BỘ ĐỀ ÔN TẬP HOC KỲ II TOÁN 10 SÁCH CÁNH DIỀU
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
A. . B. . C. . D.
Câu 3: Điểm trung bình thi học kỳ II môn Toán của một nhóm gồm học sinh lớp 12A6 là . Biết rằng tổng điểm môn toán của nhóm này là . Tìm số học sinh của nhóm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Số liệu thống kê học sinh tham gia kì thi học sinh giỏi toán. Kết quả được thống kê trong bảng sau:
Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê.
A. . B. . C. . D.
Câu 5: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ chỉ phương là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Từ một hộp chứa quả cầu màu đỏ và quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời quả cầu. Xác suất để lấy được quả cầu màu xanh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số khác nhau được lập từ các chữ số , , , , , ?
A. số. B. số. C. số. D. số.
Câu 8: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường tròn có phương trình . Gọi là tâm của đường tròn . Xác định
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Từ các số , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Đường tròn tâm và bán kính có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) có số quy tròn là 231000
b) có số quy tròn là 1,635.
c) có số quy tròn là 6490000.
d) có số quy tròn là 564,65.
Câu 2: Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh được thống kê như sau:
Khi đó:
a) Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh lớn nhất là 8
b) Số trung bình là 5,1.
c)
d)
Câu 3: Cho biết tình hình thu hoạch lúa vụ mùa năm 2022 của ba hợp tác xã ở một địa phương như sau:
Khi đó:
a) Sản lượng lúa của hợp tác xã A là: (tạ).
b) Sản lượng lúa của hợp tác xã B là: (tạ).
c) Sản lượng lúa của hợp tác xã C là: (tạ).
d) Năng suất lúa trung bình của toàn bộ ba hợp tác xã là: (tạ/ha).
Câu 4: Cho tam giác có và lần lượt là trung điểm của và . Lấy điểm đối xứng với điểm qua . Khi đó:
a) b)
c) và ngược hướng d) .
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Các nhà toán học cố đại Trung Quốc đã dùng phân số để xấp xỉ số
. Hãy đánh giá sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng này biết 3,1416
Trả lời:…………………………….
Câu 2: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta viết dân số của một tỉnh là: 5456321 người pm 50000 người. Hãy đánh giá sai số tương đối của số gần đúng này.
Trả lời:…………………………….
Câu 3: Tìm số hạng chứa trong khai triển của đa thức .
Trả lời:…………………………….
Câu 4: Cho là các số tự nhiên. Tính: .
Trả lời:…………………………….
Câu 5: Cho đường tròn và điểm .
Viết phương trình đường thẳng đi qua và cắt đường tròn tại 2 điểm sao cho .
Trả lời:…………………………….
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn : và điểm
. Lập phương trình đường thẳng qua cắt tại 2 điểm phân biệt sao cho độ dài dây cung nhỏ nhất.
Trả lời:…………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt chấm có số chấm chẵn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Một hộp có chứa 7 bóng đèn màu đỏ và 4 bóng đèn màu xanh. Số tất cả các cách chọn một bóng đèn trong hộp là
A. 28. B. 7. C. 4. D. 11.
Câu 3: Số quy tròn của của đến hàng trăm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Ba nhóm học sinh gồm người, người, người. Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là ,,. Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là
A. . B. . C. . D. Đáp số khác.
Câu 5: Cho mẫu số liệu thống kê .Tính (gần đúng) độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng và trục lớn bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. . C. D. .
Câu 9: Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ để đi tập văn nghệ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho đường tròn có phương trình . Tâm , bán kính của đường tròn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho đường thẳng có phương trình: , tọa độ véctơ chỉ phương của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một lớp học có 8 em học sinh ra ứng cử vào một trong các vị trí gồm lớp trưởng, lớp phó học tập và thủ quỹ, khi đó:
a) Chọn một học sinh vào vị trí lớp trưởng: có 8 cách.
b) Sau khi chọn lớp trưởng, thì chọn một học sinh vào vị trí lớp phó học tập: có 7 cách.
c) Sau khi chọn lớp trưởng và lớp phó, thì chọn một học sinh vào vị trí thủ quỹ: có 6 cách.
d) Có 21 cách chọn ra ba người vào ba vị trí lớp trưởng, lớp phó học tập và thủ quỹ
Câu 2: Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng):
Khi đó:
a) Trung vị là 13,5;
b) Tứ phân vị thứ hai: .
c) Khoảng biến thiên là: .
d) Khoảng tứ phân vị là: .
Câu 3: Kết quả điểm kiểm tra học kì môn Ngữ văn của các em học sinh tổ 1 và tổ 2 lớp 10D một trường Trung học phổ thông được cho như sau:
Điểm Ngữ văn tổ 1:
Điểm Ngữ văn tổ 2:
Khi đó:
a) Điểm trung bình học sinh tổ 1: .
b) Phương sai học sinh tổ 1: .
c) Độ lệch chuẩn học sinh tổ 2: .
d) Tổ 1 học Ngữ văn đồng đều hơn tổ 2.
Câu 4: Cho có trực tâm và là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. Gọi là điểm đối xứng của qua . Khi đó:
a) b)
c) tứ giác là hình bình hành. d)
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Từ bộ bài tây gồm 52 quân bài, người ta rút ra ngẫu nhiên 2 quân bài. Tính xác suất để rút được 2 quân bài khác màu.
Trả lời:……………………….
Câu 2: Xếp ngẫu nhiên 4 bạn nam và 4 bạn nữ thành một hàng dọc. Tính xác suất của biến cố Xếp được các bạn nam và bạn nữ đứng xen kẽ nhau.
Trả lời:……………………….
Câu 3: Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm của là giao điểm của và là giao điểm của . Khi đó đúng hay sai?
Trả lời:……………………….
Câu 4: Tìm hệ số của trong khai triển với , biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 1080.
Trả lời:……………………….
Câu 5: Một đường hầm có mặt cắt nửa hình elip cao , rộng . Viết phương trình chính tắc của elip đó?
Trả lời:……………………….
Câu 6: Một elip với bán trục lớn và bán tiêu cự tỉ số được gọi
là tâm sai của elip. Quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời là một elip trong đó mặt trời là một trong các tiêu điểm. Biết khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt trời và trái đất lần lượt là 147 triệu km, 152 triệu . Tính tâm sai của elip (E)?
Trả lời:……………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất lần. Tính xác suất để tích số chấm xuất hiện trên con súc sắc trong 2 lần gieo là một số lẻ.
A. B. C. D.
Câu 4: Cho số gần đúng với độ chính xác .
Hãy viết quy tròn số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho mẫu thống kê . Số trung bình của mẫu số liệu trên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Sản lượng lúa của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:
Phương sai của mẫu số liệu là:
A. B. C. D.
Câu 7: Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính có phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Đường thẳng đi qua , nhận làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. . C. .D. .
Câu 9: Cho điểm nằm ngoài đường thẳng . Có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là và trong điểm phân biệt trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và có véc tơ chỉ phương
A. B. C. D.
Câu 11: Từ một bó hoa hồng gồm 3 bông hồng trắng, 5 bông hồng đỏ và 6 bông hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn ra một bông hồng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Kí hiệu là số các tổ hợp chập của phần tử (). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Số liệu thống kê tỉ lệ (%) tốt nghiệp THPT của một địa phương từ năm học 2001- 2002 đến năm học 2016 - 2017 được cho như sau:
Khi đó:
a) Tỉ lệ tốt nghiệm trung bình: 95,56\%.
b) 99,19 là tỉ lệ (%) tốt nghiệp THPT cao nhất
c) Phương sai:
d) Độ lệch chuẩn:
Câu 2: Mẫu số liệu sau là giá tiền (triệu đồng) của 8 loại rượu ngoại được nhập về tại một cửa hàng rượu: .
Khi đó:
a) Khoảng biến thiên của mẫu là: .
b) Khoảng tứ phân vị là: .
c)
d) Mẫu số liệu không có giá trị nào là bất thường.
Câu 3: Khai triển . Khi đó
a) Hệ số của là 5
b) Số hạng không chứa là 1
c) .
d) .
Câu 4: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) có tâm và bán kính , khi đó là: .
b) có tâm và đi qua , khi đó là:
c) có đường kính với , khi đó là: .
d) có tâm và tiếp xúc với đường thẳng , khi đó là: .
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một lô hàng có 14 sản phẩm, trong đó có đúng 2 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 8 sẩn phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố Trong 8 sản phẩm được chọn có không quá 1 phế phẩm.
Trả lời:………………………….
Câu 2: Kết quả của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai . Tính xác suất để phương trình trên có nghiệm.
Trả lời:………………………….
Câu 3: Cho elip . Tìm điểm thuộc sao cho góc với là hai tiêu điểm của
Trả lời:……………………………………………………….
Câu 4: Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ là đường tròn có phương trình . Vật chuyển động đến điểm thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Viết phương trình tiếp tuyến đó.
Trả lời:………………………….
Câu 5: Mái vòm của một đường hầm có hình bán elip. Chiều rộng của đường hầm là , điểm cao nhất của mái vòm là . Gọi là chiều cao của mái vòm tại điểm cách tâm của đường hầm . Tính ?
Trả lời:………………………….
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn , Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ và tiếp xúc ngoài .
Trả lời:………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Lớp 11A có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca gồm nam và nữ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác là:
A. . B. . C. . D.
Câu 4: Cho dãy số liệu thống kê: , , ,, , . Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Đo chiều cao (tính bằng) của học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:
A. B. . C. D.
Câu 6: Đường thẳng qua và có véctơ chỉ phương có phương trình tham số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Lớp 12 A9 có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca gồm 1 nam và 1 nữ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình . Bán kính của đường tròn là
A. . B. . C. . D.
Câu 10: Giả sử ta dùng màu để tô cho nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là
A. B. C. D.
Câu 11: Viết phương trình đường tròn tâm , bán kính .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Đường thẳng có một véctơ pháp tuyến là . Trong các véctơ sau, véctơ nào là một véctơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Số liệu sau đây cho ta lãi (quy tròn) hàng tháng của một cửa hàng trong năm 2022.
Đơn vị: triệu đồng.
Khi đó:
a) Lãi thấp nhất của cửa hàng là
b) Sắp xếp các số trong mẫu theo thứ tự không giảm:
c) Số trung bình của mẫu: (triệu đồng).
d) Số trung vị là: .
Câu 2: Mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:
Khi đó:
a) Số trung bình: . b)
c) . d) Mốt: .
Câu 3: Mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:
Khi đó:
a) Số trung bình: . b) .
c) Tứ phân vị thứ hai là . d) Mốt: .
Câu 4: Cho tứ giác . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh .
Gọi là giao điểm của và lần lượt là trung điểm của . Khi đó:
a) là đường trung bình của tam giác
b) là hình bình hành
c) là hình bình hành.
d) là hai vectơ bằng nhau.
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho parabol có tiêu điểm và đường thẳng . Xác định để parabol và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Trả lời:……………………………
Câu 2: Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Trên có 10 điểm phân biệt, trên có điểm phân biệt . Biết rằng có 1725 tam giác có các đỉnh là ba trong số các điểm thuộc và nói trên. Tìm tổng các chữ số của
Trả lời:……………………………
Câu 3: Một cửa hàng bán 6 loại quạt điện với giá tiền là , 400,500 (nghìn đồng). Số quạt điện mà cửa hàng bán ra trong mùa hè vừa qua được thống kê trong bảng tần số sau:
a) Tìm số tiền trung bình mà cửa hàng thu được khi bán mỗi chiếc quạt?
b) Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
Trả lời:……………………………
Câu 4: Một công ty vận chuyển dự kiến thưởng cho nhân viên giao hàng vào cuối năm dựa vào số đơn hàng giao được trong năm. Số đơn hàng của nhân viên giao được trong các tháng được cho trong dãy sau:
Tính số đơn hàng trung bình giao được trong 1 tháng của nhân viên .
Trả lời:……………………………
Câu 5: Các hành tinh và các sao chổi khi chuyển động xung quanh mặt trời có quỹ đạo là một đường elip trong đó tâm mặt trời là một tiêu điểm. Điểm gần mặt trời nhất gọi là điểm cận nhật, điểm xa mặt trời nhất gọi là điểm viễn nhật. Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời theo quỹ đạo là một đường elip có độ dài nửa trục lớn bằng dặm. Tỉ số khoảng cách giữa điểm cận nhật và điểm viễn nhật đến mặt trời là . Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khi trái đất ở điểm cận nhật. Lấy giá trị gần đúng.
Trả lời:……………………………
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho Elip và đường thẳng Đường thẳng cắt tại hai điểm , . Tìm tọa độ điểm trên sao cho tam giác cân tại .
Trả lời:…………………………………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào 5 ghế xếp thành một dãy?
A. B. C. D.
Câu 2: Một lớp học có bạn nữ và bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn ra bạn, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ?
A. cách. B. cách. C. cách. D. cách.
Câu 3: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo dân số của tỉnh A là người. Hãy viết số quy tròn số dân trên.
A. người. B. người.
C. người D. người.
Câu 4: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán
Số trung bình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho bảng số liệu điểm thi học kì 2 của 40 học sinh lớp 10A (thang điểm là 10):
Tính phương sai
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trong mặt phẳng , đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Có ( ) phần tử lấy ra () phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó,mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là:
A. B. C. D.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng cắt hai trục , lần lượt tại hai điểm , , . Viết phương trình đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường tròn. Bán kính đường tròn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ôtô, tàu hỏa, tầu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có chuyến ô tô, chuyến tàu hỏa, chuyến tàu thủy và chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B ?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Nếu các giá trị của mẫu số liệu tập trung quanh giá trị trung bình thì độ lệch chuẩn càng lớn.
b) Khoảng biến thiên chỉ sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất và bé nhất, bỏ qua thông tin của các giá trị còn lại.
c) Khoảng tứ phân vị có sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất, giá trị bé nhất.
d) Khoảng tứ phân vị chính là khoảng biên thiên của nửa dưới mẫu số liệu đã sắp xếp.
Câu 2: Cho có lần lượt là các trung điểm của các cạnh . Khi đó:
a) b) Hai vectơ ngược hướng
c) . d) .
Câu 3: Đường tròn đi qua hai điểm có tâm thuộc . Khi đó:
a) Tâm của đường tròn là
b) Điểm nằm bên trong đường tròn
c) Đường kính của đường tròn bằng
d) Đường tròn đi qua điểm
Câu 4: Cho đều cạnh , trực tâm . Khi đó:
a) b)
c) d)
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Viết ngẫu nhiên một số gồm ba chữ số. Tính xác suất của biến cố Viết được số thoả mãn .
Trả lời:……………………………….
Câu 2: Một nhóm gồm 11 học sinh trong đó có 3 bạn An, Bình, Cúc được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn. Tìm xác suất để 3 bạn An, Bình, Cúc không có bạn nào được xếp cạnh nhau.
Trả lời:……………………………….
Câu 3: Viết phương trình đường tròn đi qua và tiếp xúc với 2 trục tọa độ.
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 4: Ông Hoàng có một mảnh vườn hình elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là và . Ông chia thành hai nửa bằng một đường tròn tiếp xúc trong với elip để làm mục đích sử dụng khác nhau. Nửa bên trong đường tròn ông trông cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tính tỉ số diện tích giữa phân trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu. Biết diện tích elip được tính theo công thức trong đó lần lượt là đọ dài nửa trục lớn và nửa trục bé của elip. Biết độ rộng của đường elip không đáng kể.
Trả lời:……………………………….
Câu 5: Một mảnh đất hình Elip có độ dài trục lớn bằng , độ dài trục bé bằng . Tập đoàn VinGroup dự định xây dựng một trung tâm thương mại Vincom trong một hình chữ nhật nội tiếp của Eip như hình vẽ. Tính diện tích xây dựng Vincom lớn nhất.
Trả lời:……………………………….
Câu 6: Lập phương trình chính tắc Elip, biết:
a) Elip có hình chữ nhật cơ sở nội tiếp đường tròn và đi qua điểm .
b) Elip co hình chữ nhật cơ sở nội tiếp đường tròn và đi qua điểm nhìn hai tiêu điểm của Elip dưới một góc .
c) Một cạnh hình chữ nhật cơ sở của Elip nằm trên và độ dài đường chéo hình chữ nhật bằng 6.
d) Tứ giác ABCD là hình thoi có bốn đỉnh trùng với các đỉnh của Elip. Bán kính của đường tròn nội tiếp hình thoi bằng và tâm sai của Elip bằng .
Trả lời:
a)………………………… b)…………………………
c)………………………… d)…………………………
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 06
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Đường thẳng đi qua nhận làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Một nhóm học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10): . Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến hàng phần trăm).
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Điểm thi môn Toán lớp 10A2 của một Trường trung học phổ thông được trình bày ở bảng phân bố tần số sau
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với phương sai của bảng phân bố tần số trên?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong mặt phẳng cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Với là hai số nguyên dương tùy ý , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7: Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Một đoàn đại biểu gồm người được chọn ra từ một tổ gồm nam và nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng người nữ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Viết phương trình đường tròn có tâm và bán kính .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn đó.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Từ các chữ số , , , , , , lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Khoảng biến thiên tổng số giờ nắng trong năm của một tỉnh thành được thống kê từ năm 2006 đến 2019 được cho như sau:
Khi đó:
a) Số giờ nắng trung bình trong năm là: 1826,67 giờ.
b) Số giờ nắng nhỏ nhất 1600 giờ
c) Số giờ nắng lớn nhất là 2190,4 giờ.
d) Vậy khoảng biến thiên là: 520,4.
Câu 2: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau
a) không phải là phương trình đường tròn
b) là phương trình đường tròn tâm là điểm .
c) không phải là phương trình đường tròn
d) là phương trình đường tròn có tâm và bán kính
Câu 3: Gieo hai con xúc xắc. Khi đó:
a) Xác suất Số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc hơn kém nhau 2 chấm bằng:
b) Xác suất Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc chia hết cho 5
bằng:
c) Xác suất Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số chẵn
bằng:
d) Xác suất Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ bằng:
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Khi đó:
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến là
b) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là
c) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến là
d) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là
PHẦN III. (3,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho elip có phương trình chính tắc : . Gọi là hai tiêu điểm của trong đó có hoành độ âm. Tìm tọa độ điềm thuộc (E) sao cho .
Trả lời:……………………….
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , viết phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là và đi qua điểm .
Trả lời:……………………….
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có , đỉnh thuộc đường thẳng , trọng tâm thuộc đường thẳng .
a) Tìm tọa độ trọng tâm .
b) Tính diện tích tam giác .
Trả lời:……………………….
Câu 4: Để chụp toàn cảnh, ta có thể sử dụng một gương hypebol. Máy ảnh được hướng về phía đỉnh của gương và tâm quang học của máy ảnh được đặt tại một tiêu điểm của gương (xem hình). Tìm khoảng cách từ quang tâm của máy ảnh đến đỉnh của gương, biết rằng phương trình cho mặt cắt của gương là .
Trả lời:……………………….
Câu 5: Cho hai đường thẳng song song . Trên lấy 10 điểm phân biệt, trên d lấy 15 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà đỉnh của nó được chọn từ 25 đỉnh nói trên?
Trả lời:……………………….
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho
a) Elip và các điểm , . Tìm tọa độ các điểm , thuộc sao cho là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .
b) Elip có hai tiêu điểm , . Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
c) Elip có hai tiêu điểm , . Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho đường phân giác trong góc đi qua điểm .
Trả lời:
a)……………………………………….
b)……………………………………….
c)……………………………………….
------------HẾT-----------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 07
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu)
Câu 1: Cho giá trị gần đúng của là với độ chính xác .
Hãy viết số quy tròn của số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Cho dãy số liệu thống kê . Số trung bình cộng của dãy thống kê đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tuổi đời của 16 công nhân trong xưởng sản xuất được thống kê trong bảng sau
Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Từ một bó hoa hồng gồm 3 bông hồng trắng, 5 bông hồng đỏ và 6 bông hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn ra một bông hồng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Từ các chữ số , , , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Đường thẳng có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho đường tròn (C) có phương trình . Tâm I, bán kính R của (C) là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9: Chọn ngẫu nhiên một quân bài trong bộ bài tây quân. Xác suất đề chọn được một quân bằng:
A. . B. . C. . D.
Câu 10: Đường tròn tâm và bán kính có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Cho đa giác đều có đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của đường elíp?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho ngũ giác . Khi đó:
a) Có 10 vectơ (khác ) được lập ra từ các cạnh ngũ giác
b) Có 5 vectơ (khác ) được lập ra từ các đường chéo của ngũ giác
c) Có 3 vectơ (khác ) được lập ra từ các cạnh của tam giác
d) Có 4 vectơ (khác ) được lập ra từ các đường chéo của tứ giác
Câu 2: Tập đoàn có 24 công ty. Thống kê cuối năm cho biết doanh thu (đơn vị triệu đồng) của 24 công ty con như sau:
Khi đó:
a) Doanh thu thấp nhất là 9599
b) Doanh thu lớn nhất là 811854
c) Số trung bình của mẫu số liệu trên khoảng

onthicaptoc.com 10 De on tap HK2 Toan 10 Canh dieu Cau truc moi

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU