ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 1
TOÁN 10-KẾT NỐI TRI THỨC
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Mệnh đề đảo của mệnh đề là mệnh đề nào?
A. B. C. D.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”.
A. Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán.
B. Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán.
C. Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán.
D. Có một học sinh của lớp thích học môn Toán.
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề
A. Ăn phở rất ngon! B. Hà nội là thủ đô của Việt Nam.
C. Số chia hết cho 6. D. .
Câu 4. Phủ định của mệnh đê là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hai tập hợp:
Giao của hai tập hợp và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hai tập hợp . Hợp của hai tập hợp và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?
A. . B. . C. . D.
Câu 8. Cho và . Khi đó bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hai tập hợp và . Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập hợp ?
A. . B. . C. D. .
Câu 10. Cho hai tập hợp và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp có 15 học sinh thi học sinh giỏi môn Ngữ văn, 20 học sinh thi học sinh giỏi môn Toán. Tìm số học sinh thi cả hai môn Ngữ văn và Toán biết lớp có 40 học sinh và có 10 học sinh không thi cả môn Toán và Ngữ văn.
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 12. Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là được kí hiệu là
A. . B. . C. . D.
Câu 13. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho tam giác đều có trọng tâm O. Lan nói: Tất cả các vectơ tạo thành từ các điểm đều có độ dài bằng nhau. Hương nói: Tất cả các vectơ tạo thành từ các điểm đều không cùng phương. Khẳng định nào đúng?
A. Cả Lan và Hương đều sai.
B. Cả Lan và Hương đều đúng.
C. Lan đúng, Hương sai.
D. Lan sai, Hương đúng.
Câu 15. Cho ba điểm , , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hình bình hành . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho 4 điểm bất kì . Đẳng thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 18. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 19. Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình ?
A. B. C. D.
Câu 20. Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 21. Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 22. Với giá trị nào của thì ?
A. B. C. D.
Câu 23. Giá trị của là:
A. 1 B. C. D.
Câu 24. Cho tam giác có . Độ dài cạnh là:
A. B. C. D.
Câu 25. Tam giác có các cạnh . Độ lớn của góc là:
A. B. C. D.
Câu 26. Bác An cần đo khoảng cách từ một địa điểm trên bờ hồ đến một địa điểm ở giữa hồ. Bác sử dụng giác kế để chọn một điểm cùng nằm trên bờ với sao cho và . Khoảng cách bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho tam giác có góc .Diện tích tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 28. Cho tam giác có góc .Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 29. Tam giác vuông cân tại nội tiếp trong đường tròn tâm bán kính và có bán kính đường tròn nội tiếp là . Khi đó tỉ số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Tam giác có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. có 3 góc nhọn. B. có 1 góc tù.
C. là tam giác vuông. D. là tam giác đều.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Cho các tập hợp khác rỗng và . Gọi là tập hợp các giá nguyên dương của để . Tìm số tập hợp con của
Câu 2. Cho hai vectơ và thoả mãn . Chứng minh rằng hai vectơ và có giá vuông góc với nhau.
Câu 3. Một cửa hàng bán hai loại gạo, loại I mỗi tạ lãi 200000 đồng, loại II bán mỗi tạ lãi 150000 đồng. Giả sử cưa hàng bán tạ gạo loại và tạ gạo loại II. Hãy viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa và để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 10000000 đồng và biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình đó trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 4. Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm như trong hình, người ta đo được độ dài từ đến (nhà) là , từ đến (cột điện) là và . Hãy tính độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện.
Lời giải
1A
2B
3A
4D
5C
6D
7D
8B
9B
10B
11B
12D
13C
14A
15C
16B
17C
18A
19B
20B
21B
22D
23C
24A
25C
26D
27D
28B
29A
30B
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Mệnh đề đảo của mệnh đề là mệnh đề nào?
A. B. C. D.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”.
A. Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán.
B. Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán.
C. Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán.
D. Có một học sinh của lớp thích học môn Toán.
Lời giải
Chọn B
Mệnh đề phủ định của mệnh đề ”” là mệnh đề “”
Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán” là mệnh đề “Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán”.
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề
A. Ăn phở rất ngon! B. Hà nội là thủ đô của Việt Nam.
C. Số chia hết cho 6. D. .
Lời giải
Chọn A
A. Ăn phở rất ngon! Không phải là câu khẳng định nên không là mệnh đề.
Câu 4. Phủ định của mệnh đê là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hai tập hợp:
Giao của hai tập hợp và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hai tập hợp . Hợp của hai tập hợp và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?
A. . B. . C. . D.
Câu 8. Cho và . Khi đó bằng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có : , .
Vậy .
Câu 9. Cho hai tập hợp và . Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập hợp ?
A. . B. . C. D. .
Lời giải
Chọn B
Các số tự nhiên thuộc tập là: . Có số tự nhiên thuộc tập hợp .
Câu 10. Cho hai tập hợp và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn B
,
Suy ra:
Câu 11. Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp có 15 học sinh thi học sinh giỏi môn Ngữ văn, 20 học sinh thi học sinh giỏi môn Toán. Tìm số học sinh thi cả hai môn Ngữ văn và Toán biết lớp có 40 học sinh và có 10 học sinh không thi cả môn Toán và Ngữ văn.
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Lời giải
Số học sinh thi học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán và Ngữ văn là: . Vậy số học sinh thi học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn (phần giao nhau) là: . Đáp án là .
Câu 12. Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là được kí hiệu là
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn D
Câu 13. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Dựa vào hình vẽ ta có: .
Câu 14. Cho tam giác đều có trọng tâm O. Lan nói: Tất cả các vectơ tạo thành từ các điểm đều có độ dài bằng nhau. Hương nói: Tất cả các vectơ tạo thành từ các điểm đều không cùng phương. Khẳng định nào đúng?
A. Cả Lan và Hương đều sai.
B. Cả Lan và Hương đều đúng.
C. Lan đúng, Hương sai.
D. Lan sai, Hương đúng.
Câu 15. Cho ba điểm , , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Câu 16. Cho hình bình hành . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có . Do là hình bình hành nên nên .
Câu 17. Cho 4 điểm bất kì . Đẳng thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 18. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 19. Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình ?
A. B. C. D.
Câu 20. Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 21. Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Lời giải
Dựa vào hình vẽ, ta thấy phương trình các cạnh của miền nghiệm là: .
Lại có (là một điểm nằm trong miền nghiệm) thoả mãn cả bốn bất phương trình: và . Đáp án là .
Câu 22. Với giá trị nào của thì ?
A. B. C. D.
Câu 23. Giá trị của là:
A. 1 B. C. D.
Câu 24. Cho tam giác có . Độ dài cạnh là:
A. B. C. D.
Câu 25. Tam giác có các cạnh . Độ lớn của góc là:
A. B. C. D.
Câu 26. Bác An cần đo khoảng cách từ một địa điểm trên bờ hồ đến một địa điểm ở giữa hồ. Bác sử dụng giác kế để chọn một điểm cùng nằm trên bờ với sao cho và . Khoảng cách bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Vì và nên .
Áp dụng Định lí sin ta có hay .
Đáp án là D
Câu 27. Cho tam giác có góc .Diện tích tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 28. Cho tam giác có góc .Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 29. Tam giác vuông cân tại nội tiếp trong đường tròn tâm bán kính và có bán kính đường tròn nội tiếp là . Khi đó tỉ số là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Giả sử . Suy ra .
Ta có . Suy ra .
Vậy .
Câu 30. Tam giác có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. có 3 góc nhọn. B. có 1 góc tù.
C. là tam giác vuông. D. là tam giác đều.
Lời giải
. Vậy có một góc tù.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Cho các tập hợp khác rỗng và . Gọi là tập hợp các giá nguyên dương của để . Tìm số tập hợp con của
Lời giải
Để thì điều kiện là .
Vì .
Số tập hợp con của là .
Câu 2. Cho hai vectơ và thoả mãn . Chứng minh rằng hai vectơ và có giá vuông góc với nhau.
Lời giải
Dựng , dựng hình bình hành . Theo đề bài thi
hay hay .
Từ đó hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau, vậy là hình chữ nhật. Suy ra hai đường thẳng và vuông góc hay giá của và vuông góc.
Câu 3. Một cửa hàng bán hai loại gạo, loại I mỗi tạ lãi 200000 đồng, loại II bán mỗi tạ lãi 150000 đồng. Giả sử cưa hàng bán tạ gạo loại và tạ gạo loại II. Hãy viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa và để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 10000000 đồng và biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình đó trên mặt phẳng tọa độ.
Lời giải
Bất phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa và để cửa hàng thu được số lãi lớn hơn 10000000 đồng là: .
Miền nghiệm của bất phương trình là nủa mặt phẳng có bờ là đường thẳng không chứa điểm được biểu diễn là miền không bị gạch chéo (không tính bờ).
Câu 4. Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm như trong hình, người ta đo được độ dài từ đến (nhà) là , từ đến (cột điện) là và . Hãy tính độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện.
Lời giải
Áp dụng định lí côsin cho tam giác ta có:
Vậy độ dài dây điện nối từ nhà ra cột điện dài 28,62 m.
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 2
TOÁN 10-KẾT NỐI TRI THỨC
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề:
(1): Số 3 là một số chẵn.
(2): .
(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.
(4):
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến với là số thực. Mệnh đề nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 3. Tìm mệnh đề đúng?
A. B.
C. chia hết cho D.
Câu 4. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?
A. B. . C. D.
Câu 6. Cho tập hợp và . Để thì tất cả các cặp số thực là
A. B. và . C. D. và .
Câu 7. Cho các tập hợp , , . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Cho hai tập hợp , . Hãy xác định tập .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hai tập hợp , . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hai tập hợp và . Xét các khẳng định sau đây:
; ; .
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Lớp có 25 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Ngữ văn. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn?
A. 6. B. 9. C. 10. D. 31.
Câu 12. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 13. Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình ?
A. B. C. D.
Câu 14. Hệ bất phương trình nào sau đây KHÔNG là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 15. Một công ty dự kiến chi 500 triệu đồng cho một đợt quảng cáo sản phẩm của mình. Biết rằng chi phí cho một block 1 phút quảng cáo trên đài phát thanh là 10 triệu đồng và chi phí cho một block 10 giây quảng cáo trên đài truyền hình là 25 triệu đồng. Đài phát thanh chỉ nhận các chương trình quảng cáo với ít nhất 5 block, đài truyền hình chỉ nhận các chương trình quảng cáo với số block ít nhất là 10. Theo thống kê của công ty, sau 1 block quảng cáo trên đài truyền hình thì số sản phẩm bán ra tăng , sau 1 block quảng cáo trên đài phát thanh thì số sản phẩm bán ra tăng . Để đạt hiệu quả tối đa thì công ty đó cần quảng cáo bao nhiêu block trên đài truyền hình?
A. 5 block. B. 6 block. C. 10 block. D. 18 block.
Câu 16. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Vectơ – không là vectơ có độ dài tùy ý.
B. Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
D. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương.
Câu 17. Cho hình vuông tâm có độ dài cạnh là 1. Vectơ có độ dài là:
A. 1 B. C. D. 2
Câu 18. Một vật có khối lượng được kéo lên thẳng đứng nhờ lực , biết trọng lực của vật là . Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. và ngược hướng. B. và cùng phương.
C. . D. .
Câu 19. Với mọi hình bình hành và điểm bất kì, ta luôn có đẳng thức nào?
A. B.
C. D.
Câu 20. Vectơ đối của vectơ là vectơ:
A. B. C. D.
Câu 21. Một ô tô có trọng lượng đứng trên một con dốc nghiêng so với phương ngang. Lực có khả năng kéo ô tô xuống dốc có độ lớn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Giá trị của biểu thức là:
A. 2 B. C. D.
Câu 23. Giá trị của biểu thức là:
A. B. 2,5 C. 2 D.
Câu 24. Cho tam giác có góc .Độ dài cạnh của tam giác là:
A. B. C. . D.
Câu 25. Cho tam giác có và . Độ dài cạnh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho tam giác có và . Độ dài cạnh là:
A. . B. C. . D. .
Câu 27. Tam giác có các cạnh . Diện tích tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 28. Tam giác có các cạnh .Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 29. Tam giác có và . Tam giác có diện tích lớn nhất khi nó là tam giác
A. cân. B. vuông. C. đều. D. nhọn.
Câu 30. Để đo chiều cao của một toà nhà, bác Nam lấy hai điểm và trên mặt đất có khoảng cách cùng thẳng hàng với chân của toà nhà để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao . Gọi là đỉnh của toà nhà và hai điểm là đỉnh của hai giác kế cùng thẳng hàng với điểm thuộc chiều cao của toà nhà. Bác đo được các góc .
Hỏi chiều cao của toà nhà là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
A. 43,49 m. B. . C. . D. .
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Cho hình chữ nhật và là giao điểm của hai đường chéo. Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn
Câu 2. Cho hai tập hợp và . Có bao nhiêu tập hợp thỏa mãn ?
Câu 3. a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình:
b) Tìm là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số để với mọi cặp số là nghiệm của hệ bất phương trình (I).
Câu 4. Một mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc (Hình), phần còn lại có dạng hình tứ giác với độ dài các cạnh là , . Diện tích mảnh đất bằng bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
1A
2B
3C
4A
5C
6B
7B
8A
9C
10C
11A
12B
13B
14D
15C
16D
17C
18D
19C
20B
21B
22A
23A
24B
25C
26A
27D
28B
29B
30B
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề:
(1): Số 3 là một số chẵn.
(2): .
(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt.
(4):
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4
Lời giải
Chọn A
Mệnh đề là câu (1) và (4).
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến với là số thực. Mệnh đề nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 3. Tìm mệnh đề đúng?
A. B.
C. chia hết cho D.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Vì nên
Câu 4. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 5. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?
A.
B. .
C.
D.
Câu 6. Cho tập hợp và . Để thì tất cả các cặp số thực là
A.
B. và .
C.
D. và .
Lời giải
Do nên hoặc Từ đó hoặc .
Câu 7. Cho các tập hợp , , . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Ta có:
nên đáp án A sai.
nên đáp án B đúng.
nên đáp án C sai.
nên đáp án D sai.
Câu 8. Cho hai tập hợp , . Hãy xác định tập .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
.
Câu 9. Cho hai tập hợp , . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Ta có: .
Câu 10. Cho hai tập hợp và . Xét các khẳng định sau đây:
; ; .
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
+ .
+ .
+ .
Vậy có hai khẳng định đúng trong ba khẳng định trên.
Câu 11. Lớp có 25 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Ngữ văn. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn?
A. 6.
B. 9.
C. 10.
D. 31.
Lời giải
Sử dụng công thức .
Câu 12. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình ?
A.
B.
C.
onthicaptoc.com 10 De thi giua HK1 Toan 10 KNTT hay
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU