BỘ ĐỀ ÔN TẬP HOC KỲ II TOÁN 10 SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn học sinh từ một nhóm gồm học sinh?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
A. . B. . C. . D.
Câu 3: Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Bạn Vy có cây viết chì, cây viết bi xanh và cây viết bi đỏ trong hộp bút,các cây viết phân biệt. Có bao nhiêu cách để bạn Vy chọn ra một cây viết?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và nhận làm véctơ pháp tuyến.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trong mặt phẳng , đường thẳng có véc tơ pháp tuyến là véc tơ nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 9: Bán kính của đường tròn tâm tiếp xúc với đường thẳng bằng
A. B. C. 5. D.
Câu 10: Xét phép thử gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất ba lần. Xét biến cố: “Cả ba lần gieo cùng sấp hoặc cùng ngửa”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất lần. Tính xác suất để tích số chấm xuất hiện trên con súc sắc trong 2 lần gieo là một số lẻ.
A. B. C. D.
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
b)
với thì .
c)
với thì .
d)
Bảng xét dấu của biểu thức là:
Câu 2: Một đoàn tàu nhỏ có 3 toa khách đỗ ở sân ga. Có 3 hành khách không quen biết cùng bước lên tàu, khi đó:
a) Số khả năng khách lên tàu tùy ý là 9 khả năng
b) Số khả năng 3 hành khách lên cùng một toa là 1 khả năng
c) Số khả năng mỗi khách lên một toa là 6 khả năng
d) Số khả năng có 2 hành khách cùng lên một toa, hành khách thứ ba thì lên toa khác là 18
Câu 3: Lớp 10 A có 36 học sinh. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một ban cán sự lớp gồm: 1 lớp trưởng, 1 lớp phó học tập, 1 lớp phó văn-thể và 1 lớp phó kỉ luật, khi đó:
a) Có 36 cách chọn lớp trưởng.
b) Sau khi chọn lớp trưởng, có 36 cách chọn lớp phó học tập.
c) Sau khi chọn lớp trưởng và lớp phó học tập, có 34 cách chọn lớp phó văn - thể.
d) Số cách chọn một ban cán sự lớp là: 138.
Câu 4: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) và có .
b) và có .
c) và có
d) có
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời:…………………………
Câu 2: Tìm tập nghiệm phương trình sau: ;
Trả lời:…………………………
Câu 3: Một vật chuyển động có vận tốc (mét/giây) được biểu diễn theo thời gian (giây) bằng công thức . Trong 10 giây đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Trả lời:…………………………
Câu 4: Tổng chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất sản phẩm được cho bởi biểu thức ; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Số sản phẩm được sản xuất trong khoảng nào để đảm bảo nhà sản xuất không bị lỗ (giả sử các sản phẩm được bán hết)?
Trả lời:…………………………
Câu 5: Cho hai điểm . Với mọi điểm nằm trên đồ thị hàm số , ta đều có . Khi đó
Trả lời:…………………………
Câu 6: Cho hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
Một chất điểm chuyển động trong một góc vuông tạo bởi và (Hình) có tính chất: ở mọi thời điểm, tích khoảng cách từ mỗi vị trí của chất điểm đến hai đường thẳng và luôn bằng 4. Biết rằng chất điểm chuyển động trên một phần của đường hypebol. Tìm đường hypebol đó.
Trả lời:…………………………
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho phép thử có không gian mẫu Tìm cặp biến cố không đối nhau trong các cặp biến cố sau?
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 3: Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
A. . B. .C. . D. .
Câu 4: Từ một bó hoa hồng gồm 3 bông hồng trắng, 5 bông hồng đỏ và 6 bông hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn ra một bông hồng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Một nhóm học sinh gồm 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh đi lên bảng làm bài tập. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. C. . D. .
Câu 7: Xác định tâm của đường tròn có phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình:
A. B.
C. D.
Câu 9: Phương trình nào dưới đây có đồ thị là một hình elip?
A. . B. . C. . D.
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Từ nhà bạn An đến nhà bạn Bình có con đường đi, Từ nhà bạn Bình đến nhà bạn Cường có con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. là tam thức bậc hai. B. là tam thức bậc hai.
C. là tam thức bậc hai. D. là tam thức bậc hai.
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 5 thẻ. Khi đó:
a) Xác suất Các thẻ ghi số được rút bằng:
b) Xác suất Có đúng 1 trong 3 thẻ ghi số được rút bằng:
c) Xác suất Không thẻ nào trong 3 thẻ ghi số được rút bằng:
d) Xác suất Có ít nhất một trong 3 thẻ ghi số được rút bằng:
Câu 2: Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Khi đó:
a) Không gian mẫu:
b) Xác suất để có đúng 01 bạn nữ bằng:
c) Xác suất để có 3 nam và 2 nữ bằng:
d) Xác suất để có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ bằng:
Câu 3: Cho phương trình (*). Khi đó:
a) Điều kiện:
b) Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
c) Các nghiệm của phương trình (*) nhỏ hơn 5
d) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 2
Câu 4: Cho tam giác có phương trình của đường thẳng là , phương trình các đường cao kẻ từ lần lượt là Khi đó:
a) Điểm có toạ độ là .
d) Điểm có toạ độ là .
c) Phương trình đường cao kẻ từ là
d) Phương trình đường trung tuyến kẻ từ là
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Chọn ngẫu nhiên 2 số trong tập hợp ; 50}. Tính xác suất của biến cố sau:
A: Hai số được chọn là số chẵn;
Trả lời:…………………………….
Câu 2: Một lớp học có 26 bạn nam và 20 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Tính xác suất để bạn được chọn là nam.
Trả lời:…………………………….
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình đường tròn qua và tiếp xúc với
Trả lời:…………………………….
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm và có tâm nằm trên đường thẳng , với .
Trả lời:…………………………….
Câu 5: Một cái cổng hình bán nguyệt rộng , cao như hình vẽ. Mặt đường dưới cổng được chia làm hai làn cho xe ra vào. Một chiếc xe tải rộng , cao đi đúng làn đường quy định có thể đi qua cổng mà không làm hư hỏng cổng hay không?
Trả lời:…………………………….
Câu 6: Hình vẽ bên dưới mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí có tọa độ trong mặt phẳng toạ độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí có toạ độ di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng .
Trả lời:…………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè quốc tế. Nhà trường quyết định chọn một học sinh nam lớp 11A hoặc một học sinh nữ lớp 10B. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, biết rằng lớp 10B có học sinh nữ và lớp 11A có học sinh nam?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Trên mặt phẳng , cho đường thẳng . Một vectơ chỉ phương của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trong trò chơi “Hãy chọn giá đúng” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở 1 trong 20 nấc điểm với khả năng như nhau. Tính xác xuất để trong hai lần quay, chiếc kim của bánh xe đó dừng lại ở hai nấc điểm khác nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .C. . D. .
Câu 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất 1 lần. Gọi là biến cố “ số chấm xuất hiện trên con súc sắc bé hơn 3”. Biến cố đối của biến cố là
A. Số chấm xuất hiện trên con súc sắc không bé hơn 3.
B. Số chấm xuất hiện trên con súc sắc lớn hơn hoặc bằng 4.
C. Số chấm xuất hiện trên con súc sắc lớn hơn 3.
D. Số chấm xuất hiện trên con súc sắc không phải là 3.
Câu 10: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong món, loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình sau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tam thức bậc hai với có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bảng xét dấu trên cho biết khi thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Ông Minh vào một quán tạp hóa để mua đồ uống, trong tạp hóa có 6 loại rượu, 4 loại bia và 3 loại nước ngọt. Khi đó:
a) Ông Minh chọn uống rượu: có 6 cách.
b) Ông Minh chọn uống bia: có 4 cách.
c) Ông Minh chọn uống nước ngọt: có 3 cách.
d) Ông Minh có 72 cách chọn mua đúng một loại đồ uống
Câu 2: Bộ bài tú lơ khơ có 52 quân bài. Rút ngẫu nhiên ra 4 quân bài. Khi đó
a) Số phần tử không gian mẫu là .
b) Số phần tử biến cố : Rút ra được tứ quý bằng: 1
c) Số phần tử biến cố 4 quân bài rút ra có ít nhất một con Át bằng
d) Số phần tử biến cố C: 4 quân bài lấy ra có ít nhất hai quân bích bằng
Câu 3: Một nhóm có 7 bạn nam và 6 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc ra 5 bạn đi làm công tác tình nguyện.
a) Số phần tử của không gian mẫu bằng
b) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố Trong 5 bạn được chọn có đúng 3 bạn nam bằng:
c) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố Trong 5 bạn được chọn có ít nhất 3 bạn nam bằng:
d) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố Trong 5 bạn được chọn có nhiêuu nhất 3 bạn nam bằng:
Câu 4: Có 3 học sinh nữ và 4 học sinh nam cùng xếp theo một hàng ngang, khi đó:
a) Có 5040 cách xếp hàng tùy ý 7 học sinh
b) Có 208 cách xếp hàng để học sinh cùng giới đứng cạnh nhau
c) Có 144 cách xếp hàng để học sinh nam và nữ xếp xen kẽ.
d) Có 700 cách xếp hàng để học sinh nữ đứng cạnh nhau.
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt và chia hết cho 5
Trả lời:………………………….
Câu 2: Một quán cafe nhạc cần trang trí một bức tường vuông được chia thành bốn ô như hình vẽ. Có bao nhiêu cách để người thợ sơn có thể dùng bốn màu khác nhau để sơn tấm tường này sao cho mỗi ô vuông được tô một màu và những ô vuông cạnh nhau không có màu trùng nhau?
Trả lời:………………………….
Câu 3: Cho elip . Tìm những điểm thuộc sao cho nó nhìn hai tiêu điểm của dưới một góc vuông.
Trả lời:………………………….
Câu 4: Lập phương trình chính tắc của elip, biết Elip đi qua điểm và nhìn hai tiêu điểm của Elip dưới một góc vuông.
Trả lời:………………………….
Câu 5: Có hai con tàu xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm (giờ), vị trí của tàu có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu có tọa độ là .
Tính gần đúng côsin góc giữa hai đường đi của hai tàu .
Trả lời:………………………….
Câu 6: Có hai con tàu xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm (giờ), vị trí của tàu có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu có tọa độ là .
Sau bao lâu kể từ thời điểm xuất phát, hai tàu gần nhau nhất?
Trả lời:………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ con thì bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm và
A. . B. . C. . D.
Câu 4: Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Dấu của tam thức bậc hai được xác định như sau
A. với và với hoặc .
B. với và với hoặc .
C. với và với hoặc .
D. với và với hoặc .
Câu 6: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là một số nguyên tố.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trên giác sách có 10 quyển sách Tiếng Việt khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 5 quyển sách Tiếng Pháp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách không là sách Tiếng Việt?
A. 13. B. 40. C. 23. D. 400.
Câu 8: Trong mặt phẳng , đường thẳng đi qua điểm và nhận là vec-tơ chỉ phương có phương trình tham số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho đường tròn và hai điểm . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. và cùng nằm trong . B. nằm trong và nằm ngoài .
C. và cùng nằm ngoài . D. nằm ngoài và nằm trong .
Câu 11: Bình có cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 chiếc mũ khác nhau. Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình là
A. B. C. D.
Câu 12: Cần chọn người đi công tác từ một tổ có người, khi đó số cách chọn là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong hộp bút của Lan có 4 chiếc bút chì, 5 chiếc bút bi và 2 chiếc bút máy (tất cả đều khác nhau), khi đó:
a) Số cách chọn 1 chiếc bút chì và 1 chiếc bút bi là (cách).
b) Số cách chọn 1 chiếc bút chì và 1 chiếc bút máy là (cách).
c) Số cách chọn 1 chiếc bút bi và 1 chiếc bút máy là (cách).
d) Số cách chọn 2 chiếc bút khác loại với nhau từ hộp bút của Lan là (cách).
Câu 2: Cho biểu thức . Khi đó:
a)
b) Với thì .
c) Với thì .
d) Bảng xét dấu của biểu thức là:
Câu 3: Cho biểu thức . Khi đó:
a) hoặc .
b) với thì .
c) với thì .
d) Bảng xét dấu của biểu thức là:
Câu 4: Cho số tự nhiên với là các số lấy từ tập , khi đó:
a) Có số
b) Có số mà các chữ số đôi một khác nhau
c) Có số mà các chữ số đôi một khác nhau và số tự nhiên đó là số lẻ
d) Có số mà các chữ số đôi một khác nhau và số tự nhiên đó chẵn
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Giải bất phương trình: .
Trả lời: …………………………….
Câu 2: Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi .
Trả lời: …………………………….
Câu 3: Một chú thỏ đen chạy đuổi theo một chú thỏ trắng ở vị trí cách nó . Biết rằng, quãng đường chú thỏ đen chạy được biểu thị bởi công thức , trong đó (giây) là thời gian tính từ thời điểm chú thỏ đen bắt đầu chạy, và chú thỏ trắng chạy với vận tốc không đổi là . Hỏi tại những thời điểm nào thì chú thỏ đen chạy trước chú thỏ trắng?
Trả lời: …………………………….
Câu 4: Bộ phận nghiên cứu thị trường của một xí nghiệp xác định tổng chi phí để sản xuất sản phẩm là (nghìn đồng). Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 1200 nghìn đồng. Xí nghiệp cần sản xuất số sản phẩm là bao nhiêu để không bị lỗ?
Trả lời: …………………………….
Câu 5: Cho tam giác có cạnh , góc bằng . Trên cạnh ta lấy điểm sao cho (như hình vẽ).
Tính độ dài đoạn thẳng biết rằng (đáp số gần đúng đến hàng phần trăm).
Trả lời: …………………………….
Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác . Gọi lần lượt là đường trung tuyến và đường phân giác trong của tam giác. Các đường thẳng lần lượt có phương trình là . Giả sử . Viết phương trình đường thẳng và xác định toạ độ của điểm .
Trả lời: …………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Từ thành phố đến thành phố có cách đi bằng đường bộ, cách đi bằng đường thủy và cách đi bằng đường hàng không. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố đến thành phố ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Từ các chữ số , , , , , , lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Tọa độ tâm của đường tròn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho phương trình đường thẳng . Tìm một véctơ pháp tuyến của đường thẳng .
A. B. . C. . D. .
Câu 5: Một hộp có bi đỏ, bi xanh, bi vàng. Lấy ngẫu nhiên bi. Tính xác suất để bi lấy ra có ít nhất một bi đỏ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trong tủ quần áo của bạn An có chiếc áo khác nhau và chiếc quần khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để chọn 1 bộ quần áo để mặc?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Số giá trị nguyên âm của để tam thức tam thức bậc hai nhận giá trị âm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong mặt phẳng , đường thẳng đi qua điểm và nhận là vec-tơ chỉ phương có phương trình tham số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Rút ngẫu nhiên cùng lúc 3 quân bài từ cỗ bài lơ khơ 52 quân, số phần tử của không gian mẫu bằng
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hình sau đây biểu diễn các con đường một chiều nối các thành phố và , khi đó:
a) Có 2 cách di chuyển từ thành phố A đến thành phố C mà không đi qua thành phố B
b) Có 1 cách di chuyển từ thành phố A đến thành phố C mà đi qua thành phố B
c) Có 3 cách đi từ thành phố A đến thành phố B mà không đi qua thành phố C
d) Có 3 cách đi từ thành phố A đến thành phố C rồi quay trở lại thành phố A
Câu 2: Cho biểu thức . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
b)
Với thì .
c)
Với thì .
d)
Bảng xét dấu của biểu thức là:
Câu 3: Cho biểu thức . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
hoặc .
b)
với thì .
c)
với thì .
d)
Bảng xét dấu của biểu thức là:
Câu 4: Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) qua và vuông góc với và , khi đó phương trình tổng quát của là:
b) đi qua và , khi đó phương trình tổng quát của là:
c) qua , khi đó phương trình tổng quát của là:
d) qua , khi đó phương trình tổng quát của là:
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Trả lời:……………………………….
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Trả lời:……………………………….
Câu 3: Một quả bóng được đá lên từ mặt đất, biết rằng chiều cao (mét) của quả bóng so với mặt đất được biểu diễn bởi một hàm số bậc hai theo thời gian (giây). Sau 3 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt chiều cao tối đa là và bắt đầu rơi xuống. Hỏi thời điểm lớn nhất là bao nhiêu ( nguyên) để quả bóng vẫn đang ở độ cao trên so với mặt đất?
Trả lời:……………………………….
Câu 4: Một người muốn uốn tấm tôn phẳng hình chữ nhật có bề ngang 32 cm, thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đố thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông như hình vẽ. Biết rằng diện tích mặt cắt ngang của rãnh nước phải lớn hơn hoặc bằng tổng . Hỏi độ cao tối thiểu và tối đa của rãnh dẫn nước là bao nhiêu cm?
Trả lời:……………………………….
Câu 5: Cho đường tròn có tâm và đường thẳng .
Tìm để đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt để diện tích tam giác là lớn nhất
Trả lời:……………………………….
Câu 6: Lập phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn sau: và .
Trả lời:……………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 06
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Đường thẳng có một véctơ pháp tuyến là . Trong các véctơ sau, véctơ nào là một véctơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số và các chữ số khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ôtô, tàu hỏa, tầu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có chuyến ô tô, chuyến tàu hỏa, chuyến tàu thủy và chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. B. . C. . D. .
Câu 9: Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Gieo ngẫu nhiên đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Đường thẳng đi qua , nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài,
khi đó:
a) Chọn đề tài về lịch sử: có 8 cách.
b) Chọn đề tài về thiên nhiên: có 10 cách.
c) Chọn đề tài về con người: có 7 cách.
d) Mỗi thí sinh có 31 cách chọn
Câu 2: Lớp có 40 học sinh, trong đó có nhóm siêu quậy gồm Việt, Đức, Cường, Thịnh. Cô giáo gọi ngẫu nhiên 2 bạn trong lớp để kiểm tra bài cũ. Khi đó:
a) Số cách chọn ra 2 bạn trong 40 bạn lớp 10B là:(cách).
b) Xác suất của biến cố Không bạn nào trong nhóm siêu quậy được gọi bằng:
c) Xác suất của biến cố Một bạn trong nhóm siêu quậy được gọi bằng:
d) Xác suất của biến cố Cả hai bạn được gọi đều trong nhóm siêu quậy bằng:
Câu 3: Hai bạn Nam và Việt, mỗi người gieo một viên xúc xắc 6 mặt cân đối. Khi đó:
a) Xác suất để: Nam gieo được số chấm nhỏ hơn 3; bằng
b) Xác suất để: Việt gieo được số chấm nhỏ hơn 3; bằng
c) Xác suất để: cả hai bạn đều gieo được số chấm nhỏ hơn 3; bằng
d) Xác suất để: cả hai bạn đều gieo được số chấm không nhỏ hơn ; bằng
Câu 4: Cho tam giác có phương trình đường thẳng chứa cạnh là , phương trình đường cao là , phương trình đường cao là . Khi đó:
a) Điểm có toạ độ là .
b) Điểm có toạ độ là .
c) Phương trình đường thẳng là .
d) Phương trình đường thẳng là:
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong trò chơi Chiếc nón kì diệu, chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở 3 vị trí khác nhau.
Trả lời:……………………………….
Câu 2: Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm.
Trả lời:……………………………….
Câu 3: Hình mô phỏng một trạm thu phát sóng wifi chuyên dụng tầm xa đặ̣t ở vị trí có tọa độ trong mặt phẳng toạ độ (đơn vị trên các trục là ki-lô-mét).
Nếu người dùng điện thoại ở toạ độ thì có thể sử dụng dịch vụ của trạm này không?
Trả lời:……………………………….
Câu 4: Có hai con tàu xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm (giờ), vị trí của tàu có tọa độ được xác định bởi công thức ; vị trí tàu có tọa độ là .
Nếu tàu đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu?
Trả lời:……………………………….
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ , cho điểm . Tính bán kính của đường tròn tâm tiếp xúc với đường thẳng . (Làm tròn kết quả đến hàng phân mười).
Trả lời:……………………………….
Câu 6: Tìm để hai đường thẳng và song song với nhau.
Trả lời:……………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 07
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Xét phép thử tung con súc sắc mặt hai lần. Biến cố “ số chấm xuất hiện ở cả hai lần tung giống nhau”
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong mặt phẳng , một véctơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Từ các chữ số , ,, , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn ?
A. . B. 120. C. . D. .
Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình: bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có véc tơ pháp tuyến
A. B. C. D.
Câu 8: Bạn Bình cóquần âu, áo sơ mi và cà vạt. Số cách chọn một bộ ba gồm một quần âu, một áo sơ mi và một cà vạt là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng và trục lớn bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Đội văn nghệ của lớp 12A có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra học sinh của đội văn nghệ sao cho học sinh có học sinh nam và học sinh nữ
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , đường thẳng đi qua điểm nào trong các điểm cho dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn tương ứng là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10, khi đó:
a) Không gian mẫu có 10 kết quả
b) Gọi A là biến cố: Chọn được một số chính phương, khi đó
c) Gọi B là biến cố: Chọn được một số chẵn, khi đó
d) Gọi C là biến cố: Chọn được một số lẻ, khi đó
Câu 2: Một tập thể có 14 người trong đó có hai bạn tên và . Người ta cần chọn một tổ công tác gồm 6 người, khi đó:
a) Chọn nhóm 6 bạn bất kỳ ta có cách
b) Chọn nhóm 6 bạn trong đó có cả và , có cách
c) Chọn nhóm 6 bạn trong đó không có hai bạn và , có cách
d) Có cách chọn sao cho trong tổ phải có 1 tổ trưởng và 5 tổ viên hơn nữa hoặc phải có mặt nhưng không đồng thời có mặt cả hai người trong tổ.
Câu 3: Cho phương trình
onthicaptoc.com 10 De on tap HK2 Toan 10 CTST Cau truc moi
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .