BỘ ĐỀ ÔN TẬP HOC KỲ II TOÁN 10 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Có bao nhiêu tập con gồm phần tử của tập hợp ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng có phương trình . Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho tam thức bậc hai . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. với mọi. B. với mọi.
C. với mọi. D. với mọi.
Câu 6: Đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình tham số là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là một số nguyên tố.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trục đối xứng của parabol là đường thẳng có phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Một thùng trong đó có hộp bút đỏ, hộp bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Các giá trị của để hàm số xác định là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Từ thành phố đến thành phố có cách đi bằng đường bộ, cách đi bằng đường thủy và cách đi bằng đường hàng không. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho đường tròn : . Tọa độ tâm của đường tròn là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số . Khi đó:
a) b)
c) d)
Câu 2: Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số có tập xác định là
b) Hàm số có tập xác định là
c) Hàm số có tập xác định là
d) Hàm số có tập xác định là
Câu 3: Cho phương trình . (4) Khi đó:
a) Điều kiện:
b) Phương trình (4) có 3 nghiệm phân biệt
c) Phương trình (4) có nghiệm lớn nhất là một số tự nhiên
d) Tổng các nghiệm của phương trình (4) bằng
Câu 4: Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) có .
b) có
c) và có
d) và có
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
Trả lời:…………………….
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số sau: ;
Trả lời:…………………….
Câu 3: Tìm tọa độ điểm thuộc elip sao cho nhìn hai tiêu điểm của dưới một góc .
Trả lời:…………………….
Câu 4: Tìm toạ độ điểm thuộc hypebol sao cho nhìn hai tiêu điểm của dưới một góc vuông.
Trả lời:…………………….
Câu 5: Gọi (phút) là thời gian trung bình một người gọi điện thoại trong một tháng, biết rằng . Có hai gói cước để người đó lựa chọn:
- Gói cước 1: Giá cho 200 phút gọi đầu tiên là 50000 đông, và cứ mỗi phút gọi sau đó có giá 1200 đồng.
- Gói cước 2: Giá cho 500 phút gọi đầu tiên là 70000 đồng, và cứ mỗi phút gọi sau đó có giá 1000 đồng.
Hỏi người đó nên chọn gói cước nào để được lợi hơn?
Trả lời:…………………….
Câu 6: Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao , rộng .
Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 lên đến nóc nhà vòm.
Trả lời:…………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm học sinh?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Gia đình bạn A có nuôi con bò, con trâu. Hỏi bạn A có bao nhiêu cách chọn con vật nuôi bất kỳ?
A. B. C. D.
Câu 4: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng và trục lớn bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường tròn có phương trình . Tâm và bán kính của lần lượt là
A. , . B. , . C. , . D. , .
Câu 6: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. . C. D. .
Câu 7: Một người vào của hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau và một loại đồ uống trong 3 loại đồ uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có véc tơ pháp tuyến
A. B. C. D.
Câu 10: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được số lẻ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trục đối xứng của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số và . Khi đó:
a)
b)
c) Hàm số đồng biến trên .
d) Hàm số đồng biến trong khoảng
Câu 2: Cho các chữ số , khi đó:
a) Có 24 số có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số
b) Có 40 số lẻ có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số
c) Có 144 số tự nhiên cần lập chia hết cho 5, từ các chữ số
d) Có 1170 số chẵn gồm bốn chữ số được lập từ các chữ số
Câu 3: Cho phương trình (*). Khi đó:
a) Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được
b) là nghiệm của phương trình (*)
c) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng
d) Phương trình (*) có 1 nghiệm phân biệt
Câu 4: Cho . Khi đó:
a) Tiêu điểm .
b) Đường thẳng đi qua một tiêu điểm của và song song với trục cắt (E) tại 2 điểm . Độ dài đoạn thẳng bằng
c) Khi thì đường thẳng có điểm chung với Elip
d) Cho tùy ý thuộc (E). Khi đó .
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho . Tìm tham số để
Trả lời…………………………
Câu 2: Với điều kiện nào của thì hàm số đồng biến trên ?
Trả lời…………………………
Câu 3: Bạn Nam muốn tạo một số có hai chữ số bằng cách quay hai vòng quay sau đây. Biết rằng số nhận được ở vòng quay I, II lần lượt là chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu số có hai chữ số như vậy?
Trả lời…………………………
Câu 4: Nhãn của mỗi chiếc ghế trong hội trường gồm hai phần: phần thứ nhất là một chữ cái (trong bảng 26 chữ cái Tiếng Anh), phần thứ hai là một số nguyên dương nhỏ hơn 26. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu chiếc ghế được ghi nhãn khác nhau?
Trả lời…………………………
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ , cho ba điểm . Tìm tọa độ điểm để tứ giác là hình thang cân với hai đáy .
Trả lời: ……………………….
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba đường thẳng
, và .
Gọi .
a) Viết phương trình đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc .
b) Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác .
Trả lời: ……………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. là tam thức bậc hai. B. là tam thức bậc hai.
C. là tam thức bậc hai. D. là tam thức bậc hai.
Câu 2: Từ các chữ số , , , , , lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tổng các nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Từ nhà bạn An đến nhà bạn Bình có con đường đi, Từ nhà bạn Bình đến nhà bạn Cường có con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Véctơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Một hộp có bi đỏ, bi xanh, bi vàng. Lấy ngẫu nhiên bi. Tính xác suất để bi lấy ra có ít nhất một bi đỏ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Xác định tâm của đường tròn có phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Đường thẳng không đi qua điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Viết phương trình đường thẳng đi qua và có VTCP .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Lớp 11A có học sinh nam và học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh lên bảng trả lời bài cũ?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số . Khi đó:
a) b)
c) b) Với thì .
Câu 2: Cho hàm số . Khi đó:
a) khi
b) khi
c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
d) Đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt khi
Câu 3: Cho hàm số . Khi đó:
a) Tập xác định: .
b) Tọa độ đỉnh của parabol:
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là , khi .
Câu 4: Chuyển động của vật thể được thể hiện trên mặt phẳng toạ độ . Vật thể khởi hành từ điểm và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là . Khi đó:
a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng biểu diễn chuyển động của vật thể là
b) Vật thể chuyển động trên đường thẳng
c) Toạ độ của vật thể tại thời điểm tính từ khi khởi hành là
d) Khi thì vật thể chuyển động được quãng đường dài bằng
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Xác định parabol , biết rằng parabol đi qua điểm và có đỉnh là
Trả lời:………………………….
Câu 2: Xác định hàm số bậc hai có đồ thị là parabol biết:
đi qua điểm và có trục đối xứng .
Trả lời:………………………….
Câu 3: Một người có 500 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 7,2%/năm. Với giả thiết sau mỗi tháng người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu. Đây được gọi là hình thức lãi kép. Biết số tiền cả vốn lẫn lãi sau tháng được tính bởi công thức , trong đó là số tiênn gửi lúc đầu và là lãi suất của một tháng. Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của nhị thức Niu - tơn, tính gần đúng số tiên người đó nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau 6 tháng.
Trả lời:………………………….
Câu 4: Số dân ở thời điểm hiện tại của một tỉnh là 1 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh đó là . Sử dụng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa , hỏi sau bao nhiêu năm thì số dân của tỉnh đó là 1,2 triệu người?
Trả lời:………………………….
Câu 5: Cho đường tròn có phương trình và hai điểm . Tìm thuộc sao cho lớn nhất. Tìm thuộc sao cho bé nhất.
Trả lời:………………………….
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ , cho đường thẳng . Đường tròn có bán kính cắt tại hai điểm sao cho . Các tiếp tuyến của tại hai điểm cắt nhau tại một điểm thuộc tia . Hãy viết phương trình của đường tròn .
Trả lời:………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Một câu lạc bộ có thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí là:
A. . B. . C. Một kết quả khác. D. .
Câu 2: Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Từ một nhóm gồm học sinh nam và học sinh nữ, có bao nhiêu cách lập ra một nhóm gồm hai học sinh có cả nam và nữ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng , đường thẳng đi qua , nhận làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Từ một nhóm học sinh gồm nam và nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hàm số có đồ thị . Tọa độ đỉnh của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trong trò chơi “Hãy chọn giá đúng” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở 1 trong 20 nấc điểm với khả năng như nhau. Tính xác xuất để trong hai lần quay, chiếc kim của bánh xe đó dừng lại ở hai nấc điểm khác nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Phương trình nào dưới đây có đồ thị là một hình elip?
A. B. . C. . D. .
Câu 11: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Xác định tâm và bán kính của đường tròn .
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Gieo một con súc sắC. Khi đó:
a)
b) Xác suất để thu được mặt có số chấm chia hết cho 2 là
c) Xác suất để thu được mặt có số chấm nhỏ hơn 4 là
d) Xác suất để thu được mặt có số chấm lớn hơn 4 là
Câu 2: Một trường cấp 3 của tỉnh Đồng Tháp có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam, chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG, khi đó
a) Chọn 1 giáo viên nữ có cách
b) Chọn 2 giáo viên nam môn Vật lý có cách.
c) Chọn 1 giáo viên nam môn Toán và 1 nam môn Vật lý có cách.
d) Có 80 cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn
Câu 3: Một túi có 20 viên bi khác nhau trong đó có 7 bi đỏ, 8 bi xanh và 5 bi vàng, khi đó:
a) Số cách chọn ba bi khác màu là (cách).
b) Số cách chọn hai viên khác màu bi đỏ và bi xanh là (cách).
c) Số cách chọn hai viên khác màu bi đỏ và bi vàng (cách).
d) Số cách chọn hai bi khác màu là: (cách).
Câu 4: Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) qua hai điểm và , khi đó phương trình tổng quát của là
b) qua và có hệ số góc , khi đó phương trình tổng quát của là
c) chắn các trục tọa độ tại các điểm có hoành độ và tung độ lần lượt là 4 và , khi đó phương trình tổng quát của là
d) đi qua và chắn các tia tại các điểm (khác gốc tọa độ ) sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất, khi đó phương trình tổng quát của là
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Có bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số
Trả lời:……………………………….
Câu 2: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt và chia hết cho 4?
Trả lời:……………………………….
Câu 3: Một cửa hàng nhân dịp Noel đã đồng loạt giảm giá các sản phẩm. Trong đó có chương trình nếu mua một gói kẹo thứ hai trở đi sẽ được giảm so với giá ban đầu. Biết giá gói đầu là 60000 đồng. Bạn An có 500000 đồng. Hỏi bạn An có thể mua tối đa bao nhiêu gói kẹo?
Trả lời:……………………………….
Câu 4: Một người cần đặt một tiệc cưới ước tính khoảng 30 đến 35 bàn. Nhà hàng thứ nhất đề nghị anh nay đóng tiền cố định 20 triệu đồng, sau khi tiệc cưới diễn ra sẽ đóng khoản còn lại với số tiền 2 triệu đồng/1 bàn. Nhà hàng thứ hai đề nghị anh đóng tiền cố định 10 triệu đồng, sau khi tiệc cưới diễn ra sẽ đóng khoản còn lại với số tiền 2,5 triệu/1 bàn. Hỏi anh này nên lựa chọn nhà hàng nào để tiết kiệm được chi phí cho tiệc cưới (giả sử rằng chất lượng phục vụ hai nhà hàng trên là ngang nhau)?
Trả lời:……………………………….
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình: . Viết phương trình đường thẳng qua và tạo với một góc .
Trả lời:……………………………….
Câu 6: Nhà Nam có một ao cá dạng hình chữ nhật với chiều dài , chiều rộng . Phần tam giác là nơi nuôi ếch, (với , lần lượt là các điểm nằm trên cạnh ) (xem hình bên dưới).
Nam đửng ở vị trí câu cá và có thể quăng lưỡi câu xa 21,4 m. Hỏi lưỡi câu có thể rơi vào nơi nuôi ếch hay không?
Trả lời:……………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ , đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm và nhận làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 4: Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên.
Tìm mệnh đề đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có chữ số và chữ số đó đôi một khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Có bao nhiêu cách để có thể chọn được 8 em học sinh từ một tổ có 10 học sinh?
A. 80. B. 100. C. 90. D. 45.
Câu 7: Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Một đoàn đại biểu gồm người được chọn ra từ một tổ gồm nam và nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng người nữ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trục đối xứng của parabol là đường thẳng có phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Tập xác định của hàm số là:
A. B. . C. . D. .
Câu 12: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số Khi đó:
a) b)
c) d)
Câu 2: Có 5 nam và 3 nữ sinh cần được xếp vào một hàng dọc, khi đó:
a) Số cách xếp 8 học sinh theo một hàng dọc là: (cách).
b) Số cách xếp học sinh cùng giới đứng cạnh nhau là: (cách).
c) Số cách xếp học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau là: (cách).
d) Số cách xếp không có em nữ nào đứng cạnh nhau là: (cách).
Câu 3: Có 5 bông hồng, 4 bông trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó bông từ số bông này
a) Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách
b) Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách
c) Số cách chọn 4 bông, trong đó có 3 bông hồng và 1 bông trắng là: 30 cách
d) Số cách chọn 4 bông có đủ hai màu: (cách).
Câu 4: Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh trong một tháng của năm 2021.
Khi đó:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số
b) Gọi là số người bị nhiễm Covid-19 theo tháng, là tháng tương ứng nguyên dương). Hàm số theo biểu đồ trên có dạng . Khi đó tập giá trị của hàm số là
c) .
d) Với thì , ta có điểm thuộc đồ thị hàm số.
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau. Tính số phần tử của biến cố sao cho số được chọn nhỏ hơn 345.
Trả lời:………………………
Câu 2: Gieo bốn con xúc xắc cân đối đồng chất.
Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biên cố Tích số chấm xuất hiện trên bốn con xúc xắc là một số chẵn.
Trả lời:………………………
Câu 3: Một người nông dân thả 1000 con cá giống vào hồ nuôi vừa mới đào. Biết rằng sau mỗi năm thì số lượng cá trong hồ tăng thêm lần số lượng cá ban đầu và không đổi.
Bằng cách thay đổi kĩ thuật nuôi và thức ăn cho cá. Hỏi sau hai năm để số cá trong hồ là 36000 con thì tốc độ tăng số lượng cá trong hồ là bao nhiêu? Biết tốc độ tăng mỗi năm là không đổi.
Trả lời:………………………
Câu 4: Một viên bi được ném xiên từ vị trí cách mặt đất theo quỹ đạo dạng parabol như hình vẽ sau đây. Tìm khoảng cách từ vị trí đến vị trí , biết rằng vị trí là nơi viên bi rơi xuống chạm mặt đất.
Trả lời:………………………
Câu 5: Viết phương trình đường tròn trong trường hợp sau: (C) có tâm nằm trên đường thẳng và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình và .
Trả lời:………………………
Câu 6: Cho đường tròn và các đường thẳng , . Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường tròn và tiếp xúc với .
Trả lời:………………………
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 06
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Tọa độ đỉnh của parabol là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
A. . B. C. . D. .
Câu 4: Cho đường thẳng vuông góc với . Tìm một véctơ chỉ phương của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Có cái bút khác nhau và quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn cái bút và quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Từ một nhóm học sinh gồm 7 nam và 9 nữ, có bao nhiêu cách chọn một học sinh?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Đường tròn có tọa độ tâm là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong một nhóm có 6 nam và 4 nữ. Số cách chọn ra 2 người có cả nam và nữ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Một nhóm học sinh gồm 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh đi lên bảng làm bài tập. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trên bàn có 8 chiếc bút chì khác nhau, 6 chiếc bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau.
Khi đó:
a) Nếu chọn một cây bút chì: có 8 cách.
b) Nếu chọn một cây bút bi: có 6 cách.
c) Nếu chọn một cuốn tập: có 10 cách.
d) Có 480 cách chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập.
Câu 2: Cho tam thức bậc hai . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Điều kiện: .
b)
khi và
c)
d)
Câu 3: Cho tam thức bậc hai . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Điều kiện
b)
c)
d)
Câu 4: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình (C) có đường kính với là:
b) Phương trình (C) có tâm và tiếp xúc với đường thẳng là:
c) Phương trình (C) đi qua là:
d) Phương trình có tâm và đi qua là:
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hộp thứ nhất chứa 6 quả bóng được đánh số từ 1 đến 6. Hộp thứ hai chứa 4 quả bóng được đánh số từ 1 đến 4. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 quả bóng.
Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố Tổng các số ghi trên hai quả bóng không nhỏ hơn .
Trả lời:………………………
Câu 2: Cho hai dãy ghế được xếp như sau:
Một đội chơi có 15 người gồm 7 nam và 8 nữ. Chọn ngẫu nhiên 8 bạn ngồi vào hai dãy ghế để tham gia trả lời câu hỏi. Hai người được gọi là ngồi đối diện nhau nếu ngồi ở hai dãy và có cùng số ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ?
Trả lời:………………………
Câu 3: Tìm tham số để các đường thẳng sau đây song song:
và .
Trả lời:………………………
Câu 4: Viết phương trình đường thẳng đi qua và cách đều các điểm với .
Trả lời:………………………
Câu 5: Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích và đích cách nhau . Biết vận tốc trung bình của viên đạn là . Viên đạn bắn về đích nhanh hơn viên đạn bắn về đích là 0,5 giây. Hỏi những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường conic nào? Viết phương trình chính tắc của đường conic đó.
Trả lời:………………………
Câu 6: Một cái tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình . Biết chiều cao của tháp là và khoảng cách từ nóc tháp đến đến tâm đối xứng của hypebol bằng lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính nóc và bán kính đáy của tháp.
Trả lời:…………………………………………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 07
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Cho hàm số , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng.
D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: .
Câu 2: Số cách xếp học sinh thành một hàng dọc là
A. . B. . C. . D.
Câu 3: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: ?
A. . B. .
C. . D. Vô số.
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Nhận định nào sau đây đúng về hệ số ?
A. Không xác định được. B. .
C. . D. Với mọi .
Câu 5: Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
A. B. C. D.
Câu 9: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Đường thẳng đi qua , nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Khi đó:
a) Nếu chọn một cái quần có 4 cách.
b) Nếu chọn một cái áo có 3 cách.
c) Nếu chọn một cái cà vạt có 6 cách.
d) Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì người đó có 13 cách chọn khác nhau
Câu 2: Xét phép thử tung con súc sắc 6 mặt hai lần, khi đó:
a)
b) Gọi là biến cố: Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần tung chia hết cho 3, khi đó:
c) Gọi là biến cố: Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai, khi đó:
d) Gọi là biến cố: Số chấm xuất hiện ở lần một nhỏ hơn số chấm xuất hiện ở lần hai, khi đó:
Câu 3: Cho các chữ số , khi đó:
a) Có số tự nhiên gồm 9 chữ số, được tạo thành từ các chữ số
b) Có số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau, được tạo thành từ các chữ số
c) Có số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau, được tạo thành từ các chữ số
d) Có số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, được tạo thành từ các chữ số
Câu 4: Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) đồng biến trên khoảng
b) nghịch biến trên khoảng
c) nghịch biến trên khoảng
d) luôn đồng biến trên .
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Có hai hộp thẻ. Hộp I gồm 5 thẻ được đánh số từ 1 đến 5. Hộp II gồm 10 thẻ được được đánh số từ 1 đến 10. Từ mỗi hộp, rút ra ngẫu nhiên một thẻ. Tính xác suất để tấm thẻ rút ra từ hộp được đánh số nhỏ hơn tấm thẻ rút ra từ hộp II.
onthicaptoc.com 10 De on tap HK2 Toan 10 KNTT Cau truc moi
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .