Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 8
KẾT NỐI TRI THỨC
Phần I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Quá trình biến đổi hóa học là:
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 2: Phản ứng hóa học là
A. quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
B. quá trình hai chất kết hợp tạo ra chất mới.
C. quá trình tỏa nhiệt.
D. quá trình thu nhiệt.
Câu 3: Phản ứng tỏa nhiệt là:
A. Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
B. Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
C. Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
D. Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
 Câu 4: Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra
A. OH-.
B. H+.
C. Ca2+.
D. Cl-.
 Câu 5: Bazơ kiềm nào tan tốt nhất trong nước
A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. KOH
D. Ca(OH)2
Câu 6: Dãy các bazơ tan trong nước gồm:
A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.
B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
C. NaOH; Ca(OH)2; KOH; Ba(OH)2.
D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.
Câu 7. Oxide nào sau đây là oxide trung tính?
A. CaO
B. CO2
C. SO2
D. CO
Câu 8: Điền vào chỗ trống Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion…trong…bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
A. OH-, base
B. OH-, acid
C. H+, acid
D. H+, base
Câu 9: Muối không tan trong nước là:
A. CuSO4
B. Na2SO4
C. Ca(NO3)2
D. BaSO4
Câu 10. Phân bón trung lượng cung cấp những nguyên tố dinh dưỡng nào cho đất?
A. N, P, K
B. Ca, Mg, S
C. Si, B, Zn, Fe, Cu…
D. Ca, P, Cu
Câu 11. Phân đạm cung cấp nguyên tố gì cho cây trồng?
A. P.
B. K
C. N
D. Ca
Câu 12. Phân bón hóa học dư thừa sẽ:
A. Góp phần cải tạo đất
B. Tăng năng suất cây trồng
C. Giảm độ chua của đất
D. Gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg
C. Công thức tính khối lượng riêng D = m.V
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
Câu 14. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. N/m3
B. Kg/m3
C. g/m3
D.Nm3
Câu 15. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi….theo mọi hướng.
A. một phần
B. nguyên vẹn
C. khắp nơi
D. không đổi
Câu 16. Đơn vị của áp suất là
A. Pascal
B. Newton
C. Tesla
D. Ampe
Câu 17. Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
A. mũi kéo
B. lưỡi kéo
C. tay cầm
D. đinh ốc gắn hai lưỡi kéo
Câu18: Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề D. Nước chảy từ trên xuống
Câu 19: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Độ lớn của lực.
B. Điểm đặt của lực tác dụng.
C. Độ lớn của lực và điểm đặt của lực.
D. Không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào.
Câu 20: Điền vào chỗ trống: Độ lớn của moment lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến trục quay.
A. Tỉ lệ thuận. B. Tỉ lệ nghich
C. Bằng C. Không có đáp án đúng
II.Tự luận
Câu 21. (1,0 điểm)
Viết tên một số loại muối sau: ZnCl2, CuSO4, NaCl, FeSO4.
Câu 22. (1,0 điểm):
Tại sao khi sử dụng cờ lê để vặn ốc ta lại vặn một cách dễ dàng?
Câu 23. (1,0 điểm)
Cho một khối lượng mạt sắt vừa đủ 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 9,916 l khí (đktc).
Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
Câu 24. (1,0 điểm)
Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 25. (1,0 điểm)
Với 1 chai nhựa đựng đầy nước em hãy thiết kế phương án chứng minh áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng?
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
A
B
B
A
C
C
D
B
C
D
D
A
B
B
A
D
C
C
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm )
Câu
Đáp án
Điểm
C21
(1,0đ)
ZnCl2 : Zinc chloride
CuSO4 : Copper (II) sulfate
NaCl : Sodium chloride
FeSO4 : Iron(II) sulfate
0,25
0.25
0,25
0,25
C22
(1.0đ)
Cách sử dụng cờ lê để vặn ốc một cách dễ dàng:
Người ta thường sử dụng cờ lê để vặn ốc khi chiếc ốc rất chặt khó thể có dùng tay không để vặn vì
- Một đầu cờ lê gắn với ốc tạo ra trục quay, ta cầm tay vào đầu còn lại và tác dụng một lực có giá không song song và không cắt trục quay sẽ làm ốc quay.
- Hơn nữa giá của lực cách xa trục quay nên tác dụng làm quay ốc lớn hơn khi ta dùng tay không để vặn ốc.
0.5
0.5
C23
(1.0đ)
a. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
nH2= 0,4 (mol);
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
PT: 1 mol 2mol 1 mol
BR: 0,8mol 0,4mol
b. CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4( M)
1,0
C24
(1.0đ)
-Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn áp suất gây ra càng lớn. 
-Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể người càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới hạn chịu đựng của cơ thể người.
0,5
0,5
C25
(1,0 đ)
- Thiết kế được hình vẽ (hoặc mô tả)
- Chỉ ra được nước nông áp suất nhỏ vòi nước chảy ngắn, nước sâu vòi nước chảy mạnh và dài hơn.
0,5
0,5
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 8
KẾT NỐI TRI THỨC
Phần I - Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Biến áp nguồn là:
A. Thiết bị xoay chuyển điện áp thành điện áp một chiều
B. Thiết bị cung cấp nguồn điện
C. Thiết bị có chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều có giá trị 180 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) có giá trị nhỏ, đảm bảo an toàn khi tiến hành thí nghiệm
D. Thiết bị có chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều có giá trị 220 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) có giá trị nhỏ, đảm bảo an toàn khi tiến hành thí nghiệm
Câu 2. Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được những chìm trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?
A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thôi đó lớn hơn.
B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy
Archimedes lớn hơn.
C. Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì cùng được nhúng trong nước.
D. Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thế tích trong nước như nhau.
Câu 3. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng:
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. véctơ.
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
D. luôn có giá trị âm.
Câu 4. Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là
A. 2,479 lít.          B. 24,79 lít.           C. 22,79 lít. D. 22,40 lít.
Câu 5. Cho muối ăn vào nước và khuấy đều ta thu được
A. huyền phù.          B. dung môi.       C. nhũ tương.  D. dung dịch.
Câu 6. Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 7. Quan sát các hệ cơ quan sau, cho biết:
Hệ cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người là
A. Hệ tuần hoàn. B. Hệ hô hấp. C. Hệ tiêu hóa. D. Hệ bài tiết.
Câu 8. Xương của Nam giòn và dễ gãy. Sau khi đi khám, bác sĩ kết luận Nam bị loãng xương. Theo em, nguyên nhân là do
A. Mang vác vật nặng thường xuyên. B. Bàn ghế không phù hợp.
C. Chế độ ăn thiếu calcium. D. Ngồi không đúng tư thế.
Câu 9. Loại tế bào máu nào sau đây đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?
A. Hồng cầu. B. Bạch cầu. C. Tiểu cầu. D. Huyết tương.
Câu 10. Quá trình bài tiết không thải
A. Khí carbon dioxide. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi.
Câu 11. Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là
A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.
B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định.
C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại.
D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
Câu 12. Điều nào sau đây đúng khi nói về chức năng của da
A.Tham gia bài tiết qua tuyến mồ hôi
B. Bảo vệ cơ thể trước các nhân bất lợi môi trường
C. Nhận biết kích thích từ môi trường nhờ các thụ quan
D. Tham gia bài tiết qua tuyến mồ hôi, bảo vệ cơ thể và nhận biết kích thích từ môi trường
Phần II – Tự luận (7đ)
Bài 1. (0.75 điểm) Tại sao khi lặn xuống nước ta lại có cảm giác tức ngực? Người thợ lặn chuyên nghiệp phải khắc phục bằng cách nào?
Bài 2. (1.0 điểm) Dầu chứa trong một bình có thể tích V = 0,330 lít. Biết khối lượng riêng của dầu là
D = 0,920 kg/l.
a) Xác định khối lượng của dầu chứa trong bình theo đơn vị gam.
b) Khi đổ dầu vào nước, dầu có nổi trong nước không? Vì sao?
Bài 3. (1.0 điểm) Cho các phương trình sau:
- FeO + O2 -> Fe2O3
- Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
a. (0.5 điểm) Lập phương trình hoá học
b. (0.5 điểm) Cho biết tỷ lệ của các nguyên tử,phân tử trong các phản ứng đó
Bài 4. (0.75 điểm)
a. (0.25 điểm) Viết công thức tính nồng độ phần trăm.
b. (0.5 điểm) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch hòa tan 15g NaCl vào 65g nước
Cho các hình sau
Hình 1. Hệ tiêu hóa
Hình 2. Sơ đô truyền máu
Bài 5. (1.0 điểm) Quan sát Hình 1. Hệ tiêu hóa.
a. Xác định tên các cơ quan của hệ tiêu hóa tương ứng với những vị trí được đánh số
b. Quá trình tiêu hóa trải qua những giai đoạn nào?
Bài 6. (0.5 điểm) Quan sát Hình 2. Sơ đồ truyền máu. Trả lời câu hỏi sau:
Giả sử một người có nhóm máu A cần được truyền máu, người này có thể nhận những nhóm máu nào? Nếu truyền nhóm máu không phù hợp sẽ dẫn đến hậu quả gì?
Bài 7. (0.5 điểm) Suy thận là hiện tượng thận bị
suy giảm chức năng. Vì sao người bị suy thận
giai đoạn cuối nếu muốn duy trì sự sống sẽ cần
phải chạy thận hoặc ghép thận?
Bài 8. (1.0 điểm)
a. Tại sao chúng ta không nên hút thuốc lá?
b. Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ hô hấp
tránh các tác nhân có hại?
Bài 9.(0.5 điểm) Hai bạn A và B đang trên đường đi học về, trời đang nắng gắt, đi được một đoạn bỗng bạn A bị chóng mặt, khó thở, xay sẫm mặt mày (cảm nắng), nếu em là bạn B em sẽ làm thế nào để giúp bạn mình.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM:
Phần trắc nghiệm khách quan(1.5 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm
CÂU
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
D
A
B
D
A
A
C
C
C
A
D
Phần tự luận (7.0 điểm)
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
Bài1:
Càng sâu trong lòng chất lỏng áp suất càng tăng, nên độ chênh lệch áp suất giữa nước và cơ thể càng lớn. Do vậy, dẫn đến cảm giác bị tức ngực. Cách khắc phục mặc trang phục chuyên dụng, luyện tập để thích nghi.
0,75đ
Bài 2:
a) Khối lượng của dầu chứa trong bình:
m = D.V = 0,920.0,330 ≈ 0,304 (kg) = 304 (g).
b) Khối lượng riêng của nước D nước = 1 000 kg/m3 = 1 kg/l. Vì khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước nên dầu sẽ nổi trong nước.
0,5đ
0,5đ
Bài3:
4FeO + O2 -> 2Fe2O3
- Tỉ lệ: Số phân tử FeO: Số nguyên tử O2: Số phân tử Fe2O3 = 4:1:2
2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
- Tỉ lệ: Số nguyên tử Al : Số phân tử H2SO4: Số nguyên tử Al2(SO4)3 : Số nguyên tử H2 = 2:3:1:3
0.5 điểm
0.5 điểm
Bài 4:
a. C% = (mct/mdd)*100%
b. C% = (mct/mdd)*100%
(15/65)* 100% = 23.07%
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Bài 5: a. Kể được chính xác tên các cơ quan của hệ tiêu hóa tương ứng với những vị trí được đánh số
1. Miệng. 2. Thực quản. 3. Dạ dày.
4. Ruột già. 5. Ruột non. 6. Ruột thẳng
(Lưu ý: 2 ý đúng được 0.25 điểm)
b. Các giai đoạn của quá trình tiêu hóa
Tiêu hóa ở khoang miệng à Tiêu hóa ở dạy dày à Tiêu hóa ở ruột non à Tiêu hóa ở ruột già
0.75 điềm
0.25 điểm
Bài 6: -Người có nhóm máu A chỉ có thể nhận nhóm máu O và A
-Nếu truyền nhóm máu không phù hợp sẽ xảy ra hiện tượng kết dính làm phá hủy hồng cầu.
0.25 điểm
0.25 điểm
Bài 7: Vì người bị suy thận giai đoạn cuối thì thận mất khả năng lọc máu hình thành nước tiểu, chất độc sẽ tích tụ đầu độc cơ thể
0.5 điểm
Bài 8: a. Chúng ta không nên hút thuốc lá. Vì:
- Ảnh hưởng sức khỏe cho người sử dụng, phụ nữ mang thai và mọi người xung quanh: Họng, phổi, tim mạch… dẫn đến tử vong sớm, là nguyên nhân gây ung thư, đột quỵ, đột tử. Gây thiệt hại đến kinh tế gia đình…
b. Các biện pháp bảo vệ hô hấp tránh các tác nhân có hại:
- Xây dựng môi trường trong sạch, trồng nhiều cây xanh, giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Không hút thuốc lá, hạn chế sử dụng thiết bị có thải khí độc, đeo khẩu trang khi lao động ở nơi có nhiều bụi, khi đi đường….
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Bài 9: Xử lý tình huống bị cảm nắng:
- Đưa nạn nhân vào chổ thoáng mát, cởi bớt áo cho cơ thể được toả nhiệt ra ngoài
- Vì cơ thể toả nhiệt, đổ mồ hôi nên cho nạn nhân uống nước mát pha ít muối rồi chườm lạnh bằng khăn mát để quá trình điều hoà thân nhiệt được trở lại bình thường, cơ thể sẽ bình thường.
0.25 điểm
0.25 điểm
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 8
KẾT NỐI TRI THỨC
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4.0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy bài làm. Chẳng hạn, câu 1 chọn phương án B thì ghi là 1B.
Câu 1. Hệ vận động của người có chức năng
A. bảo vệ và duy trì hình dạng cơ thể. B. bảo vệ, duy trì hình dạng và vận động cơ thể.
C. bảo vệ và vận động cơ thể. D. duy trì hình dạng và vận động cơ thể.
Câu 2. Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống cho cơ thể gọi là gì?
A. Chất dinh dưỡng B. Dinh dưỡng C. Tiêu hóa D. Tuần hoàn
Câu 3. Thành phần chiếm 55% thể tích máu là
A. hồng cầu B. bạch cầu C. tiểu cầu D. huyết tương
Câu 4. Hồng cầu có chức năng gì?
A. Vận chuyển oxygen và carbon dioxide. B. Duy trì máu ở trạng thái lỏng.
C. Bảo vệ cơ thể. D. Tham gia vào cơ chế làm đông máu.
Câu 5. Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự tạo thành chất mới.
Câu 6. Sản phẩm của phản ứng hóa học giữa sodium và oxygen là
A. sodium. B. oxygen. C. sodium oxide. D. sodium và oxygen.
Câu 7. Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống:
“ Trong một phản ứng hóa học, ...(1)… khối lượng của các chất sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất tham gia phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích B. (1) tích, (2) tổng
C. (1) tổng, (2) tổng D. (1) tích, (2) tích
Câu 8. Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học được gọi là
A. chất xúc tác. B. chất sản phẩm. C. chất tham gia. D. chất độc.
Câu 9. Chất nào sau đây là acid?
A. NaOH. B. CaO. C. KHCO3. D. HCl.
Câu 10. Công thức hóa học của nitric acid là
A. HNO3. B. CH3COOH. C. HCl. D. H2SO4.
Câu 11. Công thức nào dưới đây tính khối lượng riêng của một chất theo khối lượng và thể tích?
A. D = V/m. B. D = m/V. C. D = m.V. D. d = m/V.
Câu 12. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Acsimet. B. Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.
C. Trọng lực. D. Trọng lực và lực đẩy Acsimet.
Câu 13. Đơn vị đo áp suất là gì?
A. Niutơn (N). B. Niutơn mét (N.m).
C. Niutơn trên mét (N/m). D. Niutơn trên mét vuông (N/m2).
Câu 14. Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 15. Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
A. Càng tăng. B. Càng giảm.
C. Không thay đổi. D. Có thể vừa tăng, vừa giảm.
Câu 16. Chọn câu sai?
A. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Moment lực được đo bằng nửa tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.
C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu 17. (1.5 điểm)
a. Trình bày cơ chế miễn dịch của cơ thể người?
b. Đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến thực phẩm giúp phòng chống các bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm gây ra?
c. Dựa vào kiến thức đã học về tư thế đòn bẩy, em hãy giải thích cơ chế hoạt động của cánh tay người.
Câu 18. (1,0 điểm).
a. Biết rằng tỉ khối của khí Y so với khí SO2 là 0,5 và tỉ khối của khí X so với khí Y là 0,5. Xác định khối lượng mol của khí X.
b. Calcium carbonate có công thức hoá học là CaCO3. Tính khối lượng của 0,2 mol calcium carbonate.
Câu 19. (1,0 điểm) Cho một lượng aluminium vào 200 mL dung dịch sulfuric acid loãng H2SO4, sau khi phản ứng kết thúc thu được aluminium sulfate Al2(SO4)3 và 4,958 L khí hydrogen H2 ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar).
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng.
(Biết: S=32, Ca=40, C=12, O=16, Al=27).
Câu 20. (0.5 điểm) Dùng những hiểu biết của em đưa ra những điều cần chú ý để một người khi dùng xe cút kít chở vật liệu trong xây dựng một cách dễ dàng và đỡ tốn sức hơn.
Câu 21. (2.0 điểm) Một vật hình trụ đặc có khối lượng 6 kg được thả nổi trên mặt nước. Biết thể tích phần chìm trong nước là 6 dm3. Cho trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3.
a. Tính lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật.
b. Tính khối lượng riêng của vật, biết thể tích phần chìm bằng nửa thể tích vật.
------------HẾT------------
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4.0điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Xem thêm
CHƯƠNG II: MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 3 tiết (Tiết )
BÀI 1. SỬ DỤNG MỘT SỐ HOÁ CHẤT, THIẾT BỊ CƠ
BẢN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (5,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1. Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của loại tế bào nào?
TRƯỜNG: THCS ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
49466538100069900801651000
/ /7
TƯNH
Bài tập
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG: THCS ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
69900801587500Họ và tên giáo viên: .................