8,43% C. 8,56% D. 8,79%
Câu 23: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
A. 0,155 nm. B. 0,196 nm. C. 0,168 nm. D. 0,185 nm
Câu 24: Anion có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
A. Chu kì 2, nhóm IVA B. Chu kì 3, nhóm IVA
C. Chu kì 3, nhóm VIIA D. Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 25: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 26: Cho 3,2 g Cu tác dụng với dung địch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là
A 4,48 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít
Câu 27: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 26 gam B. 28 gam C. 24 gam D. 22 gam
Câu 28: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 10 B. 11 C. 22 D. 23
Câu 29: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 8,1 g kim loại X hóa trị x vào dung dịch HNO3 ta thu được 2,016 lít khí N2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Vậy X có thể là
A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Mg.
Câu 31: Cho 8,16gam hỗn hợp X gồm Fe,FeO,Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là
A. 0,54 mol. B. 0,78 mol. C. 0,50 mol. D. 0,44 mol.
TRUNG TÂM LUYỆN THI BAN MAI
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45phút;

Mã đề thi 689
Họ và tên thí sinh:...........................................................................Số báo danh: ....................
(Cho nguyên tử khối: H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Cd=112; Ba=137, Pb=207)
Câu 1: Cho số điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 13); T (Z= 18); Q (Z = 19). Số nguyên tố có tính kim loại là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 2: Cho các phương trình phản ứng
(a) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3; (b) NaOH + HCl NaCl + H2O;
(c) 2Na + 2H2O2NaOH + H2; (d) AgNO3 + NaClAgCl + NaNO3;
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi. Cho X phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al, sau phản ứng thu được 37,05 gam hỗn hợp rắn Z gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại. Phần trăm theo khối lượng của Clo trong hỗn hợp X là:
A. 62,5%. B. 73,5%. C. 37,5%. D. 26,5%.
Câu 4: Lớp N có số electron tối đa là
A. 8 B. 32 C. 16 D. 50
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton, nguyên tố Y có số hiệu là 8. Nguyên tố X khi tạo thành liên kết hóa học với nguyên tố Y thì nó sẽ:
A. nhường 3 electron tạo thành ion có điện tích 3+.
B. nhận 3 electron tạo thành ion có điện tích 3-.
C. góp chung 3 electron tạo thành 3 cặp electron chung.
D. nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-.
Câu 6: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S ® 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S
A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử.
Câu 7: Trong hợp chất Na2SO4, điện hóa trị của Na là:
A. 1 B. +1. C. 2+ D. 1+
Câu 8: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố này chứa 8,82% hiđro về khối lượng. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 9: Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Nguyên tố
X
Y
R
T
Bán kính nguyên tử (nm)
0,174
0,125
0,203
0,136
Nhận xét nào sau đây đúng:
A. X là Al. B. T là Mg. C. R là Ca. D. Y là Ca.
Câu 10: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26. Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm:
A. O2- B. Ca2+ C. Fe2+ D. K+
Câu 11: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?
A. Cl2; HCl; NaCl B. Cl2; NaCl; HCl C. HCl; N2; NaCl D. NaCl; Cl2; HCl
Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có tổng eletron s là 7. Đem m gam X tác dụng hoàn toàn với nước được 8,96 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn). Gía trị của m gần nhất với:
A. 18,0 gam B. 20,0 gam C. 32,0 gam D. 31,0 gam
Câu 13: So với nguyên tử Ca thì cation Ca2+ có:
A. bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn. B. bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn.
C. bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn. D. bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm :
(a) Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA;
(b) Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20;
(c) X là nguyên tố kim loại mạnh;
(d) X có thể tạo thành ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6;
Số phát biểu đúng:
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 15: Nguyên tố cacbon và oxi có các đồng vị sau: C, C ; O; O; O. Số phân tử CO2 tối đa tạo từ các đồng vị trên là:
A. 9. B. 8. C. 18. D. 12.
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có hai lớp electron và nó tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH. Công thức hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R là:
A. R2O7 B. R2O5 C. RO3 D. R2O
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố Zn có bán kính nguyên tử là r =1,35.10-1 nm và khối lượng nguyên tử là 65u. Khối lượng riêng của nguyên tử Zn là:
A. 13,448 (g/cm3) B. 12,428 (g/cm3) C. 10,478 (g/cm3) D. 11,448 (g/cm3)
Câu 18: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20). Tính bazơ của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất:
A. KOH B. Ca(OH)2 C. Mg(OH)2 D. Al(OH)3
Câu 19: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s.
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C. Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
D. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
Câu 21: Cho các nguyên tử có kí hiệu sau: . Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử trên:
A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
B. X, T là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C. X và T có cùng số khối
D. X và Y có cùng số nơtron
Câu 22: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây:
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực
C. Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết ion
Câu 23: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là Cu và Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị Cu là:
A. 54%. B. 27%. C. 73%. D. 50%.
Câu 24: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A. 0, +2, +6, +4. B. 0, -2, +4, -4. C. 0, –2, –6, +4. D. 0, –2, +6, +4.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng về các nguyên tố nhóm VIIIA?
A. Lớp electron ngoài cùng đã bão hòa, bền vững.
B. Hầu như trơ, không tham gia phản ứng hóa học ở điều kiện thường.
C. Nhóm VIIIA gọi là nhóm khí hiếm.
D. Nguyên tử của chúng luôn có 8 electron lớp ngoài cùng.
Câu 26: Cho các ion sau: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl–. Số cation đơn nguyên tử là:
A. 4. B. 5. C. 3 D. 2.
Câu 27: Cho nguyên tử nguyên tố X có số điện tích hạt nhân là 2,403.10-18C . Số proton và số electron của nguyên tử là:
A. 19 và 19 B. 15 và 15 C. 16 và 16 D. 14 và 16
Câu 28: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O ® K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 29: Số electron trong ion là:
A. 23 B. 26. C. 29. D. 30
Câu 30: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A. phản ứng phân huỷ. B. phản ứng thế. C. phản ứng hoá hợp. D. phản ứng trao đổi.
-----------------------------------------------

onthicaptoc.com 10 de thi hk 1 hoa 10 co dap an

Xem thêm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM).
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
Cho biết:
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
-990601968500
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Cho biết: Hằng số Faraday F= 96485 C.; Số Avogađro NA = 6,023.1023 ; T(K) = toC + 273; ; 1 bar = 1,0.105 Pa; 1atm = 1,01325.105Pa , , ΔH và ΔS không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – HÓA 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM