onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương pháp chọn lọc cá thể thường áp dụng đối với loại cây trồng nào sau đây?
A. Cây tự thụ phấn. B. Cây nhân giống vô tính.
C. Cây biến đổi gene. D. Cây giao phấn.
Câu 2: Trong các loại phân hoá học, loại phân bón dễ hoà tan là
A. phân lân. B. phân đạm, phân kali. C. phân đạm. D. phân kali.
Câu 3: Giống cây trồng có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Di truyền được cho đời sau.
(2) Không di truyền được cho đời sau.
(3) Đồng nhất về hình thái và ổn định qua các chu kì nhân giống.
(4) Không đồng nhất về hình thái.
A. (1), (2), B. (2), (4), C. (2), (3), D. (1), (3),
Câu 4: Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:
A. Chọn giống hay dòng bố mẹ
B. Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng
C. Gieo hạt của cây F1
D. Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)
Câu 5: Kĩ thuật sử dụng phân bón vi sinh cố định đạm:
A. Trộn và tẩm phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát.
B. Trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh nơi có ánh sáng mạnh.
C. Trộn và tẩm hạt giống, không được bón trực tiếp vào đất.
D. Trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh, sau một thời gian mới được đem gieo.
Câu 6: Nội dung đúng nói về nguyên lí sản xuất phân bón vi sinh trong trồng trọt ?
A. Những sản phẩm phân bón chứa một hay nhiều giống vi sinh vật không gây độc hại cho sức khoẻ của con người, vật nuôi, cây trồng; không làm ô nhiễm môi trường sinh thái.
B. Nhân giống vi sinh vật đặc hiệu, sau đó trộn với chất phụ gia để tạo ra phân bón vi sinh vật.
C. Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu. Sau đó xử lí , loại bỏ tạp chất và phối trộn, ủ sinh khối để tạo ra sản phẩm phân bón vi sinh vật.
D. Ngành công nghệ khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm phân bón có giá trị, phục vụ đời sống sản xuất trồng trọt.
Câu 7: Biện pháp cày không lật, xới đất nhiều lần được áp dụng để cải tạo cho loại đất nào?
A. Đất chua. B. Đất mặn. C. Đất phèn. D. Đất xám bạc màu.
Câu 8: Các chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là:
A. Đạm, kali, lân. B. Lân, kali, vi lượng C. Đạm, kali, urê. D. Đạm, lân, vi lượng.
Câu 9: Giá thể hữu cơ tự nhiên gồm có các loại :
A. Than bùn, mùn cưa, trấu hun, gốm. B. Than bùn, xơ dừa , trấu hun, perlite.
C. Than bùn, mùn cưa, trấu hun, xơ dừa. D. Than bùn, mùn cưa, perlite, gốm.
Câu 10: Có bao nhiêu ý sau là ưu điểm của giá thể trấu hun ?
(1) Tơi, xốp. (2) Giữ nước, giữ phân tốt.(3) Có ít mầm bệnh. (4) Hàm lượng chất dinh dưỡng ít.
A. 3. B. 4 C. 2. D. 1.
Câu 11: Nguyên tắc nào sai khi bảo quản phân bón hóa học:
A. Để nơi khô ráo, thoáng mát. B. Bảo quản trong chum, vại sành
C. Khu vực bảo quản có nhiều gian. D. Để phân bón gần nguồn nhiệt.
Câu 12: Phân hữu cơ trước khi bón lót người nông dân cần phải làm gì?
A. Trộn vào hạt B. Ủ hoai. C. Trộn vào cát D. Tẩm vào rễ.
Câu 13: Phân bón nào thuộc loại phân hữu cơ?
A. Phân lân. B. Phân VS cố định đạm. C. Phân chuồng. D. Phân đạm.
Câu 14: Khi đốt phân đạm trên ngọn lửa đèn cồn thì có hiện tượng gì ?
A. Phân có khói đen, mùi khai, hắc.
B. Phân có ngọn lửa màu tím hoặc tiếng nổ lép bép.
C. Phân có mùi khai, hắc, khói màu trắng.
D. Phân có ngọn lửa màu hồng, không có mùi khai.
Câu 15: Vai trò của giống cây trồng là
A. quy định năng suất và chất lượng cây trồng, tăng khả năng kháng sâu bệnh, tăng khả năng chống chịu.
B. tăng khả năng kháng sâu bệnh, tăng khả năng chống chịu.
C. quy định năng suất và chất lượng cây trồng, tăng khả năng chống chịu.
D. quy định năng suất và chất lượng cây trồng, tăng khả năng kháng sâu bệnh.
Câu 16: Nội dung sai khi nói về cơ sở khoa học các biện pháp sử dụng phân bón hoá học ?
A. Phân NPK có thể dùng bón thúc hoặc bón lót.
B. Phân lân dùng bón lót để có thời gian cho phân bón hoà tan.
C. Phân đạm, kali có tỉ lệ dinh dưỡng cao, dễ hoà tan nên dùng để bón thúc.
D. Phân đạm, kali bón liên tục qua nhiều năm giúp cải tạo đất.
Câu 17: Với điều kiện trồng trọt và chăm sóc như nhau, giống cây trồng khác nhau thì
A. tốc độ sinh trưởng giống nhau, năng suất khác nhau.
B. tốc độ sinh trưởng khác nhau, năng suất giống nhau.
C. tốc độ sinh trưởng và năng suất giống nhau.
D. tốc độ sinh trưởng và năng suất khác nhau.
Câu 18: Thành tựu của phương pháp tạo giống ưu thế lai:
A. Giống lúa thuần OM 5451. B. Giống lúa thuần chủng PC6.
C. Giống lúa lai LY006. D. Giống lúa thuần LTh31.
Câu 19: Sắp xếp trình tự kỹ thuật đúng của quy trình kiểm tra phân đạm ?
1. Lấy một ít phân bón cho vào ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 5-10ml nước cất.
2. Lắc bằng tay cho phân trong ống nghiệm tan hết.
3. Thêm vào 10 giọt các thuốc thử, để từ 1-2’ và quan sát.
4. Ghi chép kết quả quan sát được và phân biệt loại phân bón.
A. 2-> 3-> 1-> 4. B. 1->2-> 3-> 4. C. 3-> 2-> 1->4. D. 2-> 1-> 4-> 3.
Câu 20: Điểm giống nhau giữa phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể :
A. Gieo trồng, chọn 10% cây tốt, thu hoạch hỗn hợp hạt để gieo vụ sau.
B. Gieo trồng, thu hoạch và bảo quản hạt riêng và gieo riêng ở vụ sau.
C. Thường áp dụng với cây tự thụ phấn và gia phấn chéo.
D. So sánh hạt gieo được chọn với giống khởi đầu và giống đối chứng để đánh giá.
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày các vai trò của giống cây trồng.
Câu 2: Trong phân bón hoá học thì loại phân bón nào thường được dùng để bón thúc, phân bón nào dùng để bón lót ? Giải thích?
Câu 3:
a) Quan sát hình dưới và cho biết tên của hai loại phân bón?
b) Em hãy nêu cách sử dụng của phân bón hình 2? Giải thích?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ/A
A
B
D
A
A
B
B
A
C
C
D
B
C
C
A
D
D
C
B
D
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Vai trò của giống cây trồng:
- Tăng năng suất và chất lượng nông sản.
- Tăng khả năng kháng sâu, bệnh và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường.
- Tăng vụ
- Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 2: - Loại phân thường dùng để bón thúc là: phân đạm, phân kali, phân hỗn hợp. 
+ Lí do: có tỉ lệ dinh dưỡng cao và dễ hòa tan.
- Loại phân thường dùng để bón lót đó là: Phân lân.
+ Lí do: loại phân này có chất dinh dưỡng khó tan, nên phải bón lót để có thời gian cho cây trồng hấp thụ.
Câu 3: Hình 1: Phân kali (hoá học)
Hình 2: Phân hữu cơ.
- Dùng để bón lót là chủ yếu.Vì chất dinh dưỡng khó tan, nên phải bón lót để có thời gian cho cây trồng hấp thụ.
onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trước khi bón phân hữu cơ, cần phải:
A. ủ hoai. B. trộn vào hạt
C. trộn vào cát D. tẩm vào rễ.
Câu 2: Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón lót?
A. Đạm B. Kali
C. Lân D. NPK.
Câu 3: Để tránh hiện tượng đất bị chua thì nên dùng loại phân bón nào sau đây?
A. Phân hữu cơ. B. Đạm. C. NPK. D. Kali.
Câu 4: Nội dung nào sau đây đúng nguyên lí sản xuất phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt ?
A. Nhân giống vi sinh vật đặc hiệu, sau đó trộn với chất phụ gia để tạo ra phân bón vi sinh vật.
B. Ngành công nghệ khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm phân bón có giá trị, phục vụ đời sống sản xuất trồng trọt.
C. Những sản phẩm phân bón chứa một hay nhiều giống vi sinh vật không gây độc hại cho sức khoẻ của con người, vật nuôi, cây trồng; không làm ô nhiễm môi trường sinh thái.
D. Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu. Sau đó xử lí , loại bỏ tạp chất và phối trộn, ủ sinh khối để tạo ra sản phẩm phân bón vi sinh vật.
Câu 5: Bón phân vi sinh vật cố định đạm cần phải
A. trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh nơi có ánh sáng mạnh.
B. trộn và tẩm phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát.
C. trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh, sau một thời gian mới được đem gieo.
D. trộn và tẩm hạt giống, không được bón trực tiếp vào đất.
Câu 6: Nhóm phân bón dễ hòa tan là :
A. phân đạm. B. phân lân. C. phân kali. D. phân đạm, phân kali.
Câu 7: Khi đốt phân trên ngọn lửa đèn cồn, nội dung nào sau đây đúng của phân đạm?
A. Phân có mùi khai, hắc, khói màu trắng.
B. Phân có ngọn lửa màu tím hoặc tiếng nổ lép bép.
C. Phân có ngọn lửa màu hồng, không có mùi khai.
D. Phân có khói đen, mùi khai, hắc.
Câu 8: Giống cây trồng có vai trò nào sau đây?
A. Quy định năng suất và chất lượng cây trồng, tăng khả năng kháng sâu bệnh.
B. Quy định năng suất và chất lượng cây trồng, tăng khả năng chống chịu.
C. Tăng khả năng kháng sâu bệnh, tăng khả năng chống chịu.
D. Quy định năng suất và chất lượng cây trồng, tăng khả năng kháng sâu bệnh, tăng khả năng chống chịu.
Câu 9: Giống lúa lai thơm 6 có năng suất trung bình (tạ/ha) nào sau đây?
A. 60,0 – 80,0. B. 65,0 – 70,0.
C. 70,0 – 75,0. D. 64,0 – 71,0.
Câu 10: Phương pháp chọn lọc cá thể thường áp dụng đối với loại cây trồng nào sau đây?
A. Cây tự thụ phấn. B. Cây giao phấn.
C. Cây nhân giống vô tính. D. Cây biến đổi gene.
Câu 11: Với điều kiện trồng trọt và chăm sóc như nhau, giống cây trồng khác nhau thì: A. tốc độ sinh trưởng khác nhau, năng suất giống nhau.
B. tốc độ sinh trưởng và năng suất giống nhau.
C. tốc độ sinh trưởng và năng suất khác nhau.
D. tốc độ sinh trưởng giống nhau, năng suất khác nhau.
Câu 12: Biện pháp cày không lật, xới đất nhiêu lần được áp dụng để cải tạo cho loại đất nào?
A. Đất chua. B. Đất mặn
C. Đất xám bạc màu D. Đất phèn
Câu 13: Có bao nhiêu ý sau đây là ưu điểm của giá thể trấu hun ?
(1) Tơi, xốp. (2) Giữ nước, giữ phân tốt.
(3) Có ít mầm bệnh. (4) Hàm lượng chất dinh dưỡng ít.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 14: Những loại phân nào dưới đây thuộc nhóm phân hữu cơ?
A. Phân chuồng, phân lân, phân xanh.
B. Phân chuồng, phân xanh, phân rác.
C. Phân bùn, phân vi sinh cố định đạm, phân xanh.
D. Phân bùn, phân đạm, phân vi sinh phân giải chất hữu cơ.
Câu 15: Phân bón hóa học có đặc điểm nào sau đây?
A. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.
B. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định.
C. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định.
D. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Theo em, những loại giá thể nào là phù hợp để trồng rau, hoa, cây cảnh tại gia đình? Vì sao?
Câu 2: Em hãy nêu những điểm khác nhau của phân bón vô cơ và phân bón hữu cơ:
Câu 3: Mẹ bảo Lan ra ruộng trồng khoai, nhưng Lan thấy lớp đất có tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ. Lan bảo mẹ thế này thì trồng khoai sao mà tốt được. Các bạn hãy giúp mẹ bạn Lan có biện pháp cải tạo đất để trồng khoai đạt năng suất cao.
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/A
A
C
A
A
B
D
A
D
A
A
C
B
B
B
A
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy nêu những loại giá thể phù hợp để trồng rau, hoa, cây cảnh tại gia đình?
- Trồng rau sạch: có thể dùng mụn xơ dừa, mùn cưa, than
bùn,…
- Trồng cây cảnh: có thể dùng xơ dừa, đất nung, đá Perlite, trấu hun, than củi,…
- Trồng hoa: có thể dùng cát sỏi, xơ dừa, mùn cưa, rêu, than bùn,…
Câu 2:
Phân bón hữu cơ
Phân bón vô cơ
Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, từ đa lượng đến vi lượng
Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao
Hiệu quả chậm
Dễ tan trong nước nên cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh
Bón liên tục không hại đất, tăng độ phì nhiêu và độ tơi xốp.
Bón nhiều, bón liên tục nhiều năm dễ làm đất hóa chua.
Không gây hại cho sức khỏe con người
Ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Câu 3:
- Xác định được đất đề cho là đất xám bạc màu
+ Biện pháp bón phân: bón phân hữu cơ để vừa nâng cao độ phì nhiêu của đất, vừa cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng, giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, cho năng suất cao. Bón vôi để nâng cao độ pH đất và cải tạo tính chất vật lí của đất.
+ Biện pháp thuỷ lợi: Tưới, tiêu hợp lí nhằm tránh rửa trôi các dinh dưỡng trong đất.
onthicaptoc.com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kĩ thuật là
A. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
B. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật.
Câu 2: Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện – điện tử?
A. Công nghệ điện – quang B. Công nghệ điện – cơ
C. Công nghệ truyền thông không dây D. Công nghệ hàn
Câu 3: Công nghệ đúc là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 4: Công nghệ in 3D là
A. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.
C. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
D. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 5: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ sinh học B. Công nghệ thông tin
C. Công nghệ vận tải D. Công nghệ hóa học
Câu 6: Phần tử nào sau đây thuộc đầu ra của hệ thống kĩ thuật?
A. Thông tin cần xử lí B. Thông tin đã xử lí C. Vận chuyển D. Biến đổi
Câu 7: Công nghệ gia công áp lực là
A. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
B. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau
đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 8: Công nghệ điện – cơ
A. biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.
B. biến đổi điện năng thành quang năng
C. biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.
D. thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.
Câu 9: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về
A. năng suất công nghệ. B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 10: Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. năng suất công nghệ. B. độ chính xác của công nghệ
C. chi phí đầu tư D. sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 11: Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa D. công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 13: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
A. động cơ hơi nước và cơ giới hóa B. năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. công nghệ thông tin và tự động hóa D. công nghệ số, tính kết nối và trí tuệ nhân tạo
Câu 14: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII B. Cuối thế kỉ XVIII C. Giữa thế kỉ XVIII D. Cuối thế kỉ XVII.
Câu 15: Nghề nào sau đây không thuộc ngành cơ khí?
A. Hàn B. Cơ khí chế tạo C. Chế tạo khuôn mẫu D. Lắp đặt hệ thống điện.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu các tiêu chí cơ bản để đánh giá sản phẩm công nghệ?
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là gì?
Câu 3: Cho mô hình ba chiều của vật mẫu (Hình 9.19). Lập bản vẽ kĩ thuật gồm ba hình chiếu vuông góc của vật thể đó
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
A
B
C
A
A
D
B
A
C
A
C
D
C
D
1
2
3
4
5
A
A
B
C
A
6
7
8
9
10
A
D
B
A
C
11
12
13
14
15
A
C
D
C
D
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu các tiêu chí cơ bản để đánh giá sản phẩm công nghệ?
- Cấu tạo của sản phẩm công nghệ
- Tính năng của sản phẩm công nghệ
- Độ bền của sản phẩm công nghệ
- Tính thẩm mĩ của sản phẩm công nghệ
- Giá thành của sản phẩm công nghệ
- Tác động đến môi trường của sản phẩm công nghệ
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là gì?
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật......của sản phẩm.
Câu 3: Cho mô hình ba chiều của các vật mẫu (Hình 9.19). Lập bản vẽ kĩ thuật gồm ba hình chiếu vuông góc của vật thể đó
onthicaptoc.com
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Lấy mẫu phân bón X (lượng bằng hạt ngô) cho vào ống nghiệm, thêm 10 mL nước cất, lắc đều trong khoảng một phút, quan sát thấy mẫu X hầu như không tan. Có thể khẳng định X là
A. phân urea ((NH2)2CO). B. phân potassium sulfate ((NH4)2SO4).
C. phân ammonium chloride (NH4Cl). D. phân lân nung chảy.
Câu 2: Loại phân bón nào sau đây bón liên tục nhiều năm sẽ không làm hại đất mà còn có tác dụng tăng độ phì nhiêu và độ tơi xốp cho đất?
A. Phân hữu cơ. B. Phân vi sinh.
C. Phân lân. D. Phân urea.
Câu 3: Đất trồng là lớp bề mặt (1) ... của vỏ Trái Đất mà trên đó (2)... có thể sinh sống, phát triển và sản xuất ra sản phẩm.
Cụm từ tương ứng ở vị trí (1) và (2) là
A. tơi xốp; thực vật. B. rắn chắc; vi sinh vật.
C. tơi xốp; vi sinh vật. D. rắn chắc; thực vật.
Câu 4: Đất trồng có pH từ 6,6 đến 7,5 tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng và hệ sinh vật trong đất. Đây là loại đất trồng có phản ứng
A. kiềm. B. trung tính. C. lưỡng tính. D. chua.
Câu 5: Trong các thành phần cơ bản của đất trồng, thành phần nào có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và giúp cho cây trồng đứng vững?
A. Phần khí. B. Phần lỏng.
C. Phần rắn. D. Sinh vật đất.
Câu 6: Phân urea cung cấp nguyên tố dinh dưỡng gì cho cây trồng?
A. Phosphorus (P). B. Potassium (K).
C. Nitrogen (N). D. Sodium (Na).
Câu 7: Loại giá thể gì được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí?
A. Giá thể trấu hun. B. Giá thể xơ dừa.
C. Giá thể than bùn. D. Giá thể mùn cưa.
Câu 8: Loại phân bón nào sau đây có tỉ lệ dinh dưỡng cao, dễ hòa tan và hiệu quả nhanh nên được dùng để bón thúc là chính?
A. Phân vi sinh. B. Phân lân.
C. Phân hữu cơ. D. Phân đạm.
Câu 9: Trong việc tạo giống cây trồng bằng kĩ thuật chuyển gene, hoạt động được trình bày ở hình bên thuộc bước thứ mấy của kĩ thuật này?
A. Bước 3. B. Bước 5.
C. Bước 2. D. Bước 4.

Câu 10: Những loại đất có nồng độ muối hòa tan (NaCl, Na2SO4, CaSO4, MgSO4, ...) trên 2,56‰ gọi là
A. đất mặn. B. đất xám bạc màu.
C. đất kiềm. D. đất chua.
Câu 11: Quan sát hình ảnh bên và cho biết đây là biện pháp canh tác thường dùng để cải tạo loại đất gì?
A. Đất xám bạc màu. B. Đất mặn.
C. Đất chua. D. Đất kiềm.
Câu 12: Dựa vào nguồn gốc, cây trồng có thể được chia làm ba nhóm là nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt đới và nhóm cây
A. hằng năm. B. ôn đới. C. lâu năm. D. hàn đới.
Câu 13: Nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến các quá trình hô hấp, quang hợp, thoát hơi nước, hấp thụ nước và dinh dưỡng của cây trồng. Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của phần lớn cây trồng là
A. từ 25 °C đến 55 °C. B. từ 15 °C đến 40 °C.
C. từ 15 °C đến 55 °C. D. từ 25 °C đến 40 °C.
Câu 14: Giống cây trồng không có vai trò nào sau đây?
A. Tăng tuổi thọ của cây trồng. B. Quy định chất lượng cây trồng.
C. Tăng khả năng kháng sâu, bệnh. D. Quy định năng suất cây trồng.
Câu 15: Trong các phương pháp chọn giống cây trồng, phương pháp chọn lọc hỗn hợp không có ưu điểm nào sau đây?
A. Ít tốn kém. B. Tiến hành đơn giản.
C. Dễ thực hiện. D. Giống có độ đồng đều cao. --------------------------------------

onthicaptoc.com 10 De kiem tra HK1 Cong nghe 10

Xem thêm
Câu 1: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm).
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
Câu 1: Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
Câu 1: Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?
A.  Fill Style.B.  Opacity.
C.  Stroke Style.D.  Fill and Stroke.