Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 11
PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phương trình li độ của dao động điều hòa có dạng.
A. x = Acot(. B. x = Acos(.
C. x = Atan(. D. x = Acos(.
Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A. tần số dao động. B. chu kỳ dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc w = 10π (rad/s). Tần số của dao động là
A. 5π Hz. B. 10Hz. C. 20Hz. D. 5 Hz.
Câu 4: Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn
A. hướng ra xa VTCB B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về VTCB D. ngược hướng chuyển động.
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:
A. 4 cm B. 8 cm
C. - 4 cm D. -8 cm
Câu 6: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
Câu 7: Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng
A. dao động điều hòa . B. dao động cưỡng bức .
C. dao động tắt dần . D. dao động có cộng hưởng .
Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và chu kì T của sóng là
A. B. C. D.
Câu 9: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A. vận tốc truyền sóng. B. bước sóng. C. độ lệch pha. D. chu kỳ.
Câu 10: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt thoáng chất lỏng. B. lỏng và khí.
C. rắn, lỏng và khí. D. khí và rắn
Câu 11: Sóng ngang là sóng
A. trong đó các phần tử vật chất dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
B. trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
C. trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương nằm ngang.
D. lan truyền theo phương song song với phương nằm ngang.
Câu 12: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
A. Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia . B. Tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia . D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia .
Câu 13: Dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young?
A. Đèn laze. B. Khe cách tử. C. Thước đo độ dài. D. Lăng kính.
Câu 14: Xét sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn có giá trị bằng
A. Δd = kλ, với k = 0, ±1, ±2,.
B. , với k = 0, ±1, ±2,…
C. , với k = 0, ±1, ±2,…
D. , với k = 0, ±1, ±2,.
Câu 15: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của sóng cơ này là 3 s. Ở thời điểm t, hình dạng một đoạn của sợi dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng cơ này là
A. 9 cm. B. 6 cm.
C. 3 cm. D. 12 cm.
Câu 16: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị. Biên độ của dao động là
A. 1 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 40 cm.
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Chu kì của dao động bằng:
A. 0.5s. B. 0,25s. C. 4s. D. 2s.
Câu 18. Một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định, ta tiến hành kích thích ban đầu để dây phát ra âm. Hình vẽ bên mô tả hình ảnh sợi dây ứng với các tần số âm mà dây phát ra.
Mối liên hệ giữa f2 và f1 là
A. f1 = 2f2. B. f2 = 2f1. C. f1 = f2. D. f1 = 4f2.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hoà có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ.
a) Tần số dao động của vật là 1,5 Hz.
b) Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.
c) Ở thời điểm s vật chuyển động qua vị trí x = -2 cm theo chiều âm.
d) Tốc độ trung bình khi vật đi được quãng đường 13 cm là 19,5 cm/s.
Câu 2: Một vật đang dao động điều hòa trên một đoạn thẳng, chiều dài quỹ đạo là , chu kì . Tại thời điểm ban đầu vật đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. 
a) Biên độ dao động của vật là .
b) Tần số góc của dao động là .
c) Tại thời điểm ban đầu vật chuyển động với vận tốc .
d) Phương trình dao động của vật
Câu 3: Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u = 10cos(2πt + 0,01πx).Trong đó u và x được tính bằng cm và t được tính bằng s.
a) Tần số dao động: f = 1 Hz
b) Bước sóng là :
c) Tốc độ truyền sóng là: v = 200 m/s
d) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50cm vào thời điểm t = 4s là: u = 0
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa khe Young ánh sáng đơn sắc màu tím =0,4µm, 2 khe sáng cách nhau 1 mm. Khoảng cách giữa 2 khe đến màn quan sát là 2m
a) Trên màn quan sát người ta thấy có những vạch tối và vạch sáng (màu tím ) xen kẽ nhau, cách đều nhau nằm về 1 phía của vân sáng trung tâm .
b) Khoảng vân là 0,8mm
c) Tại A, B cách vân trung tâm 1,6mm và 3,5mm là hai vân sáng.
d) Cho bề rộng màn quan sát là L= 13,4 mm số vân sáng quan sát được là 18
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả hình bên. Quỹ đạo dao động có độ dài bằng bao nhiêu mét?
(Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân.)
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là bao nhiêu mét?
Câu 3: Thả một hòn đá từ miệng của một cái giếng cạn có độ sâu 12,8 m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2. Khoảng thời gian sẽ nghe thấy tiếng đá chạm đáy giếng là bao nhiêu giây? ( Kết quả lấy đến 2 chữ số có nghĩa)?
Câu 4:Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu mét?
Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 10s. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0,2 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là bao nhiêu m?
Câu 6: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định, ở nơi có gia tốc trọng trường . Kích thích để con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu N/m. ( làm tròn đến 2 chữ số thập)
.
ĐÁP ÁN
PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
B
A
A
B
A
C
C
A
B
A
B
B
D
D
C
A
A
B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
a
b
c
d
S
Đ
S
S
Câu 2
a
b
c
d
S
S
Đ
Đ
Câu 3
a
b
c
d
Đ
S
S
Đ
Câu 4
a
b
c
d
S
Đ
S
S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1
Đáp án
Câu
Đáp án
1
0,08
4
0,4
2
0.63
5
0,5
3
1,64
6
247
Gợi ý câu 6
Từ đồ thị ta thấy :
+ Thế năng đàn hồi lớn nhất là 0,5625 J ứng với vị trí lò xo giãn nhiều nhất (biên dưới) – điểm M trên đồ thị
+ Thế năng đàn hồi ở biên trên ứng với vị trí lò xo bị nén cực đại – điểm N trên đồ thị.
Dễ thấy điểm N ứng với thế năng đàn hồi 0,0625 J
Để ý thấy từ điểm A đến điểm B thì đồ thị lặp lại, tức là bằng 1 chu kỳ
* k =247N/m
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 11
PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc . Tần số của dao động là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo.
A. Quỹ đạo là đường hình sin. B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Câu 3. Một sóng vô tuyến có tần số được truyền trong không trung với tốc độ . Bước sóng của sóng đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. chu kì dao động. B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. bình phương chu kì dao động.
Câu 5. Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
A. tần số giảm dần theo thời gian. B. cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 6. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
A. điện năng. B. nhiệt năng. C. hoá năng. D. quang năng.
Câu 7. Sóng dừng trên một sợi dây dài (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Sóng cơ không truyền được trong
A. chân không. B. không khí. C. nước. D. kim loại.
Câu 9. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
A. Vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia . B. Tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba.
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba, tia . D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi ba, tia .
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.
B. Sóng điện từ đều là sóng ngang.
C. Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.
D. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.
Câu 11. Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.
B. tổng hợp của hai dao động.
C. tạo thành các gợn lồi lõm.
D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
Câu 12. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. cùng biên độ. B. cùng tần số.
C. cùng pha ban đầu. D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 13. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới. B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do. D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 14. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 15. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là . Tốc độ truyền sóng là . Bước sóng có giá trị là
A. . B. . C. . D. 48 cm.
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Chu kì của dao động là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Một sóng hình sin lan truyền dọc theo trục . Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử của môi trường tại điểm đó dao động ngược pha nhau là . Bước sóng của sóng này là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 100g, độ cứng k. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 0,2 s, biên độ 10 cm. Lấy π2 = 10. Chọn gốc tọa độ, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
a) Độ cứng của lò xo k = 100 N/m
b). Cơ năng của vật bằng 5000 J.
c) Vật cách vị trí cân bằng 5 cm thì động năng của vật có độ lớn 0,375 J.
d) Động năng cực đại của vật bằng 0,5 J .
Câu 2: Trên mặt hồ yên lặng, người ta cho thuyền dao động để tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện 20 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 20 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng truyền tới bờ cách thuyền 8 m sau 5s. Coi năng lượng sóng khống giảm .
a. Chu kì dao động của sóng nước 0,5 s.
b. Tốc độ lan truyền của sóng 1,6 m/s.
c. Bước sóng bằng 10 m.
d. Tốc độ dao động cực đại của một phần tử có sóng truyền qua 20π cm/s.
Câu 3: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn đồng bộ A và B cách nhau 13,5 cm, tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s, bước sóng 2 cm.
a. Tần số của sóng bằng 25 Hz
b. Điểm M cách nguồn A, B lần lượt 12 cm và 9 cm là cực đại thứ 2.
c. Số đường dao động với biên độ cực đại trên AB là 13.
d. Dịch B dọc theo phương AB và hướng ra xa A một đoạn 13 cm thì trong quá trình dịch chuyển điểm M có 5 lần chuyển thành dao động cực đại.
Câu 4. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ1 = 0,64μm
a. Khoảng vân bằng 0,8 mm.
b. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vị trí vân sáng bậc 5 bằng 4 mm
c. Số vân sáng trên bề rộng vùng giao thoa 12,5 mm là 18.
d. Chiếu đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2 = 0,48μm. Hai vân sáng
trùng nhau được gọi là vân trùng. Khoảng vân trùng bằng 2,4 mm
PHẤN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là . Tốc độ truyền sóng là . Tính bước sóng?
Câu 2: Trên sợi dây dài l đang có sóng dừng với tần số 100Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây 100 m/s. Chiều dài của dây bao nhiêu mét?
Câu 3: Sóng dừng trên một sợi dây rất dài, hai điểm A,B trên dây cách nhau 112,5 cm. A là nút, B là bụng. Không kể nút tại A thì trên dây có 4 nút. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vận tốc dao động của điểm B đổi chiều là 0,01s. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu m/s?
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn giống nhau, khoảng cách giữa hai nguồn là , ta thấy hai điểm gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động. Tốc độ truyền sóng trên dây 0,52 m/s. Tần số của sóng bao nhiêu Hz?
Câu 5: Sóng âm truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang và lan truyền với tốc độ khác nhau. Tại trung tâm phòng chống thiên tai nhận được 2 tín hiệu từ một vụ động đất cách nhau 240s. Hỏi tâm chấn động đất cách nơi nhận được tín hiệu bao nhiêu km? Biết tốc độ truyền âm trong lòng đất với sóng ngang và sóng dọc là lần lượt là 5 km/s và 8 km/s.
Câu 6: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm đặt máy thu thanh có công suất 2W.Tính mức cường độ âm tại A cách máy 10m.
Hướng dẫn
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 100g, độ cứng k. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 0,2 s, biên độ 10 cm. Lấy π2 = 10. Chọn gốc tọa độ, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
a) Độ cứng của lò xo k = 100 N/m
b). Cơ năng của vật bằng 5000 J.
c) Vật cách vị trí cân bằng 5 cm thì động năng của vật có độ lớn 0,375 J.
d) Động năng cực đại của vật bằng 0,5 J .
Hướng dẫn
a. T = 2π= 2π= 0,2.=> k = 100 N/m. Chọn đúng
b. Cơ năng W= 0,5 mω2A2= 0,5.0,1.(10π)2.0,12 = 0,5 J. Chọn sai
c. Wđ = W – Wt = 0,5 - = 0,5- 0,125 = 0,375J . Chọn đúng
d. Wđmax = W = 0,5 J . Chọn đúng
Câu 2: Trên mặt hồ yên lặng, người ta cho thuyền dao động để tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện 20 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 20 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng truyền tới bờ cách thuyền 8 m sau 5s. Coi năng lượng sóng khống giảm .
a. Chu kì dao động của sóng nước 0,5 s.
b. Tốc độ lan truyền của sóng 1,6 m/s.
c. Bước sóng bằng 10 m.
d. Tốc độ dao động cực đại của một phần tử có sóng truyền qua 20π cm/s.
Hướng dẫn
a. Chu kì t = N.T suy ra T = 2 s Chọn sai
b. Tốc độ truyền sóng Chọn đúng
c. Bước sóng λ = v.T= 3,2 m. Chọn sai
d. Tốc độ dao động cực đại vMax = ωA= 20. Chọn đúng
Câu 3: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn đồng bộ A và B cách nhau 13,5 cm, tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s, bước sóng 2 cm.
a. Tần số của sóng bằng 25 Hz
b. Điểm M cách nguồn A, B lần lượt 12 cm và 9 cm là cực đại thứ 2.
c. Số đường dao động với biên độ cực đại trên AB là 13.
d. Dịch B dọc theo phương AB và hướng ra xa A một đoạn 13 cm thì trong quá trình dịch chuyển điểm M có 5 lần chuyển thành dao động cực đại.
Hướng dẫn
a. Tần số sóng λ = v/f . Máy tính bấm f = 25Hz Chọn đúng
b. Vị trí M . Cực tiểu thứ 2 Chọn sai
c. Số đường dao động với biên độ cực đại trên AB là 13. Chọn đúng
d. Vị trí M ban đầu
Áp dụng định lí hàm cos. Tính d2’ = 19,16 cm.
Vị trí M lúc sau
Có 5 lần điểm M chuyển thành vân cực đại Chọn đúng

Câu 4. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ1 = 0,64μm
a. Khoảng vân bằng 0,8 mm.
b. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vị trí vân sáng bậc 5 bằng 4 mm
c. Số vân sáng trên bề rộng vùng giao thoa 12,5 mm là 18.
d. Chiếu đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2 = 0,48μm. Hai vân sáng
trùng nhau được gọi là vân trùng. Khoảng vân trùng bằng 2,4 mm
Hướng dẫn
a. Khoảng vân = 0,8 mm. Chọn đúng
b. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vị trí vân sáng bậc 5: x = 5i1 = 4 mm. Chọn đúng
c. Chọn sai
d. = 0,6 mm; . Tính itr = 2,4 mm. Chọn đúng
PHẤN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là . Tốc độ truyền sóng là . Tính bước sóng?
Hướng dẫn:

Câu 2: Trên sợi dây dài l đang có sóng dừng với tần số 100Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây 100 m/s. Chiều dài của dây bao nhiêu mét?
Hướng dẫn:
Kể cả 2 đầu cố định là 5 nút, vậy k = 4
. Thay số = 2 m
Câu 3: Sóng dừng trên một sợi dây rất dài, hai điểm A,B trên dây cách nhau 112,5 cm. A là nút, B là bụng. Không kể nút tại A thì trên dây có 4 nút. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vận tốc dao động của điểm B đổi chiều là 0,01s. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu m/s?
Hướng dẫn:
suy ra T = 0,02 s. Kể cả A là 5 nút suy ra k = 4
Tốc độ v = 25 m/s.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn giống nhau, khoảng cách giữa hai nguồn là , ta thấy hai điểm gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động. Tốc độ truyền sóng trên dây 0,52 m/s. Tần số của sóng bao nhiêu Hz?
Hướng dẫn:
. Tính f = 26Hz
Câu 5: Sóng âm truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang và lan truyền với tốc độ khác nhau. Tại trung tâm phòng chống thiên tai nhận được 2 tín hiệu từ một vụ động đất cách nhau 240s. Hỏi tâm chấn động đất cách nơi nhận được tín hiệu bao nhiêu km? Biết tốc độ truyền âm trong lòng đất với sóng ngang và sóng dọc là lần lượt là 5 km/s và 8 km/s.
Hướng dẫn:
. Khoảng cách L = 3200
Câu 6: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm đặt máy thu thanh có công suất 2W.Tính mức cường độ âm tại A cách máy 10m.
Hướng dẫn:
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 11

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (4,5 Điểm): (Thời gian làm bài trắc nghiệm: 30 phút)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hai dao động và . Độ lệch pha của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất là A. rad rad C. rad
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (t tính bằng s, x tính bằng cm). Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian 3s đầu tiên là
A. 9cm. B. 72cm. C. 36cm. D. 18cm.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2 (rad) là
A. 6cm. . . .
Câu 4. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là
Câu 5. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
D. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 6. Tia X không có tác dụng nào sau đây?
A. Chụp điện, chiếu điện. B. Kiểm tra hành lý. C. Sấy khô, sưởi ẩm. D. Chữa bệnh ung thư
Câu 7. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia .
B. Tia , tia tử ngoại,ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
C. Tia gama, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia .
D. Tia tử ngoại, tia gama, ánh sáng nhìn thấy, tia .
Câu 8. Dây PQ dài 72 cm căng ngang, 2 đầu cố định. Khi có sóng dừng thì tại M cách P khoảng 12cm là nút thứ 4 kể từ P ( tính luôn nút P). Số bó sóng trên dây PQ là
A. 9. B. 19. C. 10. D. 18.
Câu 9. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật biến thiên
A. sớm pha so với vận tốc B. trễ pha so với vận tốc.
C. cùng pha với vận tốc. D. ngược pha với vận tốc.
Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 7cm. Khoảng cách giữa 5 cực tiểu liên tiếp nằm trong đoạn thẳng AB là
A. 28cm. B. 35cm. C. 14cm. D. 7cm.
Câu 11. Một loa phát thanh có công suất 1 W phát sóng cầu, truyền qua một diện tích 10cm2 theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Cường độ của sóng đó là
A. 0,1W/m2 B. 0,1J/m2 C. 1000J/m2 D. 1000W/m2
Câu 12. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
D. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Câu 13. Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và khí. B. chất rắn và bề mặt chất lỏng. C. rắn và khí. D. rắn và lỏng.
Câu 14. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng. B. hai bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 15. Một vật dao động điều hoà có phương trình , lò xo có độ cứng
k = 100N/m. Thế năng của vật tại thời điểm t = 0 (s) là
A. 0,02J B. 0,04J C. 200J D. 2mJ
Câu 16. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc . Tần số của dao động là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 2s và biên độ . Vận tốc cực đại của chất điểm là: A. 6. .
Câu 18. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tốc độ khi qua vị trí cân bằng là 20cm/s. Tỉ số giữa động năng và cơ năng của con lắc tại thời điểm vật có tốc độ 10cm/s là:
A. 2. B. 0,5. C. 4. D. 0,25
II. Trắc nghiệm đúng sai: (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Khi nói về một vật dao động điều hòa
a. Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
b. Động năng của vật không thay đổi theo thời gian.
c. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 2. Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10.


a. Cơ năng của vật: W = 0,02J.
b. Chu kì dao động T = 1s
c. Tại thời điểm t = 0, vật cách VTCB 1 đoạn bằng 1/3 biên độ
d. Phương trình dao động của vật là: x = 5cos(πt- cm
Câu 3. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là u = 3cosπt(cm). Cho phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai
a. Chu kì là T = 0,5 s
b. Bước sóng: λ = 50 cm/s
c. Phương trình sóng tại M là: uM = 3cos(πt + π) cm
d. Vận tốc tại M tại thời điểm t = 2,5 là: vM = 3π (cm/s)
Câu 4. Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có sóng truyền được biểu diễn như hình vẽ. Cho biết nguồn sóng đặt tại I. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai
a. Phương trình sóng tại I có dạng là
b. Theo đồ thị: P sớm pha hơn I, Q trễ pha hơn I
c. Dựa vào phương trình, ta có thể xác định li độ u của phần tử có toạ độ x vào thời điểm t.
d. Phương trình sóng tại P là
Phương trình sóng tại Q là:
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x =6cos(πt+ Toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 5s bằng bao nhiêu cm?

onthicaptoc.com 10 De on tap cuoi ki 1 Vat li 11 KNTT 24 25

Xem thêm
-990601968500
Câu 1 (4,0 điểm).
Hai điện tích điểm (I) và (II) ban đầu ở rất xa nhau, chuyển động lại gần nhau. Khối lượng và độ lớn điện tích của chúng bằng nhau lần lượt là m và q. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa chúng theo m, q và các hằng số cần thiết trong các trường hợp sau:
Câu 1. (3 điểm).
1. Một vệ tinh nhân tạo được phóng từ bề mặt Trái đất, tính tốc độ phóng của vệ tinh:
a) để nó trở thành vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái đất ở quỹ đạo tầm thấp (gần bề mặt Trái đất).
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1, MÔN VẬT LÍ –– LỚP 11 NH 2023-2024
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.(Tuần 9 – Tiết 17)
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I VẬT LÍ 11
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.B. A = 6 cm.C. A= –6 cm.D. A = 12 m.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 3
MÔN VẬT LÍ 11-KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng?